wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 1

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 260. Theo V.I. Lênin kịch liệt phê phán phái Makhơ đồng nhất vấn đề gì?
a)
A. Quy luật sinh học với quy luật lịch sử
b)
B. Quy luật xã hội với quy luật tự nhiên
c)
C. Quy luật đạo đức với quy luật chính trị
d)
D. Quy luật vật lý với quy luật tâm lý
2.
Câu 261. Điền vào chỗ trống: “Mối liên hệ là khái niệm dùng để chỉ sự …… lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới”?
a)
A. Sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau
b)
B. Sự thay đổi và chuyển động lẫn nhau
c)
C. Sự thay đổi và đồng nhất lẫn nhau
d)
D. Sự phân hóa và hợp nhất lẫn nhau
3.
Câu 263. Vai trò của triết học Mác - Lênin trong sự nghiệp đổi mới toàn diện ở Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Cơ sở lý luận khoa học trong đó hạt nhân là phép biện chứng duy vật
b)
B. Nền tảng lý luận cho các cải cách kinh tế
c)
C. Cơ sở lý luận cho các chiến lược quân sự
d)
D. Nền tảng lý luận cho các chính sách đối ngoại
4.
Câu 266. Theo triết học Mác - Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đã giải quyết đúng đắn vấn đề cơ bản của triết học
b)
B. Vật chất chỉ có thể hiểu qua ý thức của con người
c)
C. Vật chất và ý thức là hai phạm trù độc lập, không liên quan đến nhau
d)
D. Vật chất là do ý thức của con người sáng tạo ra
5.
Câu 267. Trong các yếu tố tạo thành của ý thức, yếu tố tình cảm giữ vai trò gì?
a)
A. Tạo nên sự gắn bó giữa con người với thế giới hiện thực
b)
B. Là yếu tố quyết định mọi hành động của con người
c)
C. Không có ảnh hưởng đến các hoạt động trí tuệ
d)
D. Chỉ tác động đến các hành vi không mang tính lý trí
6.
Câu 268. Sự phản ánh có tính chủ động lựa chọn thông tin, xử lý thông tin để tạo ra những thông tin mới, phát hiện ý nghĩa của thông tin?
a)
A. Ý thức
b)
B. Tiềm thức
c)
C. Vô thức
d)
D. Tình cảm
7.
Câu 269. Ưu điểm của các nhà triết học duy vật trước C. Mác là:
a)
A. Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích tự nhiên
b)
B. Cho rằng tất cả sự vật chỉ là hình ảnh trong đầu óc con người
c)
C. Không công nhận sự phát triển của thế giới vật chất
d)
D. Thừa nhận tính duy tâm trong sự phát triển của tự nhiên
8.
Câu 271. Theo triết học Mác - Lênin, khái niệm dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?
a)
A. Mối liên hệ
b)
B. Tương tác
c)
C. Phản ánh
d)
D. Phát triển
9.
Câu 273. Theo triết học Mác – Lênin, cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện là:
a)
A. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến
b)
B. Nguyên lý về sự phát triển liên tục
c)
C. Nguyên lý về tính thống nhất của các yếu tố
d)
D. Nguyên lý về sự tự do của các sự vật
10.
Câu 274. Đảng ta đã vận dụng quan điểm nào vào thực tiễn cách mạng để xác định: “Để thực hiện mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh", một mặt, chúng ta phải phát huy nội lực của đất nước ta; mặt khác, phải biết tranh thủ thời cơ, vượt qua thử thách do xu hướng quốc tế hóa mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và toàn cầu hóa kinh tế đưa lại”?
a)
A. Quan điểm toàn diện và lịch sử - cụ thể
b)
B. Quan điểm phát triển toàn diện
c)
C. Quan điểm tôn trọng các giá trị truyền thống
d)
D. Quan điểm bảo vệ sự độc lập dân tộc
11.
Câu 275. Lênin đã chỉ ra thực chất của cuộc khủng hoảng trong vật lý học vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX là:
a)
A. Khủng hoảng về thế giới quan và phương pháp luận
b)
B. Khủng hoảng về lý thuyết vật lý cổ điển
c)
C. Khủng hoảng về công nghệ và kỹ thuật
d)
D. Khủng hoảng về cách hiểu vũ trụ
12.
Câu 277. Phát minh nổi bật nào của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đặt cơ sở đầu tiên bác bỏ quan niệm vật chất là nguyên tử?
a)
A. Phát minh ra Tia X của Rơngen
b)
B. Phát minh ra điện thoại của Bell
c)
C. Phát minh ra máy bay của Wright
d)
D. Phát minh ra điện tử học của Thomson
13.
Câu 278. Kết quả phản ánh của ý thức tùy thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Phẩm chất, năng lực, kinh nghiệm sống của chủ thể
b)
B. Môi trường xã hội và văn hóa
c)
C. Tính khách quan của sự vật
d)
D. Cả A và B
14.
Câu 279. Kết quả phản ánh của ý thức tùy thuộc vào yếu tố nào?
a)

A. Phẩm chất, năng lực, khả năng

b)
B. Môi trường xã hội và văn hóa
c)
C. Đối tượng phản ánh
d)
D. Cả A và B
15.
Câu 280. Kết quả phản ánh của ý thức tùy thuộc vào yếu tố nào?
a)

A. Phẩm chất, năng lực

b)
B. Môi trường xã hội và văn hóa
c)

C. Môi trường kinh tế và chính trị

d)
D. Điều kiện lịch sử - xã hội
16.
Câu 282. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự hình thành và phát triển của ý thức là kết quả của quá trình
a)
A. Hoạt động lý luận của con người nhằm lý giải thế giới khách quan.
b)
B. Hoạt động thực tiễn của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan
c)
C. Sự phát triển tự nhiên của các giác quan con người.
d)
D. Sự đồng hóa giữa lý trí và vật chất.
17.
Câu 283. Theo triết học Mác – Lênin, phạm trù nội dung là:
a)
A. Tổng hợp tất cả những yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời bên trong sự vật.
b)
B. Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, qui định sự vận động và phát triển của sự vật
c)
C. Những đặc điểm bên ngoài của sự vật.
d)
D. Những đặc tính không thay đổi của sự vật qua thời gian.
18.
Câu 284. Quan điểm coi sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác là của ai?
a)
A. Descartes
b)
B. Kant
c)
C. E. Makhơ (Chủ nghĩa duy tâm chủ quan)
d)
D. Hegel
19.
Câu 285. Nhà triết học nào không phủ nhận khả năng nhận thức của con người, nhưng lại giải thích một cách duy tâm, thần bí khả năng này của con người, cho rằng, khả năng đó là khả năng của linh hồn vũ trụ?
a)
A. Aristotle
b)
B. Plato
c)
C. Kant
d)
D. Hegel
20.
Câu 286. Nhà triết học nào cho rằng, nhận thức chính là quá trình tự ý thức (tự nhận thức) của tinh thần thế giới ?
a)
A. Marx
b)
B. Hegel
c)
C. Descartes
d)
D. Nietzsche
21.
Câu 287. Quan điểm của chủ nghĩa hoài nghi về nhận thức?
a)
A. Tin tưởng tuyệt đối vào khả năng nhận thức của con người.
b)
B. Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, thậm chí có người (như Hium) đã nghi ngờ cả bản thân sự tồn tại khách quan của các sự vật, hiện tượng
c)
C. Nhận thức là không có giới hạn.
d)
D. Con người chỉ có thể nhận thức một phần của thế giới.
22.
Câu 288. Quan điểm cho rằng, về nguyên tắc con người, không thể nhận thức được bản chất thế giới ?
a)
A. Quan điểm của thuyết không thể biết
b)
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm
d)
D. Quan điểm của chủ nghĩa hiện sinh
23.
Câu 289. Quan điểm nào cho rằng, con người không thể nhận thức được “vật tự nó - Ding an sich”, chỉ có thể nhận thức được các hiện tượng bên ngoài của sự vật?
a)
A. Quan điểm của thuyết không thể biết
b)
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
C. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm
d)
D. Quan điểm của chủ nghĩa hiện sinh
24.
Câu 290. Quan điểm nào cho rằng, phản ánh chỉ là sự sao chép giản đơn. Vì thế, lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật trước C. Mác, còn mang tính siêu hình, máy móc?
a)
A. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước C. Mác
b)
B. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm
c)
C. Quan điểm của thuyết không thể biết
d)
D. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
25.
Câu 291. Do tính chất siêu hình, chủ nghĩa duy vật trước C. Mác hiểu phản ánh chỉ là:
a)

