WorksheetsCN10
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường đỉnh ren được biểu diễn bằng nét nào sau đây?
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Nét gạch chấm chấm
Nét đứt mảnh
Câu 2. Trong các yếu tố của ren, đường kính lớn nhất của ren được ký hiệu là:
D
d
D1
d1
Câu 3. Đường chân ren được biểu diễn bằng nét:
liền đậm
gạch đứt
liền mảnh
đứt mảnh
Câu 4. Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren thường sử dụng hình gì?
Hình vuông
Vòng tròn ½
Hình chữ nhật
Vòng tròn ¾
Câu 5. Ký hiệu M trong biểu diễn ren thể hiện điều gì?
Ren hệ mét.
Ren hệ Anh
Loại ren hình thang
Ren hình vuông
Câu 6. Khi biểu diễn ren lỗ trên mặt cắt, đường đỉnh ren và đường chân ren được vẽ như thế nào?
Đường đỉnh ren bằng nét liền đậm, đường chân ren bằng nét liền mảnh
Đều bằng nét đậm
Đường đỉnh ren bằng nét đứt mảnh, đường chân ren bằng nét đứt đậm
Đều bằng nét liền mảnh
Câu 7. Trong biểu diễn ren thấy trên mặt phẳng song song với trục ren, đường giới hạn ren được thể hiện như thế nào?
Bằng nét liền mảnh
Bằng nét liền đậm
Bằng nét đứt mảnh
Không vẽ
Câu 8: Vì sao cần quy định hướng xoắn trong ký hiệu của ren?
Để dễ gia công
Để tránh rối nét vẽ
Để phân biệt ren trái và ren phải.
Để thuận tiện vẽ kỹ thuật.
Câu 9. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng “Mối ghép bằng………… được ………… cho việc …………. hoặc …………chi tiết nhiều lần."
sử dụng; ren; lắp ghép; tháo rời
lắp ghép; sử dụng; ren; tháo rời
đinh tán; sử dụng; lắp ghép; tháo rời
ren; sử dụng; lắp ghép; tháo rời
Câu 10. Ren được hình thành trên mặt trong của hình trụ được gọi là ren gì?
ren khuất
ren trong
ren trục
ren ngoài
Câu 11. Đọc các khẳng định bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
ren dùng để kẹp chặt có trong: bulong, đai ốc, trục vít
ren dùng để kẹp chặt có trong: trục vít, đai ốc, vít
ren dùng để truyền chuyển động có trong: bulong, đai ốc, vít
ren dùng để kẹp chặt có trong: bulong, đai ốc, vít.
Câu 12. Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng Cột A ,Cột B
1. dạng ren
2. đường kính lớn nhất của ren
3. đường kính nhỏ nhất của ren
4. bước ren
a. là hình phẳng tạo thành ren hình tam giác, hình thang,…..
b. kí hiệu là d, là đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.
c. kí hiệu là d1, là đường kính chân của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.
d. ký hiệu là p, là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau.
1 – d;2 – b;3 – c;4 – a.
1 – a;2 – c;3 – b;4 – d.
1 – a;2 – b;3 – c;4 – d
1 – a;2 – b;3 – d;4 – c
Câu 13. Trên bản vẽ kĩ thuật, ren được vẽ quy ước, khi đó nét liền đậm dùng để biểu diễn những đường nào sau đây?
đường đỉnh ren, đường chân ren
đường giới hạn ren, đường chân ren
đường giới hạn ren, đường đỉnh ren.
đường đỉnh ren, đường ghi kích thước
Câu 14. Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục của ren, khoảng cách từ đường đỉnh ren đến đường chân ren xấp xỉ ...........
đường kính nhỏ nhất.
chiều cao ren
bước ren
đường kính lớn nhất
Câu 15. Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục của ren, đường chân ren được vẽ bằng …………….
¾ vòng tròn bằng nét liền đậm
¼ vòng tròn bằng nét liền mảnh
¼ vòng tròn bằng nét liền đậm
¾ vòng tròn bằng nét liền mảnh
Câu 16. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
1: đường chân ren; 2: đường đỉnh ren; 3: đường giới hạn ren.
