wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm-pa

d)

Phù Nam

2.

Nền văn minh Chăm - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Ốc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

3.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa so với nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

4.

Nền văn hóa Chăm - pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa

b)

dân chủ chủ nô

c)

quân chủ chuyên chế

d)

quân chủ lập hiến

5.

Dưới ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, chữ viết cổ của người Chăm - pa là:

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Nôm

6.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu học phục vụ cho lịch sử thế giới

d)

Là cơ sở duy nhất để hình thành nền văn minh Đại Việt

7.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về kinh tế giữa văn minh Văn Lang - Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

b)

Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

c)

Kĩ gạch xây tháp đạt trình độ cao

d)

giao lưu buôn bán với phương tây phát triển

8.

Văn minh Chăm - pa và văn minh Văn Lang - Âu Lạc có sự khác biệt về:

a)

ngành kinh tế chủ đạo

b)

thiết chế chính trị

c)

nguồn lương thực chính

d)

tiếp thu tôn giáo

9.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Chăm - pa?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo

c)

Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng

10.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới làm tranh sơn mài, làm giấy

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành k đạo của nhân dân đại Việt

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng

b)

Xuất hiện chuyên môn hóa trong quá trình sản xuất

c)

Trao đổi hàng hóa mở rộng từ khu vực làng xã ra bên ngoài

d)

Có sự tách rời giữa thủ công nghiệp nhà nước và nhân dân

14.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Đất nước độc lập và thống nhất

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp

c)

Chính sách tích cực của nhà nước

d)

Tư tưởng Nho giáo giữ vai trò độc tôn

15.

An Nam tứ đại khí là một trong những thành tựu tiêu biểu của ngành kinh tế nào sau đây của cư dân Đại Việt?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Hàng hải

16.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Thống trị nền văn hóa du nhập hoàn toàn chỉ theo văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển trên các lĩnh vực trong tiến trình lịch sử.

d)

Nêu lên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

17.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt được khởi đầu từ vương triều nào sau đây?

a)

b)

Đinh

c)

Ngô

d)

Trần

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước

b)

Trực tiếp đẩy mạnh phát triển nông nghiệp

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thủ công nghiệp

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương

19.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành ở nước ta từ việc sử dụng và cải biên

a)

chữ Phạn

b)

chữ Hán

c)

chữ La-tinh

d)

chữ Nôm

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự đóng bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy giá trị văn minh Việt cổ.

d)

Có sự tách rời và hạn chế hoàn toàn yếu tố văn minh Trung Hoa.

21.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là

a)

Hình luật.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

22.

Về mặt luật pháp, nhà Lê sơ ban hành bộ

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

23.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ đại nghị.

d)

Dân chủ cổ đại.

24.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Quốc ngữ.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

25.

Tiêu chí để phân chia thành các dân tộc - tộc người ở Việt Nam là

a)

Đặc điểm về phân bố.

b)

Theo nghề nghiệp và địa bàn phân bố.

c)

Theo dân số và theo ngôn ngữ.

d)

Theo ngữ hệ và hệ nhóm ngôn ngữ.

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng.

b)

ven biển.

c)

đồi núi.

d)

trung du.

27.

Hoạt động kinh tế chính của người dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi là

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

canh tác nương rẫy.

d)

nuôi trồng thủy hải sản.

28.

Hình thức vận chuyển hàng hóa và đi lại của các dân tộc thiểu số sống ở vùng cao là

a)

vận chuyển bằng vai.

b)

vận chuyển bằng gùi.

c)

vận chuyển bằng xe máy.

d)

vận chuyển bằng ô tô.

29.

Nền văn hóa nào tiêu biểu được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam cổ tên gọi là

a)

Văn Lang.

b)

Lâm Ấp.

c)

Chăm pa.

d)

Phù Nam.

30.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng.

b)

Sông Ấn.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Nin.

31.

Nhà nước Chăm-pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến.

32.

Người Chăm, người Khmer, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

33.

Căn cứ vào tiêu chí phân nhóm các dân tộc ở Việt Nam, tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng cao.

34.

Căn cứ vào tiêu chí phân nhóm các dân tộc ở Việt Nam, tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số.

b)

dân tộc thiểu số.

c)

dân tộc vùng thấp.

d)

dân tộc vùng cao.

35.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

36.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian lịch sử hình thành các dân tộc.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

37.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

38.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

39.

Dấu hiệu không phải là ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Ấn-Độ-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

40.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

41.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của tộc người nào ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường