NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Học Kì II
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Hội đồng nhân dân là
cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
cơ quan hành chính ở địa phương.
cơ quan giám sát ở địa phương.
Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua
bầu cử, ứng cử.
mệnh lệnh cấp trên.
phân bổ quyền lực.
đặc trưng vùng miền.
Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
Quản lý địa giới hành chính.
Hướng dẫn thủ tục hành chính.
Điều chỉnh địa giới hành chính.
Giám sát xử phạt hành chính.
Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
Giám sát tối cao hoạt động của Quốc hội.
Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.
Giám sát hoạt động của cơ quan hành chính.
Giám sát vấn đề an sinh xã hội tại địa bàn.
Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
Thành lập và chia tách địa giới.
Đặt tên phố và tên đường.
Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội.
Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục.
Hình thức quan trọng nhất trong hoạt động của Hội đồng nhân dân là
Kỳ họp.
Đại hội.
Phong trào.
Kế hoạch.
Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất, kỳ họp gồm
họp thường niên và họp chuyên đề.
họp thường niên và đại hội.
Đại hội cổ đông và chuyên đề.
Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại.
Trong hoạt động của hội đồng nhân dân nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của hội đồng nhân dân là
thảo luận tập thể quyết định theo đa số.
thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.
người đứng đầu toàn quyền quyết định.
thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.
Theo luật tổ chức chính quyền địa phương chủ thể nào dưới đây không do hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn
Bí thư chi bộ.
Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
Trưởng ban pháp chế Hội đồng nhân dân.
Trưởng ban kinh tế Hội đồng nhân dân.
Theo luật tổ chức chính quyền địa phương ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của hội đồng nhân dân
Ban văn hóa - xã hội.
Ban pháp chế.
Ban giải phóng mặt bằng.
Ban kinh tế.
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là
Hội đồng nhân dân.
Ủy ban nhân dân.
Mặt trận tổ quốc.
Tòa án nhân dân.
Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là
Hội đồng nhân dân.
Ủy ban nhân dân.
Mặt trận tổ quốc.
Tòa án nhân dân.
Theo luật tổ chức chính quyền địa phương người đứng đầu ủy ban nhân dân được gọi là?
Bí thư.
Chủ tịch.
Chánh án.
Viện trưởng.
Bất kỳ ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính cưỡng chế.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật nghiêm minh.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính cưỡng chế.
Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
Là phương tiện để nhà.
Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Kinh tế.
Đạo đức.
Pháp luật.
Chính trị.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
lợi ích kinh tế của mình.
quyền và nghĩa vụ của mình.
các quyền của mình.
quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?
Nhà nước quản lý các tổ chức.
Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
Nhà nước quản lý công dân.
Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
đặc trưng của pháp luật.
chức năng của pháp luật.
vai trò của pháp luật.
nhiệm vụ của pháp luật.
Nhà nước Việt Nam quản lí xã hội bằng phương tiện nào sau đây?
Pháp luật.
Kinh tế.
Chính trị.
Đạo đức.
Xét về mặt chủ thể thì pháp luật do
cơ quan, tổ chức ban hành.
địa phương ban hành.
nhà nước ban hành.
cá nhân ban hành.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
Pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Pháp luật có tính phổ biến, bắt buộc chung.
Pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
Pháp luật có nội dung cố định và không điều chỉnh.
Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm pháp luật?
Pháp luật do Quốc hội thông qua.
Pháp luật bảo đảm bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
Pháp luật là phương tiện duy nhất để quản lý xã hội.
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
hệ thống pháp luật.
hệ thống tư pháp.
quy phạm pháp luật.
văn bản dưới luật.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Ngành luật.
Pháp lệnh.
Nghị định.
Quyết định.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết.
Chế định luật.
Thông tư.
Hướng dẫn.
Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
Nghị quyết liên tịch.
Quy phạm pháp luật.
Thông tư liên tịch.
Điều lệ Đoàn thanh niên.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
Nghị định
Ngành luật
Chế định luật
Quy phạm pháp luật
Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
văn bản quy phạm pháp luật.
văn bản chế định pháp luật.
văn bản hướng dẫn thi hành.
văn bản thực hiện pháp luật.
Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Luật hành chính.
Luật tố tụng hành chính.
Hiến pháp.
Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
văn bản luật.
hướng dẫn thi hành.
hướng dẫn nội dung.
chế tài xử lý.
Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?
Quốc hội.
Hội đồng nhân dân.
Ủy ban nhân dân.
Đảng Cộng sản.
Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
Hiến pháp.
Điều lệ Đảng.
Nội quy Đại hội.
Quyết định điều động.
Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
Hiến pháp.
Luật hành chính.
Luật tố tụng dân sự.
Biên bản xử phạt hành chính.
Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
Bộ luật Hình sự.
Bộ luật Lao động.
Luật hành chính.
Nghị định chính phủ.
Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh
Quyết định xử phạt hành chính
Quyết định khen thưởng của trường THPT
Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện
Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:
hệ thống pháp luật Việt Nam.
quy định riêng của một hoạt động.
định hướng phát triển nhân lực.
Kế hoạch phát triển giáo dục.
Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tôn trọng pháp luật.
Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
thi hành pháp luật
tuân thủ pháp luật.
áp dụng pháp luật.
sử dụng pháp luật.
Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.
Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
Công dân thi hành pháp luật khi
ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
tìm hiểu thông tin nhân sự.
sàng lọc giới tính thai nhi.
Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.
Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.
Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Thay đổi quyền nhân thân.
Bảo vệ Tổ quốc.
Bảo trợ người khuyết tật.
Hiến máu nhân đạo.
Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Ban hành pháp luật.
Giáo dục pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Thực hiện Pháp luật.
Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức
áp dụng pháp luật.
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
Áp dụng pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
cho phép làm.
quy định phải làm.
quy định cho làm.
không cho phép làm.
Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
Áp dụng pháp luật
Sử dụng pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
áp dụng pháp luật
tuân thủ pháp luật
sử dụng pháp luật
thi hành pháp luật
Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
sử dụng pháp luật.
Những hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp các cá nhân, tổ chức là nội dung khái niệm nào dưới đây?
Xây dựng pháp luật.
Ban hành pháp luật.
Phổ biến pháp luật.
Thực hiện pháp luật