1: đường giới hạn ren; 2: đường chân ren; 3: đường đỉnh ren.
1: đường đỉnh ren; 2: đường chân ren; 3: đường bước ren
1: đường đỉnh ren; 2: đường chân ren; 3: đường giới hạn ren
Câu 17. Khi cần thể hiện ren khuất, quy ước các đường đỉnh ren, chân ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng nét nào sau đây?
nét liền đậm.
nét liền mảnh.
nét đứt mảnh.
nét gạch chấm mảnh.
Câu 18. Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với
trục của ren, đường chân ren được vẽ bằng vòng tròn ¾ , phần hở cung tròn này nằm về phía nào của hình biểu diễn?
hở nửa trên bên trái hình biểu diễn.
hở nửa trên bên phải hình biểu diễn.
hở nửa dưới bên trái hình biểu diễn.
hở nửa dưới bên phải hình biểu diễn.
Câu 19. Trên kí hiệu quy ước của ren, khi ren có hướng xoắn trái thì sau chữ số cho biết bước ren phải viết thêm chữ gì?
QH.
LH.
KH
HH
Câu 20. Trong tiêu chuẩn hóa ren, kí hiệu M là kí hiệu quy ước của ren nào sau đây?
ren ống trụ, dùng trong các mối ghép ống.
ren hệ mét, dùng trong các mối ghép thông thường
ren hình thang, dùng để truyền chuyển động.
ren trong ăn khớp
Câu 21. Trong cơ khí, ren được tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích
bảo vệ môi trường.
giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
tiết kiệm nguyên vật liệu.
tạo thuận lợi trong thiết kế, chế tạo và sử dụng.
Câu 22. Quan sát hình bên dưới và cho biết hình nào là hình biểu diễn đúng cho ren trục (ren ngoài).
A
B
C
D
Câu 23. Kí hiệu quy ước ren là Tr18 x 1LH thì ren có
ren hình thang, đường kính ren d = 18mm, bước ren p = 1mm, ren phải.
ren hệ mét, bán kính ren d = 18mm, bước ren p = 1mm, ren trái.
ren hình thang, đường kính ren d = 18mm, bước ren p = 1mm, ren trái.
ren hệ mét, đường kính ren d = 18mm, bước ren p = 1mm, ren phải.
Câu 24. Khi vẽ mặt cắt trên hình biểu diễn ren, đường gạch gạch mặt cắt vẽ chạm đến đường đỉnh ren hay đường chân ren?
Đường bất kì.
Tùy trường hợp.
Đường đỉnh ren.
Đường chân ren.
Câu 25. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
ren ống trụ, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d = 14 mm, ren phải.
ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, bán kính ren d = 14 mm, ren phải.
ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d =14 mm, ren trái.
ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d =14 mm, ren phải.
Câu 26. Quan sát hình bên dưới và cho biết ý nghĩa của kí hiệu M20x2,5
ren hình thang, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5mm, ren trái.
ren hệ mét, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.
ren hình thang, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.
ren ống trụ, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.
Câu 27. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 60mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren trái.
ren hệ mét, ren trong, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren trái.
ren hệ mét, ren trong, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren phải.
ren ống trụ, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren phải.
Câu 28. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
ren hình thang, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren phải
ren hệ mét, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren trái.
ren hình thang, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren trái.
ren hệ mét, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren phải.
Câu 29. Trên bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung cơ bản là
kích thước, kết cấu, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.
hình dạng, kết cấu, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.
hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.
hình dạng, kết cấu, vật liệu chế tạo.
Câu 30. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?
độ nhám bề mặt trước khi gia công 6,3 mm.
độ nhám bề mặt sau khi gia công là 6,3 mm.
độ nhám bề mặt trước khi gia công là 6,3µm.
độ nhám bề mặt sau khi gia công là 6,3µm.
Câu 31. Trong cơ khí, bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
kiểm tra, sửa chữa chi tiết.
chế tạo chi tiết.
chế tạo và lắp ráp sản phẩm.
chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Câu 32. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp theo trình tự để được quy trình lập bản vẽ chi tiết.
