WorksheetsÔn Tập Toán 11 Học Kỳ II
Total questions: 68
Worksheet time: 2hrs 44mins
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường em. Xét hai biến cố: P:' Học sinh đó bị cận thị' Q:" Học sinh đó học giỏi môn Toán" Nội dung của biến cố
Học sinh đó vừa bị cận thị vừa giỏi môn Toán.
Học sinh đó học giỏi môn Toán nhưng không bị cận thị.
Học sinh đó bị cận thị nhưng không giỏi môn Toán.
Học sinh đó bị cận thị hoặc giỏi môn Toán
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi là biến cố : " Tích số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là một số lẻ", là biến cố: " Tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là một số chẵn". Số phần tử của biến cố là:
8
9
7
10
Cho phép thử có không gian mẫu . Các cặp biến cố không đối nhau là
A={1}và B={2,3,4,5,6}
E= {1,4,6} và F= {2,3}
và .
Cho là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng?
P(AB) = P(A).P(B)
P(AB)=0
P(AB)= P(A)+P(B)
P(AB) = P(A)-P(B)
Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8 . Số phần tử của biến cố là
5
2
3
4
Cho là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính
Cho là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính
Một nhà xuất bản phát hành 2 cuốn sách và . Thống kê cho thấy có người mua sách người mua sách người mua cả sách và sách . Chọn ngẫu nhiên một người mua. Tính xác suất để người đó mua ít nhất một trong hai sách hoặc .
0,5
0,6
0,8
0,9
Tung một con xúc xắc, gọi là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4", là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 2 ". Khẳng định
Tung một con xúc xắc, gọi là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4", là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 2 ". Khẳng định nào sau đây đúng?
và là hai biến cố xung khắc
Cả và đều đúng
A và là hai biến cố đối
Không đủ thông tin để kết luận
Một xạ thủ bắn bia. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng 10 là 0,2 ; vòng 0 là 0,25 và vòng 8 là 0,15 . Nếu trúng vòng thì được điểm. Giả sử xạ thủ đó bắn ba phát súng độc lập. Xạ thủ đạt loại giỏi nếu anh ta đạt ít nhất 28 điểm. Xác suất để xạ thủ này đạt loại giỏi là
0,0935
0,0755
0,0365
0,0855
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để có một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là
0,4
0,48
0,45
0,24
Trong phòng làm việc có hai máy tính hoạt động độc lập với nhau, khả năng hoạt động tốt trong ngày của hai máy này tương ứng là và . Xác suất để có đúng một máy hoạt động không tốt trong ngày là
0,325 .
0,625 .
0,525 .
0,425 .
Đầu tiết học, cô giáo kiểm tra bài cũ bằng cách gọi lần lượt từng người từ đầu danh sách lớp lên bảng trả lời câu hỏi. Biết rằng ba học sinh đầu tiên trong danh sách lớp là An, Bình, Cường với xác suất thuộc bài lần lượt là 0, và 0,8 . Cô giáo sẽ dừng kiểm tra sau khi đã có 2 học sinh thuộc bài. Tính xác suất cô giáo chỉ kiểm tra bài cũ đúng 3 bạn trên.
0,272 .
0,216 .
0,056 .
0,504 .
Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho là hai biến cố độc của phép thử . Xác suất xảy ra biến cố là 0,5 và xác suất xảy ra biến cố là 0,25 . Xác suất xảy ra biến cố và là
A. 0,375 .
B. 0,25 .
C. 0,125 .
D. 0,75 .
Cho hàm số có đạo hàm tại là . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm giây.
A. .
B. .
C. .
D. .
Một chất điểm chuyển động có phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào thì bận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất?
A. .
B. .
C. .
D. .
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol tại điểm có hoành độ .
A. .
B. .
C. .
D. .
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng . Khoảng cách từ
Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa và bằng
Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Cho hình hộp chữ nhật, O, O' lần lượt là tâm của các mặt và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng:
Cho hình chóp có ,là hình vuông . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng:
Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy bằng hợp với mặt đáy một góc . Thể tích của khối lăng trụ tính theo bằng:
Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , biết rằng khoảng cách từ điểm đến bằng . Khối chóp có thể tích bằng?
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Hai mặt phẳng và cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết rằng .
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng?
Tính thể tích của khối lập phương , biết .
Cho khối lăng trụ tứ giác đều có đáy bằng a, mặt phẳng hợp với mặt phẳng một góc . Thể tích của khối lăng trụ là:
Gieo ngẫu nhiên một xúc sắc cân đối và đồng chât. Xét các biến cố ngẫu nhiên: A: "Mặt xuất hiện của xác sắc có số chấm là số chẵn. B: "Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chia hết cho 3". C: "Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chẵn hoặc chia hết cho 3". Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A
B
C
D
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Số xuất hiện trên thẻ là số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 4
Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 4
Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 12
Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 10
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A
B
C
D
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A
B
C
D
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A
B
C
D
Trong các mệnh đè sau: mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A
B
C
D
An gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 4 lần. Tính xác suất để có 3 lần gieo mà số chấm xuất hiện trên xúc xắc là ba số liên tiếp.