A. Sự tiếp nhận sâu sắc về thế giới

b)
B. Sự sao chép giản đơn
c)
C. Sự chuyển hóa các tác động vào trong nhận thức của con người.
d)
D. Sự phản ánh tinh thần của thế giới vật chất.
26.
Câu 292. Do tính chất trực quan, chủ nghĩa duy vật trước C. Mác hiểu sự phản ánh chỉ là:
a)

A. Sự phát triển các sự vật.

b)
B. Sự tiếp nhận thụ động một chiều những tác động trực tiếp của sự vật lên giác quan của con người
c)
C. Sự nhận thức sâu sắc của tinh thần về thế giới.
d)
D. Sự nhận thức vô hạn về mọi mặt của sự vật.
27.
Câu 293. Các nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
a)
A. Nguyên tắc thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người
b)
B. Nguyên tắc coi nhận thức là quá trình thuần túy chủ quan.
c)
C. Nguyên tắc phủ nhận sự tồn tại khách quan của sự vật.
d)
D. Nguyên tắc chỉ chấp nhận những cảm giác có thể quan sát được.
28.
Câu 294. Các nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
a)
A. Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan
b)
B. Nhận thức chỉ phụ thuộc vào yếu tố chủ quan của con người.
c)
C. Ý thức không liên quan đến thế giới khách quan.
d)
D. Nhận thức là quá trình chỉ xảy ra trong tư tưởng mà không cần sự tác động của thế giới ngoài.
29.
Câu 295. Các nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung
b)
B. Thực tiễn không ảnh hưởng đến quá trình nhận thức.
c)
C. Cảm giác và tri giác có thể tự kiểm tra lẫn nhau mà không cần sự can thiệp của thực tiễn.
d)
D. Thực tiễn chỉ là một phần nhỏ trong việc hình thành nhận thức.
30.
Câu 293. Triết học Mác – Lênin có quan điểm thế nào về nguồn gốc, bản chất của nhận thức?
a)
A. Thế giới vật chất tồn tại độc lập với con người, đó là nguồn gốc “duy nhất và cuối cùng” của nhận thức
b)
B. Nhận thức là sự sáng tạo của con người về thế giới.
c)
C. Nhận thức bắt nguồn từ ý thức và tinh thần của con người.
d)
D. Nhận thức phụ thuộc hoàn toàn vào các giác quan và cảm nhận chủ quan của con người.
31.
Câu 294. Triết học Mác - Lênin cho rằng nhận thức là:
a)
A. Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người: “Tri giác và biểu tượng của chúng ta là hình ảnh của các vật đó”
b)
B. Nhận thức là sự phát triển của ý thức qua các giai đoạn lịch sử.
c)
C. Nhận thức là một khả năng bẩm sinh của con người.
d)
D. Nhận thức chỉ là sự tái hiện ý thức con người về thế giới bên ngoài.
32.
Câu 295. Quan điểm nào cho rằng, “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của tư duy đến khách thể”?
a)
A. Triết học Mác – Lênin
b)
B. Triết học duy tâm chủ quan
c)
C. Triết học chủ nghĩa hiện sinh
d)
D. Triết học siêu hình
33.
Câu 296. Triết học Mác - Lênin cho rằng nhận thức là:
a)
A. Một quá trình biện chứng có vận động và phát triển
b)
B. Một quá trình diễn ra theo trình tự logic và không thay đổi.
c)
C. Một quá trình tĩnh và không có sự thay đổi.
d)
D. Một quá trình bị giới hạn bởi các giác quan và cảm nhận.
34.
Câu 297. Triết học Mác - Lênin cho rằng nhận thức là:
a)
A. Nhận thức là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể thông qua hoạt động thực tiễn của con người
b)
B. Nhận thức là quá trình nhận thức thuần túy trong lý thuyết.
c)
C. Nhận thức là quá trình chỉ xảy ra trong suy nghĩ và không liên quan đến thực tiễn.
d)
D. Nhận thức chỉ liên quan đến những phản ánh nội tâm của con người.
35.
Câu 298. Theo tiếng Hy Lạp cổ, thực tiễn là:
a)
A. Thực tiễn là “Practica”, có nghĩa đen là hoạt động tích cực
b)
B. Thực tiễn là hành động không có mục đích.
c)
C. Thực tiễn là quá trình tự phản ánh của con người.
d)
D. Thực tiễn là những lý luận không cần ứng dụng thực tế.
36.
Câu 299. Các nhà triết học tôn giáo thì cho thực tiễn là:
a)
A. Hoạt động sáng tạo ra vũ trụ của thượng đế là hoạt động thực tiễn.
b)
B. Hoạt động của con người trong xã hội.
c)
C. Hoạt động của con người nhằm phát triển tri thức.
d)
D. Hoạt động tôn giáo của con người.
37.
Câu 300. Các nhà triết học duy vật trước triết học duy vật biện chứng có quan điểm như thế nào về thực tiễn?
a)
A. Chưa một đại biểu nào hiểu đúng được bản chất của thực tiễn cũng như vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
b)
B. Thực tiễn là không có vai trò trong nhận thức.
c)
C. Thực tiễn chỉ là một công cụ của tri thức.
d)
D. Thực tiễn chỉ mang tính hình thức, không liên quan đến sự nhận thức.
38.
Câu 301. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là:
a)
A. Toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ
b)
B. Chỉ là hoạt động vật chất trong công việc hàng ngày của con người.
c)
C. Là quá trình tinh thần và lý thuyết, không liên quan đến vật chất.
d)
D. Là những hành động cá nhân không có liên hệ với xã hội.
39.
Câu 302. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gồm những đặc trưng sau:
a)
A. Thực tiễn là những hoạt động vật chất - cảm tính
b)
B. Thực tiễn chỉ là các hành động tinh thần không liên quan đến vật chất.
c)
C. Thực tiễn chỉ bao gồm các hoạt động lý thuyết của con người.
d)
D. Thực tiễn là những hoạt động không có mục đích cụ thể.
40.
Câu 303. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gồm những đặc trưng sau:
a)
A. Thực tiễn là những hoạt động mang tính lịch sử - xã hội của con người
b)
B. Thực tiễn là những hành động của con người không gắn liền với xã hội.
c)
C. Thực tiễn chỉ là những hoạt động vật chất trong đời sống cá nhân.
d)
D. Thực tiễn chỉ bao gồm các hoạt động về mặt tinh thần, không liên quan đến xã hội.
41.
Câu 304. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gồm những đặc trưng sau:
a)
A. Thực tiễn là những hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người
b)
B. Thực tiễn chỉ bao gồm các hoạt động ngẫu nhiên không có mục đích cụ thể.
c)
C. Thực tiễn là những hoạt động mà không có ảnh hưởng đến tự nhiên và xã hội.
d)
D. Thực tiễn là những hành động chỉ có giá trị trong một thời gian ngắn và không phục vụ con người.
42.
Câu 303. Theo chiều dọc, thực tiễn bao gồm:
a)
A. Thực tiễn mục đích, phương tiện và kết quả
b)
B. Thực tiễn chỉ bao gồm các hành động tự nhiên, không có phương tiện và mục đích.
c)
C. Thực tiễn chỉ liên quan đến kết quả mà không có mục đích hay phương tiện.
d)
D. Thực tiễn chỉ là một phần của quá trình nhận thức.
43.
Câu 304. Thực tiễn gồm những hình thức cơ bản nào?
