wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của hầu hết các nhà nghiên cứu hiện nay, tiếng Việt là ngôn ngữ thuộc nhóm nào?

a)

Việt – Mường

b)

Môn – Khmer

c)

Việt – Khmer

d)

Mường – Khmer

2.

Quá trình phát triển của tiếng Việt gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

3.

Đâu là ví dụ về việc thay đổi trật tự từ thi thay đổi về thời trong tiếng Việt?

a)

Tôi đã ăn  Tôi ăn đã

b)

Mèo đuổi chuột  chuột đuổi mèo.

c)

Hoa nở rồi  Nở hoa rồi

d)

Đã qua hè  Hè đã qua.

4.

Có bao nhiêu loại hình ngôn ngữ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Theo quan điểm của hầu hết các nhà nghiên cứu hiện nay, tiếng Việt thuộc nhánh và họ ngôn ngữ nào?

a)

Nhánh Môn-Khmer, họ ngôn ngữu Đông Nam Á.

b)

Nhánh Môn-Khmer, họ ngôn ngữ Nam Á.

c)

Nhánh Việt-Mường, họ ngôn ngữu Đông Nam Á.

d)

Nhánh Việt-MƯờng, họ ngôn ngữ Nam Á.

6.

Ý nào dưới đây bao gồm những đặc trưng chủ yếu của tiếng Việt?

a)

Từ không biến đổi hình thái, tiếng Việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết, quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa được biểu hiện bằng hư từ và trật tự từ.

b)

Từ biến đổi hình thái, tiếng Việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết, quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ và trật tự từ.

c)

Từ biến đổi hình thái, tiếng Việt có đơn vị đặc biệt là hình tiết.

d)

Từ biến đổi hình thái, quan hệ ngữ pháp v

7.

Trong các phwuogn án sau đây, phương án nào đúng?

a)

Tìm hiểu về hoại hình là tìm hiểu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa các ngôn ngữ về cấu trúc và chức năng của các đơn vị ngôn ngữ.

b)

Tìm hiểu về loại hình là tìm hiểu về những điểm tương đồng or khác biệt giữa các ngôn ngữ về cấu trúc và chức năng của các đon vị ngôn ngữ.

c)

Tìm hiểu về loại hình là tìm hiểu về những điểm tương đồng giữa các ngôn ngữ về cấu trúc và chức năng của các đơn vị ngôn ngữ.

d)

Tìm hiểu về loại hình là tìm hiểu về những điểm khác biệt giữa các ngôn ngữ về cấu trúc và chức năng của các đơn vị ngôn ngữ.

8.

Trong tiếng Việt, đơn vị nhỏ nhất có nghĩa là đơn vị nào?

a)

câu

b)

Hình vi

c)

Từ

d)

chữ cái.

9.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển của tiếng Việt là giai đoạn nào?

a)

Tiền Việt-Mường

b)

Việt-Mường cổ

c)

Việt-Mường chung

d)

Môn –Khmer

10.

Khoảng thời gian vào tiếng Việt trở thành công cụ giao tiếp và tư duy của dân tộc?

a)

Thế kỷ XVIII

b)

Thế kỷ XIX

c)

Trước cách mạng Tháng 8

d)

Sau cách mạng Tháng 8

11.

Năm 1942, trong Đề cương văn hóa, Đảng cộng sản Việt Nam đã đề cập đến 3 yếu tố nào để bảo vệ sự trong sáng của tiếng Việt.

a)

Dân tộc, khoa học, văn hóa

b)

Dân tộc, văn hóa, đại chúng

c)

Dân tộc, khoa học, đại chúng

d)

Văn hóa, đại chúng, khoa học

12.

Các cơ quan nào dưới đây là cơ quan phát âm chủ động?

a)

Lưỡi, môi, ngạc mềm

b)

Lưỡi, môi, ngạc cứng

c)

Răng, lưỡi, môi

d)

Răng, lưỡi, ngạc mềm.

13.

Âm tiết tiếng Việt có cấu trúc mấy bậc?

4 lines
14.

Câu nào dưới đây là cơ quan phát âm chủ động?

a)

Lưỡi, môi, ngạc mềm

b)

Lưỡi, môi, ngạc cứng

c)

Răng, lưỡi, môi

d)

Răng, lưỡi, ngạc mềm.

15.

Âm tiết tiếng Việt có cấu trúc mấy bậc?

a)

1 bậc

b)

2 bậc

c)

3 bậc

d)

4 bậc

16.

Trong các âm tiết Tiếng Việt:

a)

Có thể có or không có thanh điệu.

b)

Luôn luôn có âm chính là một nguyên âm.

c)

Âm đầu có thể là phụ âm or bán nguyên âm.

d)

Âm cuối là thành phần quyết định âm sắc của âm tiết.

17.

Các loại âm tiết tiếng Việt bao gồm

a)

Mở, khép và nửa khép

b)

Mở, nửa khép, âm tiết kết thúc bằng phụ âm không vang và âm tiết kết thúc bằng một bán nguyên âm.

c)

Nửa mở, nửa khép, mở và âm tiết kết thúc bằng phụ âm vang.

d)

Nửa khép, khép, âm tiết kết thúc bằng phụ âm vang và âm tiết kết thúc bằng bán nguyên âm.

18.

