NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động
B. Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.
C. Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.
D. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng
Câu 2: Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống
A. phủ, huyện/châu, xã.
B. tỉnh/thành phố, huyện, xã
C. lộ, trấn, phủ, huyện/châu
D. tỉnh, phủ, huyện, làng
Câu 3: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua
A. dòng dõi tôn thất
B. tiến cử
C. giáo dục – khoa cử
D. đề cử
Câu 4: Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã
A. Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ
B. Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử
C. Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô
D. Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em
Câu 5: “Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?
A. Hình luật
B. Hình thư
C. Quốc triều hình luật
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 6: Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành
A. cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực
B. mở cuộc tiến công sang Trung Quốc
C. công cuộc thống nhất đất nước
D. khuyến khích phát triển ngoại thương
Câu 7. Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
A. kinh tế.
B. giáo dục
C. hành chính
D. văn hóa
Câu 8: Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?
A. Hình thư
B. Quốc triều hình luật
C. Hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ
Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
B. Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ
C. Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực
D. Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần
D. Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?
A. Thành lập Lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia
B. Tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan
C. Chia cả nước từ 5 đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
D. Đề cao Nho giáo, đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn
Câu 12: Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?
A. Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử
B. Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ
C. Ban hành chế độ lộc điền và quân điền
D. Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ
Câu 13: Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân đội, quốc phòng?
A. Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn
B. Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt
C. Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước
D. Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ
Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?
A. Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề
B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng
C. Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt
D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính
Câu 15. Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua
A. Gia Long
B. Minh Mạng
C. Tự Đức
D. Thiệu Trị.
Câu 16: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh
C. Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ.
D. Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh.
Câu 17: Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?
A. Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã.
B. Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã.
C. Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã.
D. Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã
Câu 18: Năm 1832, vua Minh Mạng cho thành lập Đô sát viện để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ
B. Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan
C. Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước
D. Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài
Câu 19: Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập và có vai trò nào sau đây?
A. Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính
B. Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ
C. Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước
D. Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình
Câu 20. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?
A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
Câu 21. Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.
B. Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước
C. Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.
D. Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.
Câu 22. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?
A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước
C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
D. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ
Câu 23. Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về
A. văn hóa.
B. quân sự
C. giáo dục
D. luật pháp.
Câu 24. Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành
A. 30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên
B. Bắc Thành, Gia Định thành
C. 13 đạo thừa tuyên và các phủ
D. các lộ, trấn, phủ, huyện/châu
Câu 25. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh
A. tình hình an ninh – xã hội ở nhiều địa phương bất ổn
B. bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh
C. tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất đã khắc phục
D. phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh
Câu 26: Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có
A. Trung Quốc
B. Lào
C. Ấn Độ
D. Nhật Bản.
Câu 27. Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực
A. châu Á - Thái Bình Dương
B. Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch.
C. châu Âu và mũi Hảo Vọng.
D. châu Phi và châu Nam Cực
Câu 28: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự phong phú về nguồn tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?
A. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất châu
B. Biển Đông có hàng trăm loài sinh vật, bao gồm cả động vật và thực vật
C. Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của các nước lớn
D. Biển Đông là nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội đa dạng
Câu 29: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt kinh tế?
A. Tạo thế mạnh về dịch vụ hàng hải cho nước ta trên Biển Đông
B. Tạo tuyến phòng thủ nhiều tầng từ xa đến gần để bảo vệ đất liền
C. Tạo thế mạnh để phát triển kinh tế du lịch biển đảo cho nước ta
D. Tạo thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng, chế biến thủy sản
Câu 30: Tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Đây là hai quần đảo duy nhất thuộc khu vực Biển Đông
B. Đây là hai quần đảo lớn nhất thuộc khu vực Biển Đông
C. Phục vụ tuyến hàng hải huyết mạch trên Biển Đông
D. Là nơi tiếp nhiên liệu duy nhất cho các tàu trên biển
Câu 31. Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?
A. Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản
B. Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.
C. Có ý nghĩa về chiến lược quốc phòng, an ninh, kinh tế biển.
D. Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng
Câu 32. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch
B. Việt Nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển
C. Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa.
D. Biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống của nhân dân Việt Nam
Câu 33: Đặc điểm chung về vị trí địa lý của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A. gần với khu vực đất liền Việt Nam nhất
B. nằm ở vị trí trung tâm của Biển Đông
C. đều thuộc khu vực miền Bắc Việt Nam
D. đều thuộc khu vực miền Nam Việt Nam
Câu 34: Cả hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đều tạo thuận lợi để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
A. nông nghiệp lúa nước
B. lâm nghiệp
C. công nghiệp chế tạo
D. khai thác hải sản
Câu 35: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò quan trọng của Biển Đông về mặt kinh tế?
A. Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
B. Biển Đông là tuyến đường vận tải hàng hải nhộn nhịp thứ hai thế giới
C. Các nước Đông Nam Á ven biển hưởng lợi trực tiếp về kinh tế từ biển Đông
D. Các nước ven biển Đông có hoạt động khai thác hải sản và dầu khí sôi động
Câu 36: Bờ biển nước ta dài khoảng 3260 km, kéo dài từ
A. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
B. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh An Giang.
C. tỉnh Thái Bình đến tỉnh Cà Mau.
D. tỉnh Nam định đến tỉnh Bình Thuận
Câu 37: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?
A. Tạo điều kiện thuận lợi phát triển kinh tế biển đa dạng
B. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
C. Là con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước
D. Tạo thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải.
Câu 38: Hệ thống các cảng nước sâu và cảng trung bình được xây dựng dọc Biển Đông là điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào sau đây?
A. nông nghiệp lúa nước.
B. thương mại hàng hải.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. khai thác tài nguyên biển.
Câu 39: Với vị trí địa lý và tài nguyên phong phú của Biển Đông, Việt Nam có thể khai thác phát triển nhiều ngành mũi nhọn, ngoại trừ
A. giao thông hàng hải
B. du lịch biển
C. công nghiệp khai khoáng
D. chăn nuôi gia cầm
Câu 40: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông về kinh tế đối với Việt Nam?
A. Là con đường để Việt Nam giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác
B. Là cửa ngõ để Việt Nam giao lưu kinh tế với các nước khác trên thế giới
C. Cung cấp tiềm năng bảo tồn đa dạng sinh học biển và nguồn giống hải sản
D. Tạo điều kiện thuận lợi đề phát triển đa dạng nhiều loại hình du lịch biển
Câu 41: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thông qua việc
A. thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
B. thành lập đội Hoàng Sa, Bắc Hải và Trường Đà
C. cho hoàn thiện tập Đại Nam nhất thống toàn đồ
D. cử thủy quân ra tuần tra đảo định kì hàng năm.
