wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dao động Kỹ thuật

Total questions: 115

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình mô tả dao động (t), đại lượng A được gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

2.

Phương trình mô tả dao động điều hòa (t), đại lượng  được gọi là

a)

Tần số vòng của dao động điều hòa

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

3.

Phương trình mô tả dao động (t), đại lượng (t)=(t)+, được gọi là

a)

Pha ban đầu

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

4.

Chu kỳ dao động của dao động điều hòa T là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

5.

Tần số dao động f là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

6.

Đơn vị của tần số dao động f =1/T là

a)

s^-1

b)

rad/s

c)

Hz (Hertz)

d)

A và C đúng

7.

Các điều kiện được gọi là

a)

Điều kiện biên của dao động

b)

Điều kiện để vận tốc đạt cực trị

c)

Điều kiện để biên độ đạt cực trị

d)

Các điều kiện đầu của dao động

8.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số ta được một dao động điều hòa có biên độ A được xác định như sau

4 lines
9.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số ta được một dao động điều hòa có biên độ A được xác định như sau

4 lines
10.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số ta được một dao động điều hòa có pha ban đầu được xác định như sau

4 lines
11.

Cho hai dao động điều hòa thành phần với . Tổng hợp của hai dao động trên là

a)

Một dao động phi tuyến tính

b)

Một dao động có cùng tần số

c)

Một dao động tắt dần

d)

Một dao động điều hòa

12.

Cho hai dao động điều hòa thành phần với . T1, T2 lần lượt là chu kỳ dao động của dao động thành phần tương ứng. Chu kỳ của dao động tổng hợp là

a)

T=pT1+qT2

b)

T=pT1-qT2

c)

T=pT1=qT2

d)

T=(p+q)(T1+T2)

13.

Một hàm tuần hoàn với chu kỳ T=2π/ω với một số giả thiết mà trong thực tế luôn có chấp nhận được có thể phân tích thành chuỗi Fourier. Hằng số a0 được gọi là :

a)

Pha ban đầu của dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Ly độ của dao động

d)

Giá trị trung bình của dao động

14.

Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động. Số hạng được gọi là

a)

Giá trị trung bình của dao động

b)

Dao động cơ bản

c)

Dao động ban đầu

d)

Dao động cộng hưởng

15.

Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động. Số hạng (với k>1) được gọi là

a)

Giá trị trung bình của dao động

b)

Dao động cơ bản

c)

Dao động ban đầu

d)

Dao động bậc k-1

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

b)

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn

c)

Dao động là quá trình trong đó một đại lượng vật lý (hóa học, sinh học...) thay đổi theo thời gian có đặc điểm nào

17.

Căn cứ vào phương trình dao động, dao động được phân loại thành

a)

Dao động hệ nhiều bậc tự do

b)

Dao động tuyến tính và dao động phi tuyến tính

c)

Dao động xoắn

d)

Dao động ngang

18.

Căn cứ vào số bậc tự do, ta có các hệ dao động sau

a)

Dao động của hệ một bậc tự do

b)

Dao động của hệ nhiều bậc tự do

c)

Dao động của hệ vô hạn bậc tự do

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

19.

Một dao động tuần hoàn được mô tả bởi hàm số , T>0. Đại lượng T nhỏ nhất thỏa mãn quy luật này gọi là

a)

Chu kỳ dao động

b)

Hằng số dao động

c)

Tần số vòng

d)

Tần số góc

20.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc 

c)

Pha dao động (t + )

d)

Chu kỳ dao động T

21.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian.

c)

Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.

d)

Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động.

22.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

b)

Gia tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c)

Quỹ đạo là một đoàn thẳng

d)

Quỹ đạo là mộ

23.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

b)

Gia tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c)

Quỹ đạo là một đoàn thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

24.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc

b)

Gia tốc sớm pha  so với li độ

c)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

25.

Gọi T là chu kỳ dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t+nT), với n là một số nguyên thì vật.

a)

Chỉ có vận tốc bằng nhau

b)

Chỉ có gia tốc bằng nhau

c)

Chỉ có li độ bằng nhau

d)

Có mọi tính chất vận tốc, gia tốc và li độ đều giống nhau

26.

Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c)

Lực tác dụng bằng không

d)

Lực tác dụng đổi chiểu

27.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng ω có đơn vị tính là...?

a)

Rad/s

b)

Hz (Hertz)

c)

s (giây)

d)

vòng

28.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng A là...?

a)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng y(t) so với giá trị trung bình của nó.

b)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng sin(ωt+α) so với giá trị trung bình của nó.

c)

Giá trị lớn nhất của đại lượng y(t).

d)

Giá trị tuyệt đối lớn nhất của đại lượng y(t).

