NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 12H
Total questions: 60
Worksheet time: 15hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước và quan hệ nào sau đây?
a)
A. Giao tiếp.
b)
B. Lao động.
c)
C. Vùng, miền.
d)
D. Làng, xã.
2.
Câu 2. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Pháp luật.
b)
B. Quy phạm pháp luật.
c)
C. Đạo đức.
d)
D. Văn bản pháp luật.
3.
Câu 3. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính ổn định lâu dài.
d)
D. Tính chặt chẽ, nghiêm túc.
4.
Câu 4. Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.
d)
D. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.
5.
Câu 5. Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính nào sau đây?
a)
A. Bảo mật, không phổ biến.
b)
B. Linh hoạt, tự điều chỉnh.
c)
C. Ổn định, tránh thay đổi.
d)
D. Quyền lực, bắt buộc chung.
6.
Câu 6. Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Thể lực.
b)
B. Địa vị xã hội.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Quan hệ giao tiếp.
7.
Câu 7. Hành vi nào sau đây là không thi hành pháp luật?
a)
A. Không vượt đèn đỏ.
b)
B. Không phụng dưỡng cha mẹ già.
c)
C. Không dùng hóa chất làm tươi sống thực phẩm.
d)
D. Không sản xuất pháo trái phép.
8.
Câu 8. Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
9.
Câu 9. Nhà hàng A không đáp ứng đủ thức ăn theo thực đơn khách hàng đã đặt trước là thuộc loại vi phạm pháp luật
a)
A. hành chính.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. hình sự.
d)
D. dân sự.
10.
Câu 10. Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật và có thể tự
a)
A. triệt tiêu sự phân chia giai cấp.
b)
B. thay đổi mọi quan hệ xã hội.
c)
C. điều khiển được hành vi của mình.
d)
D. xóa bỏ quyền tự do tín ngưỡng.
11.
Câu 11. Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ những hành vi vi phạm pháp luật của mình là
a)
A. trách nhiệm pháp lí.
b)
B. thực hiện giao dịch.
c)
C. xây dựng quy chế.
d)
D. xác nhận hợp đồng.
12.
Câu 12. Mọi hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật hình sự là vi phạm pháp luật nào sau đây?
a)
A. Dân sự.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Hình sự.
d)
D. Kỷ luật.
13.
Câu 13. Vi phạm hành chính là hànhvi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc nào sau đây?
a)
A. Quản lý Nhà nước.
b)
B. Tổ chức đấu giá.
c)
C. Giao dịch dân sự.
d)
D. Thanh lí hợp đồng.
14.
Câu 14. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ nào sau đây?
a)
A. Dòng họ.
b)
B. Đời tư.
c)
C. Huyết thống.
d)
D. Tài sản.
15.
Câu 15. Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định tại văn bản nào sau đây?
a)
A. Bộ luật Hình sự.
b)
B. Hương ước làng xã.
c)
C. Hợp đồng dân sự.
d)
D. Thỏa ước lao động.
16.
Câu 16. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho
a)
A. Nhà nước.
b)
B. một số người trong xã hội.
c)
C. mọi cá nhân, tổ chức.
d)
D. các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
17.
Câu 17. Các quy phạm pháp luật được hình thành dựa trên
a)
A. ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. các quan hệ kinh tế.
c)
C. chuẩn mực đạo đức xã hội.
d)
D. thực tiễn đời sống xã hội.
18.
Câu 18. Các văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.
b)
B. Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.
19.
Câu 19. Những quy tắc xử sự chung được ban hành và bắt buộc mọi cá nhân, tổ chức phải tuân theo thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Ổn định, tránh thay đổi.
b)
B. Linh hoạt, tự điều chỉnh.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Bảo mật, không phổ biến.
20.
Câu 20. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung và
a)
A. chính xác về nội dung.
b)
B. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. chặt chẽ về câu, chữ.
d)
D. chuẩn xác về chính tả và nội dung.
21.
Câu 21. Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
22.
Câu 22. Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật
a)
A. cho phép làm.
b)
B. không cho phép làm.
c)
C. quy định phải làm.
d)
D. quy định nên làm.
23.
Câu 23. Những hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. ban hành pháp luật.
c)
C. phổ biến pháp luật.
d)
D. xây dựng pháp luật.
24.
Câu 24. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định trong Bộ luật hình sự là hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Kỉ luật.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Hình sự.
25.
Câu 25. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm đến quan hệ nhân thân và
a)
A. quan hệ tình cảm.
b)
B. quan hệ tài sản.
c)
C. quan hệ công việc.
d)
D. quan hệ chính trị.
26.