(1) Vẽ mờ (3) Bố trí các hình biểu diễn (2) Tô đậm (4) Hoàn thiện bản vẽ
(3) ® (2) ® (1) ® (4)
(3) ® (4) ® (1) ® (2).
(3) ® (2) ® (4) ® (1)
(3) ® (1) ® (2) ® (4)
Câu 33. Trên bản vẽ chi tiết có ghi kích thước 60 ± 0,1 con số này có ý nghĩa gì?
kích thước danh nghĩa là 60, sai lệch giới hạn trên là+ 0,1, sai lệch giới hạn dưới là – 0,1.
kích thước danh nghĩa là 60,1 , sai lệch giới hạn trên là + 0,1, sai lệch giới hạn dưới là – 0,1.
kích thước danh nghĩa là 59,9, sai lệch giới hạn trên là +0,1, sai lệch giới hạn dưới là -0,1.
kích thước danh nghĩa là 60, sai lệch giới hạn trên là -0,1, sai lệch giới hạn dưới là +0,1.
Câu 34. Khi lập bản vẽ chi tiết “Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, bên trong sau. Vẽ hình cắt, mặt cắt,…tất cả được vẽ bằng nét mảnh.” là bước nào trong tiến trình lập bản vẽ chi tiết?
Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn.
Bước 2: Vẽ mờ.
Bước 3: Tô đậm.
Bước 4: Hoàn thiện bản vẽ.
Câu 35. Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về cách đọc bản vẽ chi tiết.
1. đọc khung tên
2. đọc các hình biểu diễn
3. đọc các kích thước
4. đọc các yêu cầu kĩ thuật
a. để biết được các yêu cầu về gia công, xử lí bề mặt sau khi gia công.
b. để hình dung được hình dạng, kết cầu của chi tiết.
c. để biết được kích thước chung (dài, rộng, cao) và kích thước từng bộ phận của chi tiết.
d. để biết tên, tỉ lệ, vật liệu chế tạo chi tiết.
1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – a
1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d
1 – b, 2 – d, 3 – c, 4 – a
1 – c, 2 – b, 3 – d, 4 – a
Câu 36. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. “Đọc bản vẽ chi tiết nhằm …………….. được …………….., kết cấu của chi tiết cũng như các …………… phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra ………….”
hình dung; chi tiết; yêu cầu kĩ thuật; hình dạng.
hình dung; hình dạng; yêu cầu kĩ thuật; chi tiết.
hình dạng; hình dung; yêu cầu kĩ thuật; chi tiết.
hình dung; hình dạng; chi tiết; yêu cầu kĩ thuật.
Câu 37. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình tự đọc bản vẽ chi tiết đúng.
(1) Đọc khung tên.
(2) Đọc các kích thước chung và kích thước từng bộ phận của chi tiết.
(3) Đọc các hình biểu diễn.
(4) Đọc các yêu cầu kĩ thuật.
(1) ® (2) ® (3) ® (4
(3) ® (1) ® (2) ® (4)
(2) ® (1) ® (3) ® (4).
(1) ® (3) ® (2) ® (4).
Câu 38. Khi cần biết thông tin tỉ lệ bản vẽ chi tiết là bao nhiêu, người đọc bản vẽ sẽ dựa vào nội dung nào?
khung tên.
các hình biểu diễn.
yêu cầu kĩ thuật.
bảng kê.
Câu 39. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. “ Bản vẽ lắp thể hiện ………….., vị trí ………………….. giữa các …………….. dùng để lắp ráp và ……………… sản phẩm.
hình dạng; quan hệ lắp ráp; chi tiết; kiểm tra.
quan hệ lắp ráp; hình dạng; chi tiết; kiểm tra.
kiểm tra; hình dạng; quan hệ lắp ráp; chi tiết.
chi tiết; hình dạng; quan hệ lắp ráp; kiểm tra.
