Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)
Lực tỉ lệ thuận với tích điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
b)
Lực tỉ lệ nghịch với tích điện tích và tỉ lệ thuận với khoảng cách.
c)
Lực không phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
Lực tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách và tỉ lệ nghịch với tích điện tích.
2.

Hai quả cầu giống nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì:

a)
Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện.
b)
Quả cầu A vẫn nhiễm điện dương, quả cầu B cũng nhiễm điện dương.
c)
Quả cầu A nhiễm điện âm, quả cầu B không bị nhiễm điện.
d)
Quả cầu A không nhiễm điện, quả cầu B nhiễm điện dương.
3.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)
Tiếng nổ do áo len bị ướt.
b)
Tiếng nổ lách tách do ma sát giữa các sợi len tạo ra tĩnh điện.
c)
Tiếng nổ do sự co giãn của vải.
d)
Tiếng nổ do không khí lạnh bên ngoài.
4.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

F = k.∣q1.q2ϵr2∣F\ =\ k.\left|\frac{q_1.q_2}{\epsilon r^2}\right|

b)
F = k * (q1 + q2) / r
c)
F = k * |q1 * q2| * r^2
d)
F = k * (q1 - q2) / r
5.

Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn cách nhau 2cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

1.44 x 10−410^{-4} N

b)

2.88 x 10−510^{-5} N

c)

5.00 x 10−210^{-2} N

d)

1.00 x 10−310^{-3} N

6.

Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)
15.75 N
b)
60.00 N
c)
44.95 N
d)
30.12 N
7.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)
Điện áp tại điểm đó.
b)
Cường độ dòng điện tại điểm đó.
c)
Lực tác dụng lên điện tích lớn hơn.
d)
Lực tác dụng lên điện tích đơn vị.
8.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)
N/C
b)
A/m
c)
J/V
d)
V/m
9.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

a)

 Độ lớn của điện tích Q.

b)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát

c)

Hằng số điện của chân không.

d)

Độ lớn của điện tích q đặt tại điểm quan sát.

10.

Cường độ điện trường tại một điểm  trong điện trường bất kì là đại lượng

a)
là đại lượng không xác định
b)
là đại lượng vô hướng
c)
là đại lượng vector
d)
là đại lượng tĩnh
11.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)
Hướng và độ yếu của điện trường.
b)
Hướng và độ mạnh của từ trường.
c)
Hướng và độ mạnh của điện trường.
d)
Hướng và độ yếu của từ trường.
12.

Câu 10: Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của

a)
Hướng lên trên điện tích Q.
b)
Không có chiều xác định.
c)
Hướng về phía điện tích Q.
d)
Hướng ra xa điện tích Q.
13.

 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W = 12CU2\frac{1}{2}CU^2

b)

W = Q22U\frac{Q^2}{2U}

c)

W = U22C\frac{U^2}{2C}

d)

W = 12QU\frac{1}{2}QU

14.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

A. 2 bản bằng đồng đặt xong xong rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

B. 2 quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

C. 2 tấm thủy tinh đặt xong xong rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

D. 2 quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

15.

Tiến hành thí nghiệm đo hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn đó. Đồ thị vôn – ampe của vật dẫn đang xét có dạng là

a)
Đường cong không đi qua gốc tọa độ.
b)
Đường thẳng song song với trục hoành.
c)
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
d)
Đường gấp khúc có nhiều đoạn thẳng.
16.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

 độ giảm điện thế mạch ngoài

b)

 độ giảm điện thế mạch TRONG

c)

Tổng độ giảm thế mạch ngoài và trong

d)
Giá trị trung bình của suất điện động.
17.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)
15 V
b)
17.2 V
c)
20 V
d)
12.5 V
18.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:             

a)
4μF
b)
1.2μF
c)
1μF
d)
5μF
19.

Một điện lượng  Q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian t. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)
I = Q * t
b)
I = t/Q
c)
I = Q/t
d)
I = Q + t
20.

Trong mỗi giây có 10910^9  hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6. 10−1910^{-19}  Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1.8 * 10−1010^{-10} A

b)

1,6. 10−1010^{-10} A

c)

1.0 . 10−1010^{-10} A

d)

1.2 * 10−1010^{-10} A