a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học
b)
B. Hoạt động sản xuất vật chất và các hoạt động tâm lý.
c)
C. Hoạt động chính trị - xã hội và các hình thức của nghệ thuật.
d)
D. Hoạt động thực nghiệm khoa học và các hoạt động tâm lý xã hội.
44.
Câu 305. Hình thức hoạt động thực tiễn nào có sớm nhất, cơ bản nhất, quan trọng nhất?
a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất
b)
B. Hoạt động chính trị - xã hội.
c)
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
d)
D. Hoạt động giáo dục.
45.
Câu 306. Hoạt động chính trị - xã hội là gì?
a)
A. Hoạt động thực tiễn thể hiện tính tự giác cao của con người nhằm biến đổi, cải tạo xã hội, phát triển các thiết chế xã hội, các quan hệ xã hội, v.v.
b)
B. Hoạt động chỉ liên quan đến việc giải quyết các vấn đề kinh tế trong xã hội.
c)
C. Hoạt động chỉ là sự điều chỉnh các quan hệ giữa các cá nhân.
d)
D. Hoạt động của các tổ chức tôn giáo nhằm cải tạo xã hội.
46.
Câu 307. Hoạt động thực nghiệm khoa học là gì?
a)
A. Là hình thức đặc biệt của hoạt động thực tiễn, vì trong hoạt động thực nghiệm khoa học, con người chủ động tạo ra những điều kiện không có sẵn trong tự nhiên để tiến hành thực nghiệm khoa học theo mục đích mà mình đã đề ra.
b)
B. Là hoạt động nghiên cứu lý thuyết không có sự can thiệp thực tế.
c)
C. Là hoạt động mang tính sáng tạo nghệ thuật mà không cần dựa trên khoa học.
d)
D. Là hoạt động thử nghiệm trong các thí nghiệm hoá học mà không có mục đích rõ ràng.
47.
Câu 308. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức
b)
B. Thực tiễn không liên quan gì đến quá trình nhận thức.
c)
C. Thực tiễn chỉ là kết quả của nhận thức chứ không tác động đến nó.
d)
D. Thực tiễn là hoạt động mang tính cảm tính, không ảnh hưởng đến lý trí và tư duy.
48.
Câu 308. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
b)
B. Thực tiễn chỉ là hoạt động sản xuất không liên quan đến nhận thức.
c)
C. Thực tiễn là yếu tố cảm tính nên không thể định hướng nhận thức.
d)
D. Thực tiễn là sản phẩm phụ của tư duy lý luận.
49.
Câu 308. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
b)
B. Thực tiễn chỉ là một hình thức lao động thủ công, không liên quan đến chân lý.
c)
C. Thực tiễn là kết quả của tư duy, không tác động ngược lại đến nhận thức.
d)
D. Thực tiễn là hoạt động cảm tính, không thể kiểm tra tính đúng sai của nhận thức.
50.
Câu 309. Chọn đáp án đúng:
a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tuyệt đối, vừa có tính chất tương đối
b)
B. Thực tiễn chỉ mang tính chất tương đối, không có giá trị kiểm tra chân lý.
c)
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn hoàn toàn tuyệt đối và bất biến.
d)
D. Thực tiễn không thể đóng vai trò là tiêu chuẩn của chân lý.
51.
Câu 310. Tính tuyệt đối của thực tiễn với tư cách là tiêu chuẩn chân lý thể hiện ở chỗ nào?
a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý
b)
B. Thực tiễn phụ thuộc vào cảm giác nên không có tính tuyệt đối.
c)
C. Thực tiễn chỉ phản ánh một phần rất nhỏ sự thật, nên không đáng tin cậy.
d)
D. Thực tiễn có thể sai nên không thể là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
52.
Câu 311. Tính tương đối của thực tiễn với tư cách là tiêu chuẩn chân lý thể hiện ở chỗ nào?
a)
A. Thực tiễn có quá trình vận động, biến đổi, phát triển, do đó “không bao giờ có thể xác nhận hoặc bác bỏ một cách hoàn toàn một biểu tượng nào đó của con người, dù biểu tượng ấy là thế nào chăng nữa”.
b)
B. Thực tiễn là một hệ thống khép kín nên luôn tạo ra kết quả giống nhau.
c)
C. Thực tiễn là tuyệt đối và không bao giờ thay đổi theo thời gian.
d)
D. Thực tiễn chỉ có tính chất nhất thời, không ảnh hưởng đến chân lý lâu dài.
53.
Câu 312. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Cần phải quán triệt quan điểm thực tiễn trong nhận thức và hoạt động
b)
B. Chỉ nên dựa vào trực giác khi nhận thức thế giới.
c)
C. Phải đặt lý luận lên trên thực tiễn vì tư duy mới là gốc.
d)
D. Không cần quan tâm đến thực tiễn nếu lý luận đã đúng.
54.
Câu 312. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Quan điểm thực tiễn yêu cầu nhận thức sự vật phải gắn với nhu cầu thực tiễn
b)
B. Chỉ nên tiếp cận sự vật từ khía cạnh lý luận thuần túy.
c)
C. Có thể nhận thức đúng sự vật mà không cần gắn với thực tiễn.
d)
D. Nhận thức đúng là nhận thức theo cảm tính và kinh nghiệm cá nhân.
55.
Câu 312. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
A. Phải lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn kiểm tra sự đúng sai của kết quả nhận thức; tăng cường tổng kết thực tiễn để rút ra những kết luận góp phần bổ sung, hoàn thiện, phát triển nhận thức, lý luận
b)
B. Chỉ cần lý luận hợp lý là đủ, không cần kiểm nghiệm trong thực tiễn.
c)
C. Thực tiễn chỉ có vai trò phụ trợ trong nhận thức nên không cần tổng kết.
d)
D. Nhận thức đúng đắn chỉ có thể đạt được qua suy luận thuần túy, không cần đến thực tiễn.
56.
Câu 313. Lênin đã khái quát con đường biện chứng của quá trình nhận thức là:
a)
A. “Từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng, rồi quay lại trực quan sinh động"
b)
B. “Từ cảm giác đến lý trí, từ lý trí đến kinh nghiệm"
c)
C. “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan
d)
D. “Từ lý luận đến thực hành, rồi đến trực giác"
57.
Câu 314. Nhận thức cảm tính là gì?
a)
A. Là quá trình trừu tượng hóa và khái quát hóa các khái niệm khoa học
b)
B. Là khả năng suy luận logic dựa trên lý trí thuần túy
c)
C. Là việc áp dụng tri thức vào hoạt động sản xuất và cải tạo tự nhiên
d)
D. Ở giai đoạn này, nhận thức của con người phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan, được diễn ra dưới ba hình thức: cảm giác, tri giác và biểu tượng
58.
Câu 314. Nhận thức cảm tính là gì?
a)
A. Là khả năng suy luận và phân tích dựa trên lập luận logic
b)
B. Là giai đoạn nhận thức dựa vào lý luận và khái niệm trừu tượng
c)
C. Là quá trình vận dụng tri thức để giải quyết các vấn đề thực tiễn
d)
D. Đây là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức, gắn liền với thực tiễn
59.
Câu 315. Cảm giác là gì?
a)
A. Là khả năng nhận biết cảm xúc trong các mối quan hệ xã hội
b)
B. Là hiện tượng tâm lý phản ánh tổng hợp các sự kiện đã trải qua
c)
C. Là quá trình xây dựng biểu tượng từ kinh nghiệm và lý trí
d)