29.

Khi một cơ hệ dao động, tần số dao động riêng không phụ thuộc vào...

a)

Khối lượng của cơ hệ

b)

Độ cứng của cơ hệ

c)

Lực kích động

d)

Các điều kiện liên kết (ràng buộc)

30.

Hai dao động điều hòa khác phư

4 lines
31.

n số dao động riêng không phụ thuộc vào...

a)

Khối lượng của cơ hệ

b)

Độ cứng của cơ hệ

c)

Lực kích động

d)

Các điều kiện liên kết (ràng buộc)

32.

Hai dao động điều hòa khác phương và khác tần số thì ...

a)

Không thể tổng hợp được

b)

Có thể tổng hợp được

c)

Cùng biên độ dao động

d)

Cùng pha ban đầu

33.

Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) được gọi là dao động đồng bộ khi....

a)

Có cùng phương và cùng tần số

b)

Có cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ dao động

c)

Có cùng phương và cùng biên độ dao động

d)

Có cùng phương, cùng tần số và có biên độ dao động khác nhau

34.

Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) có thể gọi là dao động đồng bộ mặc dù....

a)

Biên độ dao động của chúng biểu diễn các đại lượng vật lý khác nhau.

b)

Không cùng tần số

c)

Không cùng phương

d)

Không cùng tần số và không cùng phương

35.

Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng α là ?

a)

Tần số dao động riêng của dao động

b)

Góc pha của dao động

c)

Pha ban đầu của dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

36.

Cho hàm x(t) của một vật dao động biến thiên như đồ thị dưới đây. Giá trị T (T>0) trên đồ thị là

a)

Chu kỳ dao động

b)

Thời gian dao động

c)

Tần số dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

37.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :

a)

x=4cos2tπ−cm

b)

x=4cos2tπ−cm

c)

x=4cos2tπ+cm

d)

x=4cos2tπ+cm

38.

Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+

4 lines
39.

Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

a)

v=Acos(t+)

b)

v=Acos(t+)

c)

v= -Asin(t+)

d)

v= -Asin(t+)

40.

Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

a)

a=Acos(t+)

b)

a=A2cos(t+)

c)

a= -A2cos(t+)

d)

a= -Acos(t+)

41.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

a)

vmax=A

b)

vmax=2A

c)

vmax= -A

d)

vmax= -2A

42.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A=2cm

b)

A=3cm

c)

A=5cm

d)

A=21cm

43.

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và x2=2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :

a)

A=1,84cm

b)

A=2,60cm

c)

A=3,40cm

d)

A=6,76cm

44.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và x2=43cost (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

=0 (rad)

b)

=(rad)

c)

=/2 (rad)

d)

= -/2

45.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và x2=43cost (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

=0 (rad)

b)

=(rad)

c)

=/2 (rad)

d)

= -/2

46.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2/3 thì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là

4 lines
47.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2/3 thì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là

a)

x=-2/3 cos(10t) cm

b)

x=-2/3 cos(5t) cm

c)

x=2/3 cos(10t) cm

d)

x=2/3 cos(5t) cm

48.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng.

49.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là:

a)

E= 320J

b)

E = 6,4.10-2 J

c)

E=3,2.10-2 J

d)

E=3,2J

50.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A= 8cm

b)

A = 2cm

c)

A=24cm

d)

A=4cm

51.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm, gia tốc của vật ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy 2=10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:

a)

A= 10cm, T=1s

b)

A = 1cm, T=0,1s

c)

A=2cm, T=0,2s

d)

A=20cm, T=2s

52.

Một vật dao động điều hòa trong thời gian một phút thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là:

a)

T=1s

b)

T=0,1s

c)

T=2s

d)

T=30s

53.

Một vật dao động có biểu thức liên hệ giữa vận tốc và li độ. Biết rằng lúc t=0 vật đi qua vị trí x=A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Hãy thiết lập phương trình dao động của vật

4 lines
54.

Một vật dao động điều hòa có phương trình. Quãng đường vật đi được sau 2,4s kể từ thời điểm ban đầu là

a)

40cm

b)

45cm

c)

49,7cm

d)

47,9cm

55.

