wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương CK2-HS

Total questions: 53

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi
a)
A. nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.
b)
B. kiểm tra niêm phong hòm phiếu.
c)
C. bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.
d)
D. giám sát hoạt động bầu cử.
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi
a)
A. công khai nội dung phiếu bầu.
b)
B. bí mật viết phiếu và bỏ phiếu.
c)
C. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
d)
D. theo dõi kết quả bầu cử.
3.
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?
a)
A. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.
b)
Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật.
c)
Người đang điều trị ở bệnh viện.
d)
Người đang thi hành án phạt tù.
4.
Câu 4: Trong quá trình bầu cử hội đồng nhân dân các cấp, cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu là vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ bầu cử?
a)
Quyền.
b)
B. Nghĩa vụ.
c)
C. Tố cáo.
d)
D. Khiếu nại.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, khi tham gia bầu cử, ứng cử, công dân có nghĩa vụ nào dưới đây?
a)
A. Sao chép nội dung phiếu bầu của người khác.
b)
Trao đổi với người khác về nội dung phiếu bầu của mình.
c)
Tôn trọng quyền của người khác về bầu cử và ứng cử.
d)
Chỉ tham gia bầu cử khi được hưởng lợi ích vật chất.
6.
Câu 6: Theo quy định của luật bầu cử, cử tri đủ điều kiện tham gia bầu cử được quyền ghi tên vào mấy danh sách cử tri ở nơi mình thường trú hoặc tạm trú?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
7.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử khi đang
a)
B. điều trị sau phẫu thuật.
b)
C. chuẩn bị được đặc xá.
c)
D. Bị tình nghi là tội phạm.
d)
A. hưởng trợ cấp thất nghiệp.
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân không được thực hiện quyền bầu cử, ứng cử khi đang
a)
A. thi hành án phạt tù.
b)
B. bị nghi ngờ phạm tội
c)
C. đảm nhiệm chức vụ.
d)
D. đi công tác ở hải đảo.
9.
Câu 9: Hiến pháp quy định công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử?
a)
A. 16.
b)
B. 18.
c)
C. 17.
d)
D. 21.
10.
Câu 10: Trong quá trình bầu cử, nhân viên tổ bầu cử gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là vi phạm nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền bầu cử?
a)
A. Nghĩa vụ bầu cử.
b)
B. Trách nhiệm bầu cử.
c)
C. Thông tin bầu cử.
d)
D. Quyền bầu cử.
11.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị hạ bậc lương không rõ lí do.
b)
B. bí mật theo dõi nghi can.
c)
C. Chứng kiến việc vận chuyển ma túy.
d)
D. Phải kê khai tài sản cá nhân.
12.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền khiếu nại, người khiếu nại không được thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Xuyên tạc nội dung giải quyết.
b)
B. Khởi kiện vụ án hành chính.
c)
C. Tiếp tục khiếu nại lần thứ hai.
d)
D. Ủy quyền luật sư giải quyết.
13.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền khiếu nại, người khiếu nại phải có trách nhiệm
a)
A. trình bày không trung thực sự việc.
b)
B. trình bày trung thực sự việc.
c)
C. phản bác mọi quan điểm trái chiều.
d)
D. từ chối mọi quyết định giải quyết.
14.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền khiếu nại, người khiếu nại phải có trách nhiệm khiếu nại đúng người
a)
A. có quan hệ rộng.
b)
B. có tài chính mạnh.
c)
C. có quyền lực.
d)
D. có thẩm quyền.
15.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây? A. Phát hiện tù nhân trốn trại.
a)
Chứng kiến bắt cóc con tin.
b)
Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
c)
Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.
d)
A. Phát hiện tù nhân trốn trại.
16.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền tố cáo, người khiếu nại có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu liên quan cho người giải quyết khiếu khại và phải chịu trách nhiệm về
a)
A. nội dung thông tin cung cấp.
b)
B. quy trình giải quyết khiếu nại.
c)
C. mọi quyết định đã ban hành.
d)
D. chi phí tiếp nhận thông tin.
17.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, trong quá trình thực hiện khiếu nại, mọi công dân đều có quyền
a)
A. thuê côn đồ sử dụng bạo lực.
b)
B. nhờ xã hội đen giải quyết trước.
c)
C. nhờ luật sư tư vấn pháp lý.
d)
D. sử dụng bạo lực để uy hiếp.
18.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, nếu có căn cứ khẳng định việc tố cáo là đúng, góp phần bảo vệ lợi ích của cá nhân, tổ chức, thì cơ quan có thẩm quyền có thể đề nghị biện pháp nào dưới đây đối với người tố cáo?
a)
A. Xử phạt hành chính.
b)
B. Đề xuất giám hộ.
c)
C. Thi hành kỷ luật.
d)
D. Đề xuất khen thưởng.
19.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây? A. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.
a)
B. xây dựng xã hội học tập.
b)
C. bị cắt giảm tiền lương trái quy định.
c)
D. Phát hiện kẻ gian đột nhập vào nhà.
d)
A. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.
20.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, trong thời gian khiếu nại, người khiếu nại có trách nhiệm nào dưới đây?
a)
Từ bỏ mọi quan hệ nhân thân.
