wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Lịch Sử Địa Lí 9

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều dân tộc thiểu số sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái

b)

Kinh, Hoa

c)

Khmer, Chăm

d)

Ê Đê, Ba Na

2.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn thuộc khu vực nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Dân tộc đông nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Mông

b)

Dao

c)

Thái

d)

Tày

4.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

5.

Đồng bằng sông Hồng giáp vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

6.

Vai trò của hệ thống đê điều trong sản xuất là gì?

a)

Giữ ẩm cho đất.

b)

Bảo vệ đất nông nghiệp khỏi lũ lụt.

c)

Dẫn nước về ruộng.

d)

Ngăn mặn.

7.

Tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Tây Ninh.

b)

Ninh Thuận.

c)

Long An.

d)

Cà Mau.

8.

Mùa khô ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

Tháng 1 - 4.

b)

Tháng 5 - 11.

c)

Tháng 12 - 4 năm sau.

d)

Tháng 3 - 6.

9.

Cây ăn quả nhiệt đới là thế mạnh của vùng loại cây trồng nào?

a)

Nhô.

b)

Sầu riêng.

c)

Táo.

d)

Lê.

10.

Lĩnh vực công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Công nghiệp khai khoáng.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp điện tử.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

11.

Cây công nghiệp nào là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đậu tương.

b)

Thuốc lá.

c)

Chè.

d)

Hồi.

12.

Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước vì:

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

Khu công nghiệp, khu chế xuất phát triển mạnh.

d)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất.

13.

Tỉnh không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

(a)  

14.

Tỉnh không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Bình Dương.

b)

Tây Ninh

c)

Long An.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

15.

Mùa mưa ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

Tháng 1 - 4.

b)

Tháng 5 - 11.

c)

Tháng 10 - 12.

d)

Tháng 3 - 6.

16.

Đông Nam Bộ nổi bật với loại cây trồng nào?

a)

Cà phê.

b)

Lúa.

c)

Dừa.

d)

Cao su.

17.

Một trong những yếu tố quan trọng giúp công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở Đông Nam Bộ là:

a)

Giao thông thuận tiện.

b)

Nguồn nguyên liệu sẵn có.

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Môi trường sinh thái ổn định.

18.

Người Mông sinh sống chủ yếu ở khu vực nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên trung phần.

b)

Vùng núi cao.

c)

Đồng bằng.

d)

Duyên hải.

19.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam tên là gì?

a)

Phanxipăng.

b)

Tam Đảo.

c)

Ba Vì.

d)

Pusilung.

20.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

21.

Tại sao việc sử dụng hợp lý nguồn nước lại quan trọng ở vùng này?

a)

Vì bị thiếu nước quanh năm.

b)

Vì thường có mưa nhiều.

c)

Vì vùng có ít sông hồ.

d)

Vì thường bị lũ, ngập úng và thiếu nước mùa khô.

22.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.

c)

Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.

d)

Nguy cơ tụt hậu.

23.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra

a)

đường lối đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế - xã hội.

d)

chủ trương giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

24.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là gì?

a)

Liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

Liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

d)

Liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

25.

Theo quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi thành thành phố

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Sài Gòn.

c)

Gia Định.

d)

Biên Hòa.

26.

Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sau 1975 là gì?

a)

Hàn gắn vết thương chiến tranh.

b)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng cả nước.

d)

Tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với Lào và Campuchia.

27.

Thuận lợi cơ bản Việt Nam sẽ nhận được khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Khai thác có hiệu quả những tiềm năng vốn có của đất nước.

b)

Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật.

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

Nhận được sự giúp đỡ của quốc tế.

28.

Nhiều dân tộc thiểu số sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Tày, Nùng, Dao, Thái

b)

B. Kinh, Hoa

c)

C. Khmer, Chăm

d)

D. Ê Đê, Ba Na

29.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn thuộc khu vực nào?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Bắc Trung Bộ

30.

Dân tộc đông nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Mông

b)

B. Dao

c)

C. Thái

d)

D. Tày

31.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam nằm ở vùng nào?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ

32.

Đồng bằng sông Hồng giáp vùng nào sau đây?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

33.