Những âm tiết nào sau đây là âm tiết nửa khép:

a)

Nam, nhánh, ngoan, nghiêng

b)

Nam, nhắc, nhờ, ngoan.

c)

Nghiêm, nghiệp, nhnah, nhẹn.

d)

Nhiều, nhanh, nghiện, nát.

19.

cho câu sau: “Nga đang học” thứ tự các loại âm tiết là:

a)

Mở, khép, nửa khép

b)

Nửa mở, nửa khép và khép

c)

Mở, nửa khép và khép

d)

Khép, nửa khép và nửa mở.

20.

Trong “Tắm rửa”, thứ tự hai âm tiết kết thúc lần lượt là

a)

Mở, khép.

b)

Nửa khép, nửa mở

c)

Khép, nửa mở

d)

Nửa khép, mở.

21.

Thành phần nào có chức năng làm trầm hóa âm thanh.

a)

Âm đầu

b)

Âm đệm

c)

Âm chính

d)

Âm cuối

22.

“Âm tiết nào của tiếng Việt cũng mang một thanh điệu nhất định” thể hiện đặc điểm nào của âm tiết Tiếng Việt?

a)

Tính độc lập cao.

b)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính độc đáo

23.

Câu “Ra ngẩn vào ngơ” là ví dụ cho đặc điểm nào của âm tiết tiếng Việt

a)

Tính độc lập cao

b)

Có khản năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính uyển chuyển, linh

24.

Câu “Ra ngẩn vào ngơ” là ví dụ cho đặc điểm nào của âm tiết tiếng Việt

a)

Tính độc lập cao

b)

Có khản năng biểu hiện ý nghĩa

c)

Có một cấu trúc chặt chẽ

d)

Tính uyển chuyển, linh hoạt sắp xếp các âm tiết

25.

Trong câu tục ngữ: “Đi một ngày đàng, học một sàng khôn” có tất cả:

a)

3 âm tiết khép, 3 âm tiết mở, 1 âm tiết nửa khép, và 1 âm tiết nửa mở.

b)

3 âm tiết nửa khép, 3 âm tiết nửa mở, 2 âm tiết mở

c)

3 âm tiết nửa khép, 3 âm tiết nửa mở, 1 âm tiết khép, 1 âm tiết mở

d)

3 âm tiết khép, 3 âm tiết nửa khép, 1 âm tiết khép, 1 âm tiết mở.

26.

Trong từ “xinh đẹp”

a)

Không có âm tiết khép.

b)

Không có âm đệm

c)

Có bán nguyên âm

d)

Có âm cuối zero

27.

Thứ tự các bước ‘đánh vần’ của âm tiết tiếng Việt ở bậc mấy:

a)

Âm đầu, vần, thanh điệu

b)

Âm đầu, thanh điuẹ, vần

c)

Âm đệm, thanh điệu, vần

d)

Âm đầu, âm chính, âm cuối

28.

Mô hình cấu trúc đầy đủ của âm tiết tiếng Việt “không” có thnahf phần nào sau đây:

a)

Ngữ điệu

b)

Thanh điệu

c)

Vần

d)

Âm chính

29.

Câu: “Một ngày đẹp trời như bao ngày” có bao nhiều âm tiết

a)

7 âm tiết

b)

10 âm tiết

c)

16 âm tiết

d)

24 âm tiết

30.

Nghĩa của từ là gì?

a)

Là những liên hệ được xác lập trong nhận thức của chúng ta giữa từ với những cái mà từ chỉ ra (những vái mà nó làm tín nhiệm cho)

b)

Là bản chất của sự vật mà từ chỉ ra

c)

Là những lời trình bày, giải thích trong từ điển

d)

Là đặc trưng của sự vật mà từ chỉ ra

31.

...là sự quy chiếu của từ vào sự vật ( hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động,...) mà nó làm tên gọi

a)

Nghĩa ngữ dụng

b)

Nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu vật

d)

Nghĩa biểu niệm

32.

...là sự phản ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất của sự vậ vào trong ý thức của con người:

(a)  

33.

âu 3: ...là sự phản ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất của sự vậ vào trong ý thức của con người:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

34.

Câu 4: Nghĩa biểu thái là tên gọi khác của:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

35.

Câu 5: Dựa vào nguồn gốc của nghĩa, đâu là lưỡng phân của từ đa nghĩa?

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phái sinh

b)

Nghĩa tự do – nghĩa chuyển tiếp

c)

Nghĩa trực tiếp – Nghĩa thường trực

d)

Nghĩa hạn chế - nghĩa không thường trực

36.

Câu 6: Trong cụm từ “Anh hùng rơm”, từ “rơm” mang nghĩa nào trong phân loại nghĩa vcủa từ đa nghĩa?

a)

Nghĩa thường trực

b)

Nghĩa tự do

c)

Nghĩa trực tiếp

d)

Nghĩa phái sinh

37.

Câu 7: Từ “chân” trong câu sau: “Anh ta có chân trong ban quản ký” là

a)

Nghĩa thường trực

b)

Nghĩa tự do

c)

Nghĩa phái sinh

d)

Nghĩa gốc

38.

Câu 8: Trong câu thơ sau từ nào mang nghĩa không thường trực:

a)

Tôi

b)

Sống

c)

Nhân hậu

d)

Áo trắng

39.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói mối liên hệ giữa khái niệm và nghĩa của từ

a)

Khái niệm và nghĩa của từ là đồng nhất với nhau.

b)

Khái niệm chứa cảm xúc, nghĩa của từ không chứa cảm xúc

c)

Nghĩa của từ đúng với nhận thức khoa học về từ đó

d)

Mỗi khái niệm có thể được phản ánh bừng hơn một từ.

