wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 4

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công viên này là nơi ______ nên mọi người có thể sử dụng tự do.

a)

Cá nhân (こじん)

b)

Công cộng (こうきょう)

c)

Tư hữu (しゆう)

d)

Nội bộ (ないぶ)

2.

Tôi đã mua quần áo trong đợt giảm giá, nhưng nó nhanh chóng hỏng ______.

a)

Tổn thất (そん)

b)

Lợi (とく)

c)

Vui mừng (よろこび)

d)

Vận (うん)

3.

Bộ phim này được ______ vào mỗi thứ Sáu hàng tuần.

a)

Biểu diễn (じょうえん)

b)

Chiếu (じょうえい)

c)

Phát sóng (ほうそう)

d)

Công khai (こうかい)

4.

Bằng cách nhận ______ kiểm tra định kỳ, bạn có thể duy trì sức khỏe.

a)

Định kỳ (ていきてき)

b)

Không định kỳ (ふていき)

c)

Hằng ngày (にちじょうてき)

d)

Đột ngột (とつぜん)

5.

Quán cà phê đó ______ và có cảm giác thời trang.

a)

Mini (みに)

b)

Không gian

c)

Sáng tạo (くふう)

d)

Kiến thức (ちしき)

6.

Tôi đã cảm động khi thấy ______ đẹp tại bảo tàng.

a)

Phim (えいが)

b)

Tranh (かいが)

c)

Kiến thức (ちしき)

d)

Thư (てがみ)

7.

Căn phòng này sẽ tốt hơn nếu có một chút ______.

a)

Không khí (くうき)

b)

Không gian

c)

Điện (でんき)

d)

Nội thất (かぐ)

8.

Chiếc smartphone này ______ và được sinh viên ưa chuộng.

a)

Đắt (こうか)

b)

Giá rẻ (かくやす)

c)

Cao cấp (こうきゅう)

d)

Miễn phí (むりょう)

9.

Anh ấy thường tụ tập với ______ có cùng sở thích.

a)

Kiến thức (ちしき)

b)

Bạn bè (なかま)

c)

Gia đình (かぞく)

d)

Nhân viên (てんいん)

10.

Trước khi đi du lịch, hãy lập ______.

a)

Bản đồ (ちず)

b)

Kế hoạch (けいかく)

c)

Nhật ký (にっき)

d)

Biểu (ひょう)

11.

Anh ấy đã ăn ______ bánh.

a)

Tất cả

b)

Một miếng (ひとくち)

c)

Một nửa (はんぶん)

d)

Một phần ba

12.

Để làm cho căn phòng trông sạch sẽ, ______ là rất quan trọng.

a)

Sắp xếp (せいり)

b)

Dọn dẹp (そうじ)

c)

Sáng tạo (くふう)

d)

Thiết bị (そうち)

13.

Câu chuyện này là về nhân vật chính ______.

a)

Di chuyển đến tương lai

b)

Thời gian du hành

c)

Biến mất

d)

Bay lên trời

14.

Để hiểu được cơ chế của tự nhiên, ______ là cần thiết.

a)

Nghệ thuật (げいじゅつ)

b)

Kỹ thuật (ぎじゅつ)

c)

Khoa học (かがく)

d)

Ngôn ngữ (ことば)

15.

Khi gặp khó khăn, ______ sẽ hữu ích.

a)

Sức mạnh (ちから)

b)

Kiến thức (ちしき)

c)

Vận (うん)

d)

Kinh nghiệm (けいけん)

16.

Để hiểu được cơ chế của tự nhiên, cần phải ___ .

a)

Nghệ thuật (げいじゅつ)

b)

Kỹ thuật (ぎじゅつ)

c)

Khoa học (かがく)

d)

Ngôn ngữ (ことば)

17.

Khi gặp khó khăn, ___ sẽ hữu ích.

a)

Sức mạnh (ちから)

b)

Kiến thức (ちしき)

c)

Vận may (うん)

d)

Kinh nghiệm (けいけん)

18.

Bằng cách ___ lượng học tập, điểm số đã tăng lên.

a)

Giảm (へらす)

b)

Tăng (ふやす)

c)

Biến mất (なくす)

d)

Quên (わすれる)

19.

Tác phẩm này khiến tôi cảm nhận được ___ của Nhật Bản.

a)

Khoa học

b)

Nghệ thuật (げいじゅつ)

c)

Chính trị

d)

Kinh tế

20.

Tôi thích ___ sau khi xem phim.

a)

Thưởng thức (かんしょう)

b)

Cảm động (かんどう)

c)

Thảo luận (ぎろん)

d)

Đề xuất (ていあん)

21.

Anh ấy là một ___ anime, xem mỗi ngày.

a)

Giáo viên

b)

Người đam mê (マニア)

c)

Chuyên gia

d)

Ngôi sao

22.