Câu 40. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. “ Đọc bản vẽ lắp là thông qua nội dung trên …….. để biết được hình dạng, ………, công dụng của bộ phận được ………….., hình dung được ….…………… giữa chúng.
bản vẽ ; lắp ghép; kết cấu; quan hệ lắp ghép.
lắp ghép; bản vẽ; kết cấu; quan hệ lắp ghép.
bản vẽ; kết cấu; lắp ghép; quan hệ lắp ghép.
kết cấu; bản vẽ; lắp ghép; quan hệ lắp ghép.
Câu 41. Trong một bản vẽ lắp thể hiện những nội dung nào sau đây?
(1) hình biểu diễn của bộ phận lắp.
(2) yêu cầu kĩ thuật.
(3) kích thước.
(4) bảng kê.
(5) khung tên.
(1), (3), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (4), (5).
Câu 42. Khi cần thông tin vật liệu chế tạo của từng chi tiết trên bản vẽ lắp, người đọc cần tìm hiểu nội dung nào?
khung tên.
bảng kê.
yêu cầu kĩ thuật.
hình biểu diễn bộ phận lắp.
Câu 43. Khi cần thông tin cơ sở thiết kế (cơ sở sản xuất) trên bản vẽ lắp, người đọc cần tìm hiểu nội dung nào?
bảng kê.
khung tên.
yêu cầu kĩ thuật.
hình biểu diễn bộ phận lắp.
Câu 44. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình tự đọc bản vẽ lắp đúng.
(1) Đọc nội dung khung tên và bảng kê.
(2) Phân tích các hình biểu diễn.
(3) Đọc các kích thước chung và kích thước lắp ghép của sản phẩm.
(4) Tổng hợp lại để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp.
(5) Phân tích chi tiết.
1 ® 2 ® 3 ® 5 ® 4.
1 ® 4® 2 ® 5 ® 3.
1 ® 3® 5 ® 2 ® 4.
2 ®1 ® 5 ® 3 ® 4.
Câu 45. Khẳng định nào sau đây là đúng?
bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: ô tô, máy bay, sân bay, cầu đường,….
bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, khu công nghiệp, sân bay, cầu đường,….
bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, máy bay, sân bay, tàu điện,….
bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, máy bay, sân bay, cầu đường,….
Câu 46. Bản vẽ nhà thể hiện những nội dung:
cấu tạo, bảng thuyết minh, bảng kê.
cấu tạo, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.
cấu tạo, hình dạng, kích thước.
cấu tạo, hình dạng, tỉ lệ.
Câu 47. Bản vẽ nhà gồm các loại bản vẽ thành phần nào?
Bản vẽ mặt cạnh, mặt đứng, mặt cắt.
Bản vẽ mặt đứng, mặt cắt.
Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.
Bản vẽ mặt bằng, mặt trước, mặt cắt.
Câu 48. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng về mặt bằng tổng thể. “ Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ……………….. của các công trình trên khu đất xây dựng”.
hình chiếu bằng.
hình chiếu cạnh
hình chiếu đứng.
hình cắt đứng.
Câu 49. Trong bản vẽ xây dựng, bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện những nội dung nào sau đây?
(1) kích thước khu đất, kích thước ngôi nhà sắp được xây dựng.
(2) vị trí, hướng của ngôi nhà trên khu đất đó.
(3) kiến trúc xung quanh ngôi nhà.
(4) các công trình có sẵn bên ngoài khu đất.
(5) vẽ đẹp kiến trúc, các kết cấu chính của ngôi nhà.
(1);(2);(3);(4).
(1);(3);(4);(5).
(2);(3);(4);(5).
(1);(2);(4);(5).
Câu 50. Trong bản vẽ xây dựng, kí hiệu này là gì?
Gường.
Chậu rửa.
Bàn ghế ăn.
Cửa đơn.
Câu 51. Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể có dấu mũi tên chỉ hướng nào?
Hướng Bắc.
Hướng Nam.
Hướng Tây.
Hướng Đông Bắc.
Câu 52. Quan sát hình bên dưới và cho biết hướng của nhà I là hướng nào?
hướng Đông Nam.
hướng Tây Nam.
hướng Đông Bắc.
hướng Tây Bắc.
Câu 53. Bản vẽ mặt bằng tổng thể thường được vẽ với tỉ lệ nào?
