wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình Python

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đoạn chương trình sau: S1=’abcd’ S2=’a’ print(S1.count(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

2.

Câu 2. Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s1 bằng xâu s2.

b)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

c)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

3.

Câu 3. Hàm y.cout(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

c)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

d)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

4.

Câu 4. Nếu S = "1234567890" thì S[:4] là gì?

a)

"1234"

b)

“123”

c)

"01234"

d)

"0123"

5.

Câu 5. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Ngoặc vuông []

b)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")

c)

Ngoặc nhọn {}

d)

Ngoặc đơn ()

6.

Câu 6. Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

7.

Câu 7. Cho đoạn chương trình sau: s=’abcde’ print(s[3:]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘bcde’

b)

‘abcd’

c)

‘cde’

d)

‘de’

8.

Câu 8. Giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

14.

b)

17.

c)

5.

d)

3.

9.

Câu 9. Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

10.

Câu 10. Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

11.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

c)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

12.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

remove()

c)

pop()

d)

clear()

13.

Cho mảng a=[1,3,5,7]. Phần tử a[1]=?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

14.

Cho danh sách a gồm các phần tử [8,9,10,11]. Khi đó len(a)=?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

15.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A = [1, 2, 3, 4, "Việt", True] Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình. print(A[2], A[4], A[5], len(A))

a)

3 Việt True 6

b)

2 10 "Việt" 6

c)

2 10 Việt 6

d)

3 "Việt" True 6

16.

Cách khởi tạo danh sách nào sau đây là sai?

a)

ls = [x for x in range(3)]

b)

ls = list(3).

c)

ls = [1, 2, 3]

d)

ls = [int(x) for x in input().split()]

17.

Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[5,3,2,1]

b)

[1,2,3,5]

c)

[3,5,2,1]

d)

[3,1,5,2]

18.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[2,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,2,3,2

d)

a=[0,1,2,3]

19.

Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm

d)

Xóa danh sách a.