Tôi rất ___ khi nhận được quà từ bạn.

a)

Vui mừng (よろこぶ)

b)

Khóc (なく)

c)

Ngạc nhiên (おどろく)

d)

Khó khăn (こまる)

23.

Cuốn từ điển này có giải thích rất ___ .

a)

Chi tiết (くわしい)

b)

Khó khăn (むずかしい)

c)

Dễ dàng (かんたん)

d)

Phiền phức (めんどう)

24.

Giáo viên đã ___ ngữ pháp mới cho tôi.

a)

Dịch (ほんやく)

b)

Giải thích (せつめい)

c)

Giải thích (かいせつ)

d)

Hướng dẫn (しどう)

25.

A: Hả? Thật sao? B: Ừ, ___ .

a)

Quả thật

b)

Thật không

c)

Hiểu rồi (なるほど)

d)

Tất nhiên

26.

Tôi đã hỏi ___ cho đến khi hiểu rõ.

a)

Ý kiến (いけん)

b)

Câu hỏi (しつもん)

c)

Sự thuyết phục (なっとく)

d)

Giải thích (かいせつ)

27.

Trước khi đi du lịch, tôi đã chuẩn bị ___ .

a)

Ngay trước (ちょくぜん)

b)

Trước (じぜん)

c)

Trong tương lai (こんご)

d)

Ngày hôm sau (よくじつ)

28.

Trong lĩnh vực này, anh ấy là một ___ nổi tiếng.

a)

Nhà văn (さっか)

b)

Chuyên gia (せんもんか)

c)

Sinh viên (がくせい)

d)

Giảng viên (こうし)

29.

Món quà này được làm từ ___ của Nhật Bản.

a)

Gấp giấy (おりがみ)

b)

Giấy Washi (わし)

c)

Cắt giấy (きりがみ)

d)

Túi giấy (かみぶくろ)

30.

Cửa hàng này bán ___ đẹp.

a)

Đồ gốm (しょっき)

b)

Tranh (かいが)

c)

Vải dệt (おりもの)

d)

Gỗ (もくざい)

31.

Hôm qua, từ Nhật Bản đã đến ____ .

a)

郵便物

b)

かまわない

c)

職員

d)

通路

32.

Không cần phải đến ____.

a)

ヨガ

b)

持参する

c)

かまわない

d)

指導

33.

Buổi sáng, ánh sáng từ cửa sổ ____ .

a)

日当たり

b)

管理人

c)

練習する

d)

クラス

34.

Để đăng nhập, vui lòng nhập ____ .

a)

b)

パスワード

c)

職員

d)

性別

35.

Anh ấy là ____ của công ty.

a)

職員

b)

在学する

c)

回答する

d)

飲み物

36.

Người quản lý của căn hộ này rất ____ .

a)

管理人

b)

練習する

c)

性別

d)

クラス

37.

Làm thế nào để ____ vấn đề này?

a)

回答

b)

解決

c)

切れる

d)

案内

38.

____ , tôi đã xem một bộ phim thú vị.

a)

ゆうべ

b)

持参する

c)

運動

d)

施設

39.

Có thể ____ mang theo gói hàng này không?

a)

案内

b)

管理人

c)

できたら

d)

性別

40.

Có thể hỏi thầy về điều đó ____ không?

a)

聞う

b)

問う

c)

聞く

d)

問い

41.

Đi thẳng theo ____ này sẽ đến lớp học.

a)

通路

b)

練習する

c)

在学する

d)

案内

42.

先生にそれを ___ もいいですか?

a)

聞う

b)

問う

c)

聞く

43.

この ___ をまっすぐ行くと教室に着きます。

a)

通路

b)

練習する

c)

在学する

44.

電球が ___ しまったので、新しいのを買いました。

a)

持参する

b)

切れる

c)

指導

45.

電球を ___ 必要があります。

a)

指導

b)

取り換える

46.

日本へようこそ!「___!」

a)

回答する

b)

ようこそ

c)

解決する

47.

明日、試合のために ___ します。

a)

クラス

b)

トレーニング

c)

案内

48.

現在、電機会社に ___ しています。

a)

在勤

b)

到着

c)

回答

49.

私はまだ大学に ___ しています。

a)

在学

b)

トレーニング

c)

案内

50.

仕事の前に ___ を受ける必要があります。

a)

指導

b)

性別

c)

クラス

d)

講習

51.

この料理には特別な ___ が必要です。

a)

ヨガ

b)

運動

c)

器具

52.

質問があるかどうか ___ を確認してください。

a)

解決

b)

在学

c)

有無

53.

新入生に ___ を行っています。

a)

指導

b)

管理人

c)

案内

54.

私は日本語クラスのA ___ に所属しています。

a)

クラス

b)

回答

c)

案内

55.

