wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thiết kế Kỹ thuật

Total questions: 45

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế kĩ thuật vận dụng:

a)

Toán học

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Hoạt động thiết kế có bước nào sau đây?

a)

Xác định vấn đề

b)

Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Có mấy nghề nghiệp liên quan đến thiết kế?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

4.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Phát triển công nghệ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Nghề nghiệp thiết kế đầu tiên được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

6.

Nghề nghiệp thiết kế thứ hai được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

7.

Nghề nghiệp thiết kế thứ tư được giới thiệu trong chương trình là gì?

a)

Kiến trúc sư xây dựng

b)

Kiến trúc sư cảnh quan

c)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

d)

Nhà thiết kế sản phẩm

8.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

9.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổ

10.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

11.

Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

12.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

13.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

14.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

15.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

16.

Bước 7 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

17.

Xác định vấn đề:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

18.

Tìm hiểu tổng quan:

4 lines
19.

Tìm hiểu tổng quan:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

20.

Xác định yêu cầu:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

21.

Câu 12. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp:

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo.

c)

Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.

d)

Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm.

22.

Câu 13. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp:

a)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.

b)

Nguyên mẫu được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm

c)

Thời điểm tác giả

23.

Có mấy loại yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Lập hồ sơ kĩ thuật:

4 lines
25.

Kiểm chứng giải pháp:

4 lines
26.

Loại yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Yếu tố về sản phẩm

b)

Yếu tố về nguồn lực

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Tính thẩm mĩ:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

28.

Nhân trắc:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

29.

Câu 12. An toàn:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

30.

Câu 13. Năng lượng:

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

31.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, có mấy yếu tố cần được quan tâm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, yếu tố nào cần được quan tâm?

a)

Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế.

b)

Các chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Các phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan.

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Nguyên tắc lặp đi lặp

4 lines
34.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

35.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

36.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

37.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

4 lines
38.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

39.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

b)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

41.

Nguồn tài nguyên nào sau đâu đang dần cạn kiệt?

a)

Dầu thô

b)

Khí

42.

Nguồn tài nguyên nào sau đâu đang dần cạn kiệt?

a)

Dầu thô

b)

Khí gas tự nhiên

c)

Tài nguyên nước

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Nguồn tài nguyên nào sau đây được xem như tài nguyên vô tận?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

44.

Sử dụng vật liệu không tiết kiệm sẽ:

a)

Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nâng giá thành sản phẩm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

45.

Trong quá trình thiết kế cần:

a)

Sử dụng vật liệu tái chế

b)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường

c)

Sử dụng các dạng năng luwongj tái tạo

d)

Cả 3 đáp án trên