Câu 26. Người vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm
a)
A. pháp lí.
b)
B. pháp luật.
c)
C. nộp phạt.
d)
D. xin lỗi.
27.
Câu 27. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc
a)
A. thanh lí hợp đồng.
b)
B. tổ chức đấu giá.
c)
C. giao dịch dân sự.
d)
D. quản lí Nhà nước.
28.
Câu 28. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quan hệ
a)
A. trong cơ quan nhà nước.
b)
B. lao động, công vụ nhà nước.
c)
C. giữa nhà nước và công dân.
d)
D. trong dòng họ, huyết thống.
29.
Câu 29. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do
a)
A. mình gây ra.
b)
B. bạn bè gây ra.
c)
C. cố ý.
d)
D. vô ý.
30.
Câu 30. Người có hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, chuyển công tác, buộc thôi việc?
a)
A. Hình sự.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Kỉ luật.
31.
Câu 31. Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
32.
Câu 32. Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
33.
Câu 33. Hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
a)
A. xâm phạm pháp luật.
b)
B. trái pháp luật.
c)
C. vi phạm pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
34.
Câu 34. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
a)
A. các quy tắc quản lý nhà nước.
b)
B. các hành vi nguy hiểm cho xã hội.
c)
C. quan hệ lao động và công vụ nhà nước.
d)
D. quan hệ tài sản và nhân thân.
35.
Câu 35. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
B. tình bạn.
c)
C. gia đình.
d)
D. xã hội.
36.
Câu 36. Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
37.
Câu 37. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
38.
Câu 38. Các cá nhân, tổ chức không làm những gì mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
39.
Câu 39. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính
a)
A. bao quát, định hướng tổng thể.
b)
B. chuyên chế độc quyền.
c)
C. bảo mật nội bộ.
d)
D. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
40.
Câu 40. Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính khi tự ý
a)
A. lấn chiếm hành lang giao thông.
b)
B. tàng trữ trái phép vũ khí.
c)
C. tổ chức sản xuất tiền giả.
d)
D. thay đổi kết cấu nhà đang thuê.
41.
Câu 41. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí?
a)
A. Răn đe người khác.
b)
B. Giáo dục pháp luật.
c)
C. Điều chỉnh hành vi.
d)
D. Bảo mật danh tính.
42.
Câu 42. Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Thực hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Sáng kiến pháp luật.
43.
Câu 43. Nghị định 123/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
44.
Câu 44. “ Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước” là khẳng định về
a)
A. vai trò pháp luật.
b)
B. đặc trưng của pháp luật.
c)
C. khái niệm pháp luật.
d)
D. chức năng của pháp luật.
45.
Câu 45. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính cưỡng chế.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
46.
Câu 46. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính cưỡng chế.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
47.
Câu 47. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật là tính
a)
A. chặt chẽ, nghiêm túc.
b)
B. quyền lực.
c)
C. ổn định lâu dài.
d)
D. quy phạm phổ biến.
48.
Câu 48. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. quyền và lợi ích kinh tế của mình.
b)
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
c)
C. các quyền của mình.
d)
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
49.
Câu 49. Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước
a)
A. ngăn chặn, xử lí.
b)
B. xử lí nghiêm minh.
c)
C. xử lí thật nặng.
d)
D. xử lí nghiêm khắc.
50.
Câu 50. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính thuyết phục, nêu gương.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
51.
Câu 51. Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
52.
Câu 52. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
53.
Câu 53. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp vì Hiến pháp là
a)
A. luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lí cao nhất.
b)
B. văn bản pháp luật do nhà nước ban hành.
c)
C. văn bản xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. văn bản pháp lí mang tính quy phạm phổ biến.
54.
Câu 54. Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là
a)
A. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.
b)
B. đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung.
c)
C. đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân.
d)
D. đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.
55.
Câu 55. Người nào có điều kiện mà không cứu giúp người đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết, thì
a)
A. không vi phạm pháp luật.
b)
B. vi phạm đạo đức.
c)
C. vi phạm đạo đức và pháp luật.
d)
D. vi phạm pháp luật.
56.
Câu 56. Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp (2013) của nước ta quy định "Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật" đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính nhân văn, cao cả.
57.
Câu 57. Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.
b)
B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
c)
C. hợp pháp của cá nhân trong xã hội.
d)
D. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
58.
Câu 58. Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các
a)
A. quyền và nghĩa vụ.
b)
B. ý thức công dân.
c)
C. Nghĩa vị công dân.
d)
D. Trách nhiệm pháp lí.
59.
Câu 59. Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. sử dụng pháp luật.
60.
Câu 60. Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
Reset