D. Là được nảy sinh do sự tác động trực tiếp của khách thể lên các giác quan của con người

60.
Câu 315. Cảm giác là gì?
a)
A. Là khả năng phân tích thông tin từ kinh nghiệm và tư duy trừu tượng
b)
B. Là hiện tượng phản ánh nội tâm qua trạng thái tinh thần chủ quan
c)
C. Là kết quả của quá trình xử lý thông tin từ bộ nhớ dài hạn
d)

D. Là hình thức đầu tiên, giản đơn nhất của quá trình nhận thức

61.
Câu 315. Cảm giác là gì?
a)
A. Là quá trình phân tích và tổng hợp thông tin từ môi trường xung quanh
b)
B. Là việc đánh giá các thuộc tính phức tạp của sự vật
c)
C. Là khả năng liên kết các cảm giác riêng lẻ thành một hình ảnh tổng thể
d)

D. Là đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, giản đơn nhất về một thuộc tính riêng lẻ của sự vật

62.
Câu 316. Tri giác là gì?
a)
A. Kết quả của sự tác động gián tiếp của sự vật lên một giác quan của con người
b)
B. Quá trình suy luận và phân tích các thuộc tính trừu tượng của sự vật
c)
C. Kết quả của sự tác động trực tiếp của sự vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người
d)
D. Là sự hình thành các khái niệm trừu tượng dựa trên lý trí và kinh nghiệm
63.
Câu 316. Tri giác là gì?
a)
A. Là quá trình hình thành hình ảnh tinh thần dựa trên kinh nghiệm quá khứ
b)
B. Là khả năng phân tích các sự kiện qua các giác quan một cách trừu tượng
c)
C. Tri giác là tổng hợp của nhiều cảm giác
d)
D. Là sự phản ánh đơn giản các yếu tố bên ngoài mà không qua phân tích
64.
Câu 316. Tri giác là gì?
a)
A. Là quá trình nhận thức các sự vật thông qua suy luận và lý trí
b)
B. Là sự phản ánh trực tiếp của sự vật thông qua một giác quan duy nhất
c)
C. Tri giác cho ta hình ảnh về sự vật trọn vẹn hơn cảm giác
d)
D. Là sự hiểu biết về sự vật chỉ qua cảm giác đơn lẻ mà không có tổng hợp
65.
Câu 317. Biểu tượng là gì?
a)
A. Là khả năng nhận thức các khái niệm trừu tượng mà không cần sự hỗ trợ của giác quan
b)
B. Là sự phản ánh của sự vật qua các cảm giác một cách đơn giản và trực tiếp
c)
C. Hình thức cao nhất và phức tạp nhất của nhận thức cảm tính
d)
D. Là quá trình nhận thức các thuộc tính trừu tượng thông qua các phép toán logic
66.
Câu 317. Biểu tượng là gì?
a)
A. Là quá trình cảm nhận trực tiếp các sự vật thông qua giác quan
b)
B. Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong óc, khi sự vật không trực tiếp tác động vào giác quan của con người
c)
C. Là hình thức đầu tiên của nhận thức, phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật
d)
D. Là khả năng suy luận và phân tích sự vật một cách trừu tượng
67.
Câu 318. Đặc điểm nhận thức cảm tính:
a)
A. Đem lại những hiểu biết trừu tượng và khái quát về các sự vật
b)
B. Phản ánh sự vật một cách sâu sắc, toàn diện và chính xác
c)
C. Chưa đem lại những hiểu biết sâu sắc, khái quát trong tính chỉnh thể về sự vật
d)
D. Là quá trình tổng hợp các khái niệm trừu tượng và lý thuyết khoa học
68.
Câu 318. Đặc điểm nhận thức cảm tính:
a)
A. Phản ánh các thuộc tính chung và bản chất của sự vật một cách rõ ràng
b)
B. Đưa ra sự phân biệt rõ ràng giữa cái riêng và cái chung, bản chất và hiện tượng
c)
C. Chưa phân biệt được cái riêng và cái chung, bản chất và hiện tượng, nguyên nhân và kết quả, v.v. của sự vật
d)
D. Là quá trình nhận thức trừu tượng thông qua các lý thuyết khoa học
69.
Câu 319. Nhận thức lý tính là gì?
a)
A. Là quá trình phản ánh sự vật một cách trực tiếp, qua các giác quan mà không cần tư duy
b)
B. Là khả năng nhận thức thông qua cảm giác và trực giác mà không sử dụng lý trí
c)
C. Bắt nguồn từ trực quan sinh động, thông qua tư duy trừu tượng, con người phản ánh sự vật một cách gián tiếp, khái quát hơn, đầy đủ hơn dưới các hình thức: khái niệm, phán đoán và suy lý
d)
D. Là sự phản ánh các sự vật một cách cảm tính và cụ thể, không qua suy luận
70.
Câu 320. Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?
a)
A. Cảm giác và tri giác
b)
B. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
c)
C. Khái niệm
d)
D. Biểu tượng và hình ảnh trừu tượng
71.
Câu 320. Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?
a)
A. Cảm giác và tri giác
b)
B. Biểu tượng và khái niệm
c)
C. Phán đoán
d)
D. Cảm giác, tri giác và hình ảnh
72.
Câu 320. Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?
a)
A. Cảm giác và tri giác
b)
B. Biểu tượng và khái niệm
c)
C. Suy lý
d)
D. Phán đoán và biểu tượng
73.
Câu 321. Khái niệm là gì?
a)
A. Là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh gián tiếp một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một cụm từ
b)
B. Là quá trình nhận thức các sự vật thông qua cảm giác và tri giác
c)
C. Là cách thức tiếp nhận thông tin thông qua các giác quan mà không cần phân tích
d)
D. Là hình thức phản ánh trực tiếp các sự vật và hiện tượng mà không qua tư duy
74.
Câu 322. Phán đoán là gì?
a)
A. Là hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới trong ý thức con người
b)
B. Là quá trình nhận thức các sự vật thông qua các giác quan mà không sử dụng khái niệm
c)
C. Là sự tổng hợp các thông tin trừu tượng mà không cần tư duy logic
d)
D. Là khả năng hình thành các khái niệm dựa trên kinh nghiệm trực tiếp
75.
Câu 322. Phán đoán là gì?
a)
A. Phán đoán là một hình thức của tư duy trừu tượng, bằng cách liên kết các khái niệm lại để khẳng định hay phủ định một thuộc tính nào đó của sự vật
b)
B. Phán đoán là quá trình trực tiếp phản ánh các sự vật qua các giác quan
c)
C. Phán đoán chỉ xảy ra khi không có sự liên kết giữa các khái niệm
d)
D. Phán đoán là một cách thức nhận thức cảm tính, không sử dụng khái niệm
76.
Câu 322. Phán đoán là gì?
a)
A. Phán đoán được biểu hiện dưới hình thức ngôn ngữ thành một mệnh đề, bao gồm chủ từ, vị từ và hệ từ
b)
B. Phán đoán là một hình thức nhận thức cảm tính, phản ánh trực tiếp sự vật qua các giác quan
c)
C. Phán đoán chỉ liên quan đến việc hình thành các khái niệm trừu tượng mà không qua ngôn ngữ
d)
D. Phán đoán không cần sử dụng các thành phần ngữ pháp để kết nối các khái niệm
77.
Câu 323. Suy lý (suy luận) là gì?
a)
A. Là một hình thức của tư duy trừu tượng, trong đó các phán đoán đã liên kết với nhau theo quy tắc: phán đoán cuối cùng (kết luận) được suy ra từ những phán đoán đã biết làm tiền đề
b)
B. Là quá trình nhận thức sự vật thông qua các giác quan mà không cần tư duy
c)
C. Là một hình thức nhận thức cảm tính, không sử dụng các khái niệm
d)
D. Là quá trình phản ánh trực tiếp các thuộc tính của sự vật
78.
Câu 324. Nhận thức lý tính khác với nhận thức cảm tính ở chỗ nào?
a)
A. Là nó đã phản ánh, khái quát, trừu tượng, gián tiếp sự vật, hiện tượng trong tính tất yếu, chỉnh thể toàn diện
b)
B. Là nó chỉ phản ánh các sự vật thông qua các giác quan mà không qua tư duy trừu tượng
c)
C. Là nó chỉ mang tính cảm giác, không có sự khái quát
d)
D. Là nó phản ánh sự vật một cách cụ thể và trực tiếp
79.
Câu 325. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, chân lý là gì?
a)
A. Là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
b)
B. Là nhận thức chỉ dựa trên lý thuyết, không liên quan đến thực tiễn
c)
C. Là tri thức được chấp nhận rộng rãi mà không cần kiểm nghiệm
d)
D. Là một sự khẳng định không cần sự chứng minh từ thực tiễn
80.
Câu 326. Các tính chất của chân lý là:
a)
A. Tính khách quan
b)
B. Tính chủ quan
c)
C. Tính tuyệt đối
d)
D. Tính không thay đổi
81.
Câu 326. Các tính chất của chân lý là:
a)
A. Tính tương đối và tính tuyệt đối
b)
B. Tính không thay đổi và tính vĩnh cửu
c)
C. Tính chủ quan và tính tuyệt đối
d)
D. Tính khách quan và tính duy lý
82.
Câu 326. Các tính chất của chân lý là:
a)
A. Tính cụ thể của chân lý
b)
B. Tính trừu tượng và mơ hồ
c)
C. Tính chủ quan và tính duy lý
d)
D. Tính tuyệt đối và tính không thay đổi
83.
Câu 327. Tính khách quan của chân lý là gì?
a)
A. Chân lý bao giờ cũng là khách quan vì nội dung phản ánh của nó là khách quan, là phù hợp với khách thể của nhận thức
b)
B. Chân lý là chủ quan và phụ thuộc vào cảm nhận cá nhân
c)
C. Chân lý chỉ đúng khi được chấp nhận bởi đa số người
d)
D. Chân lý không cần phải phản ánh hiện thực khách quan
84.
Câu 328. Tính tương đối của chân lý là gì?
a)
A. Thể hiện ở chỗ những tri thức của chân lý đúng nhưng chưa hoàn toàn đầy đủ, mới phản ánh đúng một mặt, một bộ phận nào đó của hiện thực khách quan trong những điều kiện giới hạn xác định
b)
B. Chân lý là tuyệt đối và không thay đổi theo thời gian
c)
C. Tính tương đối chỉ áp dụng trong các lĩnh vực khoa học trừu tượng
d)
D. Chân lý luôn luôn hoàn thiện và đầy đủ
85.
Câu 329. Tính tuyệt đối của chân lý là gì?
a)
A. Thể hiện ở chỗ những tri thức của chân lý phản ánh đầy đủ, toàn diện hiện thực khách quan ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định
b)
B. Tính tuyệt đối chỉ thể hiện trong các lý thuyết khoa học trừu tượng
c)
C. Chân lý tuyệt đối là không thay đổi qua thời gian và không gian
d)
D. Tính tuyệt đối của chân lý là không thể phản ánh hiện thực đầy đủ
86.
Câu 330. Tính cụ thể của chân lý là gì?
a)
A. Chân lý luôn phản ánh sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể với những hoàn cảnh lịch sử cụ thể trong một không gian và thời gian xác định
b)
B. Chân lý chỉ phản ánh sự vật ở mức độ trừu tượng
c)
C. Chân lý chỉ được xác định trong những điều kiện lý thuyết
d)
D. Chân lý là điều kiện không thay đổi, không chịu ảnh hưởng từ không gian và thời gian
87.
Câu 331. Sản xuất là gì?
a)
A. Là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người
b)
B. Là quá trình tái tạo các giá trị vật chất mà không có sự sáng tạo
c)
C. Là hoạt động chỉ tập trung vào việc tiêu thụ tài nguyên mà không tạo ra giá trị
d)
D. Là quá trình tái sản xuất các sản phẩm mà không cần sự thay đổi hay cải tiến
88.
Câu 332. Sự sản xuất xã hội bao gồm?
a)
A. Sản xuất vật chất
b)

