wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 1~5 M1

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: Bạn tên là gì ?

你_____什么 名字 ?

Nǐ_____shénme míngzi

(a)  

2.

Điền vào chỗ trống: Bạn là người nước nào ?

你 是 _____国 人?

Nǐ shì _____guórén

(a)  

3.

Tā shì nǎ guórén ?

她 是 哪 国 人?

a)

Nánfēi rén

南非人

b)

Měiguó rén

美国人

c)

Rìběn rén

日本人

d)

Zhōngguó rén

中国人

4.

Tāmen shì nǎ guórén?

他们 是 哪 国 人 ?

a)

中国人

Zhōngguó rén

b)

韩国人

Hánguó rén

c)

英国人

Yīngguó rén

d)

美国人

Měiguó rén

5.

Điền vào chỗ trống: "Tôi là người Việt Nam, còn bạn?

我 是 越 南 人, 你_____?

Wǒ shì Yuènán rén, nǐ_______

(a)  

6.

Cô ấy không phải là giáo viên.

她 ____是 老师。

Tā ____shì lǎoshī.

a)

b)

c)

d)

7.

Tôi là người Việt Nam.

a)

你是学生。

b)

我是老师。

c)

我是越南人。

d)

他是越南人。

8.

Chữ “不” điền vào chỗ nào cho thích hợp?

我 A 是 B 中国 人,C 我是 D 越南人。

Wǒ A shì B zhōngguó rén, C wǒ shì D yuènán rén

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Zhè shì shénme

这 是 什么?

a)

名年

Míngnián

b)

片名

piànmíng

c)

请问

Qǐngwèn

d)

名片

Míngpiàn

10.

phiên âm của từ " 高兴 "

a)

Gāoxīng

b)

Gāoxìng

c)

Gāoxing

d)

Gaoxìng

11.

Bạn là người Việt Nam phải không?

a)

你越南是人吗?

b)

你是人越南吗?

c)

你是越南人吗?

d)

你人是越南吗?

12.

sắp xếp lại câu sau:

很/也/高兴/我/你/认识

hěn/yě/gāoxìng/wǒ/nǐ/Rènshi

(a)  

13.

phiên âm đúng của từ “贵姓”(quý danh )

a)

Guìxìng

b)

Guìxing

c)

Guixìng

d)

Guīxìng

14.

"đây là danh thiếp của tôi "

a)

这是你们的名片

Zhè shì nǐmen de míngpiàn

b)

这是你的名片

Zhè shì nǐ de míngpiàn

c)

这是我的名片

Zhè shì wǒ de míngpiàn

d)

这是我们的名片

Zhè shì wǒmen de míngpiàn

15.

A:你有名片吗?/Nǐ yǒu míngpiàn ma?/

B:对不起,………………。/Duìbùqǐ......./

a)

我有名片。

b)

我没有名片。

c)

这是我的名片。

d)

我不有名片。

16.

A:很高兴认识你。/Hěn gāoxìng rènshí nǐ/

B: 认识你,我…………很高兴。/Rènshi nǐ, wǒ…………hěn gāoxìng/

a)

b)

c)

d)

17.

A:对不起,我没有名片。/Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu míngpiàn/

B:………………。

a)

没关系

b)

不是

c)

对不起

d)

不关系

18.

các số tương ứng với các số: 9, 3, 5, 7, 8, là :

a)

八,九,三,五,六

b)

九, 三,五,七,八

c)

五,二,四,五,八

d)

九,二,五,七,三

19.

các số tương ứng với các số: 20, 25, 30, 35, 40, là :

a)

二十,三十,四十,五十,六十

b)

二十,二十,二十,二十,二十

c)

二十,二十,三十,四十,五十

d)

二十,二十五,三十,三十五,四十

20.

Tā qù nǎr?

她 去 哪 儿?

a)

超市

Chāoshì

b)

广场

Guǎngchǎng

c)

电影院

Diàn yǐng yuàn

d)

公园

Gōngyuán

21.

他们 去哪 儿?

(a)  

22.

Bạn đi đâu đấy? : 你去 ————?

a)

哪 儿

b)

什么

c)

23.

Đây là đâu?

a)

电影院 (diàn yǐng yuàn )

b)

饭店 (fàn diàn)

c)

银行 (yín háng )

24.

Đọc số sau: 360518

a)

Sānshíliù wàn wǔbǎi shíbā

三十六万五百十八

b)

Sānshíliù wàn líng wǔbǎi yīshíbā

三十六万零五百一十八

c)

Sānshíliù wàn líng qiān wǔbǎi shíbā

三十六万零千五百十八

d)

三十六万零五百二十八

25.

Qǐngwèn, dào jīchǎng yuǎn bù yuǎn?

A: 请问, 到机场远不远?

B: ———————————

a)

不远,很近。

Bù yuǎn, hěn jìn.

b)

不好。

Bù hǎo.

c)

我姓阮。

Wǒ xìng ruǎn.

26.

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

一共多少————?

a)

b)

c)

d)

饿

27.

Tôi muốn ăn cơm.

你要吃........。

a)

面条儿

b)

米饭

c)

可乐

d)

28.

THỊT BÒ

a)

牛肉

b)

羊肉

c)

猪肉

d)

鸡肉

29.

RAU XANH

a)

米饭

b)

青菜

c)

牛肉

d)

咖啡

30.

trong trường hợp này sẽ nói gì ?

a)

你有钱吗?

Nǐ yǒu qián ma

b)

我是老师

Wǒ shì lǎoshī

c)

认识你很高兴

Rènshi nǐ hěn gāoxìng

d)

不高兴认识你

Bù gāoxìng rènshí nǐ

31.

这是什么?

Zhè shì shén me ?

(a)  

32.

我要喝 一杯 奶茶。

a)

b)

c)

d)

33.

我 要 喝奶茶。

Wǒ yào hē nǎichá。

a)

b)

c)

d)

34.

有几瓶可乐?

Yǒu jǐ píng kělè?

(a)  

35.

chọn câu miêu tả đúng với hình

a)

三平奶茶

四杯水

b)

四杯水

二杯奶茶

c)

四瓶水

两杯奶茶

d)

四瓶水

两杯咖啡

36.

Đây là danh thiếp của tôi.

a)

你叫什么名字?

b)

你是哪国人?

c)

这是我的名片。

d)

我是老师。