Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ 6

Total questions: 47

Worksheet time: 12hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Vải thường dùng trong may mặc gồm các loại nào sau đây:

a)

Vải sợi thiên nhiên, vải sợi nhân tạo, vải sợi pha

b)

Vải sợi thiên nhiên, vải sợi tổng hợp, vải sợi pha

c)

Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi pha

d)

Vải sợi thiên nhiên, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, vải sợi hóa học, vải sợi pha

2.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Than đá

3.

Nguồn gốc động vật của vải sợi thiên nhiên là:

a)

Lông cừu

b)

Lông vịt

c)

Lông cừu và lông vịt

d)

Cây bông

4.

Vải len được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

Cây bông.

b)

Cây lanh.

c)

Lông cừu.

d)

Tơ tằm.

5.

Những đặc điểm sau đây: "Hút ẩm cao, mặc thoáng mát, giặt lâu khô" là của loại vải nào?

a)

Vải sợi bông.

b)

Vải sợi nhân tạo.

c)

Vải sợi tổng hợp.

d)

Vải sợi pha.

6.

Vào mùa đông nên chọn loại vải để mặc là:

a)

Vải sợi thiên nhiên.

b)

Vải sợi hóa học.

c)

Vải sợi tổng hợp.

d)

Vải sợi pha.

7.

Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi bông

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi pha

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của vải sợi nhân tạo?

a)

Mặt vải mềm

b)

Hút ẩm tốt

c)

Không co rút

d)

Ít nhàu

9.

Tiêu chí nào sau đây để lựa chọn trang phục theo lứa tuổi không phù hợp?

a)

Trang phục trẻ em.

b)

Trang phục thanh niên.

c)

Trang phục thể thao.

d)

Trang phục trung niên.

10.

Chọn vải mềm, hút ẩm tốt, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng phù hợp cho lứa tuổi:

a)

Trẻ em

b)

Thanh thiếu niên

c)

Người lớn tuổi

d)

Người già

11.

Qui trình là (ủi) quần áo có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Trang phục có kí hiệu sau cho biết ý nghĩa gì?

a)

Có thể giặt

b)

Không được giặt

c)

Chỉ giặt bằng tay

d)

Có thể sấy

13.

Khi phối màu trang phục, màu có thể kết hợp với tất cả các màu khác là:

a)

Màu trắng, đỏ, đen.

b)

Màu trắng, đen, vàng.

c)

Màu trắng, đen.

d)

Màu nâu, trắng, đỏ.

14.

Trang phục bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Khăn quàng, giày

b)

Mũ, giày, tất

c)

Áo, quần

d)

Áo, quần và các vật dụng đi kèm

15.

Trang phục đa dạng về:

a)

Kiểu dáng

b)

Màu sắc

c)

Kiểu dáng và màu sắc

d)

Rất đơn điệu

16.

Để tạo cảm giác tròn đầy hơn, ta nên chọn vải may trang phục có các chi tiết

a)

Màu trắng, kẻ sọc ngang, mặt vải thô, xốp.

b)

Màu xanh nhạt, hoa văn dạng sọc dọc, mặt vải mờ đục

c)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải bóng láng.

d)

Màu đen, hoa văn có nét ngang, mặt vải trơn phẳng.

17.

Nên chọn trang phục có kiểu may nào sau đây cho trẻ em?

a)

Kiểu may lịch sự

b)

Kiểu may ôm sát vào người

c)

kiểu may cầu kì, phức tạp

d)

Kiểu may rộng rãi, thoải mái

18.

Thời trang là gì?

a)

Thời trang là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong một thời gian nhất định.

b)

Thời trang là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.

c)

Thời trang là hiểu và cảm thụ được cái đẹp.

d)

Thời trang là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được một số đông ưa chuộng trong một thời gian.

19.

Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:

a)

Nhu cầu thẩm mĩ

b)

Sở thích

c)

Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích

d)

Đại trà

20.

Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ:

a)

Phong cách thời trang

b)

Cách ứng xử

c)

Phong cách thời trang và cách ứng xử

d)

Địa vị xã hội

21.

Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang được tiến hành theo mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

22.

Em hiểu thế nào là thời trang?

a)

Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng

b)

Là kiểu trang phục được sử dụng phổ biến

c)

Là kiểu trang phục thịnh hành

d)

Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và được sử dụng phổ biến.

23.

Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:

a)

Nhu cầu thẩm mĩ

b)

Sở thích

c)

Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích

d)

Đại trà

24.

Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây?

a)

Vải màu tối, kiểu may ôm sát.

b)

Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.

c)

Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại.

d)

Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp

25.

Lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang là:

a)

Phù hợp với lứa tuổi

b)

Phù hợp với môi trường hoạt động

c)

Phù hợp với điều kiện tài chính

d)

Phù hợp lứa tuổi, môi trường, điều kiện tài chính.

26.

Khi chọn trang phục cần lưu ý gì?

a)

Xác định vóc dáng người mặc

b)

Xác định xu hướng thời trang

c)

Lựa chọn vật dụng đi kèm

d)

Xác định vóc dáng người mặc, xu hướng thời trang và vật dụng đi kèm.

27.