1/100; 1/200; 1/500.
1/200; 1/500; 1/1000
1/50; 1/200; 1/500.
1/100; 1/200; 1/300.
Câu 54. Trong bản vẽ nhà, mặt đứng là hình chiếu nào của ngôi nhà?
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng.
Hình cắt cạnh.
Hình cắt bằng.
Câu 55. Một ngôi nhà có 3 tầng thì trên bản vẽ nhà có thể hiện bao nhiêu bản vẽ mặt bằng?
1
2
3
4
Câu 56. Trong xây dựng, tường bao thường có độ dày là
0,03 m.
0,11 m.
0,4 m.
0,22 m
Câu 57. Trong xây dựng, tường ngăn thường có độ dày là
0,03 m.
0,22 m.
0,11 m.
0,4 m.
Câu 58. Bản vẽ mặt cắt của ngôi nhà thể hiện kích thước nào của ngôi nhà?
Tùy trường hợp.
Thể hiện chiều dài.
Thể hiện chiều cao.
Chiều cao và chiều dài.
Câu 59. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình lập bản vẽ xây dựng đơn giản đúng.
(1) Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng.
(2) Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ. Bố trí các vật dụng thiết yếu cho từng phòng.
(3) Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn.
(4) Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.
(4) ® (2) ® (3) ® (1).
(4) ® (2) ® (1) ® (3).
(4) ® (3) ® (1) ® (2).
(4) ® (3) ® (2) ® (1).
Câu 60. Trong xây dựng, bản vẽ mặt đứng có thể không ghi kích thước hoặc chỉ ghi kích thước nào sau đây?
Kích thước chiều cao từng phòng, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà.
Kích thước chiều cao cửa sổ, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà.
Kích thước chiều cao cửa đi, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà.
Kích thước chiều cao mỗi tầng, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà.
Câu 61. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng của bản vẽ mặt cắt trong bản vẽ nhà. “Mặt cắt là ………….. của ngôi nhà khi dùng ……….. cắt …………… với mặt phẳng hình chiếu đứng hay ………”.
hình cắt; mặt phẳng; song song; mp hình chiếu bằng.
hình cắt; mặt phẳng; song song; mp hình chiếu cạnh.
hình cắt; mặt phẳng; vuông góc; mp hình chiếu cạnh.
mặt phẳng; hình cắt; song song; mp hình chiếu cạnh.
Câu 62. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng của bản vẽ mặt bằng trong bản vẽ nhà. “ Mặt bằng là ……………… của các …… với mặt phẳng cắt ………….. cách sàn khoảng ………”.
hình cắt đứng; tầng; nằm ngang; 1,5m.
hình cắt bằng; tầng; nằm ngang; 1,5m.
hình cắt bằng; tầng; nằm ngang; 2,5m.
hình cắt bằng; tầng; thẳng đứng; 1,5m.
Câu 63. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp chúng để được một khẳng định đúng về hoạt động thiết kế kĩ thuật.
(1) là hoạt động xác định.
(2) tính toán, lựa chọn các thông số thiết kế của sản phẩm.
(3) thiết kế kĩ thuật.
(4) theo nhu cầu của người sử dụng.
(5) chức năng, hình dạng, kết cấu, vật liệu.
3 ® 1 ® 5 ® 4 ® 2.
3 ® 1 ® 4 ® 1® 5.
3 ® 4 ® 5 ® 2 ® 1.
3 ® 1 ® 5 ® 2 ® 4.
Câu 64. Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?
bản vẽ kĩ thuật và bảng kê.
bản vẽ kĩ thuật và bảng báo giá sản phẩm.
bản vẽ kĩ thuật và hồ sơ kĩ thuật.
bản vẽ kĩ thuật kèm theo bản thuyết minh liên quan.
Câu 65. Khi tiến hành hoạt động thiết kế kĩ thuật, người thiết kế cần tuân thủ những nguyên tắc nào?
nguyên tắc tối ưu và nguyên tắc phát triển bền vững.
nguyên tắc đơn giản hóa và nguyên tắc tiết kiệm tài chính
nguyên tắc tối ưu và nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
nguyên tắc đơn giản hóa và nguyên tắc phát triển bền vững.
