wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau đây?

a)

Chưa có các chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính trên thế giới.

c)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

d)

Xa các tuyến đường giao thông hàng hải và hàng không quốc tế.

2.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

b)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

3.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển kinh tế thị trường.

d)

mức thu nhập và sức mua của người dân.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc - Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế - xã hội ở phía đông nước ta.

5.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

quốc lộ 18.

b)

quốc lộ 1.

c)

quốc lộ 14.

d)

đường Hồ Chí Minh.

6.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?

a)

A. Ngành vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách của ngành vận tải.

b)

B. Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng.

c)

C Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

D. Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng và chuyển hàng hoá rất lớn.

7.

u đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?

a)

Ngành vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách của ngành vận tải.

b)

Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng.

c)

Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng và chuyển hàng hoá rất lớn.

8.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông.

9.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á

c)

Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

10.

Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoá, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

đa dạng hoá các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế.

c)

phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

d)

phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.

11.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được

12.

g đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.

13.

Các địa điểm nào sau đây thuận lợi phát triển du lịch nghỉ dưỡng?

a)

Sa Pa, Đà Lạt.

b)

Kim Bội, Hội Vân.

c)

Bà Nà, Kim Bội.

d)

Đạ Lạt, Bình Châu.

14.

Đối với đời sống xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập.

b)

Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

c)

Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.

d)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

15.

Các địa điểm nào sau đây thuận lợi phát triển du lịch chăm sóc sức khỏe?

a)

Đạ Lạt, Bình Châu.

b)

Kim Bôi, Hội Vân.

c)

Bà Nà, Kim Bôi.

d)

Bình Châu, Sa Pa.

16.

Đối với môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập.

b)

Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

c)

Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.

d)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

17.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy thương mại và dịch vụ quốc tế, thu hút đầu tư vào phát triển dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Cơ sở vật chất.

c)

Thị trường.

d)

Chính sách.

18.

Thị trường có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.

b)

Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.

c)

Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.

d)

Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.

19.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy hoạt động và sự phân bố của ngành dịch vụ?

a)

A Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế.

c)


C. Thị trường, cơ sở vật chất.    

d)

D chính sách và vị trí địa lí

20.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy hoạt động và sự phân bố của ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí, cơ sở hạ tầng.

b)

Lao động đông, thị trường.

c)

Thị trường và chính sách.

d)

Dân cư và phân bố dân cư.

21.

Khoa học - công nghệ có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.

b)

Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.

c)

Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.

d)

Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.

22.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Thị trường, cơ sở vật chất.

d)

Chính sách và vị trí địa lí.

23.

Trình độ phát triển kinh tế có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.

b)

Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.

c)

Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.

d)

Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.

24.

Các cảng hàng không là cửa ngõ quốc tế và đầu mối vận tải hàng không lớn của nước ta là

a)

Nội Bài, Phú Bài và Tân Sơn Nhất.

b)

Nội Bài, Cần Thơ và Tân Sơn Nhất.

c)

Nội Bài, Đà Nẵng và Tân Sơn Nhất.

d)

Nội Bài, Vân Đồn và Tân Sơn Nhất.

25.

Hai cảng loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là

a)

Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Vân Phong và Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Quy Nhơn và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Chân Mây và Bà Rịa - Vũng Tàu.

26.

Dựa vào bảng số liệu sau

4 lines
27.

Để thể hiện khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp (cột và đường).

b)

Miền.

c)

Tròn.

d)

Cột đơn.

28.

Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là 371,3 tỉ đô la Mỹ, trị giá nhập khẩu hàng hóa là 358,9 tỉ đô la Mỹ. Vậy cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỉ đô la Mỹ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ đô la Mỹ).

4 lines
33.

Hoạt động du lịch nước ta phát triển nhanh từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay. Du lịch trở thành một nhu cầu trong đời sống văn hóa - xã hội của người dân. Tài nguyên du lịch phong phú là cơ sở tạo nên các sản phẩm du lịch khác nhau giữa các vùng. Số lượt khách và doanh thu du lịch không ng��

4 lines
34.

