wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A6- ôn tập

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

2.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

3.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

4.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

5.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

6.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

7.

Khi t0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

k0 đổi

d)

Không xác định được

8.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

9.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

10.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

11.

Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (Cho Al=27)

a)

4,48 lít

b)

6,72 lít

c)

2,24 lít

d)

8,96 lít

12.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

13.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

14.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

15.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

16.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

17.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

18.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

19.

Kim loại có khả năng tác dụng với

a)

axit, oxi, dung dịch muối

b)

axit, phi kim, dung dịch bazo

c)

axit, oxi, phi kim khác, dung dịch muối

d)

oxi, phi kim, muối, bazo

20.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

21.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Fe.

22.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

23.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Ca.

b)

Hg.

c)

Na.

d)

K.

24.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Cu.

25.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu.

b)

CuO.

c)

Cu(OH)2.

d)

Na.

26.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

27.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti).

b)

Pb (chì).

c)

Os (osimi).

d)

Pt (platin).

28.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

29.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

30.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi khi đun nóng?

a)

Al; Cu.

b)

Zn; Fe.

c)

Mg; Pb.

d)

Au; Ag.

31.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

32.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

33.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (cho: H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32)

a)

3,36 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

6,72 lít.

34.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

35.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.

(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.

(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

36.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

37.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Fe, Al, Mg

d)

Al, Mg, Fe

38.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

39.

Hãy chọn các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ca

40.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

b)

Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

c)

Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

d)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

41.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu

a)

Al

b)

Fe

c)

Au

d)

Ag

42.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

43.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

NaOH loãng

44.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

45.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

46.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

47.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2

d)

MgCl2 và FeCl3

48.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2

a)

Ni

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

49.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb

a)

Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Ni(NO3)2

50.

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

KOH

51.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

52.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

53.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

54.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

55.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng được với dung dịch HCl

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

e)

Zn

56.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe

b)

Ag

c)

Mg

d)

Zn

57.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg

b)

Kim loại Ba

c)

Kim loại Al

d)

Kim loại Ag

58.

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

FeSO4

d)

HCl

59.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?

a)

Fe, Cu

b)

Cu, Fe

c)

Ag, Mg

d)

Mg, Ag