Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Chương 7: Quan hệ lao động
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
1. Quan hệ lao động được hiểu là:
A. Mối quan hệ giữa khách hàng và nhà cung cấp.
B. Mối quan hệ liên quan đến quyền và nghĩa vụ giữa người lao động và người sử dụng lao động.
C. Mối quan hệ giữa các nhân viên trong công ty.
D. Mối quan hệ giữa các chủ doanh nghiệp trong một ngành nghề
2. Hoạt động lao động tạo ra điều gì?
A. Phân hóa giai cấp
B. Độc quyền kinh tế
C. Của cải vật chất và các giá trị tinh thần
D. Lợi ích chính trị
3. Ví dụ nào dưới đây mô tả đúng quan hệ lao động?
A. Ông Chư và ông Vụ chơi cờ với nhau
B. Cô Nhàn được ông Đại thuê làm việc và ký hợp đồng lao động
C. Cô Thư mua hàng và thanh toán tiền với nhân viên siêu thị
D. Ông Biên được bổ nhiệm làm trưởng phòng Marketing
4. Quan hệ lao động hình thành khi có:
A. Người lao động và người tiêu dùng
B. Nhà nước và người dân
C. Người lao động và người sử dụng lao động
D. Người sử dụng lao động và khách hàng
5. Người sử dụng lao động là ai?
A. Người giám sát công nhân
B. Người lao động có kỹ năng cao
C. Người quản lý hoặc sở hữu tư liệu sản xuất
D. Người tiêu dùng
6. Tổ chức đại diện cho người lao động tại doanh nghiệp thường là:-------- (4 từ)
(a)
7. Chủ sử dụng lao động cần có yếu tố nào sau đây?
A. Thái độ cầu thị
B. Chỉ cần có vốn đầu tư
C. Kinh nghiệm, hiểu biết và tinh thần trách nhiệm
D. Giàu có và địa vị xã hội
8. Cơ chế "ba bên" trong quan hệ lao động bao gồm:
A. Người dân – nhà nước – doanh nghiệp
B. Người lao động – công đoàn – người sử dụng lao động
C. Nhà nước – người tiêu dùng – doanh nghiệp
D. Nhà nước – người lao động – người sử dụng lao động
9. Vai trò của Nhà nước trong quan hệ lao động là:
A. Ban hành và giám sát luật lao động
B. Ký hợp đồng lao động thay người sử dụng
C. Đứng ngoài quan sát
D. Tổ chức tuyển dụng cho doanh nghiệp
10. Quan hệ lao động trong thời kỳ phong kiến chủ yếu là:
A. Giữa ba bên
B. Giữa chủ và thợ không có sự can thiệp của Nhà nước
C. Giữa người dân và nhà nước
D. Giữa công đoàn và chủ doanh nghiệp
11. Giai đoạn “tiền quan hệ lao động” bao gồm:
A. Ký kết hợp đồng lao động
B. Tìm việc, học nghề, thử việc
C. Làm việc chính thức
D. Chấm dứt hợp đồng lao động
12. Giai đoạn chính trong quan hệ lao động diễn ra từ:
A. Khi người lao động tìm việc đến khi được phỏng vấn
B. Khi hợp đồng có hiệu lực đến khi kết thúc hợp đồng lao đọng
C. Khi người sử dụng lao động trả lương lần đầu
D. Khi có tranh chấp lao động xảy ra
13. Các quan hệ hậu lao động thường liên quan đến việc giải quyết các vấn đề còn tồn tại sau khi (a) (4 từ) kết thúc.
14. Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc quyền lợi người lao động?
A. Được nghỉ ngơi hợp lý
B. Được đình công
C. Được tham gia công đoàn
D. Được sa thải người quản lý
15. Theo Bộ luật Lao động Việt Nam, nội dung nào sau đây được đề cập?
A. Luật kinh doanh bất động sản
B. Quy định về công cụ sản xuất
C. Điều kiện lao động và bảo hiểm xã hội
D. Chỉ tiêu kinh tế các cấp
16. Đại diện của người sử dụng lao động trong quan hệ lao động tập thể thường là: -------(4 từ)
(a)
17. Bãi công là hình thức tranh chấp khi:
A. Một cá nhân tự ý nghỉ làm
B. Tập thể người lao động ngừng làm việc để đưa ra yêu sách
C. Công đoàn tự ý đình chỉ sản xuất
D. Người lao động nghỉ phép hàng loạt
18. Đình công khác bãi công ở điểm nào sau đây?
A. Không có sự tham gia của công đoàn
B. Không ngừng sản xuất hoàn toàn
C. Chỉ diễn ra trong ngày nghỉ
D. Không có yêu sách về chính trị
19. ----------- (2 từ) là dạng đình công mà công nhân không rời nơi làm việc nhưng không làm hoặc làm cầm chừng.
(a)
20. Tranh chấp lao động có thể bắt nguồn từ:
A. Mâu thuẫn lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
B. Tăng giá hàng hóa
C. Quyết định của Nhà nước
D. Các hoạt động chính trị của địa phương
21. Một trong những biện pháp phòng ngừa tranh chấp lao động là:
A. Tăng thời gian nghỉ ngơi cho người lao động
B. Giảm thời gian làm việc cho người lao động
C. Tăng cường đối thoại định kỳ giữa hai bên
D. Tăng cường giám sát doanh nghiệp
22. Việc ký kết lại hợp đồng lao động tập thể định kỳ là một biện pháp:
A. Tăng chi phí
B. Tăng lợi nhuận
C. Nâng cao năng suất
D. Phòng ngừa tranh chấp lao động
23. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động là:
A. Do công đoàn quyết định
B. Giải quyết kín, không công khai
C. Chỉ theo ý của người sử dụng lao động
D. Công khai, khách quan, đúng pháp luật
24. Cơ quan giải quyết tranh chấp lao động đầu tiên là:
A. Toà án nhân dân
B. Hội đồng hòa giải lao động cơ sở
C. UBND phường
D. Công an
25. Hội đồng hòa giải lao động cơ sở phải tiến hành hòa giải chậm nhất ----- ngày (kể từ ngày nhận đơn yêu cầu hòa giải)
(a)
26. Khi hòa giải không thành, các bên có quyền:
A. Đình công ngay
B. Tự quyết định kết quả
C. Nhờ công đoàn cấp trên xử lý
D. Yêu cầu Tòa án nhân dân giải quyết
27. Trong quá trình giải quyết tranh chấp, các bên có quyền:
A. Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấp
B. Từ chối cung cấp thông tin
C. Hủy biên bản
D. Thương lượng lại hợp đồng
28. Tranh chấp lao động cá nhân không bắt buộc hòa giải cơ sở nếu:
A. Có yêu cầu của người lao động
B. Liên quan đến sa thải, đơn phương chấm dứt HĐLĐ
C. Tranh chấp tiền thưởng
D. Có mặt công đoàn
29. Bất bình của người lao động ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?
A. Làm tăng chi phí sản xuất
B. Tăng tỷ lệ nhân viên nghỉ việc
C. Làm suy giảm năng suất, quan hệ lao động và đời sống của người lao động
D. Gây ra tranh chấp pháp lý tức thời
30. Bất bình (a) (2 từ) là loại bất bình mà người lao động giữ trong lòng, không nói ra.