Vai trò của hệ thống đê điều trong sản xuất là gì?

a)

A. Giữ ẩm cho đất.

b)

B. Bảo vệ đất nông nghiệp khỏi lũ lụt.

c)

C. Dẫn nước về ruộng.

d)

D. Ngăn mặn.

34.

Tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Tây Ninh.

b)

B. Ninh Thuận.

c)

C. Long An.

d)

D. Cà Mau.

35.

Mùa khô ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

A. Tháng 1 - 4.

b)

B. Tháng 5 - 11.

c)

C. Tháng 12 - 4 năm sau.

d)

D. Tháng 3 - 6.

36.

Cây ăn quả nhiệt đới là thế mạnh của vùng loại cây trồng nào?

a)

A. Nhô.

b)

B. Sầu riêng.

c)

C. Táo.

d)

D. Lê.

37.

Lĩnh vực công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đông Nam Bộ là

4 lines
38.

Cây ăn quả nhiệt đới là thế mạnh của vùng loại cây trồng nào?

a)

Nhô

b)

Sầu riêng

c)

Táo

d)

39.

Lĩnh vực công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

40.

Cây công nghiệp nào là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đậu tương

b)

Thuốc lá

c)

Chè

d)

Hồi

41.

Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước vì

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

Khu công nghiệp, khu chế xuất phát triển mạnh

d)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất

42.

Tỉnh không thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Long An

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

43.

Tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Tây Ninh.

b)

Ninh Thuận.

c)

Long An.

d)

Cà Mau.

44.

Mùa khô ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

Tháng 1 - 4.

b)

Tháng 5 - 11.

c)

Tháng 12 - 4 năm sau.

d)

Tháng 3 - 6.

45.

Cây ăn quả nhiệt đới là thế mạnh của vùng loại cây trồng nào?

a)

Nhô.

b)

Sầu riêng.

c)

Táo.

d)

Lê.

46.

Lĩnh vực công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Công nghiệp khai khoáng.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp điện tử.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

47.

Cây công nghiệp nào là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đậu tương.

b)

Thuốc lá.

c)

Chè.

d)

Hồi.

48.

Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước vì:

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

Khu công nghiệp, khu chế xuất phát triển mạnh.

d)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất.

49.

Tỉnh không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Bình Dương.

b)

Đồng Nai.

c)

Long An.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

50.

Mùa mưa ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

Tháng 1 - 4.

b)

Tháng 5 - 11.

c)

Tháng 10 - 12.

d)

Tháng 3 - 6.

51.

Đông Nam Bộ nổi bật với loại cây trồng nào?

a)

Cà phê.

b)

Lúa.

c)

Dừa.

d)

Cao su.

52.

Một trong những yếu tố quan trọng giúp công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở ĐNB là:

a)

Giao thông thuận tiện.

b)

Nguồn nguyên liệu sẵn có.

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Môi trường sinh thái ổn định.

53.

Mùa mưa ở Đông Nam Bộ kéo dài từ:

a)

Tháng 1 - 4.

b)

Tháng 5 - 11.

c)

Tháng 10 - 12.

d)

Tháng 3 - 6.

54.

Đông Nam Bộ nổi bật với loại cây trồng nào?

a)

Cà phê.

b)

Lúa.

c)

Dừa.

d)

Cao su.

55.

Một trong những yếu tố quan trọng giúp công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở Đông Nam Bộ là:

a)

Giao thông thuận tiện.

b)

Nguồn nguyên liệu sẵn có.

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Môi trường sinh thái ổn định.

56.

Người Mông sinh sống chủ yếu ở khu vực nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên trung phần.

b)

Vùng núi cao.

c)

Đồng bằng.

d)

Duyên hải.

57.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam tên là gì?

a)

Phanxipăng.

b)

Tam Đảo.

c)

Ba Vì.

d)

Pusilung.

58.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

59.

Tại sao việc sử dụng hợp lý nguồn nước lại quan trọng ở vùng này?

a)

Vì bị thiếu nước quanh năm.

b)

Vì thường có mưa nhiều.

c)

Vì vùng có ít sông hồ.

d)

Vì thường bị lũ, ngập úng và thiếu nước mùa khô.

60.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.

c)

Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.

d)

Nguy cơ tụt hậu.

61.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra chủ trương giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

a)

đề ra đường lối đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

đề ra kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế - xã hội.

d)

đề ra chủ trương giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

62.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là gì?

a)

Liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

Liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

d)

Liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

63.

