wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình là

a)

A.bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi.

b)

B.bờ biên, vùng đất pha cát, vùng cao nguyên.

c)

C.đông băng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng cao nguyên.

d)

D.đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi.

2.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?

a)

D. Phú Yên.

b)

A. Khánh Hòa.

c)

B. Đà Nẵng.

d)

C. Bình Định.

3.

Tinh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Đăk Lăk.

b)

D. Lâm Đồng.

c)

B. Bình Phước.

d)

C. Gia Lai.

4.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

A. đất badan và đất xám

b)

B. đất xám và đât phù sa.

c)

C. đất badan và feralit.

d)

D. đất xám và đất phèn.

5.

Nhóm đắt nào cá giá tị lớn nhất, thích hợp cho phật tiển sản xuất hương chực ởì ông bởng tôm: Cu L.ong?

a)

A. Đất mặn.

b)

Đất phù sa ngọt

c)

đất phèn

d)

đất feralit

6.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

D. Thiếu nước ngọt.

b)

A. Thoái hóa đất.

c)

B. Triểu cường.

d)

C. Cháy rừng.

7.

Hoạt động du lịch nào có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sống Cửu Long?

a)

A. Mạo hiểm.

b)

B. Nghi dưỡng

c)

C. Sinh thái.

d)

D. Trải nghiệm di sản.

8.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất gì?

a)

D. Cận xích đạo.

b)

A. Ôn đới.

c)

B. Nhiệt đới.

d)

C. Cận nhiệt đới.

9.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đông băng sông Cửu Long?

a)

A. Đây mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về. Sử dụng tiêt kiệm nước ngọt.

b)

B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn,mặn,thích hợp với các loại đất

c)

C.Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất.

d)

D.Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

10.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng biên của Đông Nam Bộ là

a)

titan.

b)

muối khoáng.

c)

Cát thủy tinh

d)

dầu khí.

11.

Loại hình thiên tai nào ảnh hưởng lớn đến hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta?

a)

Sạt lở bờ biển.

b)

Lũ quét.

c)

Hạn hán.

d)

Bão

12.

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo là gì?

a)

Cơ sở để khai thác có hiệu quả các nguồn lợi thủy sản.

b)

Hệ thống căn cứ để nước ta tiên ra biên, hội nhập với thê giới.

c)

Tạo việc làm, nâng cao đời sông của người dân vùng đảo.

d)

Cơ sở để khăng định chủ quyền nước ta trên vùng biên và thêm lục địa,

13.

Nội dung vai trò thúc đẩy đổi mới sáng tạo của đô thị

a)

Tạo việc làm, thúc đẩy kinh doanh, sản xuất, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Hỗ trợ hiện đại hóa các ngành kinh tế, nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao.

c)

Đô thị là trung tâm văn hóa, xã hội có sức ảnh hưởng đến các vùng lân cận.

d)

Đô thị đi đầu trong giải quyết khủng hoảng môi trường, biển đổi khí hậu.

14.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?

a)

35,5%.

b)

30,8%.

c)

39,7%.

d)

37,1%

15.

Hai đô thị lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội và Đà Nẵng.

c)

Hà Nội và Hải Phòng.

d)

Hà Nội và Cần Thơ.

16.

Xã hội hậu công nghiệp, chủ yêu diền ra ở các nước phát triên băt đâu từ

a)

nửa đâu thê kí XX.

b)

thế ki VIII.

c)

thế ki XV.

d)

cuối thế kỉ XX

17.

Những thập ki cuối cùng của thế ki XX, nhân loại bước vào xã hội hậu công nghiệp với sự bùng nổ của

a)

cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

máy móc sản xuất.

c)

công nghiệp khoa học.

d)

chăn nuôi gia cầm.

18.

Vai trò của đô thi đối với sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Điêu hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiên.

b)

Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.

19.

Nội dung vai trò thúc đẩy tăng trưởng xanh của đô thị

a)

Là trung tâm văn hóa xã hội có sức ảnh hưởng đến các vùng lân cận.

b)

Đi đầu trong giài quyết khúng hoàng mỗi trường, biến đổi khí hậu.

c)

Là đầu mối giao thông, thông tin, trung tâm thương mại, tài chính.

d)

Tạo việc làm thúc đẩy kinh doanh sản xuất.

20.

Đâu không phải là những tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của đô thị hóa?

a)

Quá tải cho cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

Gây ô nhiễm môi trường trên phạm vi lớn.

c)

Mất đi những làng quê giàu giá trị văn hóa truyền thống.

d)

Mở cửa hội nhập và toàn cầu hóa kinh tế.

21.

Vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy

d)

lãnh hải.

22.

Vùng lãnh hải của biển nước ta hiện nay

a)

là vùng nước nằm liền kề với đất nước.

b)

nằm ngầm dưới biển và lòng đất.

c)

tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lí

d)

nằm phía trong đường cơ sở.

23.

Vùng tiêp giáp lãnh hải của biển nước ta

a)

A. là phần nằm ngầm dưới đáy biên.

b)

B. mở rộng không giới hạn dưới biển.

c)

C. ở phía ngoài lãnh hải rộng 12 hải lý

d)

D. được xem nhự một bộ phận trên đất liền.

24.

Nguồn khoáng sản có trữ lượng lớn vô tận ở vùng biển nước ta là

a)

Cát trắng

b)

Muối

c)

Dầu mỏ

d)

Sa khoáng, ti tan.

25.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.