Font size
WorksheetsHSK 1 REVIEW BÀI 8
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Câu trả lời hợp lí cho câu: “谢谢!” là:
谢谢!
不客气!
没关系!
没事!
你叫什么_____?
字
人
名字
中国
我不是_____,我是学生。
同学
小王
美国人
老师
Câu hỏi hợp lí cho câu trả lời: “我是越南人。 ” là:
你是那国人?
你是什么国人?
你是哪国人?
你是老师吗?
这个中国_____很好吃。
语
菜
人
字
这个汉字_____读?
什么
哪
怎么
哪儿
今天一月三十一 (a) 。
Câu dịch đúng cho câu: "Ngày mai tôi muốn đi cửa hàng mua cốc." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Cái này bao nhiêu tiền?" là:
(a)
你会 (a) 越南菜吗?
Câu dịch đúng của câu: "Cô ấy là bạn học của tôi." là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Tôi không biết viết chữ Hán này." là:
(a)
Câu trả lời hợp lí cho câu: “明天星期几?” là:
昨天星期日。
明天四月八号。
今天几号?
明天星期二。
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Tôi đi đến trường đọc sách."
(a)
我想喝_____。
米饭
学校
茶
杯子
她买一_____杯子。
个
口
本
块
这个 (a) 钱?
这是一个_____。
学校
家
商店
饭店
李月想 (a) 米饭。
A:你去哪儿 (a) 杯子?
B:我去商店。
水
谁
茶
牛奶
喝水
吃饭
买水
咖啡
面包
米饭
四个杯子
一杯牛奶
一杯咖啡
一瓶咖啡
一瓶牛奶
你想......中国菜吗?
吃
喝
有
你想......什么书?
吃
喝
买
