wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 10

Total questions: 137

Worksheet time: 3hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+8.

2.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là :

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+1.

3.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.

b)

-1.

c)

0.

d)

+2.

4.

Hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+6.

5.

Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Cr(OH)3

b)

Na2Cr2O4

c)

CrCl2

d)

Cr2O3

6.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

7.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

NH3 + HCl ⟶ NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH ⟶ Na2S + 2H2O

c)

H2SO4 + BaCl2 ⟶ BaSO4 + 2HCl

d)

4NH3 + 3O2⟶ 2N2 +6H2O

9.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2O + H2O ⟶ 2NaOH

b)

CaCO3 ⟶ CaO + CO2 ↑

c)

H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 ↓ + 2H2O

d)

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2 ↑

10.

Phương trình phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn ?

a)

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

Mn + O2MnO2

c)

2HCl + MnOMnCl2 + H2O

d)

6KI + 2KMnO4 +4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH

11.

Bromine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?

a)

3Br2 + 6KOH5KBr +KBrO3 +3H2O

b)

Br2 +H22HBr

c)

3Br2 + 2Al2AlBr3

d)

Br2 + 2KI I2 + 2KBr

12.

Nguyên tử N có số oxi hóa bằng 0 trong phân tử

a)

NH3

b)

NO2

c)

HNO3

d)

N2

13.

Quá trình oxi hoá là

a)

Quá trình nhường electron.

b)

Quá trình giảm số oxi hoá.

c)

Quá trình tăng electron.

d)

Quá trình nhận electron.

14.

Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại

a)

Phản ứng trao đổi, không oxi hóa - khử.

b)

Phản ứng thế, oxi hóa - khử.

c)

Phản ứng phân hủy, oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng hóa hợp, oxi hóa - khử.

15.

Cho quá trình + 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa - khử.

16.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

17.

Phản ứng hóa học trong đó có sự thu năng lượng từ môi trường xung quanh sang hệ được gọi là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng trung hòa.

c)

Phản ứng trao đổi.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

18.

Điều kiện chuẩn là

a)

Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.

b)

Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.

c)

Áp suất 1 bar, 25K, nồng độ 1 mol/L.

d)

Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.

19.

Một phản ứng có = -890,3 kJ. Ta hiểu là

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng thu nhiệt.

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng phân hủy.

d)

Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.

20.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

21.

gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

22.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

23.

là kí hiệu cho ...................của một phản ứng hóa học.

a)

Nhiệt tạo thành chuẩn.

b)

Năng lượng hoạt hóa.

c)

Năng lượng tự do.

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn.

24.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

∆fH298o

b)

∆fHo;

c)

∆fH273o

d)

∆fH1o.

25.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl ∆rH298o = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy.

26.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g)?

a)

2C(than chì) +O2(g) 2 CO((g)

b)

2C(than chì) +O(g) CO((g)

c)

C(than chì) +O2(g) CO((g)

d)

C(than chì) +CO2(g) 2 CO((g)

27.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm;

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol;

d)

Phản ứng thu nhiệt.

28.

Cho giản đồ sau thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học. Phương trình nhiệt hóa học thể hiện đúng giản đồ trên là

a)

NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) = 57,3 kJ/mol.

b)

NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) = - 57,3 kJ.

c)

NaOH+ HCl→ NaCl + H2O = - 57,3 kJ.

d)

NaCl(aq) + H2O(l) → NaOH(aq) + HCl(aq) = - 57,3 kJ.

29.

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) P (s, trắng) = 17,6 kJ. Điều này chứng tỏ phản ứng:

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

30.

Điều này chứng tỏ phản ứng:

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

31.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68kJ Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

32.

Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng : KNO3(s) KNO2(s) + O2(g) Phản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

Tỏa nhiệt, có < 0

b)

Thu nhiệt, có > 0

c)

Tỏa nhiệt, có > 0

d)

Thu nhiệt, có < 0

33.

Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng tỏa nhiệt.

d)

phản ứng thuận nghịch.

