wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Câu lệnh rẽ nhánh

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool.

c)

Biểu thức 2+3>=5 không phải biểu thức kiểu lôgic.

d)

Biểu thức 2 * 3 // 5 == 1 mang giá trị lôgic.

2.

Cho a, b, c là các biến kiểu nguyên. Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

a+b>=c+a

b)

a+b<>b+a

c)

c+b==a

d)

b<=c

3.

Trong Python cú pháp câu lệnh rẽ nhánh nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong Python cú pháp câu lệnh rẽ nhánh nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Cho x = True, y = False. Cho biết kết quả của biểu thức sau: (x or y) and x

a)

True

b)

False

c)

x

d)

y

6.

Cho a = True, b = False. Biểu thức nào dưới đây trả về kết quả là True?

a)

a and b

b)

a or b

c)

not (a or b)

d)

Cả 3 đều đúng

7.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a có giá trị từ 2 đến 7?

a)

2<=a<=7

b)

2

c)

2

d)

2<=a<7

8.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 1

b)

3 1

c)

2 2

d)

3 2

9.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 1

b)

3 1

c)

2 2

d)

3 2

10.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 1

b)

2 2

c)

3 2

d)

3 1

11.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 1

b)

4 2 1

c)

4 3 1

d)

3 2 1

12.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 1

b)

1 1

c)

2 1 1

d)

3 1 1

13.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Kết quả khác

14.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 1

b)

1 1

c)

2 2

d)

3 2

15.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

1 3

c)

2 2

d)

2 3

16.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5 10

b)

10 5

c)

10 0

d)

5 0

17.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5 10

b)

10 5

c)

10 0

d)

5 0

18.

Câu 51. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5 10

b)

10 5

c)

10 0

d)

5 0

19.

Câu 52. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3

b)

2 3

c)

2 2 4

d)

1 3 4

20.

Câu 53. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3

b)

2 2

c)

1 2 1

d)

2 1.5

21.

Câu 54. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2

b)

3

c)

2

d)

3

22.

Câu 55. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

10

c)

13

d)

22

23.

Câu 56. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

Yes

b)

No

c)

9, '9'

d)

Kết quả khác

24.

Câu 57. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Kết quả khác

25.

Câu 58. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, trên màn hình in ra mấy dòng "Xin chao"?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Câu 59. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0 1 2 3 4

b)

0 1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

27.

Câu 60. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0 1 2 3 4

b)

0 1 2 3 4 5

c)

1 2 3 4

d)

1 2 3 4 5

28.

Câu 61. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

29.

Câu 62. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

30.

Câu 63. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

3

c)

4

d)

12

31.

Câu 64. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

10

c)

20

d)

30

32.

Câu 65. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3 6 9 10

b)

0 3 6 9

c)

0 3 6 10

d)

3 6 9

33.

Câu 66. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3 6 9

b)

1 4 7 10

c)

3 7 9

d)

Kết quả khác

34.

Câu 67. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5 4 3 2

b)

4 3 2 1 0

c)

5 4 3 2 1

d)

Kết quả khác

35.

Câu 68. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Kết quả khác

36.

Câu 69. Trong python dùng câu lệnh for để in các số từ 1 đến 5, ta chọn phương án nào?

a)

for

b)
c)
d)
37.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Kết quả khác

38.

Trong python dùng câu lệnh for để in các số từ 1 đến 5, ta chọn phương án nào?

a)

for i in range(1,5):print(i,end=" ")

b)

for i in range(5):print(i,end=" ")

c)

for i in range(1,6):print(i,end=" ")

d)

for i in range(6):print(i,end=" ")

39.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

-3

40.

Trong Python cú pháp câu lệnh while nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Lặp không dừng

42.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 4 5

b)

2 3 4

c)

5

d)

Lặp không dừng

43.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

Kết quả khác

44.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

6

c)

9

d)

11

45.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

7

d)

15

46.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Lặp không dừng

47.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

48.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

9

b)

10

c)

20

d)

30

49.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 4 5

b)

4 6

c)

1 3 5

d)

Kết quả khác

50.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Kết quả khác

51.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Lặp không dừng

52.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

1

b)

5

c)

15

d)

Lặp không dừng

53.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0 0

b)

0 1

c)

1 0

d)

1 1

54.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

Xin chao

b)

Xin chao Cac ban

c)

Cac ban

d)

Lặp không dừng từ Xin chao

55.

Câu 85. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

Xin chao

b)

Xin chao Cac ban

c)

Cac ban

d)

Lặp không dừng từ Xin chao

56.

Câu 86. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Lặp không dừng

57.

Câu 87. Đoạn lệnh sau thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Tạo danh sách a có 10 phần tử số nguyên được nhập từ bàn phím

b)

Tạo danh sách x có 10 phần tử số nguyên được nhập từ bàn phím

c)

Tạo danh sách a có 9 phần tử "x" được nhập từ bàn phím

d)

Tạo danh sách a có 9 phần tử số nguyên được nhập từ bàn phím

58.

