wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức toán lớp 3

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép cộng: Số hạng + Số hạng = Tổng. Muốn tìm một số hạng, ta làm thế nào?

a)

Lấy tổng cộng với số hạng còn lại

b)

Lấy tổng trừ đi số hạng còn lại

c)

Lấy hai số hạng nhân nhau

d)

Lấy tổng chia cho 2

2.

Trong biểu thức: ... + số hạng = tổng. Để tìm số hạng còn thiếu, ta làm gì?

a)

Tổng - số hạng

b)

Tổng + số hạng

c)

Số hạng - tổng

d)

Số hạng : tổng

3.

Trong phép trừ: Số bị trừ - Số trừ = Hiệu. Muốn tìm số bị trừ, ta làm thế nào?

a)

Lấy hiệu trừ số trừ

b)

Lấy hiệu cộng số trừ

c)

Lấy số trừ trừ hiệu

d)

Lấy số trừ chia cho hiệu

4.

Trong biểu thức: số bị trừ - ... = hiệu. Để tìm số trừ, ta làm gì?

a)

Hiệu + số bị trừ

b)

Số bị trừ - hiệu

c)

Hiệu - số bị trừ

d)

Số bị trừ + hiệu

5.

Trong phép nhân: Thừa số × Thừa số = Tích. Muốn tìm một thừa số, ta làm thế nào?

a)

Lấy tích trừ thừa số

b)

Lấy tích chia cho thừa số còn lại

c)

Lấy tích nhân tiếp với thừa số

d)

Lấy tích cộng thừa số

6.

Trong biểu thức: ... × thừa số = tích. Muốn tìm thừa số chưa biết, ta làm gì?

a)

Tích + thừa số

b)

Tích : thừa số

c)

Tích - thừa số

d)

Thừa số : tích

7.

Trong phép chia hết: Số bị chia : Số chia = Thương. Muốn tìm số bị chia, ta làm thế nào?

a)

Lấy thương nhân với số chia

b)

Lấy thương chia cho số chia

c)

Lấy số chia chia cho thương

d)

Lấy thương trừ số chia

8.

Trong biểu thức: ... : số chia = thương. Tìm số bị chia?

a)

Số chia - thương

b)

Số chia + thương

c)

Thương × số chia

d)

Số chia : thương

9.

Trong phép chia có dư: Số bị chia = Thương × Số chia + Số dư. Muốn tìm số bị chia, ta làm gì?

a)

Thương + số chia + số dư

b)

Thương × số dư + số chia

c)

Thương × số chia + số dư

d)

Thương × số chia - số dư

10.

Trong phép chia có dư, muốn tìm số dư ta làm thế nào?

a)

Thương × số chia + số bị chia

b)

Số bị chia - thương - số chia

c)

Số bị chia - (thương × số chia)

d)

Thương - số bị chia × số chia

11.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

Chiều dài + chiều rộng

b)

Chiều dài × chiều rộng

c)

(Chiều dài + chiều rộng) × 2

d)

Chiều dài × 2 + chiều rộng

12.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

(Chiều dài + chiều rộng) × 2

b)

Chiều dài × chiều rộng

c)

Chiều dài × chiều dài

d)

Cạnh × cạnh

13.

Trong công thức chu vi: Chu vi = (Chiều dài + Chiều rộng) × 2. Muốn tìm chiều dài, ta làm gì?

a)

Lấy chu vi trừ chiều rộng

b)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều rộng

c)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều dài

d)

Lấy chu vi : 2 - chiều rộng

14.

Trong công thức chu vi: Chu vi = (Chiều dài + Chiều rộng) × 2. Muốn tìm chiều dài, ta làm gì?

a)

Lấy chu vi trừ chiều rộng

b)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều rộng

c)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều dài

15.

Trong công thức diện tích: Diện tích = Chiều dài × Chiều rộng. Muốn tìm chiều rộng, ta làm gì?

a)

Diện tích - chiều dài

b)

Diện tích : chiều dài

c)

Diện tích × chiều dài

d)

Diện tích + chiều dài

16.

Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

Cạnh × cạnh

b)

Cạnh × 4

c)

Cạnh + cạnh + cạnh

d)

Cạnh × 2

17.

Công thức tính diện tích hình vuông là:

a)

Cạnh × cạnh

b)

Cạnh × 4

c)

Cạnh × 2

d)

(Cạnh + cạnh) × 2

18.

Trong công thức chu vi: Chu vi = Cạnh × 4. Muốn tìm cạnh, ta làm gì?

a)

Cạnh = Chu vi × 4

b)

Cạnh = Chu vi : 4

c)

Cạnh = Chu vi - 4

d)

Cạnh = Chu vi + 4

19.

Trong công thức diện tích: Diện tích = Cạnh × Cạnh. Muốn tìm cạnh, ta làm gì?

a)

Cạnh = Diện tích : 4

b)

Cạnh = Diện tích × 2

c)

Cạnh = Diện tích : Cạnh

d)

Cạnh = Diện tích - Cạnh

20.

Biết diện tích hình chữ nhật và biết chiều dài. Muốn tìm chiều rộng, ta làm thế nào?

a)

Chiều dài : diện tích

b)

Diện tích : chiều dài

c)

Diện tích + chiều dài

d)

Diện tích × chiều dài

21.

Biết chu vi hình chữ nhật và biết chiều rộng. Muốn tìm chiều dài, ta làm thế nào?

a)

Chu vi : chiều rộng

b)

Chu vi - chiều rộng

c)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều rộng

d)

Lấy chu vi nhân 2 rồi trừ chiều rộng

22.

Muốn tính chiều rộng khi biết chu vi và chiều dài, em làm thế nào?

a)

Chu vi - chiều dài rồi chia 2

b)

Lấy chu vi chia 2 rồi trừ chiều dài

c)

Lấy chu vi chia chiều dài

d)

Lấy chu vi nhân chiều dài

23.

Biết diện tích hình vuông, muốn tìm cạnh, em làm thế nào?

a)

Diện tích × 4

b)

Diện tích - cạnh

c)

Diện tích : 4

d)

Diện tích : cạnh

24.

Biết chu vi hình vuông, muốn tìm cạnh, em làm thế nào?

a)

Cạnh = Chu vi : 4

b)

Cạnh = Chu vi × 4

c)

Cạnh = Chu vi - 4

d)

Cạnh = Chu vi + cạnh

25.

Biết cạnh hình vuông, muốn tính diện tích, em làm gì?

a)

Cạnh × 4

b)

Cạnh × cạnh

c)

Cạnh + cạnh

d)

Cạnh × 2

26.

Một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

27.

Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?

a)

5 tháng

b)

6 tháng

c)

7 tháng

d)

8 tháng

28.

Tháng nào trong năm có thể có 28 hoặc 29 ngày?

a)

Tháng 4

b)

Tháng 2

c)

Tháng 6

d)

Tháng 12

29.

Tháng nào luôn luôn có 31 ngày?

a)

Tháng 6

b)

Tháng 2

c)

Tháng 4

d)

Tháng 1

30.

Có bao nhiêu tháng trong năm có đúng 31 ngày?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

31.

Có bao nhiêu tháng trong năm không có 31 ngày?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

32.

Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

33.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

12 tháng

c)

11 tháng

d)

13 tháng

34.

Một tháng có thể có bao nhiêu ngày?

a)

28, 30 hoặc 31 ngày

b)

28, 29, 30 hoặc 31 ngày

c)

Chỉ có 30 hoặc 31 ngày

d)

Luôn là 31 ngày

35.

Một năm bình thường có bao nhiêu ngày?

a)

365 ngày

b)

364 ngày

c)

366 ngày

d)

360 ngày

36.

Năm nhuận có bao nhiêu ngày?

a)

365 ngày

b)

366 ngày

c)

367 ngày

d)

364 ngày

37.

Tháng nào có 28 hoặc 29 ngày?

a)

Tháng 3

b)

Tháng 2

c)

Tháng 4

d)

Tháng 12