wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử và Địa Lí

Total questions: 68

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trên lĩnh vực chính trị, sau khi chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

sác nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

nắm độc quyền về sắt và muối.

d)

di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt.

2.

Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam là

a)

Thứ sử.

b)

Thái thú.

c)

Huyện lệnh.

d)

Tiết độ sứ.

3.

Ý nào dưới đây không thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.

b)

Áp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.

c)

Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.

d)

Bắt nhân dân ta cống nạp các sản vật quý trên rừng, dưới biển.

4.

Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Nghề rèn sắt.

b)

Nghề đúc đồng.

c)

Nghề làm giấy.

d)

Nghề làm gốm.

5.

Tầng lớp nào trong xã hội sẽ đóng vai trò lãnh đạo người Việt đấu tranh giành lại quyền độ

4 lines
6.

ước ta trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Nghề rèn sắt.

b)

Nghề đúc đồng.

c)

Nghề làm giấy.

d)

Nghề làm gốm.

7.

Tầng lớp nào trong xã hội sẽ đóng vai trò lãnh đạo người Việt đấu tranh giành lại quyền độc lập, tự chủ trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Quan lại, địa chủ người Hán đã Việt hoá.

b)

Địa chủ người Việt.

c)

Nông dân làng xã.

d)

Hào trưởng bản địa.

8.

Ngành kinh tế chính của nhân dân Việt Nam dưới thời kì Bắc thuộc là

a)

sản xuất muối.

b)

trồng lúa nước.

c)

đúc đồng, rèn sắt.

d)

buôn bán qua đường biển.

9.

Bao trùm trong xã hội Âu Lạc thời Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa

a)

người Việt với chính quyền đô hộ phương Bắc.

b)

địa chủ người Hán với hào trưởng người Việt.

c)

nông dân với địa chủ phong kiến.

d)

nông dân công xã với hào trưởng người Việt.

10.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chính sách đồng hóa dân tộc Việt của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Đưa người Hán sang ở cùng với dân Việt.

b)

Bắt dân Việt phải theo phong tục, luật pháp của người Hán.

c)

Duy trì các phong tục, tập quán lâu đời của người Việt.

d)

Mở trường dạy chữ Hán, truyền bá Nho giáo và các lễ nghi phong kiến.

11.

Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của người Việt thời bắc thuộc?

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

12.

Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại giang sơn, dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

a)

Triệu Thị Trinh.

b)

Bùi Thị Xuân.

c)

Nguyễn Thị Bình.

d)

Lê Chân.

13.

Đầu năm 544, Lý Bí tự xưng là Lý Nam Đế,

4 lines
14.

“dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

a)

Triệu Thị Trinh.

b)

Bùi Thị Xuân.

c)

Nguyễn Thị Bình.

d)

Lê Chân.

15.

Đầu năm 544, Lý Bí tự xưng là Lý Nam Đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân, đóng đô ở

a)

vùng cửa sông Bạch Đằng.

b)

Phong Châu.

c)

vùng cửa sông Tô Lịch.

d)

Phong Khê.

16.

Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở

a)

Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).

b)

đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).

c)

núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).

d)

Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay).

17.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây: “Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên Nhiều năm kham khổ liên miên Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?

a)

Mai Thúc Loan.

b)

Lý Bí.

c)

Triệu Quang Phục.

d)

Phùng Hưng.

18.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

a)

Mai Thúc Loan.

b)

Lý Nam Đế.

c)

Triệu Quang Phục.

d)

Phùng Hưng.

19.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Người Hà Tĩnh, mặt đen như mực, Từng chiêu binh ra sức chống Tàu Hệ thống giáo dục Newton – Pascal Nghệ An chiếm được buổi đầu Tấm gương tung dũng đời sau còn truyền”

a)

Mai Thúc Loan.

b)

Lý Nam Đế.

c)

Triệu Quang Phục.

d)

Phùng Hưng.

20.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã

a)

mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

c)

làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.

d)

giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.

21.

Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu (248) đã

a)

mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

c)

làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.

d)
22.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Vua nào quét sạch quân Đường, Nổi danh Bố Cái Đại vương thủa nào Tiếc thay mệnh bạc tài cao, Gianh sơn lại phải rơi vào lầm than”

a)

Mai Thúc Loan.

b)

Lý Nam Đế.

c)

Triệu Quang Phục.

d)

Phùng Hưng.

23.

Năm 713, Mai Thúc Loan phất cờ khởi nghĩa ở

a)

Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).

b)

đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).

c)

núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).

d)

Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay).

24.

Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng

a)

tiếng Hán.

b)

tiếng Việt.

c)

tiếng Anh.

d)

tiếng Thái.

25.

Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ thần tài.

c)

Thờ Đức Phật.

d)

Thờ thánh A-la.

26.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách đồng hoá dân tộc của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Đưa người Hán sang ở lẫn với người Việt, bắt người Việt theo phong tục, tập quán của người Hán.

b)

Tìm cách xoá bỏ các tập tục lâu đời của người Việt.

c)

Du nhập chữ Hán và tư tưởng Nho giáo vào nước ta.

d)

Mở nhiều trường học đế dạy cho người Việt.

27.

Điểm nổi bật của tình hình văn hoá nước ta thời Bắc thuộc là gì?

a)

Văn hoá Hán không ảnh hưởng nhiều đến văn hoá nước ta.

b)

Nhân dân ta tiếp thu văn hoá Trung Quốc một cách triệt để.

c)

Tiếp thu văn hoá Trung Hoa để phát triển văn hoá dân tộc.

d)

Bảo tồn phong tục, tập quán truyền thống của dân tộc.

28.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc?

a)

Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.

b)

Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.

c)

Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.

d)

Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.

29.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

a)

Tiếng Việt vẫn được người dân truyền dạy cho con cháu.

b)

Tín ngưỡng thờ các vị thần tự nhiên tiếp tục được duy trì.

c)

Tiếp thu tư tưởng gia trưởng, “trọng nam – kinh nữ” trong Nho giáo.

d)

Tục nhuộm răng đen... được truyền từ đời này sang đời khác.

30.

Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi

a)

độ phì

b)

độ cao

c)

độ mặn

d)

độ dày

31.

Tầng đất nào dưới đây có tác động mạnh mẽ đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

Tầng tích tụ

b)

Tầng chứa mùn

c)

Tầng đá mẹ

d)

Tầng đất mặt

32.

Thành phần nào dưới đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Nước

d)

Chất hữu cơ

33.

Nhân tố quan trọng là nguồn cung cấp thành phần khoáng cho đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

34.

Đại dương chiếm diện tích lớn nhất là

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

35.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong đất nhưng lại có ý nghĩa quan trọng đối với cây trồng?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Nước

d)

Chất hữu cơ

36.

Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau

4 lines
37.

Trong đất nhưng lại có ý nghĩa quan trọng đối với cây trồng?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Nước

d)

Chất hữu cơ

38.

Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Rừng thường có 3-4 tầng cây.

b)

Phân bố ở đường Xích đạo

c)

Cây đặc trưng là họ vang, đậu.

d)

Các loài động vật phong phú.

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật dưới đại dương?

a)

Vô cùng phong phú và đa dạng.

b)

Chỉ có số ít loài sinh vật sống.

c)

Các sinh vật phân hóa theo độ sâu.

d)

Gồm cả động vật và thực vật.

40.

Vai trò chủ yếu của rừng đối với khí hậu là

a)

điều hòa nhiệt độ trái đất

b)

nơi bảo tồn đa dạng sinh học

c)

nguồn dược liệu quý giá

d)

nguyên liệu cho ngành công nghiệp

41.

Sự khác biệt về thực vật ở các đới thiên nhiên là do

a)

địa hình

b)

con người

c)

đất đai

d)

khí hậu

42.

Thảm thực vật tiêu biểu của đới nóng là

a)

rừng mưa nhiệt đới

b)

đài nguyên

c)

thảo nguyên

d)

rừng lá kim

43.

Thảm thực vật tiêu biểu thuộc đới ôn hoà là

a)

rừng nhiệt đới

b)

đài nguyên

c)

thảo nguyên

d)

rừng lá kim

44.

Loại động vật chịu được khí hậu lạnh giá vùng cực là.

a)

Lạc đà, bò cạp, chuột túi.

b)

Linh dương, voi, đà điểu.

c)

Gấu trắng, ngỗng trời.

d)

Rắn, hổ, gấu nâu, vẹt.

45.

Rừng A-ma-dôn phân bố ở khu vực nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Á

d)

Nam Phi

46.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

47.

Để thích nghi với sa mạc

4 lines
48.

dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

49.

Để thích nghi với sa mạc các loài động vật cần chịu được khí hậu nào?

a)

lạnh giá

b)

ôn hoà

c)

nóng và khô hạn

d)

nóng, ẩm

50.

Để thích nghi với đới lạnh các loài động vật cần:

a)

leo trèo giỏi

b)

chạy nhanh

c)

ngủ đông hay di cư

d)

chịu được nóng và khô hạn

51.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

52.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển.

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển.

d)

Thủy triều.

53.