Theo quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi thành thành phố?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Sài Gòn.

c)

Gia Định.

d)

Biên Hòa.

64.

Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sau 1975 là gì?

a)

Hàn gắn vết thương chiến tranh.

b)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và

65.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.

c)

Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.

d)

Nguy cơ tụt hậu.

66.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra

a)

đường lối đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế - xã hội.

d)

chủ trương giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

67.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là gì?

a)

Liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

Liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

d)

Liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

68.

Theo quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi thành thành phố

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Sài Gòn.

c)

Gia Định.

d)

Biên Hòa.

69.

Theo quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi thành thành phố

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Sài Gòn.

c)

Gia Định.

d)

Biên Hòa.

70.

Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sau 1975 là gì?

a)

Hàn gắn vết thương chiến tranh.

b)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng cả nước.

d)

Tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với Lào và Campuchia.

71.

Thuận lợi cơ bản Việt Nam sẽ nhận được khi mở cửa, hội nhập với thế giới là gì?

a)

Khai thác có hiệu quả những tiềm năng vốn có của đất nước.

b)

Tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật.

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

Nhận được sự giúp đỡ của quốc tế.

72.

Nội dung nào phản ánh quan điểm đổi mới của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ VI?

a)

Đổi mới về chính trị.

b)

Đổi mới về văn hóa.

c)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

d)

Đổi mới về kinh tế.

73.

Khu vực Đông Bắc Á bao gồm các quốc gia

a)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, vùng Viễn Đông Liên Bang Nga.

b)

Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Triều Tiên.

c)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan.

d)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên.

74.

Trung Quốc tăng trưởng kinh tế nhanh nhất khi nào?

a)

Gia nhập Liên hợp quốc.

b)

Gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

c)

Gia nhập Hiệp hội Đông Nam Á.

d)

Gia nhập Ngân hàng Thế giới.

75.

Nội dung nào phản ánh quan điểm đổi mới của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ VI?

a)

Đổi mới về chính trị.

b)

Đổi mới về văn hóa.

c)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

d)

Đổi mới về kinh tế.

76.

Khu vực Đông Bắc Á bao gồm các quốc gia

a)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, vùng Viễn Đông Liên Bang Nga.

b)

Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Triều Tiên.

c)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan.

d)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên.

77.

Trung Quốc tăng trưởng kinh tế nhanh nhất khi nào?

a)

Gia nhập Liên hợp quốc.

b)

Gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

c)

Gia nhập Hiệp hội Đông Nam Á.

d)

Gia nhập Ngân hàng Thế giới.

78.

Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 chứng tỏ điều gì?

a)

Sự mềm dẻo của Việt Nam trong việc phân hóa kẻ thù.

b)

Sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Việt Nam không có khả năng đánh bại quân Pháp.

d)

Sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

79.

Tổ chức nào đã vinh danh Việt Nam là quốc gia có thành tích nổi bật trong xóa đói giảm nghèo (2013)?

a)

Tổ chức Nông lương Liên hợp quốc.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Tổ chức Liên hợp quốc.

80.

Tổ chức nào đã vinh danh Việt Nam là quốc gia có thành tích nổi bật trong xóa đói giảm nghèo (2013)?

a)

Tổ chức Nông lương Liên hợp quốc.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Tổ chức Liên hợp quốc.

81.

Ngành nào trở thành ngành kinh tế chủ lực của đất nước (2020)?

a)

Ngành công nghiệp thủ công.

b)

Ngành công nghệ máy tính.

c)

Ngành công nghiệp và dịch vụ.

d)

Ngành du lịch.

82.

Trong đợt dịch Covid-19, tình hình nền kinh tế Trung Quốc như thế nào?

a)

Tăng trưởng nhanh chóng.

b)

Tăng trưởng ở mức thấp.

c)

Tăng trưởng âm.

d)

Tăng trưởng ổn định.

83.

Thành tựu bước đầu trong quá trình thực hiện kế hoạch Nhà nước (1986 - 1990) ở Việt Nam là gì?

a)

Lạm phát bước đầu được kiềm chế.

b)

Giải quyết được tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

c)

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức ASEAN.

d)

Cân bằng cán cân xuất - nhập khẩu.

84.