40.

Câu 10: Trong câu thơ: “Thuyền về thuyền nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền” Tác giả đã sử dụng phương pháp nghệ thuật nào?

a)

Chuyển nghĩa hoán dụ

b)

Chuyển nghĩa ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

41.

Câu 11: Trong câu thơ: “Áo chàm đưa buổi phân ly Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay” Từ “áo chàm” được phát triển nghĩa nhờ biện pháp:

a)

Chuyển nghĩa hoán dụ

b)

Chuyển nghĩa ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

42.

Từ “áo chàm” được phát triển nghĩa nhờ biện pháp:

a)

Chuyển nghĩa hoán dụ

b)

Chuyển nghĩa ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

43.

Trọng tâm chủ ý phân tí ch, miêu tả của từ vựng- ngữ nghĩa học là

a)

Nghĩa biểu hiện

b)

Nghĩa biểu vật

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

44.

Có bao nhiêu lưỡng phân thường gặp của từ đa nghĩa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Dựa vào mqh định danh giữa từ và đối tượng, người ta xeeos từ đa nghĩa vào lưỡng phân:

a)

Nghĩa gố c- nghĩa phái sinh

b)

Nghĩa thường trực – không thường trực

c)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

d)

Nghĩa tự do – nghĩa hạn chế

46.

“Sắt” mang nghĩa tự do trong cụm từ nào sau đây:

a)

Kỉ luật sắt

b)

Bàn tay sắt

c)

Giường sắt

d)

Mặt sắt

47.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất khi nói về từ loại ?

a)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp.

b)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, thực hiện chức năng ngữ pháp nhất định ở trong câu.

c)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia theo ý nghĩa khái quát, theo khả năng kết hợp với các từ ngữ khác trong ngữ lưu.

d)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia theo ý nghĩa khái quát, theo khả năng kết hợp với các từ ngữ khác trong ngữ lưu và thực hiện những chức năng ngữ pháp nhất định ở trong câu.

48.

Từ loại được phân chia theo tiêu chí nào sau đây ?

a)

Ý nghĩa khái quát

b)

Khả năng kết hợp

c)

Chức vụ cú pháp của từ trong câu

d)

Cả 3 tiêu chí trên

49.

Các từ “đi, chạy, nhảy, bay” thuộc loại ý nghĩa khái quát nào ?

a)

Ý nghĩa hành động

b)

Ý nghĩa trạng thái

c)

Ý nghĩa tính chất

d)

Ý nghĩa quan hệ

50.

Chức năng của danh từ là:

4 lines
51.

Các từ “đi, chạy, nhảy, bay ” thuộc loại ý nghĩa khái quát nào ?

a)

Ý nghĩa hành động

b)

Ý nghĩa trạng thái

c)

Ý nghĩa tính chất

d)

Ý nghĩa quan hệ

52.

Chức năng của danh từ là:

a)

Làm chủ ngữ trong câu

b)

Làm tân ngữ cho ngoại động từ

c)

Bổ ngữ trong câu

d)

Cả A,B,Cđều đúng.

53.

Danh từ được chia làm mấy loại chính ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

54.

Từ nào không phải là danh từ tổng hợp ?

a)

Quần áo

b)

Binh lính

c)

Cà rốt

d)

Máy móc

55.

Các từ “ đất, đá, sắt, muối, nước, dầu...” thuộc loại danh từ nào ?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ chất thể

c)

Danh từ tượng thể

d)

Danh từ tập thể

56.

Danh từ chỉ đơn vị thời gian: “Năm, tháng, tuần, giờ, vụ, mùa...” thuộc nhóm danh từ nào?

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ đếm được tuyệt đối

d)

Danh từ không đếm được

57.

Chức vụ ngữ pháp của động từ trong câu là :

a)

Chủ ngữ

b)

Luôn là vị ngữ

c)

Thường là vị ngữ, nhưng cũng có khi là chủ ngữ

d)

Các bộ phận phụ khác

58.

Từ “hát” là :

a)

Động từ ngoại động

b)

Động từ nội động

c)

Cả động từ ngoại động và nội động

d)

Không thuộc loại nào nói trên

59.

Từ “khao khát ” là :

a)

Động từ chỉ trạng thái tâm lý

b)

Động từ chỉ tình thái

c)

Động từ chỉ hành động

d)

Động từ chỉ trạng thái khác

60.

“ Tính từ là những từ chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng ” là cách xác định từ loại dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Ý nghĩa khái quát

b)

Khả năng kết hợp

c)

Chức vụ cú pháp trong câu

d)

Cách phản ánh đối tượng xem xét

61.

Trong những từ sau đây, từ nào là tính từ quan hệ ?

a)

Thông minh

b)

Ướt

c)

Côn đồ

d)

Bẩn

62.

Trong những từ loại nào dưới đây, từ loại nào chỉ xác định ở phạm vi bậc câu ?

a)

Số từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

d)

Thán t

63.

u đây, từ nào là tính từ quan hệ ?

a)

Thông minh

b)

Ướt

c)

Côn đồ

d)

Bẩn

64.

