Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ 11

Total questions: 72

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Xe máy

b)

Máy bay

c)

Ô tô

d)

Tàu hỏa

2.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chuyên dụng

c)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Ô tô buýt thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

4.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

b)

Nhóm ô tô chở người

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)
5.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

b)

Nhóm ô tô chở người

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống treo

7.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

8.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần gầm

b)

Phần động cơ

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

9.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

10.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống chiếu sáng

11.

Ô tô con thuộc nhóm nào?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Nhóm ô tô chở người

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

12.

Hệ thống nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống lái

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống phanh

13.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng

14.

o nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

d)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

15.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

16.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống cung cấp điện

d)

Hệ thống đánh lửa

17.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

18.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

19.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Truyền lực chính

b)

Hộp số

c)

Li hợp

d)

Truyền lực các đăng

20.

thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Truyền lực chính

b)

Hộp số

c)

Li hợp

d)

Truyền lực các đăng

21.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Hộp số

b)

Li hợp

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

22.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động đai

b)

Tất cả đều đúng

c)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

d)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

23.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Vỏ li hợp

b)

Đĩa ép

c)

Bánh đà

d)

Trục li hợp

24.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Li hợp

d)

Hộp số

25.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

c)

Truyền lực các đăng

d)

Hộp số

26.

. Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đảo chiều mômen khi lùi xe

c)

Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe

d)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

27.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bán trục

d)

Bộ vi sai

28.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Bán trục

b)

Bộ vi sai

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

29.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau

b)

động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước

c)

động cơ đặt sau

30.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

31.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh sau

b)

Đáp án khác

c)

Bánh trước

d)

Cả 2 bánh xe cùng quay

32.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

c)

Tất cả đều đúng

d)

Li hợp

33.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền và ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

c)

Tất cả đều đúng

d)

Truyền lực các đăng

34.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần điện - điện tử

b)

Phần gầm

c)

Phần động cơ

d)

Phần thân vỏ

35.

Cấu tạo của bánh xe không có bộ phận nào?

a)

Vành

b)

Lò xo giảm chấn

c)

Van khí

d)

Lốp

36.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Thân xe

b)

Hệ thống treo

c)

Gương xe

d)

Bánh xe

37.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô buýt

b)

Ô tô con

c)

Ô tô tải

d)

Ô tô khách

38.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô buýt

b)

Ô tô con

c)

Ô tô tải

d)

Ô tô khách

39.

Hệ thống treo có bộ phận chính là

a)

Bộ phận dẫn hướng và ổn định

b)

Bộ phận đàn hồi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bộ phận giảm chấn

40.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là?

a)

Nhíp lá

b)

Tất cả đều được

c)

Bóng khí nén

d)

Lò xo xoắn

41.

Tại sao cần phải thường xuyên theo dõi áp suất và bơm đủ áp suất cho lốp xe?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đảm bảo lốp vận hành hiệu quả

c)

Đảm bảo toàn cho ô tô

d)

Giảm sự cố lốp nhanh mòn, hư hỏng

42.

Trên ô tô tải, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

d)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối

43.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận giảm chấn

44.

Trên ô tô con, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

45.

Lốp thường được đảo cho nhau sau hành trình khoảng bao nhiêu?

a)

10 000 km

b)

15 000 km

c)

5 000 km

d)

1 000 km

46.

Bộ phận của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Thân xe

b)

Gương xe

c)

Hệ thống treo

d)

Bánh xe

47.

Hệ thống treo độc lập có ưu điểm là

4 lines
48.

M các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn là?

a)

Thân xe

b)

Gương xe

c)

Hệ thống treo

d)

Bánh xe

49.

Hệ thống treo độc lập có ưu điểm là:

a)

Tính êm dịu cao

b)

Cấu tạo đơn giản dể dàng chăm sóc bảo dưỡng

c)

Hai bánh xe liên kết cứng nên giảm trượt

d)

Tất cả đều đúng

50.

Mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái là?

a)

Độ rơ lỏng của vành lái

b)

Tất cả đều đúng

c)

Xe bị lệch tay lái

d)

Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường.

51.

Hệ thống trợ lực lái phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Trợ lực lái bằng khí nén

b)

Trợ lực lái bằng thủy lực

c)

Trợ lực lái bằng bánh răng

d)

Trợ lực lái bằng điện cơ

52.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

b)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

c)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

d)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

53.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên phải

b)

Ở giữa

c)

Ở cả 2 bên trái và phải tuỳ loại

d)

Bên trái

54.

Công dụng của hệ thống lái là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định

c)

Thay đổi hướng chuyển động

d)

Dẫn hướng

55.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay ?

a)

Dẫn động lái

b)

Vành tay lái

c)

Trục lái

d)

Cơ cấu lái

56.

Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc phục khi gặp phải các tình huống nào?

4 lines
57.

yển động góc của đòn quay ?

a)

Dẫn động lái

b)

Vành tay lái

c)

Trục lái

d)

Cơ cấu lái

58.

Cần đưa xe đến cơ sở dịch vụ kĩ thuật ô tô để kiểm tra, khắc phục khi gặp phải các tình huống nào?

a)

Độ rơ lỏng của vành lái lớn hơn bình thường

b)

Lực điều khiển vành lái nặng hơn bình thường

c)

Tất cả đều đúng

d)

Xe không còn khả năng tự ổn định hướng chuyển động trên đường bằng phẳng

59.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:

a)

Hệ thống lái.

b)

Hệ thống treo.

c)

Dầm cầu.

d)

Khung xe.

60.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống lái trên ô tô:

a)

Cơ cấu lái

b)

Trợ lực lái

c)

Bánh xe

d)

Dẫn động lái

61.

Bộ phận có tác dụng giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe là?

a)

Dẫn động lái

b)

Cơ cấu lái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Trợ lực lái

62.

Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?.

a)

Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái.

b)

Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.

c)

Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nhau.

d)

Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.

63.

Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là?

a)

Trợ lực lái

b)

Tất cả đều đúng

c)

Dẫn động lái

d)

Cơ cấu lái

64.

Bộ phận chó nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là?

a)

Cơ cấu lái

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Trợ lực lái

d)

Dẫn động lái

65.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Dẫn động lái

b)

Trợ lực lái

c)

Giảm chấn

d)

Cơ cấu lái

66.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay và

4 lines
67.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Dẫn động lái

b)

Trợ lực lái

c)

Giảm chấn

d)

Cơ cấu lái

68.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

Sang trái ,Ngược chiều kim đồng hồ

b)

Sang phải, Cùng chiều kim đồng hồ

c)

Sang trái, Cùng chiều kim đồng hồ

d)

Sang phải ,Ngược chiều kim đồng hồ

69.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?

a)

Xilanh phanh chính và bộ trợ lực

b)

Hộp số

c)

Bàn đạp phanh

d)

Cụm phanh dừng

70.

Hệ thống phanh thuỷ lực gồm mấy phần chính?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

71.

Trước khi khởi động ô tô, người lái cần điều chỉnh những thiết bị nào và lí do của việc làm đó?

a)

Điều chỉnh gương chiếu hậu để có tầm nhìn tố nhất, không bị che khuất không gian cần quan sát

b)

Thắt và điều chỉnh dây an toàn đúng cách để đảm bảo an toàn thoải mái với người ngồi trên xe

c)

Điều chỉnh ghế để có tư thế thoải mái nhất

d)

Tất cả đều đúng

72.

Trước khi khởi động ô tô, người lái cần kiểm tra những gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu, ...

c)

Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái, bàn đạp li hợp, bàn đạp phanh

d)

Kiểm tra tình trạng ngoài xe, áp suất lốp, các dụng cụ, giấy tờ và trang bị cần thiết theo quy định hiện hành