wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ KTHKII (GRADE 10)

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ren dùng đề làm gì?

a)

Ghép nối.

b)

Truyền lực.

c)

Ghép nối hoặc truyền lực.

d)

Hàn các chi tiết với nhau.

2.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét?

a)

liền đậm.

b)

đứt đậm.

c)

đứt mảnh.

d)

liền mảnh.

4.

Đường chân ren của ren thấy được vẽ bằng nét?

a)

liền đậm.

b)

đứt đậm.

c)

đứt mảnh.

d)

liền mảnh.

5.

Đường kính lớn nhất của ren

a)

là đường kính đỉnh của ren ngoài.

b)

là đường kính chân của ren ngoài.

c)

là đường kính đỉnh của ren trong.

d)

là đường kính chân của ren trong và ren ngoài.

6.

Đường kính nhỏ nhất của ren

a)

là đường kính chân của ren trong và ren ngoài.

b)

là đường kính đỉnh của ren ngoài.

c)

là đường kính chân của ren trong.

d)

là đường kính chân của ren ngoài.

7.

Đường kính lớn nhất của ren kí hiệu là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

p1

8.

Đường kính nhỏ nhất của ren kí hiệu là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

p1

9.

Kí hiệu của bước ren là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

p1

10.

Bước ren

a)

là đường kính đỉnh của ren ngoài.

b)

là khoảng cách theo chiều trục giữa đỉnh và chân ren kề nhau.

c)

là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau.

d)

là đường kính đỉnh của ren trong.

11.

Kí hiệu của ren hình thang là:

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

G

12.

Kí hiệu M42 x 4.5 là

a)

ren hệ mét, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.

b)

ren hình thang, đường kính ren d =42 mm,

c)

ren ống trụ, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.

d)

ren hệ mét, đường kính ren d =4,5 mm, bước ren 42mm.

13.

Kí hiệu của ren hình thang là:

a)

M

b)

Sq

c)

Tr

d)

G

14.

Kí hiệu M42 x 4.5 là

a)

ren hệ mét, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.

b)

ren hình thang, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.

c)

ren ống trụ, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.

d)

ren hệ mét, đường kính ren d =4,5 mm, bước ren 42 mm.

15.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết.

b)

Dùng cho việc kiểm tra chi tiết.

c)

Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.

d)

Dùng cho việc thi công chi tiết.

16.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên

b)

Vẽ mờ.

c)

Tô đậm.

d)

Hoàn thiện bản vẽ.

17.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên

b)

Vẽ mờ.

c)

Tô đậm.

d)

Hoàn thiện bản vẽ.

18.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên

b)

Vẽ mờ.

c)

Tô đậm.

d)

Hoàn thiện bản vẽ.

19.

Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên

b)

Vẽ mờ.

c)

Tô đậm.

d)

Hoàn thiện bản vẽ.

20.

Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên.

b)

Đọc các hình biểu diễn.

c)

Đọc kích thước.

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

21.

Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên.

b)

Đọc các hình biểu diễn.

c)

Đọc kích thước.

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

22.

Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên.

b)

Đọc các hình biểu diễn.

c)

Đọc kích thước.

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

23.

Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên.

b)

Đọc các hình biểu diễn.

c)

Đọc kích thước.

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

24.

Mục đích của đọc khung tên là:

a)

Biết tên chi tiết.

b)

Biết tỉ lệ chi tiết.

c)

Biết vật liệu chế tạo chi tiết.

d)

Biết tên, tỉ lệ, vật liệu chế tạo chi tiết.

25.

Mục đích của đọc các hình biểu diễn

a)

Biết vật liệu chế tạo chi tiết.

b)

Biết tên, tỉ lệ, vật liệu chế tạo chi tiết.

c)

Hình dung được hình dạng, kết cấu chi tiết.

d)

Biết được yêu cầu về gia công.

26.

Công dụng của bản vẽ lắp là

a)

thiết kế và chế tạo chi tiết.

b)

chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

thiết kế và kiểm tra chi tiết.

d)

lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

27.

Nội dung trong bản kê được sắp xếp theo thứ tự từ trái qua phải là:

a)

Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết.

b)

Tên gọi, số thứ tự, vật liệu chế tạo chi tiết, số lượng.

c)

Số lượng, tên gọi, vật liệu chế tạo chi tiết, số thứ tự.

d)

Số thứ tự, vật liệu chế tạo chi tiết.

28.

Bước 1 trong đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

29.

Bước 2 trong đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

30.

Bước 3 trong đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc khung tên, bảng kê

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết

31.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Bảng kê.

d)

Khung tên.

32.

Phát biểu nào không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết?

a)

Là bản vẽ kĩ thuật.

b)

Có các hình biểu diễn.

c)

Có kính thước và khung tên.

d)

Có bảng kê.

33.

Bản vẽ lắp không có chi tiết nào sau đây

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Nội dung khung tên

c)

Kích thước

d)

Bảng kê

34.