Bình và Minh cùng thi bắn đĩa bay. Xác suất bắn trúng đĩa của mỗi người lần lượt là 0,7 và 0,8 . Nếu một người bắn trước và trượt thì tỉ lệ bắn trúng của người sau sẽ tăng thêm 0,1 và ngược lại nếu người đó bắn trúng thì tỉ lệ bắn trúng của người sau sẽ giảm đi 0,1 . Thứ tự bắn giữa hai người là ngẫu nhiên và cuộc thi dừng lại khi người này trúng, người kia trượt. Tính xác suất để Bình bắn trúng sau lượt bắn đầu tiên nếu biết Minh bắn trúng bia;
Cho hình chóp đều 𝑆⋅𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy cạnh a và chiều cao 𝑆𝑂=2𝑎. Gọi 𝑀,𝑁,𝑃,𝑄 lần lượt là trung điểm của 𝑆𝐴,𝑆𝐵,𝑆𝐶,𝑆𝐷. Tính thể tích khối chóp cụt đều 𝐴𝐵𝐶𝐷⋅𝑀𝑁𝑃𝑄.
Số lượng của loại vi khuẩn 𝐴 trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức 𝑆(𝑡)=𝑠(0)⋅2𝑡, trong đó 𝑠(0) là số lượng vi khuẩn 𝐴 lúc ban đầu, 𝑠(𝑡) là số lượng vi khuẩn 𝐴 có sau 𝑡 phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn 𝐴 là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn 𝐴 là 10 triệu con?
Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 𝑆=𝑓(𝑡)=, trong đó 𝑡 được tính bằng giây (𝐬) và 𝑆 được tính bằng mét (𝐦). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm 𝑡=2(𝐬) có giá trị
Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 𝑆=𝑓(𝑡)=, trong đó 𝑡 được tính bằng giây (𝐬) và 𝑆 được tính bằng mét (𝐦). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm 𝑡=2(𝐬) có giá trị là bao nhiêu?
Một cái hộp hình lập phương, bên trong nó đựng một mô hình đồ chơi có dạng hình chóp tứ giác đều mà đỉnh của hình chóp đó trùng với tâm của một mặt chiếc hộp, giả sử hình vuông đáy của hình chóp trùng với một mặt của chiếc hộp (mặt này cùng với mặt chứa đỉnh hình chóp là hai mặt đối nhau). Biết cạnh của chiếc hộp bằng 30 cm, hãy tính thể tích phần không gian bên trong chiếc hộp không bị chiếm bởi mô hình đồ chơi dạng hình chóp (mô hình đồ chơi được làm bởi chất liệu nhựa đặc bên trong).
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của các biến cố sau a) "Cả hai lần bắn đều không trúng đích".
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của các biến cố sau b) "Cả hai lần bắn đều trúng đích".
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của các biến cố sau c) "Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích".
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3 . Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Tính xác suất của các biến cố sau d) "Có ít nhất một lần bắn trúng đích".
Có hai túi đựng các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 quả cầu màu vàng và 7 quả cầu màu đỏ. Túi II có 10 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một quả cầu. Tính xác suất để: a) Hai quả cầu được lấy có cùng màu vàng;
Có hai túi đựng các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 quả cầu màu vàng và 7 quả cầu màu đỏ. Túi II có 10 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một quả cầu. Tính xác suất để: b) Hai quả cầu được lấy có cùng màu đỏ;
Có hai túi đựng các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 quả cầu màu vàng và 7 quả cầu màu đỏ. Túi II có 10 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một quả cầu. Tính xác suất để: c) Hai quả cầu được lấy có cùng màu;
Có hai túi đựng các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Túi I có 3 quả cầu màu vàng và 7 quả cầu màu đỏ. Túi II có 10 quả cầu màu vàng và 6 quả cầu màu đỏ. Từ mỗi túi, lấy ngẫu nhiên ra một quả cầu. Tính xác suất để: d) Hai quả cầu được lấy không cùng màu.
Tính đạo hàm các hàm số sau a. . b. . c. .
Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của biết a) Hoành độ tiếp điểm b) Hệ số góc bằng 6 . c) Tung độ tiếp điểm bằng
Tính đạo hàm các hàm số sau
Cho hàm số có đồ thị. Viết phương trình tiếp tuyến của biết a) Hoành độ tiếp điểm b) Hệ số góc bằng 6. c) Tung độ tiếp điểm bằng 17
Cho hàm số. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số để với mọi.
Cho hàm số có đồ thị. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị trong các trường hợp sau: a) Hoành độ tiếp điểm b) Tung độ tiếp điểm c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
Một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu là (bỏ qua sức cản của không khí) thì độ cao của vật (tính bằng mét) sau giây được cho bởi công thức 8 là gia tốc trọng trường). Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
Chuyển động của một hạt trên dây rung được cho bởi công thức, trong đó tính bằng centimet và tính bằng giây. Tính vận tốc của hạt sau giây. Vận tốc cực đại của hạt là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh. Cạnh bên vuông góc với mặt đáy. Tính theo: a) Thể tích khối chóp. b) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng, cạnh bên. Tính theo: a) Thể tích khối lăng trụ. b) Khoảng cách từ trung điểm của đến mặt phẳng.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng. Gọi là trung điểm. a) Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều. b) Tính thể tích khối chóp.
