Font size
Worksheetsôn tập chuẩn hsk 2 b1+b2
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 5mins
du lịch
旅行社
旅途
旅游
游泳
足球
bóng đá
đá bóng
chạy bộ
thể thao
运动
yùndòng
lǚyóu
zúqiú
yǐzi
眼睛
yǎnjing
yǎnjīng
yǎnjìng
yǎjǐng
觉得
du lịch
cho rằng, cảm thấy
đá bóng
vận động, thể thao
tại sao, vì sao
怎么
什么样
怎么样
为什么
新
cũ
già
mới
đắt
cũ
老
久
旧
新
今天我.............吃饭,我想吃面条。
不想
不要
没有
什么
妈妈买了几件.........衣服。
旧
新
老
贵
他儿子...........喜欢足球。他天天去球场踢足球。
没有
不
最
爱
我7点..........能回来。
几
多
多少
A:.............去北京旅游最好?
B: 九月和十月北京天气最好,不冷不热。
星期几
几月几号
什么时候
几点
她有一...........很漂亮的眼睛。
个
只
双
口
A:我们下午.........去运动吧。
B:好啊,我最喜欢运动。
和
一起
起床
谁
A:请问,这件衣服多少钱?
B:80........块钱,不太贵。
几
多
多少
这里有.......个杯子,哪个是你的?
几
多
Tôi cảm thấy chiếc máy tính này rất đẹp.
(a)
Nhà tôi có một con mèo. Nó ở nhà tôi hơn 6 tháng rồi.
(a)
Bây giờ tôi muốn đi cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới.
(a)
Em trai tôi chiều hôm nay không muốn học tiếng trung. Nó muốn đi đá bóng với bạn bè.
(a)
Chữ hán của /zùi/ là gì?
嘴
罪
最
在
Nhìn hình đoán chữ hán
足球
踢足球
乒乓球
篮球
Từ nào có nghĩa là "đánh, chơi"
(a)
Từ nào có nghĩa là "môn thể thao, tập thể dục"
(a)
今天我.............吃饭,我想吃面条。
不想
不要
没有
什么
旅游/ 旅行
Hai từ này có phiên âm như thế nào?
lǚxíng/ lǚyóu
lǚyóu/ lǚxíng
lùyóu/ lùxíng
lùxíng/ lùyóu
Muốn, nghĩ, nhớ
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Thời tiết
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Có tuyết rơi
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
篮球
【 lánqiú 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
篮球
【 lánqiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
Chọn đáp án đúng: bị bệnh, bị ốm
生病
身体
出院
知道
Nghĩa của từ "跑步"
pǎopù
bǎobù
pǎobù
Chọn từ của pinyin "qǐchuáng"
起码
麻木
起床
我——天都做作业。
嗨
海
Thuốc là nghĩa của từ nào?
约
药
幻
Hình ảnh này là từ nào dưới đây?
身体
米
休息
Chọn từ đúng
休息
每
忙
nghĩa của từ "biết"
知道
知识
路道
Cô ấy đang làm gì?
读书
信息
休息
神经
生病
学生
时间
手表
时候
Chọn đáp án đúng: xuất viện
时间
身体
出院
知道
Chọn đáp án đúng: chạy bộ
生病
身体
时间
跑步
Chọn đáp án đúng:
我....她在医院工作。
会
知道
给
Chọn đáp án đúng:
她....说英语,她说英语很好。
会
知道
给
Dịch : Tôi biết cuốn sách này. Hôm qua tôi đã đọc rồi
(a)
Dịch : Tôi biết hôm qua bạn không đi trường học.
(a)
Dịch : Tôi bị ốm rồi, tôi sẽ uống thuốc sau đó đi ngủ
(a)
Mỗi giáo viên của trường chúng tôi đều thích chạy bộ.
我们学校的每老师都喜欢跑步。
我们学校的每个老师都喜欢跑步。
我们学校的每个老市都喜欢跑步。
Dịch: bác sỹ nói khi nào mới xuất viện?
(a)
Dịch: mỗi thứ 7 tôi đều làm việc.
(a)
对不起,我很_________没时间去看电影。
芒
亡
忙
Dịch: anh ấy không về nhà, 4 giờ chiều đi ra ngoài mua đồ.
(a)
Dịch: mỗi ngày bạn đi ngủ khi nào?
(a)
每天、起床、早上、很早、我、也
(a)
Mèo nhà tôi bị ốm rồi.
我的小狗生病了。
我的小猫生疾了。
我的小猫生病了。
上午、每天、药、这个、吃
(a)
多、他、岁、今年、十、儿子
(a)
Chủ nhật anh ấy không nghỉ ngơi.
他星欺天不休息。
他星期天不休息。
他星期天不体息。
Dịch: đây là thuốc của một tuần.
(a)
Dịch: tôi thích nhất là bơi.
我最喜欢游泳。
我喜欢最游泳。
我最喜欢旅泳。
Bạn cảm thấy món ăn Trung Quốc ngon không?
我觉得中国菜最好吃?
我觉得中国菜最好吃不?
我觉得中国菜好吃吗?
Ngày mai bạn đi thể dục cùng tớ đi.
明天你跟我一起去运动吧。
你明天一起跟我去运动吧。
你明天跟我去运动一起吧。
Tháng 3 đi Bắc Kinh du lịch là đẹp nhất.
三月去北京游旅最好。
三月去北京旅游最好。
三月去北京游泳最好。
Tôi cảm thấy bộ đồ này quá to rồi.
我觉得这个衣服太大了。
我觉得这个衣服太天了。
我觉得这个衣舒太大了。
我家、为什么、吃饭、你昨天、没来
(a)
一个、买、杯子、要、新、王方
(a)
苹果、最、吃、王老师、喜欢
(a)
我家、在、小猫、王小姐、的
(a)
几个、椅子、要、我、买、新
(a)
Tháng 8 Bắc Kinh nóng nhất, tháng 9 thời tiết đẹp.
八月北京热最,九月天气好。
八月北京最熱,九月天气好。
八月北京最热,九月天气好。
开车、为什么、不、去、你、学校
(a)
sắp xếp lại từ thành
dìdi
弟弟
shàngwǔ
上午
zài
在
xué
学
yīngwén.
英文.
sắp xếp lại
jiějie
姐姐
méi
没
zài
在
chī
吃
miànbāo.
面包
sắp xếp lại
nǐ
你
wǎnshàng
晚上
zàijiā
在家
zuò
做
shénme
什么?
sắp xếp lại câu
nǐ
你
jīntiān
今天
wǎnshàng
晚上
jǐdiǎn
几点
shuìjiào?
睡觉?
Hình có đúng nghĩa với của chữ?
Đúng
Sai
Chọn hình có đúng với nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
Dịch câu sau: Mỗi ngày tôi đều đi đến trường học tiếng Hán.
每天我都学习汉语去学校。
每天我都去学校学习汉语。
每个天我都去学校学习汉语。
每天我去都学校学习汉语。
苹果两斤多少钱?
11块
22块
5.5块
22毛
Từ nào khác với những từ còn lại?
汉语
韩国
美国
越南
Từ '少' có nghĩa là gì?
Trung bình
Không
Nhiều
Ít
Từ nào khác với từ còn lại
明天、今天、昨天、几天
明天
今天
昨天
几天