B. Sản xuất nông nghiệp

c)
C. Sản xuất chỉ liên quan đến tư liệu sản xuất
d)
D. Sản xuất không bao gồm các hoạt động sáng tạo
89.
Câu 332. Sự sản xuất xã hội bao gồm?
a)

A. Sản xuất năng lượng

b)
B. Sản xuất tinh thần
c)
C. Sản xuất chỉ liên quan đến hàng hóa vật chất
d)
D. Sản xuất không liên quan đến sự sáng tạo trí tuệ
90.
Câu 332. Sự sản xuất xã hội bao gồm?
a)

A. Sản xuất năng lượng

b)

B. Sản xuất nông nghiệp

c)
C. Sản xuất ra bản thân con người
d)
D. Sản xuất chỉ liên quan đến hàng hóa và dịch vụ
91.
Câu 333. Sản xuất vật chất là gì?
a)
A. Là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người
b)
B. Là quá trình chỉ liên quan đến việc tiêu thụ tài nguyên mà không có sự tạo ra giá trị
c)
C. Là việc chuyển hóa các nguồn tài nguyên mà không thay đổi tính chất vật lý của chúng
d)
D. Là quá trình chỉ sử dụng trí tuệ mà không liên quan đến công cụ lao động
92.
Câu 334. Vai trò của sản xuất vật chất?
a)
A. Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người
b)
B. Là một yếu tố phụ trong quá trình phát triển xã hội
c)
C. Là chỉ yếu tố giúp thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cá nhân
d)
D. Là một yếu tố không ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội
93.
Câu 335. Vai trò của sản xuất vật chất được thể hiện:
a)
A. Tiền đề trực tiếp tạo ra tư liệu sinh hoạt của con người
b)
B. Chỉ tạo ra những sản phẩm tiêu dùng cá nhân mà không ảnh hưởng đến xã hội
c)
C. Chỉ tạo ra các sản phẩm tinh thần mà không liên quan đến vật chất
d)
D. Là một yếu tố không cần thiết trong sự phát triển của xã hội
94.
Câu 335. Vai trò của sản xuất vật chất được thể hiện:
a)
A. Là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người
b)
B. Chỉ tạo ra các sản phẩm tiêu dùng cá nhân mà không liên quan đến lịch sử
c)
C. Là yếu tố phụ không ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội
d)
D. Chỉ đóng vai trò trong việc thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người
95.
Câu 335. Vai trò của sản xuất vật chất được thể hiện:
a)
A. Là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người
b)
B. Chỉ tạo ra những tư liệu vật chất mà không ảnh hưởng đến sự phát triển con người
c)
C. Là yếu tố không ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của con người
d)
D. Chỉ liên quan đến những sản phẩm vật chất mà không có tác động đến xã hội
96.
Câu 336. Điền vào chỗ trống: Ph. Ăngghen khẳng định rằng, trên một ý nghĩa cao nhất, “lao động đã sáng tạo ra …”
a)
A. "Bản thân con người"
b)
B. "Môi trường sống"
c)
C. "Tư duy và trí tuệ"
d)
D. "Các giá trị xã hội"
97.
Câu 337. Phương thức sản xuất là gì?
a)
A. Cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
b)
B. Phương thức mà xã hội sử dụng để phân phối tài nguyên
c)
C. Phương thức tổ chức sản xuất theo những mô hình kinh tế nhất định
d)
D. Cách thức phân chia lao động trong xã hội
98.
Câu 338. Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa:
a)
A. Lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng
b)
B. Tư liệu sản xuất và hình thức sở hữu
c)
C. Lực lượng lao động và nền văn hóa xã hội
d)
D. Các mối quan hệ xã hội và phân phối tài nguyên
99.
Câu 339. Lực lượng sản xuất là:
a)
A. Là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội
b)
B. Là quá trình tổ chức và phân phối các sản phẩm trong xã hội
c)
C. Là sự phân chia công việc giữa các thành viên trong xã hội
d)
D. Là nguồn tài nguyên thiên nhiên cần thiết cho quá trình sản xuất
100.
Câu 340. Về cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên cả hai mặt:
a)
A. Mặt kinh tế - kỹ thuật (tư liệu sản xuất)
b)
B. Mặt chính trị và xã hội
c)
C. Mặt văn hóa và tinh thần
d)
D. Mặt công nghệ và sáng tạo
101.
Câu 340. Về cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên cả hai mặt:
a)

A. Mặt kinh tế - văn hoá

b)
B. Mặt kinh tế - xã hội (người lao động)
c)
C. Mặt chính trị và văn hóa
d)
D. Mặt xã hội và công nghệ
102.
Câu 341. Người lao động là:
a)
A. Con người có tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng lao động và năng lực sáng tạo nhất định trong quá trình sản xuất của xã hội
b)
B. Người tham gia vào quá trình sản xuất nhưng không có kỹ năng lao động cụ thể
c)
C. Người lao động chỉ thực hiện các công việc thủ công trong xã hội
d)
D. Người làm việc chỉ trong các lĩnh vực công nghiệp nặng
103.
Câu 342. Tư liệu sản xuất là:
a)
A. Điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, bao gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động
b)
B. Chỉ bao gồm các máy móc, thiết bị trong quá trình sản xuất
c)
C. Là nguồn tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên
d)
D. Là nguồn lao động trong xã hội
104.
Câu 343. Đối tượng lao động là:
a)
A. Những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người
b)
B. Những công cụ lao động mà con người sử dụng trong quá trình sản xuất
c)
C. Tất cả các yếu tố tạo nên sản phẩm cuối cùng
d)
D. Chỉ là sản phẩm của quá trình lao động
105.
Câu 344. Tư liệu lao động là:
a)
A. Những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người.
b)
B. Chỉ là công cụ lao động mà con người sử dụng
c)
C. Là các yếu tố tạo ra giá trị tinh thần trong sản xuất
d)
D. Là các yếu tố không liên quan đến quá trình lao động
106.
Câu 345. Phương tiện lao động là:
a)
A. Những yếu tố vật chất của sản xuất, cùng với công cụ lao động mà con người sử dụng để tác động lên đối tượng lao động trong quá trình sản xuất vật chất
b)
B. Những máy móc được sử dụng để sản xuất sản phẩm tinh thần
c)
C. Là những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tiêu dùng của sản phẩm
d)
D. Là các yếu tố liên quan đến quá trình phân phối sản phẩm lao động
107.
Câu 346. Công cụ lao động là:
a)
A. Là những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của con người và xã hội.
b)
B. Chỉ là các máy móc nặng dùng trong sản xuất
c)
C. Là những công cụ chỉ dùng cho ngành nông nghiệp
d)
D. Là công cụ có thể thay thế hoàn toàn sức lao động của con người
108.
Câu 347. Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất, là nguyên nhân sâu xa của mọi biến đổi kinh tế - xã hội trong lịch sử là gì?
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Người lao động
c)
C. Tư liệu sản xuất
d)
D. Đối tượng lao động
109.
Câu 348. Tính chất của lực lượng sản xuất nói lên:
a)
A. Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa trong việc sử dụng tư liệu sản xuất.
b)
B. Tính chất của các sản phẩm cuối cùng của quá trình sản xuất
c)
C. Mối quan hệ giữa các cá nhân trong xã hội
d)
D. Tính cách mạng của công cụ lao động
110.
Câu 349. Quan hệ sản xuất là:
a)
A. Là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
b)
B. Là quá trình phân phối sản phẩm cuối cùng của sản xuất
c)
C. Là các mối quan hệ giữa các giai cấp trong xã hội
d)
D. Là cách thức tổ chức lao động trong mỗi công ty
111.
Câu 350. Quan hệ sản xuất bao gồm:
a)
A. Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau, quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.
b)
B. Quan hệ giữa các nhân viên trong quá trình làm việc
c)
C. Quan hệ giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng
d)
D. Quan hệ giữa người lao động và người quản lý trong một tổ chức
112.
Câu 351. Trong các yếu tố của quan hệ sản xuất, quan hệ nào luôn có vai trò quyết định các quan hệ khác?
a)
A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
c)
C. Quan hệ trong tổ chức lao động
d)
D. Quan hệ trong trao đổi hàng hóa
113.
Câu 352. Quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội là:
a)
A. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Quy luật phát triển công nghệ dẫn đến thay đổi xã hội
c)
C. Quy luật thay đổi tư liệu sản xuất trong từng giai đoạn lịch sử
d)
D. Quy luật phân phối sản phẩm lao động
114.
Câu 353. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là hai mặt của một phương thức sản xuất có tác động biện chứng, trong đó cái nào quyết định?
a)
A. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, còn quan hệ sản xuất tác động trở lại đối với lực lượng sản xuất
b)
B. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
c)
C. Cả hai yếu tố này có ảnh hưởng ngang nhau
d)
D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tác động độc lập với nhau
115.
Câu 354. Cơ sở khách quan quy định sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất là:
a)
A. Do biện chứng giữa sản xuất và nhu cầu con người; do tính năng động và cách mạng của sự phát triển công cụ lao động
b)
B. Do sự ổn định và bảo thủ của các phương thức sản xuất
c)
C. Do sự thay đổi trong quan hệ sản xuất của mỗi xã hội
d)
D. Do sự phát triển của các yếu tố chính trị và pháp lý trong xã hội
116.
Câu 354. Cơ sở khách quan quy định sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất là:
a)

A. Do tính năng động của công cụ lao động

b)
B. Do vai trò của người lao động là chủ thể sáng tạo, là lực lượng sản xuất hàng đầu
c)
C. Do sự phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông trong xã hội
d)
D. Do sự ổn định của các quan hệ sản xuất
117.
Câu 354. Cơ sở khách quan quy định sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất là:
a)

A. Do sự phát triển công cụ lao động

b)