Hoạt động du lịch ở nước ta hình thành từ năm 1990.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các loại hình du lịch sinh thái chỉ tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Doanh thu du lịch của nước ta tăng chủ yếu do tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xu hướng phát triển du lịch thông minh diễn ra ở nhiều vùng kinh tế của nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Kim ngạch hàng hóa nhập khẩu nước ta tăng so với năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khu vực kinh tế trong trong nước tăng có tốc độ tăng nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Sản phẩm hàng ngày càng đa dạng, chất lượng hàng hóa đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh là kết quả của quá trình hội nhập sâu rộng, chính sách thu hút của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khối lượng vận chuyển tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khối lượng luân chuyển giảm liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 6. Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Mi-an-ma giai đoạn 2015 - 2020 (Đơn vị: triệu USD) Năm Tiêu chí 2015 2018 2019 2020 Trị giá xuất khẩu 11 432,0 16 704,0 18 110,0 16 806,0 Trị giá nhập khẩu 16 844,0 19 355,0 18 607,0 17 947,0 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 20220 a) Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2020. b) Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu. c) Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu. d) Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm 2015.

a)

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2020.

b)

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm 2015.

46.

Câu 7. Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm Tiêu chí 2010 2015 2020 2021 Trị giá xuất khẩu 72,2 162,0 282,6 336,1 Trị giá nhập khẩu 84,8 165,7 262,8 332,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) a) Trị giá xuất khẩu có tốc độ tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010-2021. b) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ xuất siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước nhập siêu. c) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 là biểu đồ cột ghép. d) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

a)

Trị giá xuất khẩu có tốc độ tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010-2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ xuất siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước nhập siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

47.

Câu 8. Cho bảng số liệu Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Đường sắt 5 216,3 3 818,9 Đường ô tô 1 307 887,1 75 162,9 Đường sông 244 708,2 51 630,3 Đường biển 69 639,0 152 277,2 Đường hàng không 272,4 528,4 Tổng số 1627713 283417,7 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021) a) Để thể hiện cơ cấu khối lượng vận c.

4 lines
48.

Để thể hiện cơ cấu khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của các phương tiện vận tải của Việt Nam năm 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khối lượng luân chuyển hàng hóa của đường biển lớp gấp 528,4 lần khối lượng luân chuyển hàng hóa của đường hàng không.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cao tốc Bắc - Nam có vai trò rất quan trọng, là trục xương sống, hành lang kinh tế - vận tải huyết mạch của đất nước. Để tạo ra động lực đột phá, phát huy được tiềm năng, lợi thế các địa phương trên hành lang này, tuyến đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông đã được quy hoạch với tổng chiều dài 2.063 km từ Cửa khẩu Hữu Nghị - Lạng Sơn đến Cà Mau đi qua 32 tỉnh, thành phố.

a)

chi phí logistics tăng.

b)

tạo công ăn, việc làm, góp phần tăng thu nhập, nâng cao đời sống cho người dân.

c)

góp phần mở ra không gian phát triển mới, thu hút đầu tư.

d)

góp phần phát triển kinh tế xã hội phần lãnh thổ phía Tây đất nước phát triển.

53.

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2010 2012 2015 2021 Xuất khẩu 72,2 114,5 162,0 336,1 Nhập khẩu 84,8 113,7 165,7 332,9.

a)

Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn dương qua các năm.

b)

Trị giá nhập khẩu của nước ta tăng giai đoạn 2010 - 2021.

c)

Trị trị xuất khẩu của nước ta tăng không liên tục và tăng ít hơn nhập khẩu.

d)

Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa củ

54.

Việt Nam có trị giá xuất siêu lớn nhất vào năm nào?

4 lines
55.

Việt Nam có trị giá xuất siêu lớn nhất vào năm nào?

4 lines
56.

Việt Nam có trị giá nhập siêu lớn nhất năm nào ?

4 lines
57.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ một khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD)

4 lines
58.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
59.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 là 669,0 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 101%. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
60.

Năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7 nghìn tỉ đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng)

4 lines
61.

Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng)

4 lines
62.

Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

4 lines
63.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
64.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
65.

Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
66.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển du lịch ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng giá trị tài nguyên, thay đổi phân bố sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

b)

đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế, tăng hội nhập, nâng vị thế của vùng.

c)

khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm.

d)

phát huy tiềm năng, tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nhân dân.

67.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.

b)

mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp

68.

Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

a)

phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

b)

gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.

c)

tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.

d)

tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

69.

Khó khăn chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thị trường biến động, công nghiệp chế biến hạn chế, thức ăn chưa đảm bảo.

b)

nhiều loại dịch bệnh, thị trường nhiều biến động, dịch vụ thú y chưa phát triển.

c)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, thị trường nhiều biến động, nhiều loại dịch bệnh.

d)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế, thiếu lao động có tay nghề.

70.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, cuộc sống nâng cao và bảo đảm về an ninh quốc phòng.

b)

thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

71.

Việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

d)

Phát triển

72.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây rau quả cận nhiệt theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

dùng các giống mới, nâng cao sản lượng, trồng trọt chuyên canh.

b)

đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm, sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích.

c)

đẩy mạnh việc chế biến, sản xuất tập trung, phát triển thị trường.

d)

tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, đa dạng sản phẩm.

73.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

b)

tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

d)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

74.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hoá chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.

b)

đa dạng hoá cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.

c)

thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

đầu tư cơ sở vật chất, phát triển giao thông vận tải, nâng cao chất lượng thức ăn.

75.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.

b)

mở rộng diện tích cây đặc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.

c)

tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.

d)

phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu

76.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng chống dịch.

b)

phát triển trang trại, đảm bảo nguồn thức ăn, đẩy mạnh chế biến.

c)

cải tạo các đồng cỏ, đầu tư cơ sở hạ tầng, xây dựng thương hiệu.

d)

chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn.

77.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.

b)

Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.

78.

Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến.

b)

đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất.

d)

thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng.

79.

Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.

c)

ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.

d)

sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

80.

Ý nghĩa chủ yếu của đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống.

b)

khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.

c)

tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.

81.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.

d)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.

82.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lí biển, tạo việc làm.

b)

sử dụng đa dạng nguồn lợi tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.

c)

tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống.

d)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, phát triển ven biển.

83.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh tổng hợp kinh tế biển?

a)

Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

b)

Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

c)

Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

d)

Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

84.

Cây chè có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là do

a)

nhu cầu xuất khẩu lớn, nhiều loại đất thích hợp và phân bố khắp cả vùng.

b)

chiếm tỉ trọng lớn sản lượng, nguyên liệu chính cho công nghiệp chế biến.

c)

nhiều lợi thế về tự nhiên.

85.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.

b)

Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.

d)

Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.

86.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng diện tích đăc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.

b)

phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.

c)

tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.

d)

đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.

87.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

a)

vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.

b)

đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.

c)

giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.

d)

vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

88.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

b)

thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.

c)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết v

89.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cây dược liệu quý chủ yếu do

a)

địa hình núi cao, giống cây trồng tốt, khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi.

b)

đất feralit có diện tích rộng, nguồn nước mặt dồi dào, giống cây tốt.

c)

địa hình đa dạng với nhiều dãy núi, nguồn nước mặt phong phú, đất mùn feralit.

d)

khí hậu mùa đông lạnh, nhiều loại đất khác nhau, lượng mưa thích hợp.

90.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây ăn quả theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất.

b)

đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

c)

đa dạng hóa nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng.

d)

nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao.

91.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển cảng biển nước sâu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

bố trí quần cư và lao động, góp phần vận tải hànhkhách.

b)

Phát triển kinh tế mở, tiền đề hình thành khu công nghiệp.

c)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, giải quyết việclàm.

d)

khai thác thế mạnh các ngành kinh tế biển, tăng mứcsống.

92.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.

b)

tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.

c)

nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.

d)

đẩy mạnh v