Quốc gia nào ở Đông Bắc Á trở thành quốc gia có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (2010)?

a)

Hàn Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

85.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết khó khăn về tài chính?

a)

"Nhường cơm sẻ áo", "Hũ gạo cứu đói".

b)

"Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!".

c)

Xây dựng "Quỹ độc lập", "Tuần lễ vàng".

d)

Tổ chức "Ngày đồng tâm", "Hũ gạo cứu đói".

86.

Chính sách nào đã giúp Việt Nam thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường xuất khẩu?

a)

Chính sách về giáo dục miễn phí.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách Đổi mới kinh tế.

d)

Chính sách bảo vệ môi trường.

87.

Trong giai đoạn 1976 - 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh

4 lines
88.

Trong giai đoạn 1976 - 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh

a)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới phía Bắc và Tây Nam.

b)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới Đông Bắc và Tây Bắc.

c)

chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ.

d)

chống lại sự tấn công của Trung Quốc ở phía Tây Nam.

89.

Chiến tranh lạnh tạo nên cục diện căng thẳng ở châu Âu biểu hiện ở điểm nào?

a)

Sự ra đời các tổ chức kinh tế ở châu Âu.

b)

Gây nên cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

c)

Gây ra cuộc nội chiến ở Trung Quốc trong ba năm.

d)

Sự hình thành hai nhà nước trên lãnh thổ nước Đức.

90.

Trong thập kỷ gần đây, chính sách nào đã được thực hiện để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?

a)

Chính sách mở cửa thị trường.

b)

Chính sách phát triển công nghiệp.

c)

Chính sách tăng thuế.

d)

Chính sách giảm nghèo.

91.

Ngành nào trở thành ngành kinh tế chủ lực của đất nước (2020)?

a)

Ngành công nghiệp thủ công.

b)

Ngành công nghệ máy tính.

c)

Ngành công nghiệp và dịch vụ.

d)

Ngành du lịch.

92.

Trong đợt dịch Covid-19, tình hình nền kinh tế Trung Quốc như thế nào?

a)

Tăng trưởng nhanh chóng.

b)

Tăng trưởng ở mức thấp.

c)

Tăng trưởng âm.

d)

Tăng trưởng ổn định.

93.

Thành tựu bước đầu trong quá trình thực hiện kế hoạch Nhà nước (1986 - 1990) ở Việt Nam là gì?

a)

Lạm phát bước đầu được kiềm chế.

b)

Giải quyết được tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

c)

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức ASEAN.

d)

Cân bằng cán cân xuất - nhập khẩu.

94.

Quốc gia nào ở Đông Bắc Á trở thành quốc gia có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (2010)?

a)

Hàn Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

95.

Quốc gia nào ở Đông Bắc Á trở thành quốc gia có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới (2010)?

a)

Hàn Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Triều Tiên.

96.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết khó khăn về tài chính?

a)

"Nhường cơm sẻ áo", "Hũ gạo cứu đói".

b)

"Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!".

c)

Xây dựng "Quỹ độc lập", "Tuần lễ vàng".

d)

Tổ chức "Ngày đồng tâm", "Hũ gạo cứu đói".

97.

Chính sách nào đã giúp Việt Nam thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường xuất khẩu?

a)

Chính sách về giáo dục miễn phí.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách Đổi mới kinh tế.

d)

Chính sách bảo vệ môi trường.

98.

Trong giai đoạn 1976 - 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh

a)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới phía Bắc và Tây Nam.

b)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới Đông Bắc và Tây Bắc.

c)

chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ.

d)

chống lại sự tấn công của Trung Quốc ở phía Tây Nam.

99.

Chiến tranh lạnh tạo nên cục diện căng thẳng ở châu Âu biểu hiện ở điểm nào?

a)

Sự ra đời các tổ chức kinh tế ở châu Âu.

b)

Gây nên cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

c)

Gây ra cuộc nội chiến ở Trung Quốc trong ba năm.

d)

Sự hình thành hai nhà nước trên lãnh thổ nước Đức.

100.

Trong thập kỷ gần đây, chính sách nào đã được thực hiện để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?

a)

Chính sách mở cửa thị trường.

b)

Chính sách phát triển công nghiệp.

c)

Chính sách tăng thuế.

d)

Chính sách giảm nghèo.