B. Do lực lượng sản xuất phát triển

c)
C. Do tính kế thừa khách quan của sự phát triển lực lượng sản xuất trong tiến trình lịch sử
d)
D. Do sự ổn định của các quan hệ sản xuất
118.
Câu 355. Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
a)
A. Đòi hỏi khách quan của nền sản xuất
b)
B. Do sự biến đổi tự phát của xã hội
c)
C. Là yếu tố quyết định sự tồn tại của nền sản xuất
d)
D. Chỉ được xác định qua các yếu tố chính trị xã hội
119.
Câu 356. Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo mấy chiều hướng?
a)
A. Một chiều hướng duy nhất
b)
B. Hai chiều hướng, đó là thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C. Ba chiều hướng, bao gồm phát triển, trì trệ và thoái hóa
d)
D. Không có sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
120.
Câu 356. Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo mấy chiều hướng?
a)
A. Một chiều hướng duy nhất
b)

B. Không có chiều hướng nào

c)
C. Khi quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất thì nền sản xuất phát triển đúng hướng
d)
D. Quan hệ sản xuất không tác động đến lực lượng sản xuất
121.
Câu 356. Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo mấy chiều hướng?
a)
A. Một chiều hướng duy nhất
b)

B. Do tính kế thừa khách quan của sự phát triển lực lượng sản xuất trong tiến trình lịch sử

c)