Trong những từ loại nào dưới đây, từ loại nào chỉ xác định ở phạm vi bậc câu ?

a)

Số từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

d)

Thán từ

65.

Trong những từ loại nào sau đây, từ loại nào có thể xác định bằng chứng tố ?

a)

Đại từ

b)

Tính từ

c)

Tình thái từ

d)

Trợ từ

66.

Phụ từ là :

a)

Những từ dùng để chỉ quan hệ bình đẳng, quan hệ chính phụ và làm nhiệm vụ liên kết hai từ hay hai bộ phận từ ngữ với nhau.

b)

Những từ chuyên làm thành tố phụ cho danh từ và làm thành tố phụ cho vị từ.

c)

Những từ nhấn mạnh không có mặt trong cấu tạo của nhóm từ, chúng chỉ thường xuất hiện ở bậc câu.

d)

Những từ dùng để biểu thị cảm xúc và có quan hệ trực tiếp với cảm xúc chứ không có nội dung ý nghĩa rõ rệt.

67.

Từ nào là phụ từ trong câu sau : “Những cô búp bê trông rất xinh đẹp và điệu đà ”?

a)

Rất

b)

c)

Những

d)

68.

Kết từ là :

a)

Những từ dùng để chỉ quan hệ bình đẳng, quan hệ chính phụ và làm nhiệm vụ liên kết hai từ hay hai bộ phận từ ngữ với nhau.

b)

Những từ dùng để biểu thị cảm xúc và có quan hệ trực tiếp với cảm xúc chứ không có nội dung ý nghĩa rõ rệt.

c)

Bao gồm nhiều nhóm, cụ thể là đại từ nhân xưng, đại từ thay thế, đại từ chỉ lượng.

d)

Những từ chỉ xuất hiện ở bậc câu để đánh dấu câu theo mục đích nói, hoặc biểu hiện nhận xét, thái độ của người nói với nội dung câu nói hoặc người nghe.

69.

Những từ sau thuộc loại từ nào trong Tiếng Việt “ và, còn, mà, là, vì, thì, nên, nếu, tuy, mặc dù ” ?

a)

Trợ từ

b)

Đại từ

c)

Thán từ

d)

Kết từ

70.

Từ loại nào là những từ chỉ xuất hiện ở bậc câu để đánh dấu câu theo mục đích nói, hoặc biểu hiện nhận xét, thái độ của người nói với nội dung câu nói hoặc đối với người nghe ?

(a)  

71.

Từ chỉ xuất hiện ở bậc câu để đánh dấu câu theo mục đích nói, hoặc biểu hiện nhận xét, thái độ của người nói với nội dung câu nói hoặc đối với người nghe ?

a)

Tình thái từ

b)

Trợ từ

c)

Đại từ

d)

Thán từ

72.

Xác định từ loại của tất cả các từ trong câu sau : “Bây giờ / tháng/ mấy/ rồi/ hả /em ? ”

a)

Đại từ, danh từ, phó từ, đại từ, tính từ, danh từ.

b)

Đại từ, danh từ, đại từ, phó từ, tình thái từ, danh từ.

c)

Đại từ, danh từ, phó từ, đại từ, tình thái từ, danh từ.

d)

Đại từ, phó từ, danh từ, tình thái từ, đại từ, danh từ.

73.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây có chức năng là tình thái từ ?

a)

Ngủ đi em, tóc gió thôi bay !

b)

Thu đi cho lá vàng bay.

c)

Mắt chợt tìm nhau rồi lại quay đi.

d)

Em đi qua chuyến đò thấy con trăng đang nằm ngủ.

74.

Trong ví dụ : “Trưa nay, bác Nam ăn liền ba bát cơm rồi mới ra vườn làm việc ” có số từ loại như sau:

a)

2 danh từ, 3 động từ

b)

3 danh từ, 3 động từ

c)

5 danh từ,2 động từ

d)

2 danh từ, 2 động từ

75.

Từ “ qua ” trong câu “ Ngày xuân bước chân người rất nhẹ, mùa xuân đã qua bao giờ ” thuộc từ loại nào ?

a)

Kết từ

b)

Phó từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

76.

Trong câu “ Con sông đâu có ngờ, ngày kia trăng sẽ già ” từ “ đâu ” thuộc từ loại nào?

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Đại từ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

77.

Từ đồng âm là:

a)

Gần giống nhau về ngữ âm, khác nhau về nghĩa.

b)

Trùng nhau về ngữ âm, khác nhau về nghĩa.

c)

Trùng nhau về ngữ âm và nghĩa.

d)

Trùng nhau về ngữ âm, gần giống nhau về nghĩa.

78.

Các loại từ đồng âm trong tiếng Việt?

a)

Đồng âm, đồng tự; đồng âm, không đồng tự; đồng tự, không đồng âm.

b)

Đồng âm hoàn toàn; đồng âm bộ phận.

c)

Đồng âm từ với từ;

79.

Các loại từ đồng âm trong tiếng Việt?

a)

Đồng âm, đồng tự; đồng âm, không đồng tự; đồng tự, không đồng âm.

b)

Đồng âm hoàn toàn; đồng âm bộ phận.

c)

Đồng âm từ với từ; đồng âm từ với tiếng.

d)

Cả A,B,C.

80.