Câu 88. Cho danh sách a=[1,2,3,4,5]; muốn in phần tử thứ 2 trong danh sách ta chọn lệnh nào?

a)

print(a[0])

b)

print(a[1])

c)

print(a[2])

d)

print(a[3])

59.

Câu 89. Trong python lệnh nào sau đây dùng để thêm phần tử vào danh sách?

a)

abs()

b)

list()

c)

append()

d)

add()

60.

Câu 90. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[2, 3, 5, 6]

b)

[3, 5, 6, 4]

c)

[2, 5, 6, 4]

d)

[2, 3, 6, 4]

61.

Câu 91. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[6]

b)

[2, 4]

c)

[2, 3, 4, 5]

d)

[3, 5]

62.

Câu 92. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

20

63.

Câu 93. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

20

64.

Câu 94. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 6

b)

2 5

c)

0 5

d)

Báo lỗi

65.

Câu 95. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 5

b)

2 6

c)

0 5

d)

Báo lỗi

66.

Câu 96. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 4 5 6

b)

2 3 4 5

c)

0 2 3 4 5

d)

0 2 3 4 5 6

67.

Câu 97. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

7

d)

Kết quả khác

68.

Câu 98. Cho danh sách a=[1, 2, 3, 4]; để kiểm tra phần tử đầu có bằng phần tử cuối không? Ta cho biểu thức nào?

a)

a[1]==a[4]

b)

a[0]==a[len(a)-1]

c)

a[0]==a[len(a)]

d)

a[0]==a[4]

69.

Để kiểm tra phần tử đầu có bằng phần tử cuối không? Ta cho biểu thức nào?

a)

a[1]==a[4]

b)

a[0]==a[len(a)-1]

c)

a[0]==a[len(a)]

d)

a[0]==a[4]

70.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[3, 2, 5, 6, 2]

b)

[3, 5, 6]

c)

[2, 3, 2, 5, 6]

d)

Lặp không dừng

71.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[2, 2, 3, 5, 6]

b)

[2, 3, 5, 6, 2]

c)

[3, 5, 6]

d)

Lặp không dừng

72.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[1, 3, 4, 5, 6]

b)

[1, 2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 3, 5, 6]

d)

[1, 2, 4, 5, 6]

73.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[1, 2, 3, 5, 6]

b)

[2, 2, 3, 5, 6]

c)

[2, 3, 1, 5, 6]

d)

[2, 1, 3, 5, 6]

74.

Lệnh nào xoá một phần tử thứ i của danh sách A?

a)

romove(A[i])

b)

A.del A[i]

c)

A.remove(A[i])

d)

Tất cả đều đúng

75.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[1, 3, 5, 7, 9]

b)

[9, 7, 5, 3, 1]

c)

[1, 3, 5, 7]

d)

[7, 5, 3, 1]

76.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

77.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[2, 3, 4, 5, 6]

b)

[2, 3, 4, 5, 6, 10]

c)

[2, 3, 4, 5, 10, 6]

d)

Báo lỗi

78.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

[2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[]

d)

Báo lỗi

79.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

input

c)

range

d)

append

80.

Cho a=[1, 3, 5, 0]; chọn lệnh insert() nào để a=[1,3, 4, 5, 0]?

a)

a.insert(2, 4)

b)

a.insert(4, 2)

c)

a.insert(3, 4)

d)

a.insert(4, 3)

81.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

True

b)

False

c)

Lặp không dừng

d)

Báo lỗi

82.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

khoảng trắng

83.

Xâu kí tự nào là không hợp lệ?

a)

"123_@##"

b)

"hoa hau @"

c)

humada

d)

"p1y2th3on"

84.

Câu 111. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

khoảng trắng

85.

Câu 112. Xâu kí tự nào là không hợp lệ?

a)

"123_@##"

b)

"hoa hau @"

c)

humada

d)

"p1y2th3on"

86.

Câu 113. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Câu 114. Cho xâu s1='may tinh', xâu s2='may tinh cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Không so sánh được

88.

Câu 115. Cho xâu s1='acb', xâu s2='abcd'. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s1 lớn hơn xâu s2.

d)

Không so sánh được

89.

Câu 116. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

8622

b)

2268

c)

2286

d)

6822

90.

Câu 117. Xâu S được in ra màn hình mấy lần?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

Báo lỗi

91.

Câu 118. Kết quả của đoạn chương trình sau là bao nhiêu?

a)

1

b)

0

c)

8

d)

Báo lỗi

92.

Câu 119. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

True

b)

False

c)

abc 123

d)

3 3

93.

Câu 120. Để tạo xâu in hoa từ xâu hiện tại ta dùng hàm nào sau đây?

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

srt()

94.

Câu 121. Để tách xâu thành list ta chọn lệnh nào?

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

95.

Câu 122. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Báo lỗi

96.

Câu 123. Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove() và join()

b)

del() và replace()

c)

split() và join()

d)

split() và replace()

97.

Câu 124. Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

3

c)

9

d)

11

98.

Câu 125. Lệnh sau trả lại giá trị nào? len("Huynh Man Dat".split())

a)

3

b)

21

c)

13

d)

Báo lỗi

99.

