WorksheetsĐịa Lý 11 - Ôn Tập Học Kì II
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đông Bắc.
Đông Nam.
Ven Thái Bình Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp đang giảm nhanh.
Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.
Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.
Nông nghệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ là do
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho sản xuất.
trình độ sản xuất còn kém, năng suất lao động thấp.
lao động sản xuất thủ công, khoa học kĩ thuật kém phát triển.
công nghiệp, dịch vụ rất phát triển, mang lại nhiều lợi nhuận.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
ôn đới hải dương
ôn đới lục địa
cận nhiệt đới
cực và cận cực
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga
rừng lá cứng
rừng lá rộng
thường xanh
Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia
phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây
hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga
đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia
Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là
Ê-nit-xây
Ô-bi
Lê-na
Von-ga
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, nhất là vùng phía Nam
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm
Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Kết hợp.
Miền.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
hộ gia đình.
du mục.
quảng canh.
trang trại.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có nhiều động đất, sóng thần.
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
Khủng hoảng tài chính thế giới.
Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
công nghiệp, xây dựng.
dịch vụ.
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
tận dụng tối đa nguồn lao động.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
sản phẩm phục vụ trong nước.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.
tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa.