Bộ phận nào của máy xay có các nút tắt, mở?

a)

Thân máy

b)

Cối xay

c)

Bộ phận điều khiển

d)

Bộ nguồn

28.

Dây đốt nóng của nồi cơm điện có chức năng gì?

a)

Cung cấp điện năng cho nồi hoạt động.

b)

Cách điện với bên ngoài.

c)

Tỏa nhiệt để làm nóng soong.

d)

Làm cho cơm dẻo hơn.

29.

Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Cấu tạo của bàn là gồm có:

a)

Vỏ bàn là, dây đốt nóng

b)

Dây đốt nóng, bộ điều chỉnh nhiệt độ

c)

Vỏ bàn là, bộ điều chỉnh nhiệt độ

d)

Vỏ bàn là, dây đốt nóng, bộ điều chỉnh nhiệt độ

31.

Bộ phận nào của bàn là có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong?

a)

Vỏ bàn là

b)

Dây đốt nóng

c)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ

d)

Vỏ bàn là và bộ điều chỉnh nhiệt độ

32.

Sơ đồ khối mô tả nguyên lí làm việc của bàn là là:

a)

Cấp điện cho bàn là →Bộ điều chỉnh nhiệt độ → Dây đốt nóng → Bàn là nóng.

b)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ→ Cấp điện cho bàn là → Dây đốt nóng → Bàn là nóng

c)

Dây đốt nóng → Bàn là nóng Cấp điện cho bàn là →Bộ điều chỉnh nhiệt độ →

d)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ → Dây đốt nóng → Bàn là nóng →Cấp điện

33.

Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi cấp điện?

a)

Vỏ đèn

b)

Bộ nguồn

c)

Bảng mạch LED

d)

Vỏ đèn và bộ nguồn

34.

Bộ phận nào của đèn LED biến đổi điện áp nguồn điện cho phù hợp với điện áp sử dụng của đèn LED?

a)

Vỏ đèn

b)

Bộ nguồn

c)

Bảng mạch LED

d)

Vỏ đèn và bộ nguồn

35.

Bộ phận nào của đèn LED có chức năng phát ra ánh sáng?

a)

Vỏ đèn

b)

Bộ nguồn

c)

Bảng mạch LED

d)

Bộ nguồn và bảng mạch LED

36.

Trong quá trình là, nếu tạm dừng cần:

a)

Đặt bàn là dựng đứng

b)

Đặt mũi bàn là hướng lên

c)

Đặt bàn là vào đế cách nhiệt

d)

Đặt bàn là đứng, mũi hướng lên hoặc đặt vào đế cách nhiệt

37.

Cấu tạo máy xay thực phẩm có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Sơ đồ khối sau mô tả nguyên lí làm việc của thiết bị nào?

a)

Bàn là.

b)

Đèn Led.

c)

Máy xay thực phẩm.

d)

Nồi cơm điện.

39.

Khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng ta cần quan tâm đến thông số kĩ thuật nào?

a)

Dòng điện định mức.

b)

Công suất định mức.

c)

Điện áp định mức.

d)

Công suất khi hoặt động.

40.

Ngườt ta thường quan tâm đến thông số kĩ thuật nào của các đồ dùng điện trong gia đình để lựa chọn cho phù hợp với mạng điện trong nhà của Việt Nam?

a)

Công suất định mức.

b)

Điện áp định mức.

c)

Dòng điện định mức.

d)

Dung tích của đồ dùng.

41.

Loại quạt điện tiêu thụ ít điện năng:

a)

220V - 60 W

b)

220V - 100W

c)

220V - 80 W

d)

220V - 120 W

42.

Phía trong soong của nồi cơm điện có phủ lớp men đặc biệt để:

a)

Chống gỉ sét.

b)

Cách nhiệt và điện.

c)

Làm đẹp.

d)

Cơm không dính vào soong.

43.

Hành động nào dưới đây không đảm bảo an toàn điện?

a)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng điện.

b)

Tránh xa khu vực dây điện cao áp bị đứt, rơi xuống đất.

c)

Vui chơi ở nơi có biển cảnh báo nguy hiểm về tai nạn điện.

d)

Thả diều ở khu đất trống, không có đường dây điện đi qua.

44.

Máy xay có số liệu 1,5L - 400W - 220V. Hãy cho biết 1,5 L nghĩa là gì?

a)

Dung tích của cối xay.

b)

Công suất định mức.

c)

Điện áp định mức.

d)

Dòng điện định mức.

45.

Khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng lượng ta cần quan tâm đến thông số kĩ thuật nào?

a)

Dòng điện định mức.

b)

Công suất định mức.

c)

Điện áp định mức.

d)

Công suất khi hoạt động.

46.

Bộ phận nào của đèn Led có chức năng bảo vệ bảng mạch Led?

a)

Vỏ đèn.

b)

Bộ nguồn.

c)

Bảng mạch Led.

d)

Đuôi đèn.

47.

Nguyên nhân gây tai nạn điện?

a)

Sửa chữa điện cắt nguồn điện

b)

Cắt điện khi không sử dụng

c)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn điện, vi phạm khoảng cách an toàn điện.

d)

Không vi phạm khoảng cách an toàn điện