Khu vực nào sau đây có rừng mưa nhiệt đới?

a)

Nam Mĩ

b)

Bắc Á

c)

Nam cực

d)

Bắc Âu

54.

Trong biển và đại dương, dòng biển nóng chảy từ

a)

vĩ độ cao hơn đến vĩ độ thấp hơn

b)

vĩ độ thấp hơn đến vĩ độ cao hơn

c)

vùng chí tuyến đến vùng xích đạo

d)

vùng nhiệt độ cao đến vùng nhiệt độ thấp

55.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ.

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn.

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.

56.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.

57.

Diện tích

4 lines
58.

Diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm chủ yếu là do

a)

khai thác khoáng sản và nạn di dân.

b)

chiến tranh, sạt lở và cháy rừng.

c)

tác động của con người và cháy rừng.

d)

cháy rừng, biến đổi khí hậu.

59.

Để bảo vệ rừng nhiệt đới, hành động nào sau đây không phù hợp?

a)

Tuyên truyền về tầm quan trọng của rừng.

b)

Cấm khai thác ở những khu vực rừng nguy cấp.

c)

Sử dụng sản phẩm từ rừng tiết kiệm và hiệu quả

d)

Phá rừng với quy mô lớn để trồng trọt, chăn nuôi.

60.

Trong các nhận định sau, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) khi nói về chính sách cai trị trên lĩnh vực văn hoá của chính quyền phong kiến phương Bắc đối với nước ta.

a)

Trong suốt thời Bắc thuộc, chính quyền phong kiến phương Bắc đều thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt.

b)

Chính quyền phong kiến phương Bắc luôn khuyến khích sự giao thoa văn hóa giữa các dân tộc, tạo điều kiện cho các nền văn hóa bản địa phát triển.

c)

Bắt dân ta phải theo phong tục, luật pháp của người Hán.

d)

Tìm mọi cách xoá bỏ những tập quán lâu đời của người Việt.

61.

Trong các nhận định sau, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) khi nói về ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

a)

Chứng tỏ tinh thần đấu tranh bất khuất của người Việt.

b)

Mở ra kỉ nguyên độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc.

c)

Khẳng định vai trò của người phụ nữ Việt Nam.

d)

Đã chấm dứt vĩnh viễn thời kì Bắc thuộc.

62.

Trong các nhận định sau, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) về đặc điểm rừng nhiệt đới

4 lines
63.

Trong các nhận định sau, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) về đặc điểm rừng nhiệt đới

a)

Rừng nhiệt đới gồm nhiều tầng, trong rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chằng chịt, phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây

b)

Rừng mưa nhiệt đới gió mùa phần lớn các cây trong rừng rụng lá vào mùa khô

c)

Các cây trong rừng nhiệt đới gió mùa cao hơn và ít tầng hơn ở rừng mưa nhiệt đới

d)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường rậm rạp, có 4-5 tầng

64.

Trong các nhận định sau, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) về các nhân tố hình thành đất

a)

Đất hình thành trên các loại đá mẹ khác nhau sẽ có tính chất và màu sắc khác nhau.

b)

Động vật sống trong đất có tác dụng làm đất tơi xốp hơn

c)

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là khí hậu

d)

Địa hình ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất và độ phì của đất đặc biệt là yếu tố nhiệt độ và lượng mưa

65.

Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt? Nêu một số biện pháp cụ thể để đồng hoá dân ta?

4 lines
66.

Dựa vào những kiến thức đã học, em hãy viết một đoạn văn (khoảng 10 - 15 câu) để bày tỏ suy nghĩ của mình về chủ đề: “Việt Nam - một dân tộc không chịu cúi đầu”

4 lines
67.

Con người có tác động như thế nào làn biến đổi đất?

a)

Tích cực: Con người sử dụng phân bón, bổ sung các loại chất hữu cơ để cải tạo đất, việc phủ xanh đất trống đồi trọc, canh tác hợp lí, phát triển nông nghiệp bền vững,... sẽ làm tăng độ phì cho đất.

b)

Tiêu cực: Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học làm mất chất dinh dưỡng, giảm độ phì.

c)

Chặt phá rừng, khai thác tài nguyên làm mất độ che phủ rừng, đất bị mất chất dinh dưỡng.

68.

Trình bày những biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới?

a)

Không săn bắt trái phép động vật hoang dã.

b)

Tăng cường trồng và bảo vệ các loại rừng.

c)

Tiết kiệm giấy, nước và bảo vệ môi trường.

d)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức con người về tầm quan trọng của rừng.

e)

Sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng một cách tiết kiệm và hợp lý.