wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

42-83

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. 7,2

b)

B. 2,4

c)

C. -2.6

d)

D. -7,4

2.
a)

A. E(X/Y=1)= 0,5

b)

B. E(X/Y=1)= 0,45

c)

C. E(X/Y=1)= 1,5

d)

D. E(X/Y=1)= 0,3333

3.
a)

A. 0.08

b)

B. 0,07

c)

C. 0,19

d)

D. 0,04

4.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Câu 47: Hai người chơi ném bóng vào rổ. Khả năng ném trúng của người

thứ nhất là 0,7, khả năng ném trúng của người thứ hai là 0,6. Mỗi người

ném một quả. Xác suất có ít nhất 1 người trúng rồ là:

a)

A. 0,18

b)

B. 0,88

c)

C. 0,12

d)

D. 0,28

7.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

Câu 51: Từ hộp có ba quả cầu đen và 10 quã cầu trắng lẩy ngẫu nhiên một

quả. Số trường hợp để lẩy được cầu trắng là:

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

11.

Câu 52: Cho biến ngẫu nhiên X tuân theo quy luật nhị thức với n=20;

p=0,4. Giá trị của E(X) là:

a)

A. 3,2

b)

B. -2,6

c)

C. 8

d)

D. 9,2

12.

Câu 53: Một công ty sán xuất báo cáo rằng ty lệ công nhân có bằng đại

học của công ty là 15%. Kiếm tra ngẫu nhiên 400 công nhân ở công ty này

thấy có 50 công nhân có bằng đại học. Hãy kiểm định lại báo cáo của công

ty trên với mức ý nghĩa 5%. Gọi p là tỷ lệ công nhân có bằng đại học ở

công ty chọn các giả thuyết phù hợp :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.
a)

A. (30159 ; 146153)

b)

B. (30159; +∞)

c)

C. (28925 ; 184232)

d)

D. (-∞; 146153)

14.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

15.
a)

A. Fisher

b)

B. Chuẩn

c)

C. Student

d)

D. Khi bình phương

16.
a)

A. 2,2

b)

B. 2,4

c)

C. 3,78

d)

D. 0,48

17.
a)

A. 3ε

b)

B. 2ε

c)

C. ε/2

d)

D. ε

18.

Câu 59: Xét bài toán:

Để đánh giá tỷ lệ hộ dân yêu thích một loại sản phầm Z của công ty trên 2

địa bàn A và B, người ta phông vấn ngẫu nhiên 200 hộ trên địa bàn A có

100 hộ yêu thich sản phẩm Z. Phong vấn 250 hộ trên địa bàn B có 130 hộ

yêu thích sản phẩm Z. với mức ý nghĩa 5%,có thể cho rằng tỷ lệ hộ dân

yêu thích sản phẩm trên 2 địa bàn là như nhau hay không? Tiêu chuần

kiểm định của bải toán là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D,.

19.
a)

A. 0,14

b)

B. 0,1

c)

C. 0,15

d)

D. 0,12

20.
a)

A. 0.04

b)

B. 0,01

c)

C. 0,05

d)

D. 0,06

21.
a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 8

d)

D. 6

22.

Câu 63: Có 10 học sinh thì học sinh giời chia làm 2 nhóm: nhóm I có 6

học sinh, nhóm 2 có 4 học sinh. Biết xác suất đề một học sinh trong mỗi

nhóm đạt giải là 0,8 ; 0,7. Xác suất để một học sinh bất kỳ đạt giải là:

a)

A. 0,56

b)

B. 0,28

c)

C. 0,76

d)

D. 0.32

23.
a)

A. N=5000

b)

B. Rất lớn không xác định được

c)

C. N=500

d)

D. N=500/5000

24.
a)

A. {1;2;3}

b)

B. {3}

c)

C. {2}

d)

D. {1;2}

25.