Từ đồng âm khác từ đa nghĩa ở:

a)

Từ đồng âm khác nhau về nguồn gốc, trùng nhau về ngữ âm; từ đa nghĩa thì có chung cả nguồn gốc lẫn ngữ âm.

b)

Từ đồng âm có chung nguồn gốc, khác nhau về ngữ âm; từ đa nghĩa trùng nhau về nguồn gốc, khác nhau về ngữ âm.

c)

Từ đồng âm có chung nguồn gốc và trùng nhau về ngữ âm; từ đa nghĩa khác nhau về nguồn gốc, trùng nhau về ngữ âm.

d)

Từ đồng âm có chung nguồn gốc và trùng nhau về ngữ âm; từ đa nghĩa khác nhau về nguồn gốc lẫn ngữ âm.

81.

Hạn chế của tiêu chí nguồn gốc khi phân biệt từ đồng âm và từ đa nghĩa là gì?

a)

Phải xác định từ nguyên của từ.

b)

Khó áp dụng được cho các ngôn ngữ không biến hình.

c)

Khó áp dụng được cho các ngôn ngữ biến hình.

d)

Cả 3 phương án trên.

82.

Trong các tiêu chí phân biệt từ đồng âm và từ đa nghĩa, tiêu chí nào khó sử dụng cho các ngôn ngữ không biến hình?

a)

Tiêu chí nguồn gốc.

b)

Tiêu chí về hình thái và cú pháp.

c)

Tiêu chí về sự đứt đoạn liên hệ nghĩa.

d)

Cả 3 phương án trên.

83.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sự phân loại từ đồng âm ở các ngôn ngữ khác nhau là hoàn toàn giống nhau.

b)

Sự phân loại từ đồng âm ở các ngôn ngữ khác nhau là hoàn toàn khác nhau.

c)

Tiếng Việt và Tiếng Anh có sự phân loại từ đồng âm giống nhau.

d)

Tiếng Việt và Tiếng Pháp có sự phân loại từ đồng âm giống nhau.

84.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tiếng Việt là một ngôn ngữ biến hình tiêu biểu.

b)

Từ đồng âm trong tiếng Việt không có những đặc điểm riêng so với các ngôn ngữ khác.

c)

Mọi từ đồng âm đều có thể được giải thích về nguồn gốc.

d)

T

85.

Từ đồng âm thường được sử dụng:

a)

Trong giao tiếp với người nước ngoài học tiếng Việt.

b)

Trong chơi chữ.

c)

Trong chương trình học của học sinh lớp 1.

d)

Trong mọi hoàn cảnh, mọi lúc, mọi nơi.

86.

“Nỗi lo lớn nhất suốt một đời Bác là lo cho dân, cho nước.” Hai từ “lo” trên thuộc loại từ đồng âm:

a)

Đồng âm từ vựng- Ngữ pháp

b)

Đồng âm từ vựng.

c)

Đồng âm bộ phận.

d)

Đồng âm từ với tiếng.

87.

Trường hợp nào sau đây là đồng âm từ vựng?

a)

Cày (cái cày); cày (cày ruộng).

b)

Khoan (cái khoan); khoan (khoan giếng).

c)

Đường kính (đường ăn); đường kính (dây cung lớn nhất của đường tròn).

d)

Chỉ (cuộn chỉ); chỉ (chỉ tay).

88.

Từ “cày” trong “cái cày” và “cày ruộng” là :

a)

Từ đồng âm.

b)

Từ đa nghĩa.

c)

Từ gần nghĩa.

d)

Cả 3 phương án đều sai.

89.

“Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.” Chữ riêng trong câu thơ trên là lối chơi chữ dựa trên việc sử dụng:

a)

Đồng âm từ với tiếng.

b)

Đồng âm từ vựng, ngữ pháp.

c)

Đồng âm từ vựng.

d)

Không phải phép đồng âm.

90.

Từ “chỉ” trong “cuộn chỉ “và từ “chỉ”trong “chỉ tay” là hiện tượng đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ với tiếng.

b)

Đồng âm từ vựng, ngữ pháp.

c)

Đồng âm từ vựng.

d)

Không phải phép đồng âm.

91.

Từ đồng nghĩa là những từ:

a)

Trùng nhau hoàn toàn về nghĩa.

b)

Tương đồng với nhau về nghĩa.

c)

Tương đồng với nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt với nhau về một vài.

92.

Câu 1: Từ đồng nghĩa là những từ:

a)

Trùng nhau hoàn toàn về nghĩa.

b)

Tương đồng với nhau về nghĩa.

c)

Tương đồng với nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt với nhau về một vài sắc thái ngữ nghĩa hoặc săc thái phong cách nào đó hoặc đồng thời cả hai

d)

Là từ gần nghĩa.

93.

Câu 2: Trong các nhóm từ sau đây, nhóm từ nào là nhóm từ đồng nghĩa:

a)

Coi, ngắm,trông,canh, gác, giữ.

b)

Ăn, xơi, chén,uống, hốc.

c)

Chết, hi sinh, từ trần, đi, mất

d)

Ngắt, hái, bẻ, nhổ.

94.

Câu 3: Từ trung tâm của nhóm từ đông nghĩa:

a)

Là từ có khả năng phái sinh lớn nhất.

b)

Là từ không có khả năng tạo từ tái sinh.

c)

Là từ tạo rất ít từ phái sinh.

d)

Là từ có khả năng phái sinh.

95.