Câu 66. Để có thể sản xuất dễ dàng các sản phẩm kĩ thuật thì công nhân kĩ thuật cần có….
Bản vẽ lắp.
Hình chiếu cạnh.
Bản vẽ kĩ thuật.
Hình chiếu bằng.
Câu 67. Nguyên tắc nào sau đây đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm?
nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.
nguyên tắc giải pháp tối ưu.
nguyên tắc đơn giản hóa.
nguyên tắc tối thiểu tài chính.
Câu 68. Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về các nguyên tắc của thiết kế kĩ thuật.
1. nguyên tắc đơn giản hóa
2. nguyên tắc giải pháp tối ưu
3. nguyên tắc tối thiểu tài chính
4. nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
5. nguyên tắc bảo vệ môi trường
a. đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí nhất.
b. đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng tính năng sử dụng nhưng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.
c. thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
d. đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng sử dụng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
e. sản phẩm và công nghệ thiết kế phải thân thiện với môi trường.
1 – e; 2 – a; 3 – d; 4 – c; 5 – b.
1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c; 5 – e.
1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e.
1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – e; 5 – e.
Câu 69. Bước cuối cùng trong một quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?
Lập hồ sơ kĩ thuật.
Xác định yêu cầu sản phẩm.
Kiểm tra, đánh giá.
Thiết kế sản phẩm.
Câu 70. Khi tiến hành bước kiểm tra, đánh giá sản phẩm bằng phương pháp đánh giá (chế tạo mẫu thật; mô hình; mô phỏng bằng phần mềm) nếu sản phẩm chưa đạt yêu cầu thì quy trình thiết kế sẽ quay lại bước nào sau đây?
thiết kế sản phẩm.
xác định yêu cầu sản phẩm.
tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.
lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 71. Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về các phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật.
1. máy tính
2. phần mềm chuyên dụng
3. phần mềm văn phòng
4. máy in
5. máy gia công
6. máy ảnh, điện thoại
a. để tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật.
b. để in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ.
c. để soạn thảo văn bản.
d. để tính toán, thiết kế, mô phỏng.
e. để thu thập hình ảnh có liên quan đến sản phẩm thiết kế.
f. để sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình.
1 – e; 2 – d; 3 – c; 4 – b; 5 – f; 6 – a.
1 – a; 2 – d; 3 – c; 4 – b; 5 – f; 6 – e.
1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a; 5 – f; 6 – e.
1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b; 5 – f; 6 – e.
Câu 72. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp chúng để được một khẳng định đúng về quy trình thiết kế kĩ thuật.
1. lập hồ sơ kĩ thuật.
2. thiết kế sản phẩm.
3. xác định yêu cầu sản phẩm.
4. kiểm tra, đánh giá
5. tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.
3 – 2 – 1 – 4 – 5
5 – 2 – 3 – 4 – 1.
3 – 5 – 2 – 4 – 1.
1 – 2 – 3 – 4 – 5.
Câu 73. Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về các phương pháp thiết kế kĩ thuật.
1. phương pháp quan sát
2. phương pháp thăm dò, điều tra
3. phương pháp thu thập dữ liệu
4. phương pháp phân tích và tổng hợp
5. phương pháp tính toán thiết kế
6. phương pháp đánh giá
7. phương pháp xây dựng bản vẽ và soạn thảo văn bản
a. khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế
b. sử dụng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.
c. phân tích ưu nhược và tổng hợp ra giải pháp mới.
d. khảo sát, thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có: tạp chí, sách
e. có thể thực hiện bằng: chế tạo mẫu thật; mô hình; mô phòng.
f. tính toán các thông số cần thiết để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu đặt ra.
g. lập bản vẽ và soạn thảo thuyết minh cho sản phẩm.
1 – f; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e; 6 – a; 7 – g.
1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 – c; 5 – f; 6 – e; 7 – g.
1 – c; 2 – b; 3 – a; 4 – d; 5 – e; 6 – f; 7 – g.
1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d; 5 – e; 6 – f; 7 – g.