Câu 66; Có 10 học sinh thi học sinh giỏi chia làm hai nhóm: nhóm I có 6

học sinh, nhỏm II có 4 học sinh. Phòng vấn ngẫu nhiên 2 học sinh xác suất

để cà 2 em đều thuộc nhóm I là:

a)

A. 1/2

b)

B. 2/15

c)

C. 1/3

d)

D. 2/5

26.
a)

A. 0,55

b)

B. 0,35

c)

C. 0,25

d)

D. 0.15

27.
a)

A.0,4

b)

B. 0,2

c)

C. 0,15

d)

D.1

28.

Câu 69: Kiếm tra một loại sàn phẩm trong kho của xí nghiệp, người

chọn ngẫu nhiên 100 sản phẩm trong kho thì có 20 sàn phẩm loại I. V

mức ý nghĩa 5 % có thể cho rằng tỷ lệ sản phẩm loại I trong kho chiến

25% không ? Đưa ra kết luận ta dùng cặp giả thuyết:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

29.

Câu 70: Một đoàn học sinh gồm 10 du khách, trong đó có 6 nam và 4 nữ,

đang đi tham quan 1 di tích lịch sử. Chọn ngẫu nhiên 2 du khách trong

đoàn. Xác suất chọn được 2 du khách nam là:

a)

A. 1

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.
a)

A. x=2

b)

B. x=1,5

c)

C. x=1,8

d)

D. x=1,65

31.

Câu 72: Một công ty du lịch có 5 chiếc xe loại 24 chỗ ngồi. Xác suất để trong ngày, một nhân viên của công ty ký được hợp đồng cho thuê mỗi xe là 0,3. Nếu mỗi tháng công ty làm việc 25 ngày thì trung bình nhân viên được thưởng bao nhiêu tiền, biết mỗi lần ký được hợp đồng nhân viên

được thưởng 100.000 đồng

a)

A.3.750.000

b)

B. 3.500.000

c)

C. 5.500.000

d)

D. 7.500.000

32.
a)

A. a=0,125; E(Y) = 2,5

b)

B. a=0,125; E(Y) = 2,125

c)

C. a=0,0255; E(Y)=2,14

d)

D. a=0,15; E(Y) = 2,125

33.
a)

A. 45

b)

B. 49,15

c)

C. 53.25

d)

D. 55

34.
a)

A.f=20/65

b)

B. f=55/65

c)

C. f=65

d)

D.f=20

35.
a)

A. Fisher

b)

B. Student

c)

C. Khi bình phương

d)

D. Chuẩn

36.
a)

A

b)

B.

c)

C.

d)

D.

37.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

38.
a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 0,35

d)

D. 0,3

39.

Câu 80: Đề kiểm định xem tỷ lệ phế phẩm của hai phân xưởng sản xuất

một loại sản phẩm có như nhau không, người ta chọn ngẫu nhiên 1800 sản

phẩm do phân xường A sản xuất, thì có 54 phế phẩm và 1200 sàn phẩm

của phân xướng B sản xuất thì có 30 phế phẩm. Giả trị quan sát của kiểm

định là:

a)

A.0,813

b)

B. 0.562

c)

C. 0,752

d)

D. 0,912

40.
a)

E. 1

b)

G.

c)

F.

d)

H.

41.
a)

A

b)

B

c)

C.

d)

D.

42.

Cầu 83: Với bài toán: Điều tra ngẫu nhiên 100 hộ gia đình trong 1 quận

thấy 40 hộ có ô tô. Muốn ước lượng tỷ lệ tối đa hộ gia đình có ô tô với độ

tin cậy 95, thì ta cần :

a)

A. Tìm khoảng tin cậy tối đa cho P là tỷ lệ hộ gia đình có ô tô trong

tổng thể

b)

B. Tìm khoảng tin cậy đối xứng cho P là ty lệ hộ gia đình có ô tô trong

tổng thể

c)

C. Tìm khoảng tin cậy tối thiểu cho P là ty lệ hộ gia đình có ô tô trong

tổng thể

d)

D. Kiểm định gia thuyết về P là tỷ lệ hộ gia đình có ô tô trong tổng thể