WorksheetsCâu hỏi về địa lý và xã hội
Total questions: 56
Worksheet time: 31mins
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
dệt may.
điện tử.
xây dựng.
hóa chất.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình
bình nguyên.
bán bình nguyên.
cao nguyên.
núi cao.
Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm.
Địa Trung Hải.
ôn đới lục địa.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
kĩ thuật hiện đại.
lao động đông đảo.
nguyên liệu dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?
Chủ yếu là người da trắng.
Văn hóa đa dạng, đặc sắc.
Tốc độ đô thị hóa rất chậm.
Có chỉ số HDI rất thấp.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có
ân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?
Chủ yếu là người da trắng.
Văn hóa đa dạng, đặc sắc.
Tốc độ đô thị hóa rất chậm.
Có chỉ số HDI rất thấp.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt.
ôn đới và cận cực.
cận cực và cực.
xích đạo và cận nhiệt.
Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo.
lúa mạch.
lúa mì.
ngô.
Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?
Lâm nghiệp.
Thủy điện.
Chăn nuôi.
Giao thông.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021?
Quy mô GDP tăng không liên tục.
Quy mô GDP giảm không liên tục.
Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
Người dân không muốn sinh nhiều con.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở
khu vực trung tâm lãnh thổ.
khu vực phía tây lãnh thổ.
vùng ven biển Đại Tây Dương.
vùng ven biển Ấn Độ Dương.
Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Phù sa của các con sông bồi tụ thành.
Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.
Thảm thực vật phong phú, đa dạng.
Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô giá trị.
Cơ cấu giá trị.
Tốc độ tăng trưởng.
Thay đổi cơ cấu.
Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
ngô và lúa gạo.
lúa mạch và ngô.
lúa mì và lúa gạo.
ngô và lúa mì.
Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác
bạch kim, vàng, dầu khí.
bạch kim, vàng và crôm.
vàng, dầu khí và than đá.
vàng, đất hiếm và crôm.
Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hoà Nam Phi
cao và ổn định trong giai đoạn 2000 - 2020.
tăng liên tục
Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hoà Nam Phi
cao và ổn định trong giai đoạn 2000 - 2020.
tăng liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.
giảm liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.
rất thấp và bấp bênh trong giai đoạn 2000 - 2020.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Khai khoáng là ngành chủ yếu.
Sự phân bố ít có những thay đổi.
Cơ cấu công nghiệp đa dạng.
Chỉ phát triển công nghệ cao.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Cao su.
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Việt Nam.
Ô-xtrây-li-a.
Nhật Bản.
Phi-lip-pin.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?
Quy mô dân số rất nhỏ.
Tốc độ gia tăng âm.
Phân bố không đều.
Đô thị hóa rất chậm.
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là
hộ gia đình.
trang trại.
vùng nông nghiệp.
hợp tác xã.
Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo, cà phê.
lúa mì, ngô.
chè,
ở Cộng hòa Nam Phi là
hộ gia đình.
trang trại.
vùng nông nghiệp.
hợp tác xã.
Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo, cà phê.
lúa mì, ngô.
chè, cà phê.
đậu tương, dừa.
Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Khai khoáng.
Thủy điện.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2020?
Liên tục là nước xuất siêu.
Liên tục là nước nhập siêu.
Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục.
Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
quy mô giá trị luôn nhỏ nhất.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
rừng lá kim.
cây bụi gai.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường sắt.
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Mông Cổ.
Thái Lan.
Nhật Bản.
Ma-lai-xi-a.
Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Mông Cổ.
Thái Lan.
Nhật Bản.
Ma-lai-xi-a.
Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
nằm hoàn toàn trong nội địa.
tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới.
cực và cận cực.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