Câu 4: Cho hai câu sau: “Bác đã đi rồi sao Bác ơi” và “Quân điệp điệp trùng trùng” hai từ “đi” ở hai câu này là:

a)

Từ đồng âm.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Từ trái nghĩa.

d)

Từ gần nghĩa.

96.

Câu 5: Cho các từ sau: “sợ, e sợ, kinh, hãi, khổ, đau, khiếp sợ, sợ hãi” hãy chọn ra những từ đồng nghĩa:

a)

Sợ, e sợ, hãi sợ hãi, khổ.

b)

Sợ, kinh, hãi, khiếp sợ, sợ hãi.

c)

Sợ, kinh, khổ ,đau, khiếp sợ, sợ hãi.

d)

Sợ, khổ đau.

97.

Câu 6: Khi phân tích nhóm từ đồng nghĩa thì làm theo mấy bước cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

98.

Câu 7: Từ trung tâm của nhóm từ đồng nghĩa:

a)

Thường là từ đơn.

b)

Thường có khả năng phái sinh lớn nhất.

c)

Mang tính chất trung lập nhất về nghĩa.

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Câu 8: Tìm cặp từ đồng ngĩa trong các cặp từ sau:

a)

Hiền- lành.

b)

Phụ nữ- con gái.

c)

Cắt- hái.

d)

Cả A và B

100.

A. Những từ có nghĩa hoàn toàn đối lập nhau, khác nhau vè ngữ âm, phản ánh những khái niệm tương phản. B. Những tùa có nghĩa đối lập nhau, phản ánh về những khái niêm tương phản, logic. C. Những từ có nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên, khác nhau về ngữ âm, phản ánh những khái niệm tương phản logic. D. Những từ có nghĩa đối lập nhau trong một ngữ cảnh nhất định.

a)

Những từ có nghĩa hoàn toàn đối lập nhau, khác nhau vè ngữ âm, phản ánh những khái niệm tương phản.

b)

Những tùa có nghĩa đối lập nhau, phản ánh về những khái niêm tương phản, logic.

c)

Những từ có nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên, khác nhau về ngữ âm, phản ánh những khái niệm tương phản logic.

d)

Những từ có nghĩa đối lập nhau trong một ngữ cảnh nhất định.

101.

Trong 2 câu : “Anh ấy cao nhưng hơi gầy”; “ Cái túi này nhỏ nhưng mà đẹp” thì hai cặp từ “ cao-gầy” và “nhỏ -đẹp” :

a)

Là 2 cặp từ trái nghĩa vì nghĩa của chúng có vẻ đối lập nhau và khác nhau về ngữ âm.

b)

Là 2 cặp từ trái nghĩa vì chúng có nghĩa đối lập nhau, khác nhau về ngữ âm và cùng xuất hiện trong một ngữ cảnh.

c)

Không phải là 2 cặp từ trái nghĩa vì chúng không nằm trong mối quan hệ tương liên, không cùng phản ánh về một khái niệm tương phản.

d)

Không có đáp án đúng.

102.

So với các nhóm từ đồng nghĩa thì các nhóm từ trái nghĩa có đặc điểm gì ?

a)

Các từ trong nhóm và các cặp từ trong nhóm không nhất thiết phải có dung lượng nghĩa bằng nhau.

b)

Không có từ trung tâm, mỗi từ là một âm bản hay dương bản của nhau, hay là tấm gương phản chiếu của nhau.

c)

Một từ đa nghĩa có thể tham gia vào nhiều nhóm đồng khác nhau hoặc các cặp trái nghĩa khác nhau.

d)

Cả 3 phương án trên.

103.

Đâu là tiêu chí để xác định một cặp từ trái nghĩa ?

a)

Hai từ trái nghĩa có quan hệ đối lập nhau về nghĩa, bảo đảm mối quan hệ liên tưởng đối lập với nhau, cùng có khả năng xuất hiện trong một ngữ cảnh.

b)

Dung lượng nghĩa của hai từ trái nghĩa tương đương nhau thì phải có số lượng nghĩa bằng nhau.

c)

Trong một cặp, hai từ trái nghĩa không cần có độ dài bằng nhau về số lượng âm tiết.

d)

Hai từ chỉ cần có nghĩa đối lập nhau thì là hai từ trái nghĩa.

104.

Cặp từ trái nghĩa n

4 lines
105.

Cặp từ trái nghĩa nào được coi là cặp từ trung tâm trong chuỗi các cặp trái nghĩa sau đây ? “ rắn – nát; rắn- mềm; rắn – nhão”

a)

rắn –mềm.

b)

rắn –nát.

c)

rắn – nhão.

d)

A hoặc B.

106.

Đặc điểm cặp từ trái nghĩa là:

a)

Một ngữ cảnh tương ứng với một cặp từ trái nghĩa.

b)

Bảo đảm tính cấu đẳng về nghĩa.

c)

Trường hợp có nhiều cặp liên tưởng thì tự chọn ra một cặp làm trung tâm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

107.

Đặc điểm của từ trái nghĩa là :

a)

Nhóm gồm nhiều từ có quan hệ đẳng cấu nghĩa, tương đương với nhau về hính thức, dung lượng nghĩa.

b)

Không có từ trung tâm.

c)

Một từ có quan hệ trái nghĩa với một từ duy nhất trong nhóm đồng nghĩa.

d)

Cả 3 đáp án trên.

108.