34.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ Z và T.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ X và Y.

35.

Trong phản ứng hóa học, khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất tham gia phản ứng thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

36.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất trung gian.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất tham gia.

37.

Khi tiến hành các thí nghiệm. a. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15%. b. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng). c. Zn (bột) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng). d. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 10%. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào:

a)

a > c > b > d.

b)

b > a > c > d.

c)

c > b > a > d.

d)

d > a > b > c.

38.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

39.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6.

40.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIIA.

b)

VIA.

c)

VIIA.

d)

IIA.

41.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

42.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

43.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

44.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

45.

Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

46.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

47.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

Cl-.

c)

I2.

d)

I-.

48.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do:

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl có tính khử mạnh.

49.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử.

b)

Phân tử hai nguyên tử.

c)

Phân tử ba nguyên tử.

d)

Phân tử bốn nguyên tử.

50.

Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

KCl.

51.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

52.

Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

53.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

54.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

55.

Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch

a)

NaI.

b)

NaF.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

56.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 đặc.

c)

HCl.

d)

H2SO4 loãng.

57.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl.

b)

NaBr.

c)

NaCl.

d)

HF.

58.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HC1 đặc, đun nóng?

a)

CaCO3.

b)

NaHCO3.

c)

FeO.

d)

MnO2.

59.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 và Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

60.

Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) = -197kJ Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) SO2 + O2 (g) là

a)

-197 kJ

b)

-98,5 kJ

c)

+98,5 kJ

d)

+197 kJ

61.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

62.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

63.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ

4 lines
64.

tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

65.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, ...).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng.

66.

Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là

a)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

b)

áp suất.

c)

nhiệt độ.

d)

nồng độ.

67.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

68.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5.

b)

7.

c)

2.

d)

8.

69.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hoá.

70.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

71.

Hình bên dưới miêu tả thí nghiệm về tính tan của khí HCl. Thí nghiệm thử tính tan của khí HX Trong bình ban đầu chứa khí hydrochloride, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

a)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

b)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.

c)

Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

72.

Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

không oxi hóa, khử

73.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

4 lines
74.

với nước, chlorine đóng vai trò là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

không oxi hóa, khử

75.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt khi < 0 và thu nhiệt khi > 0.

b)

Tỏa nhiệt khi > 0 và thu nhiệt khi < 0.

c)

Tỏa nhiệt khi > 0 và thu nhiệt khi > 0.

76.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

Iodine.

77.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

78.

Một lượng nhỏ chlorine (không vượt ngưỡng cho phép) được cho vào nước sinh hoạt, nước uống nhằm mục đích

a)

khử trùng cho nước.

b)

tăng lượng khoáng chất cho nước.

c)

làm trong nước.

d)

làm nước an toàn.

79.

Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ tím không chuyển màu.

d)

giấy quỳ tím chuyển sang không màu.

80.

Cho các phản ứng hóa học sau : (a) CaCO3CaO + CO2 (b) CH4C + 2H2 (c) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (d) NaHCO3Na2CO3 + CO2 + H2O Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

81.

Cho các dung dịch hydrochloric acid, sodium chloride, iodine, kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau. Chất thử Thuốc thử Hiện tượng X Hồ tinh bột Xuất hiện màu xanh tím Z Baking soda, NaHCO3 Có bọt khí bay ra Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là

a)

Z, Y, X.

b)

Y, X, Z.

c)

Y, Z, X.

d)

X, Z, Y.

82.

Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh trong

4 lines
83.

Trong phản ứng tạo thành Calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 CaCl2. a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e. b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1. c. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol. d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết cộng hóa trị. Số nhận định đúng là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

84.

Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH(l) + 3O2(g) 2CO2(g) + 3H2O(g) a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. b. Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0. c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm. d. Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho các phát biểu sau: (a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine. (b) Chloramine - B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19. (c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng. (d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hoá - khử. Cho các phát biểu sau: a. Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc. b. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử: I−,Br−,Cl−,F− c. Phân tử I- có tính khử mạnh nhất. d. Ion Br- và I- có thể khử H2SO4 loãng thành SO2, S, H2S tùy vào điều kiện phản ứng. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cho phương trình phản ứng CuSO4(aq) + Zn(s) ZnSO4(aq) + Cu(s) = -210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa

4 lines
88.