Kích thước chung trên bảng vẽ lắp giá treo là:

a)

196 x 80 x 102.

b)

196 x 64 x 102.

c)

132 x 80 x 102.

d)

196 x 80 x 60.

35.

Em hãy quan xát hình và cho biết làm sao để tháo rời các bộ phận của bánh xe?

a)

Trình tự tháo: 7-6-1-2-3-5-4.

b)

Trình tự tháo: 7-6-5-4-1-2-3.

c)

Trình tự tháo: 4-5-7-6-1-2-3.

d)

Trình tự tháo: 4-3-7-6-1-2-5.

36.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là ....bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng. 

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh. 

d)

Hình chiếu trục đo

37.

Điền vào chỗ chấm. Mặt đứng là...biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước.

a)

Hình cắt bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Mặt cắt bằng

d)

Hình chiếu bằng

38.

Bước 1 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ

39.

Bước 2 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ

40.

Bước 3 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp

b)

Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

c)

Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng

d)

Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ

41.

Điền vào chỗ chấm. Mặt bằng là... của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

a)

Hình cắt bằng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Mặt cắt bằng

d)

Hình chiếu bằng

42.

Hệ thống vẽ và thiết kế kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính CAD ra đời từ những năm nào?

a)

1955.

b)

1960.

c)

1965

d)

1970

43.

Hệ thống vẽ và thiết kế kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính CAD ra đời từ những năm nào?

a)

1955.

b)

1960.

c)

1965.

d)

1970.

44.

Lệnh thiết lập các khổ giấy vẽ trong phần mềm CAD là:

a)

Lệnh Osnap.

b)

Lệnh Mvsetup.

c)

Lệnh Line.

d)

Lệnh Circle.

45.

Lệnh Osnap dùng để

a)

Bật chế độ truy bắt điểm

b)

Xóa đối tượng

c)

Khởi động phần mềm

d)

Thiết lập khổ giấy

46.

Phần mềm Autocad được phát hành bởi quốc gia

a)

Mỹ

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

47.

Để xóa đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh Line.

b)

Lệnh Erase.

c)

Lệnh Trim.

d)

Lệnh Offset.

48.

Để cắt đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh Line.

b)

Lệnh Erase.

c)

Lệnh Trim.

d)

Lệnh Offset.

49.

Lệnh vẽ đoạn thẳng trong phần mềm CAD là:

a)

Lệnh Osnap.

b)

Lệnh Mvsetup.

c)

Lệnh Line.

d)

Lệnh Circle.

50.

Lệnh vẽ đường tròn trong phần mềm CAD là:

a)

Lệnh Osnap.

b)

Lệnh Mvsetup.

c)

Lệnh Line.

d)

Lệnh Circle.

51.

Cho biết thao tác Command: OS được sử dụng trong.

a)

Bật chế độ truy bắt điểm

b)

Tạo lớp đối tượng Layer

c)

Khởi động phần mềm

d)

Thiết lập khổ giấy

52.

Cho biết thao tác Command: Mvsetup được sử dụng trong.

a)

Bật chế độ truy bắt điểm

b)

Tạo lớp đối tượng Layer

c)

Khởi động phần mềm

d)

Thiết lập khổ giấy

53.

Cho biết thao tác Command: la được sử dụng trong.

a)

Bật chế độ truy bắt điểm

b)

Tạo lớp đối tượng Layer

c)

Khởi động phần mềm

d)

Thiết lập khổ giấy

54.

Vai trò của máy tính với vẽ kĩ thuật

a)

hệ thống vẽ và thiết kế kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính CAD(Computer Aided Design) ra đời từ những năm 1960

b)

Một hệ thống CAD gồm 3 phần

c)

Một hệ thống CAD gồm 2 phần: phần cứng và phần mềm

d)

Một hệ thống CAD gồm 4 phần

55.

Thiết lập môi trường vẽ trên phần mềm Autocad

a)

Phần mềm AutoCAD do hãng Autodesk(Mỹ) phát hành

b)

Phần mềm AutoCAD do hãng Autodesk(Đức) phát hành

c)

Phần mềm AutoCAD do hãng Autodesk(Pháp) phát hành

d)

Phần mềm AutoCAD có thể tạo ra mô hình vật thể 3 chiều (3D) và bản vẽ 2 chiều(2D)

56.

Một số lệnh vẽ cơ bản trong AutoCAD

a)

Lệnh Line _ vẽ đoạn thẳng

b)

Lệnh Line _ vẽ đường tròn

c)

Lệnh Circle_ vẽ đường tròn

d)

Lệnh Circle_ vẽ đoạn thẳng

57.

Một số lệnh hiệu chỉnh cơ bản trong AutoCAD

a)

Lệnh Erase_xóa đối tượng

b)

Lệnh Erase_vẽ đường tròn

c)

Lệnh Trim_Cắt đối tượng

d)

Lệnh Offset_ Cắt đối tượng