Câu 126. Cho s="abcaacb"; dể thay thế tất cả kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới 'A' ta dùng lệnh nào?

a)

s=s.replace('a','A')

b)

s=s.replace('A','a')

c)

s=replace(a,'A')

d)

s=s.replace('A',ALL)

100.

Câu 127. Lệnh sau trả lại giá trị nào?

a)

10

b)
101.

tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới 'A' ta dùng lệnh nào?

a)

s=s.replace('a','A')

b)

s=s.replace('A','a')

c)

s=replace(a,'A')

d)

s=s.replace('A',ALL)

102.

Lệnh sau trả lại giá trị nào?

a)

10

b)

6

c)

2

d)

11

103.

Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh join()

b)

Lệnh split()

c)

Lệnh len()

d)

Lệnh find()

104.

Tạo xâu in thường từ 1 xâu hiện tại ta dùng hàm gì?

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

str()

105.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

s1+' '+s2+'!'

b)

Xin Chao!

c)

XinChao!

d)

!ChaoXin

106.

Câu lệnh nào dùng để tìm kiếm vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu con trong xâu mẹ?

a)

join()

b)

split()

c)

find()

d)

replace()

107.

Câu lệnh find() trả về giá trị gì nếu không tìm thấy xâu con trong xâu mẹ?

a)

-1

b)

None

c)

False

d)

True

108.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

['Hello', 'world!']

b)

['Hello']

c)

['world!']

d)

['Hello,', 'world!']

109.

Phương án nào là cú pháp của lệnh split()?

a)

. split()

b)

. split()

c)

: split()

d)

: split()

110.

Phương án nào là cú pháp của lệnh join()?

a)

'kí tự nối' . join()

b)

'kí tự nối' : join()

c)

'kí tự nối' . join()

d)

'kí tự nối' . join()

111.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh trong Python?

a)

read

b)

input

c)

type

d)

print

112.

Em có nhận xét đúng hay sai về các phát biểu sau?

a)

Lệnh x = int( '74 + 82') chuyển xâu '74 + 82' thành số nguyên 156

b)

Lệnh print("Thời khoá biểu") thực hiện việc in xâu kí tự "Thời khoá biểu" ra màn hình

c)

Lệnh x = int( '52') chuyển xâu '52' thành số nguyên 52

d)

Lệnh type(y) trả lại kiểu dữ liệu của biến y

113.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5

b)

6

c)

0

d)

Kết quả khác

114.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

6

d)

Kết quả

115.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5

b)

6

c)

0

d)

Kết quả khác

116.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

5

c)

6

d)

Kết quả khác

117.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5

b)

6

c)

12

d)

13

118.

Phương án nào là cách viết đúng của hàm có trị trả về?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Cả 3 đều đúng

119.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

Kết quả khác

120.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

5 5

b)

5 10

c)

10 5

d)

10 10

121.

Đoạn chương trình sau dòng nào bị lỗi?

a)

dòng (1)

b)

dòng (2)

c)

dòng (3)

d)

dòng (4)

122.

Tham số của hàm

a)

(a,b,c) là tham số, (x,y) là đối số

b)

(a,b,c) là đối số, (x,y) là tham số

c)

(a,b,c) và (x,y) đều là đối số

d)

(a,b,c) và (x,y) đều là tham số

123.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

0

b)

1

c)

8

d)

5

124.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Cả 3 sai

125.

Cả 3 đều lỗi

a)

Cả 3 đều lỗi

b)

tong('a','1')

c)

tong(1,2)

d)

tong(2,a)

126.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

12

b)

44

c)

1221

d)

Báo lỗi tại câu lệnh print

127.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Hàm không có tham số

128.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Báo lỗi

129.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

2 3 4 5

b)

1 2 3 6

c)

6

d)

3

130.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

4

b)

20

c)

21

d)

Kết quả khác

131.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Kết quả khác

132.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Kết quả khác

133.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Kết quả khác

134.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Kết quả khác

135.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Kết quả khác

136.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

3 2

c)

2 2

d)

1 1

137.

Sau khi thực hiện đoạn CT sau, kết quả nào được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

3 2

c)

1 3

d)

3 3

138.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? int("2.5")

a)

IndexError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

139.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? int("25")

a)

IndexError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

Không có lỗi

140.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? float("2.5+2")

a)

IndexError

b)

NameError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

141.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? float(2.5+2)

a)

IndexError

b)

NameError

c)

ValueError

d)

Không có lỗi

142.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? a=10 b=b+a

a)

NameError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

Không có lỗi

143.

Lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? a=10 b=5 b=b+a

a)

NameError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

Không có lỗi

144.

Nhóm lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

NameError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

Không có lỗi

145.

Nhóm lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

NameError

b)

TypeError

c)

IndexError

d)

Không có lỗi

146.

Nhóm lệnh sau có mã lỗi ngoại lệ nào? a='2' b=3 s=a+b

a)

NameError

b)

TypeError

c)

IndexError

d)

Không có lỗi

147.

Nhóm lệnh sau gặp phải lỗi gi?

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

IndexError

d)

Không có lỗi

148.

Nhóm lệnh sau gặp phải lỗi gi?

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

IndexError

d)

Không có lỗi