wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kì 2

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

2.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False.

c)

True, False

d)

False, True

3.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu ':'

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

4.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

5.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

6.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2 * 3 // 5 == 1" mang giá trị True

8.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

9.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

10.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print('Max:',x) else: print('Max: ', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

11.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

12.

Kết quả của chương trình sau là gì ? num = 3 if num > 0: print(

4 lines
13.

Kết quả của chương trình sau là gì ? num = 3 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này luôn được in.") num = -1 if num > 0: print(num) print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3 Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.

b)

3 Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

c)

3 -1 Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

14.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

15.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

16.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

17.

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

18.

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

19.

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

20.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1.

b)

100.

c)

99.

d)

Tất cả đều sai.

21.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các

22.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

23.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

a)

Đếm số học sinh của lớp.

b)

Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

c)

Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

d)

Chạy 5 vòng sân bóng.

e)

Tính tổng các số có 2 chữ số.

24.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

Tất cả đều sai.

25.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

26.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A").

b)

for i in range(10): print("A").

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10) print("A").

27.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12.

b)

10.

c)

8.

d)

6.

28.

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy: numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11] sum == 0 ## iterate over the list for val in numbers: sum = sum+val print("The sum is", sum)

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

29.

Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào: # program to display student's marks from record student_name = 'Soyuj' marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77} for student in marks: if student == student_name: print(marks(student)) break else: print('No entry with that name found.')

a)

Sai kí hiệu chú thích.

b)

Sai khi khai báo danh sách.

c)

Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.

d)

Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.

30.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

4 lines
31.

Sai kí hiệu chú thích.

a)

Sai kí hiệu chú thích.

b)

Sai khi khai báo danh sách.

c)

Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.

d)

Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.

32.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, '')

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

Đưa ra 10 dấu cách.

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

d)

Không đưa ra kết quả gì.

33.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5).

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5).

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5).

34.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây? 55555 44444 33333 22222 11111 for i in range(5, 0, …): print(str(i)*5)

a)

-1.

b)

0.

c)

None.

d)

1.

35.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

36.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

37.

Cho đoạn chương trình sau: n = int(input("Nhập n<=1000: ")) k=0 n=abs(n) while n!=0: n=n//10 k=k+1 print(k) Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

k là số chữ số khác 0 của n.

38.

Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

39.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

40.

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phươ

41.

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

42.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

43.

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

44.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

45.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

46.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả ba cấu trúc.

47.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

48.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to .

b)

while <điều kiện> to do.

c)

while <điều kiện> do: .

d)

while <điều kiện>: .

49.

Kết quả của chương trình sau:

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4.

50.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

8, 6, 4, 2.

b)

8, 6, 4.

c)

6, 4, 2.

d)

8, 6, 4, 2, 0.

51.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

52.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

53.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

54.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

55.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

56.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

57.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

58.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

59.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789"). Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

60.

Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(i))).

b)

print(list(reverse(i))).

c)

print(reversed(i)).

d)

print(reversed(i)).

61.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

62.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

63.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

64.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

65.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A. >>> S = (…) >>> for i in range(len(A)): (…) S = S * A[i] >>> print(S)

a)

1, if A[i] > 0:.

b)

0, if A[i] > 0:.

c)

1, if A[i] >= 0.

d)

0, if A[i] > 0.

66.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

67.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ cá

68.

Số phát biểu đúng là: 1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0. 2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách. 3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list. 4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

3.

69.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

70.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá? >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(3) >>> print(A)

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

4.

71.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

72.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

73.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

74.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

75.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

76.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.insert(2, 4) >>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

77.

Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A? A. insert(-5, 3)

a)

3.

b)

1

c)

0

d)

2

78.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4,

79.

mấy trong danh sách A?

a)

insert(-5, 3)

b)

3.

c)

1

d)

0

e)

2

80.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

81.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8.

b)

7.

c)

4.

d)

6.

82.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

83.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

84.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = "Một năm có bốn mùa" >>> s.split() >>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h" >>> st.split()

a)

'Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

c)

'Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'

d)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.

85.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

86.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

87.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

88.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

89.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

90.

Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

91.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s.find(" ")) print(s.find("12")) print(s.find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

93.

Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

94.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu: x = "Hello World" print(…)

a)

x.len().

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x.length().

95.

Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove() và join().

b)

del() và replace().

c)

split() và join().

d)

split() và replace().

96.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:

a)

split() và join().

b)

split() và replace().

c)

del() và replace().

d)

replace().

97.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)

a)

'GoodAfternoon'.

b)

'GoodAfternoon!'.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

'Good Afternoon !'

98.

Kết quả của chương trình sau là gì? line = "Geek1 Geek2 Geek3" print(line.split()) print(line.split(' ', 1))

a)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']; ['Geek1', 'Geek2 Geek3']

b)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']; ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']

c)

['Geek1 Geek2', 'Geek3']; ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']

d)

['Geek1 Geek2', 'Geek3']; ['Geek1', 'Geek2 Geek3']

99.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

100.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

101.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (…): max = b if (…): max = c return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

102.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp += i return tmp result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5) print(result)

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

103.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? a = "Hello Guy!" def say(i): return a + i say(3) print(a)

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi.