毎朝、健康のために ___ をしています。

a)

指導

b)

ヨガ

c)

解決する

56.

一緒に ___ をしませんか?

a)

回答

b)

案内

c)

卓球

57.

毎年、___ の大会が開かれます。

a)

パレーボール

b)

解決

c)

トレーニング

58.

このクラスは ___ 20人です。

a)

管理人

b)

c)

聞く

59.

飲み物は水と ___ どちらがいいですか?

a)

運動

b)

ヨガ

c)

飲み物

60.

授業には筆記用具を ___ してください。

a)

持参する

b)

練習する

c)

回答する

61.

日本では ___ を尊重する文化があります。

a)

案内

b)

有無

c)

年齢

62.

飲み物は水と ___ どちらがいいですか?

a)

運動

b)

ヨガ

c)

飲み物

d)

パスワード

63.

授業には筆記用具を ___ してください。

a)

持参する

b)

練習する

c)

回答する

d)

在勤する

64.

日本では ___ を尊重する文化があります。

a)

案内

b)

有無

c)

年齢

d)

ヨガ

65.

書類には ___ を記入してください。

a)

指導

b)

性別

c)

到着する

d)

トレーニング

66.

以下の質問に ___ してください。

a)

回答

b)

切れる

c)

案内

d)

管理人

67.

ベトナムの ___ は暑くて湿気が多いです。

a)

パスワード

b)

天気

c)

年齢

d)

職員

68.

バスは8時に ___ します。

a)

有無

b)

到着

c)

解決

d)

案内

69.

この本は図書館の ___ です。

a)

例えば

b)

本人

c)

自宅

d)

貸し出し

70.

荷物は ___ にしか渡せません。

a)

自宅

b)

例えば

c)

本人

d)

市町村

71.

彼は ___ で仕事をしています。

a)

市町村

b)

例えば

c)

身近

d)

貸し出し

72.

___、日本では靴を脱いで家に入ります。

a)

本人

b)

例えば

c)

自宅

d)

身近

73.

このパソコンの ___ を調べてから購入しましょう。

a)

方針

b)

使用

c)

様子

74.

この商品の ___ は軽くて丈夫なところです。

a)

特徴

b)

c)

ギャラリー

d)

気軽

75.

お客様は ___ でお待ちください。

a)

ロビー

b)

急用

c)

方針

d)

計画

76.

銀行の帰りに本屋に ___ 。

a)

プラン

b)

植える

c)

寄った

77.

部屋の ___ を変えて新しい雰囲気にした。

a)

方針

b)

特徴

c)

ソファ

78.

その美術館には ___ がいくつもあります。

a)

ギャラリー

b)

プラン

c)

寄る

79.

この ___ はとても有名な画家によって描かれました。

a)

使用

b)

作品

80.

部屋の ___ を変えて新しい雰囲気にした。

a)

方針

b)

特徴

c)

ソファ

d)

灰色

81.

その美術館には ___ がいくつもあります。

a)

ギャラリー

b)

プラン

c)

寄る

d)

ラケット

82.

この___ はとても有名な画家によって描かれました。

a)

使用

b)

作品

c)

斜め

d)

ソファ

83.

写真が美しく ___ されている。

a)

プラン

b)

寄る

c)

展示

d)

展示

84.

テニスをするには ___ が必要です。

a)

方針

b)

ラケット

c)

ロビー

d)

プラン

85.

___ な服を着るとリラックスできます。

a)

急用

b)

気軽

c)

作品

d)

特徴

86.

彼と ___ に出会ったのは運命だったかもしれない。

a)

偶然

b)

プラン

c)

ギャラリー

d)

灰色

87.

今、 ___ があるのであとで電話します。

a)

植える

b)

急用

c)

ソファ

d)

ラケット

88.

電車の中で ___ を使って音楽を聴いています。

a)

斜め

b)

イヤホン

c)

展示

d)

使用

89.

その箱の ___ を見て、何が入っているか確認した。

a)

b)

正面

c)

ソファ

d)

灰色

90.

学校の前の道を ___ に横切った。

a)

偶然

b)

特徴

c)

斜め

d)

プラン

91.

この建物の ___ はガラスでできています。

a)

正面

b)

使用

c)

気軽

d)

ラケット

92.

春になると庭に花を ___ 。

a)

展示する

b)

植える

c)

気軽

d)

進める

93.

会社の___に従って行動する。

a)

進める

b)

c)

方針

d)

ロビー

94.

このプロジェクトをどんどん ___ 必要があります。

a)

進める

b)

使用する

c)

展示する

d)

特徴

95.

週末に新しい ___ を考えたい。

a)

ギャラリー

b)

ソファ

c)

プラン

d)

使用

96.

壁の色を ___ に塗り替えました。

a)

灰色

b)

特徴

c)

方針

d)

急用