Một vật có khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng c=80N/m. Kích thích để con lắc dao động điều hòa với cơ năng E=6,4.10-2J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là :

a)

16cm/s2, 1,6m/s

b)

3,2cm/s2, 0,8m/s

c)

0,8m/s2, 16m/s

d)

16m/s2, 80cm/s

56.

Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong thời gian 1 phút. Khi t=0, vật đi qua vị trí có ly độ x=5cm và hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng là

4 lines
57.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ 6cm và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li độ -3cm đến 3cm là

a)

T/4

b)

T/3

c)

T/6

d)

T/8

58.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2s và t2=2,9s. Tính từ thời điểm ban đầu (t0=0) đến thời điểm t2 vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần

a)

6 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

3 lần

59.

Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau khoảng thời gian 2,5s động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là

a)

0,1Hz

b)

0,05Hz

c)

5Hz

d)

2Hz

60.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ

4 lines
61.

Tần số dao động của vật là

a)

0,1Hz

b)

0,05Hz

c)

5Hz

d)

2Hz

62.

Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s là

a)

8cm

b)

6cm

c)

2cm

d)

4cm

63.

Tần số dao động điều hòa là

a)

10/π Hz

b)

5/π Hz

c)

π Hz

d)

10Hz

64.

Biên độ dao động của vật là

4 lines
65.

Hàm y(t) có dạng nào dưới đây

4 lines
66.

Chu kỳ dao động được xác định bằng...?

a)

T

b)

π = 2ω

c)

2T = ω

d)

T = 2πω

67.

Hàm tuần hoàn, nếu tồn tại một hằng số T>0 sao cho với mọi t ta có hệ thức:

a)

y(t+T) = y(2πt)

b)

y(t+T) = y(t)

c)

y(t+T) = y(2π)

d)

y(t+T) = y(t-T)

68.

Trong thực tế kỹ thuật, các dao động phức tạp thường được biểu diễn bằng....

a)

Các dao động điều hòa thuần túy.

b)

Hàm y(t)= at^2 + a0 (với a và a0 là các hằng số, t là thời gian).

c)

Hàm tuần hoàn.

d)

Hàm y(t)= at (với a là các hằng số, t là thời gian).

69.

Phương trình vi phân của hệ một bậc tự do không cản có dạng , q được gọi là

a)

Số bậc tự do

b)

Tọa độ suy rộng

c)

Tọa độ độc cực

70.

Phương trình vi phân của hệ một bậc tự do không cản có dạng , q được gọi là

a)

Số bậc tự do

b)

Tọa độ suy rộng

c)

Tọa độ độc cực

d)

Tọa độ đề các

71.

Các phát biểu nào sau đây không đúng của hệ dao động tuyến tính một bậc tự do không cản

a)

Tần số riêng không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ

b)

Chu kỳ dao động không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ

c)

Biên độ dao động là một hàm số và thay đổi theo thời gian dao động

d)

Biên độ dao động và phan ban đầu của dao động tự do không cản phụ thuộc vào các điều kiện đầu và các tham số của cơ hệ

72.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có độ dài L tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.

a)

L và g

b)

m và L

c)

m và g

d)

m, L và g

73.

Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng P o. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là

4 lines
74.

Cho thanh đàn hồi chịu kéo nén, gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu làm thanh, A là tiết diện ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau

4 lines
75.

Cho thanh đàn hồi chịu xoắn, gọi G là mô đun trượt, I p là mô men quán tính cực của mặt cắt ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau

4 lines
76.

Cho thanh đàn hồi chịu uốn như hình vẽ. Gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu, I là mô men quán tính. Độ cứng quy đổi xác định như sau

4 lines
77.

Xác định độ cứng tương đương của cơ hệ cho như sau

4 lines
78.

Nghiệm riêng của phương trình vi phân

4 lines
79.

Xác định độ cứng tương đương của cơ hệ cho như sau

4 lines
80.

Nghiệm riêng của phương trình vi phân có dạng , C1, C2 là các hằng số được xác định từ điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây.

4 lines
81.

Dao động tự do có cản của cơ hệ một bậc tự do, đại lượng , (c là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật dao động) được gọi là

a)

Tần số dao động tự do

b)

Tần số dao động tắt dần

c)

Tần số dao động riêng

d)

Tần số dao động cưỡng bức

82.

Để đặc trưng cho độ tắt dần của dao động tự do có cản nhớt, người ta đưa vào khái niệm độ tắt loga. Độ tắt loga được xác định bằng biểu thức nào dưới đây

(a)  

83.

Độ tắt loga đặc trưng cho sự giảm của đại lượng nào sau đây của dao động tự do có cản nhớt

4 lines
84.

Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào

4 lines
85.

Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào

4 lines
86.

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động tự do tắt dần có dạng nào dưới đây

4 lines
87.

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động tự do tắt dần có dạng sau , trong đó C1, C2 được xác định từ các điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây

4 lines
88.

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động tự do tắt dần có dạng sau, trong đó C1, C2 được xác định từ các điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây

4 lines
89.

Căn cứ vào độ cản Lehr D, ta có thể kết luận như sau

a)

Khi D <1, chuyển động của hệ là dao động tắt dần

b)

Khi D > 1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động

c)

Khi D=1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động

d)

Tất cả các kết luận trên đều đúng

90.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

93.

Phát biểu nào sau đây đúng

4 lines
94.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động tự do

b)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động cưỡng bức

c)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn có cả dao động tự do và giao động cưỡng bức

d)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có thành phần dao động tự do kéo theo

95.

Cho đồ thị của cơ hệ chịu dao động cưỡng bức không cản dưới đây. Hiện tượng này được gọi là

a)

Hiện tượng cộng hưởng

b)

Hiện tượng khuếch đại

c)

Hiện tượng phách

d)

Cả phương án 1 và 3

96.

Hiện tượng phách xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức  và tần số dao động riêng 0 có mối quan hệ nào dưới đây

a)

 =0

b)

 = 0 +2 ( là đại lượng vô cùng bé)

c)

 = 20

d)
97.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức  và tần số dao động riêng 0 có mối quan hệ nào dưới đây.

a)

 =0

b)

 = 0 +2 ( là đại lượng vô cùng bé)

c)

 = 20

d)
98.

Khi tần số của lực kích động  bằng tần số dao động riêng của cơ hệ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Phát biều nào sau đây đúng.

a)

Tần số dao động riêng 0 của cơ hệ sẽ tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

b)

Tần số của lực kích động  sẽ tăng lên vô hạn khi thời gian tăng

c)

Biên độ dao động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

d)

Biên độ của lực kích động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

99.

Trong dao động cưỡng bức, đại lượng biểu thị tác dụng động lực của lực kích động và được gọi là

a)

Hàm bình ổn

b)

Hàm dịch chuyển

c)

Hàm kích đ

100.

Trong dao động cưỡng bức, đại lượng biểu thị tác dụng động lực của lực kích động và được gọi là

a)

Hàm bình ổn

b)

Hàm dịch chuyển

c)

Hàm kích động

d)

Hàm khuếch đại

101.

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động cưỡng bức có cản nhớt có dạng sau. Các số hạng của biểu thức nghiệm biễu diễn thành phần dao động nào sau đây

a)

Số hạng thứ nhất biểu diễn dao động tự do tắt dần

b)

Số hạng thứ hai biểu diễn dao động tự do

c)

Số hạng thứ hai và ba biểu diễn dao động cưỡng bức của hệ

d)

Phát biểu 1 và 3 đúng

102.

Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng c. Tần số dao động riêng của hệ được xác định như sau

4 lines
103.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:

a)

x=4cos(10t) (cm)

b)

x=4cos(10tπ−) (cm)

c)

x=4cos(10/2tπ) (cm)

d)

x=4cos(10/2tπ) (cm)

104.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng

a)

vmax=160cm/s

b)

vmax=80cm/s

c)

vmax=40cm/s

d)

vmax=20cm/s

105.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

4 lines
106.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

4 lines
107.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

4 lines
108.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

4 lines
109.

Cho hệ lò xo như hình vẽ, gọi c* là độ cứng tương đương của cơ hệ. Giá trị độ cứng tương đương được xác định bằng biểu thức

4 lines
110.

Cho hệ dao động gồm khối lượng và các lò xo mắc như hình vẽ, hãy tính tần số dao động riêng của cơ hệ

4 lines
111.

Cho con lắc toán học như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động khi con lắc dao động nhỏ là

4 lines
112.

Tần số dao động riêng của con lắc vật lý (hình vẽ) được xác định bằng công thức sau

4 lines
113.

Một đĩa tròn đồng chất có mô men quán tính của vật nặng đối với trục quay là J gắn chặt vào trục đàn hồi có độ cứng c, đầu kia của trục được ngàm chặt vào tường cố định. Tần số dao động riêng của cơ hệ được xác định như sau

4 lines
114.

Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng P o. Tìm chu kỳ dao động của vật

4 lines
115.

Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng P o. Động năng của cơ hệ là

4 lines