wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Dược Lý Lâm Sàng

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm dược động học của thuốc ở người già

a)

Hấp thu tăng

b)

Chuyển hóa tăng

c)

Độ thanh thải tăng

d)

Thời gian bán thải tăng

2.

Người nuôi bằng đường ngoài đường tiêu hóa cần bổ sung vitamin gì

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin tan trong nước

c)

Vitamin tan trong dầu

d)

Nhiều loại vitamin.

3.

Thời gian bán thải: (chọn câu sai)

a)

Là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu giảm một nửa

b)

Là thời gian cần thiết để một nửa lượng thuốc bài xuất ra khỏi cơ thể

c)

Là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu đạt đến trạng thái cân bằng

d)

Sau 7 lần thời gian bán thải, thuốc bị loại trừ gần như hoàn toàn khỏi cơ thể

4.

Sự hấp thu thuốc phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Bản chất màng tế bào.

b)

Tính chất lý hóa của dược phẩm.

c)

Đường sử dụng.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Nguồn thông tin: "Khảo sát sinh khả dụng, tương đương sinh học của 3 chế phẩm nifedipin" đăng trên tạp chí dược học số 12 năm 2004 thuộc nguồn thông tin nào

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Không phân loại được

6.

Sau khi ngừng thuốc khoảng bao lâu thì thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể?

a)

T1/2

b)

3 T1/2

c)

5 T1/2

d)

7 T1/2

7.

Các biện pháp chống loãng xương do GC gây ra, chọn câu sai

a)

Bổ sung Ca, vitamin D theo nhu cầu hàng ngày

b)

Giảm vận động

c)

Dùng calcitonin

d)

Định kì kiểm tra mật độ xương

8.

Các biện pháp giảm tác dụng phụ khi sử dụng GC tại chỗ, chọn câu sai

a)

Không bôi thuốc kéo dài khi không có chỉ định của bác sĩ

b)

Không được súc miệng sau khi dùng GC dạng khí dung

c)

Không nhỏ mắt chứa GC khi bị nhiễm nấm, vi khuẩn

d)

Không tự ý dùng thuốc

9.

Trong điều trị tiêu chảy, điều nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Cầm đi tiêu bằng thuốc giảm nhu động ruột như loperamid

b)

Bù nước và chất điện giải

c)

Phải dùng kháng sinh ngay

d)

Bổ sung men vi sinh

10.

Sau khoảng thời gian 3 T1/2 lượng thuốc trong cơ thể còn bao nhiêu

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

88%

11.

Biết rằng thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải là 4h, hỏi lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu sau 12h dùng một liều thuốc là 400mg?

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

200%

12.

Khi phối hợp Clarithromycin + simvastatin sẽ làm:

a)

Tăng tác dụng của Clarithromycin

b)

Giảm tác dụng phụ của của simvastatin

c)

Tăng nguy cơ xảy ra ADR do simvastatin

d)

Nguy cơ rối loạn nhịp tim nghiêm trọng, trụy tim mạch

13.

Khi phối hợp Ciprofloxacin + antacid sẽ làm:

a)

Tăng tác dụng của Ciprofloxacin

b)

Giảm tác dụng phụ của của Ciprofloxacin

c)

Giảm hiệu quả điều trị của của Ciprofloxacin

d)

Tăng nồng độ thuốc ở dạng tự do, tăng tác dụng dược lý của antacid

14.

Rifampicin là chất có khả năng

a)

Cảm ứng enzyme tại gan

b)

Ức chế enzyme tại gan

c)

Tăng nồng độ của thuốc khác trong máu khi phối hợp

d)

Tăng hấp thu erythromycin khi phối hợp

15.

Isoniazid là chất

a)

Cảm ứng enzyme tại gan

b)

Ức chế enzyme tại gan

c)

Tăng tác dụng phụ

d)

Tăng độc tính trên thận khi phối hượp với các Cephalosporin

16.
  1. Yếu tố nào của bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc?

a)

Thói quen

b)

Điều kiện sống

c)

Công việc

d)

Cân nặng

17.

Yếu tố nào của cơ thể không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc ?

a)

Giới tính

b)

Bệnh lý

c)

Cơ địa

d)

Nhóm máu

18.

Đặc điểm nào không liên quan đến phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh?

a)


Lượng Protein huyết tương thấp

b)

Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang

c)


Dạng thuốc tự do trong máu thấp

d)

Chất lượng albumin yếu

19.

So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải?

a)

Thấp hơn nhiều

b)


Tương đương

c)


Hơi cao hơn

d)


Cao hơn nhiều

20.
  1. Yếu tố nào của bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc?

a)

Thói quen

b)

Tuổi tác

c)

Bệnh lý

d)


Cơ địa