b)
Không chấp hành quyết định mình khiếu nại
c)
Chấp hành quyết định mà mình khiếu nại.
d)
Tạm dừng mọi công việc cá nhân.
21.
Câu 1: Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tham gia tuần tra ban đêm.
b)
B. Tham gia cách li y tế tập trung.
c)
C. Tham gia luyện tập quân sự.
d)
D. Tổ chức hoạt động khủng bố.
22.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, mọi công dân có nghĩa vụ
a)
A. bảo vệ lợi ích cá nhân mình.
b)
B. bảo vệ tư tưởng cực đoan.
c)
C. bảo vệ mọi quan điểm trái chiều.
d)
D. bảo vệ an ninh quốc gia.
23.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Tố cáo hành vi gây rối trật tự xã hội.
b)
B. Tuyên truyền Luật nghĩa vụ quân sự.
c)
C. Bí mật tổ chức chống chính quyền.
d)
D. Tố cáo người trốn nghĩa vụ quân sự.
24.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền của mình về bảo vệ Tổ quốc, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Tìm hiểu về đường lối quân sự.
b)
B. Tham gia dân quân tự vệ.
c)
C. Từ chối đăng ký nghĩa vụ quân sự.
d)
D. Từ chối lưu hành vũ khí trái phép.
25.
Câu 5: Quyền của mỗi công dân về bảo vệ tổ quốc thể hiện ở việc mỗi công dân tích cực thực hiện tốt việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tham gia hiến máu nhân đạo.
b)
B. Tự trang bị vũ khí quân dụng.
c)
C. Tham gia nghĩa vụ quân sự.
d)
D. Lan truyền bí mật quốc gia.
26.
Câu 6: Hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc có thể gây hậu quả nào dưới đây?
a)
A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
b)
B. Củng cố đoàn kết dân tộc.
c)
C. Nâng cao tiềm lực quốc phòng.
d)
D. Gây mất an ninh chính trị.
27.
Câu 7: Việc làm nào sau đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc? A. Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi.
a)
Tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư.
b)
Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ.
c)
Tham gia luyện tập quân sự ở trường học.
d)
A. Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi.
28.
Câu 8: Hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Gian dối khám sức khoẻ nghĩa vụ quân sự.
b)
B. Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.
c)
C. Tham gia tập trung huấn luyện quân sự.
d)
D. Cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự.
29.
Câu 9: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Chia sẻ kinh nghiệm quản lí.
b)
B. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
c)
C. Sử dụng văn bằng giả.
d)
D. Xây dựng nguồn quỹ xã hội.
30.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, để góp phần vào công cuộc bảo vệ Tổ quốc, mọi công dân đều có quyền được
a)
A. từ chối nghĩa vụ quân sự.
b)
B. tiếp cận trí tuệ nhân tạo.
c)
C. từ chối bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. phổ biến đường lối quốc phòng.
31.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. điều tra hiện trường gây án
b)
B. giam giữ người tố cáo.
c)
C. bảo mật thông tin quốc gia.
d)
D. truy tìm đối tượng phản động.
32.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của người khác khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Giải cứu nạn nhân.
b)
B. Điều tra tội phạm.
c)
C. Theo dõi nghi phạm.
d)
D. Khống chế con tin.
33.
Câu 3: Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân? A. bắt người hợp pháp của công dân.
a)
bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
b)
bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
c)
bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
d)
A. bắt người hợp pháp của công dân.
34.
Câu 4: Giam giữ người quá thời hạn qui định là vi phạm quyền nào của công dân ?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
c)
C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
d)
D. Pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ.
35.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. đánh người gây thương tích.
b)
B. đã tham gia giải cứu nạn nhân.
c)
C. bắt người theo quyết định của Toà án.
d)
D. giam giữa người trái pháp luật.
36.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi bắt giữ người đang
a)
A. thực hiện hành vi phạm tội.
b)
B. giám hộ trẻ em khuyết tật.
c)
C. bảo trợ trẻ em khuyết tật.
d)
D. truy tìm tù nhân vượt ngục.
37.
Câu 7: Pháp luật quy định không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Toà án, quyết định phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trýờng hợp
a)
đã có chứng cứ rõ ràng, đầy đủ.
b)
gây khó khăn cho việc điều tra.
c)
phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
d)
cần ngăn chặn ngay người phạm tội bỏ trốn.
38.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về than thể của công dân?
a)
A. Theo dõi nạn nhân.
b)
B. Khống chế tội phạm.
c)
C. Bắt cóc con tin.
d)
D. Đe dọa giết người.
39.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. Theo dõi nhân chứng
b)
B. Giam, giữ người trái pháp luật
c)
C. theo dõi tội phạm nguy hiểm
d)
D. bảo trợ người già neo đơn.
40.



(a)  

41.



(a)  

42.



(a)  

43.



(a)  

44.



(a)  

45.



(a)  

46.



(a)  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

Similar Resources on Wayground