wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì 2 công nghệ

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

. Đâu không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm  

b)

Cung cấp thực phẩm  

c)

Cung cấp nhiên liệu

d)

Cung cấp nguyên liệu

2.

Theo em công việc phòng, trị bệnh vật nuôi thuộc nhóm nghề nào?

a)

Nhà nuôi trồng thủy sản

b)

Bác sĩ thú y

c)

Nhà tư vấn thủy sản

d)

Nhà chăn nuôi

3.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

4.

Giống lợn có lông lang đen trắng, lưng dàu võng xuống là giống lợn nào?

a)

Lợn Ỉ

b)

Lợn Móng Cái

c)

Lợn Landrace

d)

Lợn Yorkshire

5.

Đâu không phải gia súc ăn cỏ được nuôi phổ biến ở Việt Nam?

a)

Bò vàng Việt Nam

b)

Lợn ỉ

c)

Trâu Việt Nam

d)

Bò lai Sind

6.

Phương thức chăn thả có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi được đi lại tự do, có chuồng trại

b)

Vật nuôi được đi lại tự do, không có chuồng trại

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp, có chuồng trại

d)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp tự kiếm thức ăn

7.

 Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

 Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

8.

Có mấy vai trò của ngành thủy sản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Vườn chăn thả gà nên có diện tích tối thiểu khoảng bao nhiêu?

a)

0,5- 1 m2/con

b)

1- 1,5 m2/con

c)

1,5 – 2 m2/con

d)

1,5 - 2 m2/con

10.

Đâu không phải công việc cần làm để đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh?

a)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi

b)

Tiêm phòng bệnh định kì cho vật nuôi

c)

Xây dựng bãi chăn thả dốc và thoát nước

d)

Che kín chuồng nuôi không để nắng buổi sáng chiếu vào

11.

Cách làm phù hợp để chăm sóc gà con là?

a)

Tập cho gà con ăn sớm

b)

Thường xuyên tắm, chải

c)

Tăng thời gian gà con tiếp xúc với ánh nắng

d)

Kết hợp dùng chung máng ăn và máng uống

12.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?

a)

Thức ăn, nước uống, môi trường.

b)

Vắc xin, giống, môi trường.

c)

Vắc xin, thức ăn, chăm sóc.

d)

Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh.

13.

 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

d)

 Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

14.

Có mấy giống tôm được nuôi nhiều ở nước ta để xuất khẩu?

a)

2

b)

3

c)

4

15.

Loại tôm nào sống ở môi trường nước mặn?

a)

Tôm càng

b)

Tôm sú

c)

Tôm hùm

d)

Tôm thẻ chân trắng

16.

Trong các loài cá sau, loài nào có giá trị kinh tế cao ở nước ta?

a)

Cá rô phi và cá basa

b)

Cá Lăng và cá ngừ

c)

Cá chép và cá ngừ

d)

Cá basa và cá tra

17.

Hình ảnh sau minh họa cho vai trò nào của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

b)

Cung cấp thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thủy sản

18.

 Loại cá nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?

a)

Cá song.

b)

Cá basa

c)

Cá giò.

d)

Cá măng.

19.

Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

a)

Tôm thẻ chân trắng.

b)

Tôm hùm.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm đồng

20.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

21.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

22.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

23.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

24.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

25.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

26.

Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

 Cả A và B đều sai.

27.

Đâu không phải công việc em có thể làm để bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản là?

a)

Tham gia phong trào “Thả cá bản địa” ở địa phương

b)

Có ý thức bảo vệ môi trường, không xả rác bừa bãi

c)

Tự do đổ rác xuống các kênh, rạch

d)

Tuyên truyền bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản

28.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của ngành thủy sản?

a)

Làm vật nuôi cảnh.

b)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

 Cung cấp thực phẩm cho con người.

d)

Xuất khẩu thủy sản.

29.

Muốn khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hợp lí, cần tiến hành thực hiện biện pháp gì?

a)

 Cải tiến và nâng cao các biện pháp nuôi thủy sản

b)

Tận dụng tối đa diện tích mặt nước nuôi thủy sản, có biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

Chọn nuôi những loại thủy sản có tốc độ lớn nhanh, hệ số thức ăn thấp

d)

Làm tăng nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao, có lợi cho sức khỏa cộng đồng.

30.

Biện pháp nào dưới đây không làm giảm bớt sự nguy hại cho thủy sản và cho con người?

a)

Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm

b)

Ngăn cấm các hành động hủy hoại các loài sinh cảnh đặc trưng.

c)

 Quy định nồng độ tối đa các hóa chất, chất độc có trong môi trường thủy sản.

d)

Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lí.

31.

Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

a)

Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi

b)

Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá

c)

Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi

d)

Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.

32.

 Độ trong thích hợp của nước ao nuôi tôm, cá ở khoảng nào sau đây?

a)

từ 15 cm đến 20 cm.

b)

từ 20 cm đến 30 cm.

c)

 từ 30 cm đến 40 cm.

d)

 từ 40 cm đến 50 cm.

33.

 Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?

a)

Vật nuôi khoẻ mạnh, phát triển toàn diện

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.

c)

Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.

d)

Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.

34.

Hành động nào sau đây có thể làm giảm ô nhiễm nguồn nước?

a)

Vứt bỏ vỏ chai, vỏ túi thuốc trừ sâu sau khi sử dụng ngay tại ruộng.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu thảo mộc.

c)

Phun thuốc trừ sâu quá mức.

d)

Bón phân quá mức

35.

. Hình ảnh sau minh họa cho vai trò nào của ngành thủy sản trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động

b)

Cung cấp thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thủy sản

36.

Loại tôm nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Tôm hùm

b)

Tôm thẻ càng trắng

c)

Tôm càng xanh

d)

Tôm sú