wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong nhũng năm cuối thế kỉ XX là gì?

a)

Ngả về phương Tây với hy vọng nhận được sự viện trợ về kinh tế.

b)

Tăng cường chạy đua vũ trang để phát động cuộc chiến tranh mới.

c)

Hợp tác toàn diện với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập với bên ngoài.

2.

Từ năm 2000, tình hình kinh tế nước Nga như thế nào?

a)

Tiếp tục khủng hoảng trầm trọng.

b)

Dân dần hồi phục và phát triển.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn âm.

d)

Phát triên xen kẽ với khủng hoảng.

3.

Người được bâu làm Tông thông Nga năm 2000 là ai!

a)

M. Goócbachốp.

b)

B. Enxin.

c)

D Medvedev.

d)

V. Putin.

4.

Nét nổi bật trong đối nội ở Liên bang Nga giai đoạn 1991 - 2000 là:

a)

xung đột lãnh thổ với láng giềng.

b)

sự tranh chấp giữa các tôn giáo.

c)

sự tranh chấp giữa các đảng phái.

d)

chủ nghĩa khủng bố hoạt động mạnh.

5.

Vì sao sau khi trật tự hai cực lanta bị sụp đổ, Mỹ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

a)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố

b)

Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mỹ bị sụp đổ.

c)

Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

d)

Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

6.

Nội dung nào phản ánh đúng tình hình kinh tế Liên bang Nga giai đoạn 1990- 1995?

a)

Tăng trưởng âm.

b)

Tăng trưởng nhanh chóng.

c)

Phát triển xen kẽ khủng hoảng.

d)

Tăng trưởng chậm.

7.

Một trong những đường lối đối ngoại của Liên bang Nga trong thập niên 90 của thế kỉ XX là:

a)

đôi đâu quyết liệt với Mĩ.

b)

vươn lên năm quyền chi phối thế giới.

c)

cố gắng duy trì địa vị của một cường quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

8.

Ở thập kỉ 90 của thế kỉ XX, Mĩ đã triển khai chiến lược gì trong chính sách đồi ngoại của mình?

a)

Ngăn đe thực tế.

b)

Cam kết và mở rộng.

c)

Phản ưng linh hoạt.

d)

Trả đũa ô ạt.

9.

Chính sách nào đã giúp Việt Nam thu hút vốn đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường xuất khẩu?

a)

Chính sách về giáo dục miễn phí.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách Đổi mới kinh tế.

d)

Chính sách bảo vệ môi trường.

10.

Việt Nam gia nhập Tố chức thương mại thế giới (WTO) và năm nào?

a)

1995.

b)

2000.

c)

2007.

d)

2010.

11.

Năm 2005, Việt Nam đứng đầu thế giới về

a)

Xuất khẩu gạo.

b)

Xuất khấu cà phê.

c)

Xuất khẩu cao su.

d)

Xuất khấu hạt tiêu.

12.

Đâu không phải là một trong những lợi ích của Việt Nam từ việc tham gia các Hiệp định Thương mại Quốc tế?

a)

Tăng cường quan hệ ngoại giao.

b)

Mở rộng thị trường xuất khâu.

c)

Tăng cường hợp tác kinh tế với các quốc gia khác.

d)

Giảm sự phụ thuộc vào một số thị trường chính.

13.

Trong thập kỷ gân đây, chính sách nào đã được thúc đẩy để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân?

a)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

b)

Chính sách mở cửa thị trường.

c)

Chính sách tăng thuế.

d)

Chính sách phát triển công nghiệp.

14.

Nhiệm vụ chiến lược của Đảng, Nhà nước và nhân dân Việt Nam từ sau năm 1991 đến nay là gì?

a)

Đối mới, phát triển và hội nhập.

b)

Xây dựng cơ chế quản lí quan liêu, bao cấp.

c)

Thông nhât đất nước về mặt nhà nước.

d)

Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

15.

Công cuộc Đổi mới của Việt Nam giai đoạn 1996 -2011 là:

a)

Phá thế bị bao vây, cô lập.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Đẩy mạnh toàn diện công cuộc Đổi mới.

d)

Vượt qua khủng hoảng kinh tế - xã hội.

16.

Cuối năm 2021, Việt Nam đã thiết lập ngoại giao với bao nhiêu quốc ở và vùng lãnh thổ thế giới?

a)

Gần 200 quốc gia và vùng lãnh thổ

b)

Hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

156 quốc gia.

d)

132 quốc gia.

17.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (1965) là gì?

a)

Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam.

c)

Chứng tỏ quân dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh cục bộ"

d)

Là đòn phủ đầu đối với quân Mĩ và quân đồng minh khi mới vào Việt Nam.

18.

Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là:

a)

Quảng Trị.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

19.

Với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam, nhân dân ta đã hoàn thành nhiệm vụ:

a)

đánh cho ngụy nhào.

b)

đánh cho Mĩ cút.

c)

giải phóng miền Nam.

d)

thống nhất đất nước.

20.

Chiến dịch mở màn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là:

a)

chiến dịch Tây Nguyên.

b)

chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

c)

chiến dịch Sài Gòn - Gia Định.

d)

chiến dịch Hồ Chí Minh.