C. Không có sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

d)
D. Nếu quan hệ sản xuất không phù hợp sẽ kìm hãm, thậm chí phá hoại lực lượng sản xuất
122.
Câu 357. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:
a)
A. Là quy luật phổ biến tác động trong toàn bộ tiến trình lịch sử nhân loại
b)
B. Là quy luật chỉ có tác dụng trong một giai đoạn nhất định của xã hội
c)
C. Chỉ áp dụng trong các xã hội phong kiến
d)
D. Không có tác dụng trong xã hội hiện đại
123.
Câu 358. Sự tác động biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất làm cho lịch sử xã hội loài người là:
a)
A. Lịch sử kế tiếp nhau của các phương thức sản xuất
b)
B. Lịch sử của các nền văn minh
c)
C. Lịch sử của các cuộc chiến tranh
d)
D. Lịch sử của sự phát triển trí tuệ
124.
Câu 359. Sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi:
a)
A. Đòi hỏi tất yếu phải thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
b)
B. Đòi hỏi phát triển chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Đòi hỏi giảm thiểu sự can thiệp của nhà nước
d)
D. Đòi hỏi sự cạnh tranh tự do giữa các giai cấp
125.
Câu 360. Theo triết học Mác – Lênin, trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ:
a)
A. Phát triển lực lượng sản xuất, trước hết là phát triển lực lượng lao động và công cụ lao động
b)
B. Cải cách chính trị và xã hội
c)
C. Tăng cường quân sự và an ninh
d)
D. Phát triển các mối quan hệ quốc tế
126.
Câu 361. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát, là sự vận dụng quy luật:
a)
A. Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong phát triển kinh tế ở Việt Nam hiện nay
b)
B. Quan hệ lao động công bằng trong sản xuất
c)
C. Tăng trưởng kinh tế qua cách mạng công nghiệp
d)
D. Tự do cạnh tranh trong sản xuất
127.
Câu 362. Theo triết học Mác – Lênin, cơ sở hạ tầng là:
a)
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó
b)
B. Tất cả các yếu tố về văn hóa và chính trị trong xã hội
c)
C. Các yếu tố cơ bản về giáo dục và khoa học
d)
D. Các yếu tố về quân sự và quốc phòng
128.
Câu 363. Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm:
a)
A. Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống
b)
B. Quan hệ sản xuất trong nền kinh tế toàn cầu
c)
C. Chỉ có quan hệ sản xuất thống trị
d)
D. Các quan hệ trong chính trị và quân sự
129.
Câu 364. Kiến trúc thượng tầng là:
a)
A. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
b)
B. Tất cả các tổ chức chính trị trong xã hội
c)
C. Cơ cấu kinh tế của một quốc gia
d)
D. Những quan điểm tôn giáo và đạo đức trong xã hội
130.
Câu 365. Cấu trúc của kiến trúc thượng tầng bao gồm:
a)
A. Toàn bộ những quan điểm tư tưởng về chính trị, pháp quyền, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật, triết học... cùng những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể và tổ chức xã hội khác
b)
B. Chỉ bao gồm các tổ chức chính trị
c)
C. Các thiết chế quân sự trong xã hội
d)
D. Các tổ chức tôn giáo và nghệ thuật
131.
Câu 366. Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:
a)
A. Nhà nước - công cụ quyền lực chính trị đặc biệt của giai cấp thống trị
b)
B. Các tổ chức tôn giáo
c)
C. Các tổ chức nghệ thuật và văn hóa
d)
D. Các cơ quan pháp luật
132.
Câu 367. Theo triết học Mác – Lênin, mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội cái nào quyết định?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
b)
B. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
c)
C. Cả hai yếu tố đều bình đẳng
d)
D. Kiến trúc thượng tầng không có ảnh hưởng đối với cơ sở hạ tầng
133.
Câu 368. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng thể hiện trước hết ở chỗ nào?
a)
A. Quyết định phương pháp sản xuất và phân phối sản phẩm trong xã hội.
b)
B. Quyết định các quan hệ quốc tế giữa các quốc gia..
c)
C. Quyết định nguồn gốc, mà còn quyết định đến cơ cấu, tính chất và sự vận động, phát triển của kiến trúc thượng tầng
d)
D. Quyết định mọi hoạt động văn hóa, nghệ thuật của một dân tộc.
134.
Câu 368. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng thể hiện trước hết ở chỗ nào?
a)
A. Những biến đổi căn bản của cơ sở hạ tầng sớm hay muộn sẽ dẫn đến sự biến đổi căn bản trong kiến trúc thượng tầng
b)
B. Kiến trúc thượng tầng luôn phát triển độc lập với cơ sở hạ tầng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng chỉ ảnh hưởng đến kiến trúc thượng tầng trong điều kiện đặc biệt.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng thay đổi là nguyên nhân làm biến đổi cơ sở hạ tầng.
135.
Câu 368. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng thể hiện trước hết ở chỗ nào?
a)
A. Sự thay đổi của cơ sở hạ tầng đưa tới sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng
b)
B. Kiến trúc thượng tầng có thể tác động làm thay đổi hoàn toàn cơ sở hạ tầng trong mọi trường hợp
c)
C. Cơ sở hạ tầng luôn phụ thuộc vào sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng không có mối liên hệ với nhau.
136.
Câu 369. Theo triết học Mác – Lênin vai trò của kiến trúc thượng tầng chính là:
a)
A. Vai trò tích cực, tự giác của ý thức, tư tưởng.
b)
B. Chỉ là công cụ phản ánh các quan hệ xã hội.
c)
C. Củng cố nền tảng kinh tế vững mạnh cho giai cấp thống trị.
d)
D. Phản ánh sự biến đổi của lực lượng sản xuất.
137.
Câu 370. Điền vào chỗ trống: Ph. Ăngghen khẳng định: “................, đến lượt mình, nó tác động trở lại đến cơ sở hạ tầng kinh tế và có thể biến đổi cơ sở hạ tầng ấy trong những giới hạn nhất định”
a)
A. Quan điểm tư tưởng.
b)
B. Hệ tư tưởng cách mạng.
c)
C. Ý thức chính trị.
d)
D. Quan điểm đạo đức.
138.
Câu 371. Thực chất vai trò kiến trúc thượng tầng là:
a)
A. Vai trò bảo vệ duy trì, củng cố lợi ích kinh tế của giai cấp thống trị xã hội.
b)
B. Vai trò phê phán sự bất công trong xã hội.
c)
C. Vai trò thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
D. Vai trò cải cách xã hội qua các hình thức tư tưởng và chính trị.
139.
Câu 382. Kiến trúc thượng tầng trong các xã hội có giai cấp còn đảm bảo sự thống trị về:
a)
A. Chính trị và tư tưởng của giai cấp giữ địa vị thống trị về kinh tế.
b)
B. Lợi ích kinh tế của toàn xã hội.
c)
C. Sự công bằng và quyền lợi của mọi tầng lớp.
d)
D. Hệ thống giáo dục và văn hóa.
140.
Câu 383. Tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?
a)
A. 2 chiều hướng. Kiến trúc thượng tầng tác động cùng chiều với sự phát triển của cơ sở hạ tầng sẽ thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển và nếu tác động ngược chiều với sự phát triển của cơ sở hạ tầng, của cơ cấu kinh tế nó sẽ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng, của kinh tế.