Trong tiếng Việt, một cặp từ trái nghĩa có thể xảy ra mấy hình thức của từ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về từ trái nghĩa ngữ cảnh ?

a)

Là những cặp từ chỉ trái nghĩa với nhau trong một số trường hợp.

b)

Có mối quan hệ ngữ nghĩa trong tổ chức ngữ nghĩa của từ vựng.

c)

Là những từ đối nghĩa.

d)

Cơ sở hình thành ở các nghĩa ẩn dụ , hoán dụ,... của từ.

110.

Cặp từ trái nghĩa nào sau đây có khả nawg cao nhất làm cặp từ trung tâm ?

a)

Hiền – dữ.

b)

Hiền – hiểm.

c)

Hiền – ghê.

d)

Hiền – ác.

111.

Hội thoại có mấy dạng?

a)

Độc thoại, song thoại

b)

Đa thoại, độc thoại, tam thoại

c)

Đa thoại, tam thoại, độc thoại, song thoại

d)

Đa thoại, tam thoại, song thoại

112.

Giao tiếp của ngôn ngữ thông thường có bao nhiêu vận động?

a)

3: sự trao lời, sự trao đáp, sự tương tác

b)

3: sự trao lời, sự tợ hòa phối, sự tương tác

c)

4: sự trao đáp, sự phối hợp và điều hòa, sự

113.

Giao tiếp của ngôn ngữ thông thường có bao nhiêu vận động?

a)

3: sự trao lời, sự trao đáp, sự tương tác

b)

3: sự trao lời, sự tợ hòa phối, sự tương tác

c)

4: sự trao đáp, sự phối hợp và điều hòa, sự tự hòa phối, sự liên hòa phối

d)

3: sự tương tác, sự liên hòa phối, sự phối hợp và điều hòa

114.

Trong các hành vi ngôn ngữ sau đây, hành vi nào đòi hỏi một sự đáp ứng?

a)

Hỏi (trả lời), chào (đáp lại)

b)

Cầu khiến (nhận lệnh hay không), khảo nghiệm (xác tín, khẳng định, miêu tả)

c)

Hỏi (trả lời), diễn ngôn miệng (tuyên án, truyền thanh, truyền hình)

d)

Cả A và B

115.

Sự tương tác của ngôn ngữ có mấy dạng? Chọn đáp án đúng nhất

a)

2: Bằng lời và không bằng lời

b)

3: Bằng lời, không bằng lời, vừa bằng lời vừa không bằng lời

c)

1: Bằng lời

d)

1: Vừa bằng lời vừa không bằng lời

116.

“Thầy thuốc khám bệnh “ là sự tương tác thuộc dạng nào dưới đây?

a)

Bằng lời

b)

Không bằng lời

c)

Vừa bằng lời vừa không bằng lời

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

117.

“Khi ta vào một nhà trọ, chủ nhà trọ thường hỏi han sức khỏe,về chuyến đi”, sự tương tác này thuộc cặp trao đáp nào dưới đây?

a)

Cặp hỏi ( đáp lại)

b)

Cặp trao đáp củng cố

c)

Cặp chào (đáp lại)

d)

Cặp trao đáp sửa chữa

118.

“Những cử chỉ vồn vã, việc lấy cho người bạn đến thăm cốc nước”, sự tương tác này thuộc cặp trao đáp nào dưới đây?

a)

Cặp chào (đáp lại)

b)

Cặp cầu khiến (nhận lệnh hay không)

c)

Cặp trao đáp củng cố

d)

Cặp trao đáp sửa chữa

119.

Trong cặp trao đáp sửa chữa, sự sửa chữa được biểu hiện qua các dạng nào dưới đây?

a)

Bằng lời (xin lỗi, tỏ ra ân hận)

b)

Không bằng lời (cười, tự tay mình sửa lại cái mình làm hỏng)

c)

Cả A và B

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

120.

những trục trặc về ngắt hơi có mấy dạng:

(a)  

121.

đây?

a)

Bằng lời (xin lỗi, tỏ ra ân hận)

b)

Không bằng lời (cười, tự tay mình sửa lại cái mình làm hỏng)

c)

Cả A và B

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

122.

những trục trặc về ngắt hơi có mấy dạng:

a)

Dẫm đạp lên lượt lời của nhau

b)

Kéo dài quá mức trường độ cho ngắt

c)

Dẫm đạp lên lượt lời của nhau và ngắt lời

d)

Cả B và C

123.

vị trí chuyển tiếp quan yếu viết tắt là gì:

a)

TPR

b)

RTP

c)

PTR

d)

TRP

124.

các yếu tố giúp xác định các vị trí tiếp quan yếu là:

a)

Kiểu hội thoại, cấu trúc hội thoại,cấu trúc của lượt lời, ánh mắt, vận động cơ thể, cử chỉ,...

b)

Cấu trúc của hội thoại, cấu trú ngữ pháp, ánh mắt, vận động cơ thể, cử chỉ, sự kéo dài một vài âm tiết cuối lượt lời

c)

Kiểu hội thoại, cấu trúc của hội thoại, cấu trúc của lượt lời, cấu trúc ngữ pháp, ánh mắt, vận động cơ thể, cử chỉ, ngữ điệu, âm lượng, cường độ của giọng nói, sự kéo dài một vài âm tiết cuối lượt lời.

d)

Cấu trúc ngữ pháp, ánh mắt, vận động cơ thể, âm lượng, cường độ của giọng nói, sự kéo dài một vài âm tiết cuối lượt lời.

