wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC 6 CUỐI KÌ 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

2.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

Tiêu đề, đoạn văn.

c)

Chương, bài, mục.

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh,

3.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc....

d)

Bút, giấy, mực.

4.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

5.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.

6.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

b)

Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

c)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

7.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

c)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

Cả 3 ý trên.

8.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

9.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

MindJet.

b)

MindManager.

c)

Cả 2 đáp án trên đều sai.

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng.

10.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

11.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

12.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ.

b)

Kiểu chữ (Type).

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

13.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Columns.

14.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng.

b)

Chọn hướng trang ngang.

c)

Chọn lề đoạn văn bản.

d)

Chọn lê trang.

15.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn khổ giấy in.

16.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn.

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

d)

Tất cả ý trên.

17.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Trang.

b)

Dòng.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

18.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút Phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

19.

Bạn An đang định in trang văn bản "Đặc sản Hà Nội", theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang trong văn bản.

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.

20.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

21.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

Bảng giúp tìm kiểm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

22.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Bång.

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).

d)

Cả A, B, C.

23.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo th�� để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

24.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.

25.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

26.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: "Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp" ?

a)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

b)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

d)

Tất cả đều sai.

27.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thu���t toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

29.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

30.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính 'hiểu' về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

d)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

31.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

32.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

33.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

34.

Trong thuật toán, biểu tượng hình oval có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Đầu vào hoặc Đầu ra

c)

Bước xử lí

d)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

35.

Trong thuật toán, biểu tượng hình bình hành có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra

36.

Trong thuật toán, biểu tượng hình chữ nhật có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra

37.

Biểu tượng hình chữ nhật có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra

38.

Trong thuật toán, biểu tượng hình thoi có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Bước kiểm tra điều kiện.

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra.

39.

Trong thuật toán, biểu tượng mũi tên có nghĩa:

a)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc Đầu ra

40.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

41.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo,

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

42.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

44.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

Một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân.

b)

Một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

c)

Một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

Một bản nhạc tình ca

45.

"Thuật toán tìm số nhỏ hơn trong hai số a, b". Đầu ra là:

a)

Hai số a, b

b)

Số lớn hơn

c)

Số nhỏ hơn

d)

Số bằng nhau