WorksheetsÔn tập cuối kỳ lớp 11A6
Total questions: 88
Worksheet time: 54mins
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Khai khoáng là ngành chủ yếu.
Sự phân bố ít có những thay đổi.
Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.
Chỉ phát triển công nghệ cao.
Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
rừng lá kim.
cây bụi gai.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp đóng tàu, ô tô.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Việt Nam.
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
In-đô-nê-xi-a.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
Số dân tộc của Trung Quốc là
35.
45.
56.
65.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than.
Khai thác dầu.
Khí tự nhiên.
Thực phẩm.
Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?
Lúa mì.
Hướng dương.
Củ cải đường.
Lúa gạo.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?
Mạng lưới sông hồ dày đặc.
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Rừng chiếm diện tích rất lớn.
Có nhiều đồng bằng phù sa.
Biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?
Mạng lưới sông hồ dày đặc.
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Rừng chiếm diện tích rất lớn.
Có nhiều đồng bằng phù sa.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?
Quy mô dân số rất nhỏ.
Tốc độ gia tăng âm.
Phân bố không đều.
Đô thị hóa rất chậm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?
Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.
Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.
Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị.
Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?
Từ 0 đến 14 tuổi giảm.
Từ 0 đến 14 tuổi tăng.
Từ 15 đến 64 tuổi tăng.
Từ 65 tuổi trở lên giảm.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Ô-trây-li-a?
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.
Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.
Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?
Quy mô GDP tăng không liên tục.
Quy mô GDP giảm không liên tục.
Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.
Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đông Bắc.
Phía Bắc.
Ven Thái Bình Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là
luân canh.
du canh, du cư.
quảng canh.
thâm canh.
Phần lớn biên giới trên đất liền của Trung Quốc là
hồ, đầm.
hoang mạc.
đồng bằng.
núi cao.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi cao và đồng bằng lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Thái Bình Dương.
Giáp với Đại Tây Dương.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là núi.
Có khí hậu nhiệt đới.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
11.
12.
13.
14.
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Số dân tộc của Trung Quốc là trên
35.
45.
55.
65.
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với Thái Bình Dương.
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
giáp với chỉ một quốc gia.
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu.
vùng biển rộng và bờ biển dài.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?
Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải.
Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.
Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.
Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.
Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
phía đông và các vùng duyên hải phía nam.
phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.
Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Nam Phi là
các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
các dãy núi phía tây nam
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.
Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.
Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
Gia tăng tự nhiên thấp.
Tuổi thọ trung bình cao.
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
Có cơ cấu dân số trẻ.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với Thái Bình Dương.
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
chỉ giáp với một quốc gia.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt.
ôn đới và cận cực.
cận cực và cận nhiệt.
xích đạo và nhiệt đới.
Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở
phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
đông bắc và duyên hải phía nam, phía đông.
phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.
Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo và ngô.
lúa mạch và lúa gạo.
lúa mì và lúa gạo.
lúa mì và ngô.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?
Quy mô GDP tăng liên tục.
Quy mô GDP tăng không liên tục.
Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?
Số dân tăng liên tục.
Số dân giảm liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-X trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?
GDP tăng không liên tục.
GDP giảm không liên tục.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại.
nông hộ.
hợp tác
Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?
GDP tăng không liên tục.
GDP giảm không liên tục.
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
trang trại.
nông hộ.
hợp tác xã.
đồn điền.
Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Đầm lầy.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
Hồng Công và Ma Cao.
Ma Cao và Thượng Hải.
Thượng Hải và Quảng Châu.
Quảng Châu và Hồng Công.
Tự nhiên miền Tây Trung Quốc không có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
nằm sâu trong lục địa.
nằm ở địa hình cao.
không có sông ngòi.
có hai mùa mưa, khô.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung
Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
nằm sâu trong lục địa.
nằm ở địa hình cao.
không có sông ngòi.
có hai mùa mưa, khô.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển
đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.
giao thông hàng không và ngành du lịch.
giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.
thương mại với tất cả các nước châu Phi.
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
nhiệt đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
ôn đới hải dương.
ôn đới lục địa.
Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm.
địa trung hải.
ôn đới lục địa.
Cộng hòa Nam Phi có
quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.
phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.
tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là
các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ
Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
thấp lên cao, ven biển vào nội địa.
Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
cao su.
cà phê.
lúa gạo.
hồ tiêu.
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gi
Cây trồng chính của Nhật Bản là
cao su
cà phê
lúa gạo
hồ tiêu
Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
Triều Tiên
Hàn Quốc
Nhật Bản
Phi-lip-pin
Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển Trung Quốc?
Ngắn và bằng phẳng
Ngắn và nhiều vịnh
Dài và bằng phẳng
Dài và nhiều vịnh
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?
Quy mô dân số lớn
Phân bố đồng đều
Dân thành thị tăng
Mất cân bằng giới
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt
các kế hoạch 5 năm
kinh tế thị trường
cuộc cách mạng văn hóa
Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?
Lúa mì
Cao su
Chè
Lúa gạo
Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
Mô-dăm-bích
Dim-ba-bu-ê
Lê-xô-thô
Bốt-xoa-na
Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô
nhiệt đới ẩm
Địa Trung Hải
ôn đới lục địa
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?
Quy mô dân số rất nhỏ
Tỉ lệ gia tăng khá cao
Phân bố rất đồng đều
Mật độ dân số rất cao
Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng
giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ
giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ
tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ
tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng giảm.
Công nghiệp, xây dựng lớn thứ hai và tăng.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2020?
Quy mô GDP tăng không liên tục.
Quy mô GDP giảm không liên tục.
Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục.
Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?
Giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng.
Giảm tỉ trọng dịch vụ.