125.

chức năng củng cố nằm trong chức năng nào của chức năng của các đơn vị hội thoại:

a)

Chức năng dẫn nhập và hồi đáp

b)

Chức năng điều chỉnh

c)

Chức năng triển khai cuộc thoại

126.

yếu tố kèm lời là:

a)

Các yếu tố có đoạn tính như âm vị và âm tiết

b)

Các yếu tố có đoạn tính như âm vị và âm tiết

c)

Các yếu tố không có đoạn tính như âm vị và âm tiết nhưng đi kèm với các yếu tố đoạn tính.

127.

Yếu tố phi lời gồm có:

a)

cử chỉ, khoảng không gian tiếp xúc,vẻ mặt, ánh mắt, tín hiệu âm thanh.

b)

cử chỉ, tư thế cơ thể, ánh mắt, tín hiệu âm thanh.

c)

cử chỉ, khoảng không gian, tiếp xúc cơ thể, tư thế cơ thể,định hướng cơ thể,vẻ mặt, ánh mắt, tín hiệu âm thanh.

128.

Tín hiệu điều hành vận động trao đáp gồm:

a)

Tín hiệu đưa đẩy, tín hiệu phản hồi

b)

Tín

129.

Tín hiệu điều hành vận động trao đáp gồm:

a)

Tín hiệu đưa đẩy, tín hiệu phản hồi

b)

Tín hiệu phi lời, tín hiệu phản hồi

c)

Tín hiệu dưa đẩy, tín hiệu kèm lời

130.

Tín hiệu được sử dụng trong cuộc hội thoại là gì:

a)

Âm thanh

b)

Cơ thể - Thị giác

c)

Thị giác, thính giác

d)

A, B, C đều đúng

131.

Những động từ: "Tuyên án", "tuyên dương", "xóa án" là những động từ ngữ vi:

a)

Động từ ngữ vi siêu ngôn ngữ

b)

Động từ ngữ vi nghi thức

c)

Động từ ngữ vi cộng tác

d)

Động từ ngữ vi tập thể

132.

Austin cho rằng hành động ngôn ngữ gồm những loại lớn nào?

a)

Hành vi ở lời, hành vi tạo lời, hành vi mượn lời.

b)

Hành vi tạo lời, hành vi mượn lời, hành vi cho lời.

c)

Hành vi ở lời, hành vi mượn lời, hành vi cho lời.

d)

Không đáp án nào đúng.

133.

Trong câu hỏi ở lời trực tiếp: “ Mày không làm vỡ cái bát thì ai làm?”, ta suy ra được hiệu lực ở lời gián tiếp sẽ là:

a)

Hỏi

b)

Khẳng định

c)

Cầu khiến

d)

Mong muốn

134.

Cho tình huống: Một cô bé có lệ là cứ được điểm 10 là mẹ cho ăn kem: Con: “Mẹ ơi! Hôm nay con được điểm 10 Toán.” Mẹ: “Nhưng hôm nay trời lạnh thế này!” Con: “Ứ, mẹ phải giữ đúng lời hứa chứ!” Trong tình huống trên, có mấy hành vi ở lời gián tiếp và những hành vi đó được thể hiện ở những lời trực tiếp nào?

a)

Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Con.

b)

Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Mẹ.

c)

Có 2 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời thứ nhất của Con và lời của Mẹ.

d)

Có 3 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong 2 lời của con và lời của Mẹ.

135.

Trong câu nói: “Tôi hứa với anh ngày mai t

4 lines
136.

Trong câu nói: “Tôi hứa với anh ngày mai tôi sẽ đến”, người nói đã thực hiện hành động ngôn ngữ nào?

a)

Hành động tạo lời

b)

Hành động mượn lời

c)

Hành động ở lời

d)

A và C đều đúng

137.

Một phát ngôn ngữ vi có thể bao gồm:

a)

Biểu thức ngữ vi

b)

Thành phần mở rộng

c)

Biểu thức ngữ vi và thành phần mở rộng

d)

A, C đúng

138.

IFIDs là:

a)

Biểu thức ngữ vi

b)

Phát ngôn ngữ vi

c)

Phương tiện chỉ dẫn hiệu lực ở lời

d)

Hành vi ở lời.

139.

Từ "cảm phiền" được dùng trong:

a)

Biểu thức ngữ vi lời khuyên

b)

Biểu thức ngữ vi cam kết

c)

Biểu thức ngữ vi đánh giá

d)

Biểu thức ngữ vi cầu khiến

140.

Hiệu lực (đích) ở lời, cách thức tạo lời (cách thức nói năng) và hiệu quả mượn lời trực tiếp là 3 tiêu chí lớn để miêu tả và phân loại:

a)

Các động từ nói năng

b)

Các động từ ngữ vi

c)

Hành vi ở lời

d)

Biểu thức ngữ vi

141.

Trong những động từ sau đây động từ nào là động từ nói năng thuần khiết (duy nhất chỉ có hiệu lực ở lời) :

a)

Ngắc ngứ

b)

Hỏi vặn

c)

Làu bàu

d)

Hỏi

142.

Theo Austin, động từ ngữ vi chỉ được dùng trong chức năng ngữ vi khi phát ngôn đó được dùng với:

(a)