b)
B. Chỉ có tác động thúc đẩy sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
c)
C. Kiến trúc thượng tầng không tác động đến cơ sở hạ tầng.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng chỉ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
141.
Câu 384. Trong các bộ phận của kiến trúc thượng tầng thì kiến trúc thượng tầng nào có vai trò quan trọng nhất?
a)
A. Kiến trúc thượng tầng về chính trị có vai trò quan trọng nhất, trong đó nhà nước có vai trò tác động to lớn đối với cơ sở hạ tầng.
b)
B. Kiến trúc thượng tầng về văn hóa có vai trò quan trọng nhất.
c)
C. Kiến trúc thượng tầng về đạo đức có vai trò quan trọng nhất.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng về pháp lý có vai trò quan trọng nhất.
142.
Câu 385. Sự vận động của quy luật này cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng dưới chủ nghĩa xã hội như thế nào?
a)
A. Có những đặc điểm riêng. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa không hình thành tự phát trong lòng xã hội cũ.
b)
B. Hình thành một cách tự nhiên theo sự phát triển của xã hội.
c)
C. Được hình thành hoàn toàn từ các yếu tố của xã hội cũ.
d)
D. Có sự tác động mạnh mẽ từ các yếu tố bên ngoài xã hội.
143.
Câu 386. Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Là sự nhất trí về chính trị và tinh thần trong toàn xã hội.
b)
B. Có sự phân chia rõ ràng các giai cấp trong xã hội.
c)
C. Phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của các lực lượng sản xuất.
d)
D. Là sự đối lập giữa các giai cấp trong xã hội.
144.
Câu 387. Tính ưu việt của kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa được biểu hiện ở đâu ở hệ tư tưởng của:
a)
A. Giai cấp công nhân, là hệ tư tưởng tiến bộ và cách mạng nhất trong lịch sử.
b)
B. Giai cấp tư sản, là hệ tư tưởng tiến bộ và bảo thủ.
c)
C. Các tầng lớp trung lưu, là hệ tư tưởng tự do và dân chủ.
d)
D. Các tầng lớp lao động, là hệ tư tưởng bảo thủ và truyền thống.
145.
Câu 388. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn:
a)
A. Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
b)
B. Mối quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội.
c)
C. Mối quan hệ giữa đạo đức và pháp luật.
d)
D. Mối quan hệ giữa công nghệ và sản xuất.
146.
Câu 389. Điền vào chỗ trống: “Trong nhận thức và thực tiễn, nếu tách rời hoặc tuyệt đối hóa một yếu tố nào giữa kinh tế và chính trị đều là………”
a)
A. Sai lầm.
b)
B. Đúng đắn.
c)
C. Có thể chấp nhận.
d)
D. Không quan trọng.
147.
Câu 390. Hình thái kinh tế - xã hội là:
a)
A. Là một phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất định với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên quan hệ sản xuất đặc trưng ấy.
b)
B. Là sự phát triển các giai cấp trong xã hội.
c)
C. Là sự thay đổi các yếu tố trong kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Là sự phát triển của nền văn hóa và đạo đức xã hội.
148.
Câu 391. Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội chỉ ra kết cấu xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử nhất định bao gồm ba yếu tố cơ bản, phổ biến:
a)
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất (cơ sở hạ tầng); kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, hệ thống giáo dục.
c)
C. Quan hệ sản xuất, hệ thống chính trị, đạo đức xã hội.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng, lực lượng lao động, công nghệ.
149.
Câu 392. Nền tảng vật chất của xã hội, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của hình thái kinh tế - xã hội:
a)
A. Lực lượng sản xuất.
b)
B. Quan hệ sản xuất.
c)
C. Kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Chính trị.
150.
Câu 393. Lực lượng sản xuất là gì?
a)
A. Nền tảng vật chất của xã hội, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của hình thái kinh tế - xã hội.
b)
B. Cấu trúc chính trị của xã hội.
c)
C. Mối quan hệ giữa các giai cấp.
d)
D. Tầng lớp thống trị trong xã hội.
151.
Câu 394. Quan hệ khách quan, cơ bản, chi phối và quyết định mọi quan hệ xã hội, đồng thời là tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau được gọi là gì?
a)
A. Quan hệ sản xuất.
b)
B. Kiến trúc thượng tầng.
c)
C. Lực lượng lao động.
d)
D. Tầng lớp giai cấp.
152.
Câu 395. Sự thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội gọi là gì?
a)
A. Kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Quan hệ sản xuất.
c)
C. Lực lượng sản xuất.
d)
D. Tầng lớp thống trị.
153.
Câu 396. Lịch sử xã hội loài người là một tiến trình nối tiếp nhau từ thấp đến cao của các hình thái kinh tế - xã hội là:
a)
A. Cộng sản nguyên thủy - chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản chủ nghĩa - xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Cộng sản nguyên thủy - nông nghiệp - công nghiệp - xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Phong kiến - tư bản chủ nghĩa - xã hội chủ nghĩa - cộng sản nguyên thủy.
d)
D. Cộng sản nguyên thủy - công nghiệp - xã hội chủ nghĩa.
154.
Câu 397. Điền vào chỗ trống: Tiến trình lịch sử xã hội loài người là kết quả của sự thống nhất giữa:
a)
A. Lôgích và lịch sử.
b)
B. Kinh tế và chính trị.
c)
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
d)
D. Văn hóa và chính trị.
155.
Câu 398. Sự thống nhất giữa lôgích và lịch sử trong tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội loài người bao hàm:
a)
A. Cả sự phát triển tuần tự đối với lịch sử phát triển toàn thế giới và sự phát triển “bỏ qua” một hay vài hình thái kinh tế - xã hội đối với một số quốc gia, dân tộc cụ thể.
b)
B. Chỉ sự phát triển tuần tự.
c)
C. Chỉ sự phát triển theo từng bước.
d)
D. Không có sự bỏ qua hình thái kinh tế.
156.
Câu 399. Muốn nhận thức và cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới phải nhận thức và tác động cả ba yếu tố cơ bản:
a)
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất (cơ sở hạ tầng) và kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Lực lượng lao động, hệ thống giáo dục, đạo đức.
c)
C. Quan hệ sản xuất, chính trị, hệ thống tôn giáo.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng, lực lượng sản xuất, công nghệ.
157.
Câu 400. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội là cơ sở khoa học cho việc xác định con đường phát triển của Việt Nam đó là:
a)
A. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Quá độ lên chủ nghĩa tư bản, bỏ qua chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Phát triển từ chủ nghĩa tư bản sang chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Chuyển giao từ chủ nghĩa xã hội sang các hình thức kinh tế khác.