Cho phương trình phản ứng CuSO4(aq) + Zn(s) ZnSO4(aq) + Cu(s) = -210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa (2) Phản ứng trên tỏa nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6kJ (4) Trong quá trình phản ứng nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

89.

Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh trong các hệ thống lạnh…. Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược và dược phẩm hay trong các công việc khoan dầu khí. Trong phản ứng tạo thành Calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 CaCl2. a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e. b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1. c. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol. d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết ion.

4 lines
90.

Hòa tan 5g CaO vào cốc chịu nhiệt chứa 25 mL nước cất ở nhiệt độ 25oC, sau 2 phút nhiệt độ đo được là 50oC. a. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng thu nhiệt. b. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng tỏa nhiệt. c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm. d. Biến thiên enthalpy của phản ứng trên nhỏ hơn 0.

4 lines
91.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau: CO(g) + O2(g) → CO2(g) (1); H2(g) + F2(g) → 2HF(g) (2) a. Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (2) b. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt. c. Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1). d. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

4 lines
92.

Những phát biểu nào sau đây

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.

b)

Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ.mol-1.

c)

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng trên.

d)

0,5 mol sulfur tác dụng hết oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

93.

Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) ZnCl2(aq) + H2(g)

a)

Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm giảm diện tích tiếp xúc của chất phản ứng.

b)

Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

c)

Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

d)

Thực hiện phản ứng bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl làm tốc độ khí H2 thoát ra nhanh hơn.

94.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl (s)+ 3O2 (g).

a)

Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là nhiệt độ.

b)

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là chất xúc tác.

c)

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là áp suất.

d)

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là kích thước các tinh thể KClO3.

95.

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học: 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g) (1) NH4Cl(s) NH3(g) + HCl(g) (2)

a)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).

b)

Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).

96.

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học: 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g) (1) NH4Cl(s) NH3(g) + HCl(g) (2) a. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1). b. Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1). c. Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2). d. Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).

a)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).

b)

Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1).

c)

Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2).

d)

Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).

97.

Nhóm halogen trong bảng tuần hoàn có chứa các nguyên tố phi kim điển hình. Các nguyên tố halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), C1 (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). a. Nhóm halogen thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. b. Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng hợp chất và đơn chất. c. Ion chloride có nhiều trog nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl. d. Các ion bromide, iodide cũng được tìm thấy trong nước biển và các mỏ muối.

a)

Nhóm halogen thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

b)

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng hợp chất và đơn chất.

c)

Ion chloride có nhiều trog nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl.

d)

Các ion bromide, iodide cũng được tìm thấy trong nước biển và các mỏ muối.

98.

Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), C1 (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X-X ở bảng sau: Liên kết F - F Cl-Cl Br - Br I - I Năng lượng liên kết (kJ.mol-1) ở 25oC và 1 bar 159 243 193 151 Năng lượng liên kết X-X càng lớn thì liên kết càng bền. a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np5. b. Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị phân cực. c. Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals. d. Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np5.

b)

Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)

Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.

d)

Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

99.

Các halogen có tính oxi hóa mạnh.Trong một số phản ứng chúng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. a. Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng. b. Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu. c. Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlori.

4 lines
100.

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu.

4 lines
101.

Chlorine là một nguyên tố halogen điển hình

a)

Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối mỏ.

b)

Khi tác dụng với NaOH, chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.

c)

Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các dung môi, …

d)

Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.

102.

Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hoá - khử.

a)

Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử: I−,Br−,Cl−,F−

c)

Phân tử I- có tính khử mạnh nhất.

d)

Ion Br- và I- có thể khử H2SO4 loãng thành SO2, S, H2S tùy vào điều kiện phản ứng.

103.

Giá trị của phản ứng 2CO2(g) 2CO(g) + O2(g) là bao nhiêu kJ?

