wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11A1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Luật mà 2 điện tích tác dụng lên nhau tuân theo định luật

a)

Ohm

b)

Hooke

c)

Coulomb

d)

Bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

2.

Điện tích q chuyển động từ M đến M trong một điện trường đều công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

Hiệu điện thế Umn càng nhỏ

b)

Đường đi từ M đến N càng dài

c)

Hiệu điện thế Umn càng lớn

d)

Đường đi từ M đến N càng dài

3.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo 1 đường cong kín gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0

c)

A≠0 nếu điện trường ko đổi

d)

A=0

4.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

a)

U=qd

b)

U=Ed

c)

U=qEd

d)

U=Eq

5.

Điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó giảm thì công của lực điện trường

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng không

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

6.

Công của lực điện có đơn vị là

a)

V

b)

J

c)

V/m

d)

W

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức điện trong điện trường

b)

Tất cả các đường xuất đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

Cũng có khi đường xuất điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường xuất của điện trường đều là đường thẳng song song và cách đều nhau

8.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

Chỉ có phương là ko đổi

b)

Chỉ có chiều là ko đổi

c)

Là các đường thẳng song song cách đều

d)

Là những đường thẳng đồng quy

9.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều giữa hai bản phẳng song song nhiễm điện trái dấu

a)

U=Ed

b)

U=A/q

c)

E=A/qd

d)

E=F/q

10.

Trong các nhận xét sau , nhận xét ko đúng ? Đường sức điện

a)

Của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau

b)

Của điện trường tĩnh là đường ko khéo kín

c)

Của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều

d)

Là các đường có hướng , xuất phát ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

11.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức Mun =Ed , với d là hình chiếu của MN lên phương của đường sức điện

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường ko đều

12.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

Xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

Xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

Xung quanh hai bản kim loại phẳng , song song, có kích thước bằng nhau

d)

Trong một vùng ko gian vẹo gần mặt đất

13.

Trong các đại lượng vật lí sau đây , đại lượng nào là vector

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

14.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 thì cường độ điện trường

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 4 lần

15.

Hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy khẳng định nào sau đây đúng

a)

q1>0,q2<0

b)

q1<0,q2>0

c)

q1q2>0

d)

q1q2<0

16.

Một điện tích âm không thể

a)

Hút một điện tích dương

b)

Tương tác điên với một vật khác trung hòa về điện

c)

Đẩy một điện tích âm khác

d)

Làm một vật trung hòa về điện nhiễm điện tích dương thông qua tiếp xúc

17.

Luật tương tác tỉnh điện giữa 2 điện tích điểm không phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Môi trường đặt 2 điện tích điểm

b)

Điện tích của 2 điện tích điểm

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích điểm

d)

Số lượng electron có trong điện tích điểm

18.

Vector lực tĩnh điện giữa 2 điện tích điểm có tính chất nào sau đây

a)

Có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

Độ lớn chỉ phụ thuộc vài khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Chiều phụ thuộc vài độ lớn của các hạt mang đỉnh tích

19.

Độ lớn của lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không khí tỷ lệ

a)

Với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

20.

Cường độ điện trường tại 1 điểm đặc trưng cho

a)

Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

21.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

22.

Đại lượng nào dưới đây ko liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại 1 điểm trong chân không ?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát

b)

Hằng số điện của chân ko

c)

Độ lớn của điện tích Q

d)

Độ lớn của điện tích thử q đặt tại điểm quan sát

23.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

Vector có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

Vector, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

Vô hướng , có giá trị luôn dương

d)

Vô hướng, có thể có giá trị âm or dương

24.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là những đường

a)

Cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q

b)

Thẳng có chiều đi vào điện tích Q

c)

Cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q

d)

Thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q

25.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

Có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

Có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

Có độ lớn giảm dần theo thời gian

26.

Công của luật điện trường tác dụng lên 1 điểm tích q chuyển động từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều không phụ thuộc vào

a)

Hình dạng đường đi

b)

Điện tích q

c)

Vector cường độ điện trường

d)

Vị trí của N

27.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

Phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó 1 điện tích q

b)

Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

Khả năng sinh công tại 1 điểm

d)

Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

28.

Hiệu điện thế giữa 2 điểm đặc trưng cho khả năng

a)

Xin công của điện trường của điện tích q đứng yên

b)

Tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên

c)

Bạo lực của điện trường để dịch chuyển của điện tích q giữa 2 điểm

d)

Sinh công của điện trường để dịch chuyển của điện tích q giữa 2 điểm

29.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là

a)

Cường độ điện trường

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện thế

d)

Lực điện

30.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

J

c)

V

d)

C

31.

Khi Uab>0

a)

Điện thế tại A thấp hơn điện thế tại B

b)

Điện thế tại A bằng điện thế tại B

c)

Dòng điện chạy qua mạch AB theo chiều từ B đến A

d)

Điện thế tại A cao hơn điện thế tại B

32.

Thiết bị dùng để đo hiệu điện thế là

a)

Tĩnh điện kế

b)

Tốc kế

c)

Ampere kế

d)

Nhiệt kế