104.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

105.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau: 1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng. 2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực. 3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4 lines
106.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

107.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? def chao(ten): """Hàm này dùng để chào một người được truyền vào như một tham số""" print("Xin chào, " + ten + "!") chao('Xuan')

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

108.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

109.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

Không bị lỗi.

110.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b) sum = a + b return sum x = int(input("Nhập số thứ nhất:")) y = int(input("Nhập số thứ hai:")) tong = add(x, y) print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

111.

Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

112.

Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")

a)

Sweden, India, Brazil.

b)

Sweden, Brazil, India.

c)

Sweden, Brazil.

d)

Chương trình bị lỗi.

113.

Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = (…)(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = (…) for v in lst: answer *= v print(answer)

a)

float, 1.

b)

int, 0.

c)

int, 1.

d)

fl

114.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không: def prime(n): c = 0 k = 1 while(k

a)

True

b)

False

c)

False

d)

True

115.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5: def tinhSum(a, b): return a + b s = tinhSum(1, m) print(s)

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

116.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ? def tinh(a, b): if(b != 0): return a // b s = tinh(1, m) print(s)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8: def tinh(a, b, c): if(b != 0): return a // b + c*2 s = tinh(1, 5, x) print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

118.

Hoàn thiện chương trình sau: def USCLN_2(a, b): r = a % b while r != 0: a = b b = r r = a % b return (…)

a)

a

b)

b

c)

r

d)

Chương trình bị lỗi.

119.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Dữ liệu

d)

Giá trị

120.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

121.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

122.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3

b)

10, c

c)

"a", "b"

d)

"a", "3"

123.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

"a", "b".

d)

"a", "3".

125.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

126.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

str

b)

float.

c)

int.

d)

Không xác định.

127.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

128.

Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?

a)

a > c.

b)

a > b.

c)

a == 1.

d)

b == 0.

129.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu

a)

3.

b)

4.

c)

Không có lỗi.

d)

5.

130.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

a)

384.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

131.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)

a)

10, 2.

b)

10, 1.

c)

2, 5.

d)

0, 1.

132.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?

a)

"Tôi tên là: Long".

b)

"Long".

c)

"Tôi tên là: ".

d)

Chương trình bị lỗi.

133.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

"Hôm nay tôi đi học ".

b)

"Hello World".

c)

"Hello World!!!".

d)

Chương trình bị lỗi.

134.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

"Tôi tên là: ".

b)

"Xuân".

c)

"Tôi tên là: Xuân".

d)

Chương trình bị lỗi

135.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

Chương trình bị lỗi.

136.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>def f(a,b): return a + b + N >>> N = 5 >>>f(3, 3)

a)

5

b)

6

c)

11

d)

Chương trình bị lỗi

137.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

địa phương, trong

b)

cục bộ, ngoài

c)

địa phương, ngoài

d)

toàn cục, ngoài

138.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: 1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ. 2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ. 3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

139.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

140.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3) >>> x, y = 3, 4 >>> def f(x, y): x = x + y y = y + 2 return x

a)

2, 3

b)

4, 5

c)

5, 4

d)

3, 4

141.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global

b)

def

c)

Không thể thực hiện

d)

all

142.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau: >>>def f(x, y): a = x + y print(a + n) >>>n = 5 >>>f(2, 3)

a)

5

b)

10

c)

2

d)

Chương trình bị lỗi

143.

Kết quả của chương trình sau là: def add(x,y): print(x+y) x=15 add(x ,10) add(x,x) y=20 add(x,y)

a)

25, 35, 30

b)

35, 30, 25

c)

25, 30, 35

d)

Chương trình bị lỗi

144.

Cho biết kết quả của chương trình sau: def changeme(mylist): mylist.append([1,2,3,4]) mylist = [10,20,30] changeme( mylist) print(mylist)

a)

[10, 20, 30]

b)

[10, 20, 30, 1, 2, 3, 4]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

[10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]]

145.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def msg(): a=10 print("Gia tri cua a la",a) return msg() print a

a)

4

b)

5

c)

3

d)

Không có lỗi

146.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def msg(): a=10 print("Gia tri cua a la",a) return msg() print a

a)

4

b)

5

c)

3

d)

Không có lỗi

147.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ: b=20 def msg(): a=10 print ("Gia tri cua a la",a) print ("Gia tri cua b la",b) return msg() print(b)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không có lỗi

148.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? >>>n = int(input("Nhập n: ")) >>>Nhập n: a

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

149.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? lst = [1, 2, 3, 4, 5] for i in range(10): print(lst[i])

a)

IndexError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

150.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? lst = [10, 20, 30, 40] print(lst[6])

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

ValueError

d)

IndexError

151.

Chương trình sau mắc lỗi gì? #Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên. >>>s = 1 >> for i in range(3) >>>s = s * i >>>print(s) 0

a)

Lôgic

b)

Sai cú pháp

c)

Lỗi ngoại lệ

d)

Không có lỗi

152.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float("2 + 3")

a)

IndexError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

153.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

154.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentationError

d)

SyntaxError

155.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

156.

Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:

4 lines