4 lines
104.

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2(g) để tạo thành NH3(g) là bao nhiêu kJ?

4 lines
105.

của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) 3Fe(s) + 4H2O(l) là bao nhiêu kJ?

4 lines
106.

Có bao nhiêu phản ứng ở trên thay đổi tốc độ đổi khi áp suất thay đổi?

4 lines
107.

Có bao nhiêu phản ứng ở trên thay đổi tốc độ đổi khi áp suất thay đổi?

4 lines
108.

Cho phản ứng : 2N2O5(g) 4NO2(g) + O2(g). Sau thời gian từ giây 61 đến 120 giây, nồng độ NO2 tăng từ 0,30 M lên 0,4M. Tốc độ trung bình của phản ứng là a.10-4 M/s. Xác định giá trị của a.

4 lines
109.

Khi tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên mấy lần?

4 lines
110.

Có bao nhiêu đơn chất ở điều kiện thường tồn tại ở thể khí?

4 lines
111.

Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?

4 lines
112.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Cho biết phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt hay toả nhiệt?

4 lines
113.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn phản ứng, cho biết phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

4 lines
114.

Dựa vào phản ứng và các dữ kiện sau hãy tính biến thiên enthapy của phản ứng NH4HCO3 (s) → NH3 (g) + CO2 (g) + H2O (g)?

4 lines
115.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau, cho biết phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt? C3H8 (g) + 5O2(g) 3CO2(g) + 4H2O(g)

4 lines
116.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane?

4 lines
117.

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên.

4 lines
118.

Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ H2 giảm 2 lần và giữ nguyên nồng độ Cl2?

4 lines
119.

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.

4 lines
120.

Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

4 lines
121.

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng.

4 lines
122.

Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi tăng nồng độ CO gấp 3 lần, các chất khác giữ nguyên nồng độ?

4 lines
123.

Nếu nhiệt độ tăng từ 30°C lên 70°C thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

4 lines
124.

Nếu hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng hóa học bằng 4 thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 400C lên 700C?

4 lines
125.

Nếu hệ số nhiệt độ Van't Hoff bằng 2, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 400C lên 600C?

4 lines
126.

Nếu hệ số nhiệt độ Van't Hoff bằng 3, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng?

4 lines
127.

Nhiệt độ của phản ứng từ 400C lên 600C ?

4 lines
128.

Nếu hệ số nhiệt độ Van't Hoff bằng 3, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ 200C lên 500C ?

4 lines
129.

Hoàn thành các phương trình hóa học Al + Br2, Cl2 + KBr, Br2 + NaI, Cl2 + H2, Cl2 + Fe, Zn + HCl, CaO + HBr, K2CO3 + HI, NaCl + AgNO3, NaBr + AgNO3, NaI + AgNO3

4 lines
130.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp? Viết phương trình hóa học của phản ứng?

4 lines
131.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng? Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế Javel?

4 lines
132.

Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI, ta dùng thuốc thử gì, viết phương trình minh họa.

4 lines
133.

Nước chlorine có tính tẩy màu, giải thích? Viết pthh.

4 lines
134.

Hòa tan 0,48 gam magnesium (Mg) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V (lit) khí H2 ở điều kiện chuẩn. Tính V? (Biết ở điều kiện chuẩn thì 1 mol chất khí có thể tích là 24,79 lit)

4 lines
135.

Hòa tan 2 gam calcium (Ca) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V (lit) khí H2 ở điều kiện chuẩn. Tính V? (Biết ở điều kiện chuẩn thì 1 mol chất khí có thể tích là 24,79 lit)

4 lines
136.

Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam iron (Fe) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V (lit) khí H2 ở điều kiện chuẩn. Tính V? (Biết ở điều kiện chuẩn thì 1 mol chất khí có thể tích là 24,79 lit)

4 lines
137.

Hòa tan hoàn toàn m gam iron (Fe) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 0,2 mol khí H2. Tính m?

4 lines