wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu cơ bản của hệ thống chiếu sáng như thế nào?

a)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, ánh sáng phải đơn sắc thể hiện được kích thước: chiều rộng, chiều dài, chiều cao

b)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không làm loá mắt người chạy xe ngược chiều

c)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, thể hiện được kích thước: chiều rộng, chiều dài, chiều cao

d)

Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không làm loá mắt người lái xe ngược chiều, thể hiện được kích thước: chiều rộng, chiều dài, chiều cao

2.

Các câu sau đây liên quan đến hoạt động của chỉ báo đèn báo rẽ khi có một bóng đèn báo rẽ bị cháy. Chọn câu trả lời đúng ?

a)

Chỉ báo đèn báo rẽ nháy nhanh vì cường độ dòng điện tăng lên xuống

b)

Chỉ báo đèn báo rẽ nháy chậm vì cường độ dòng điện giảm xuống

c)

Việc cấp điện dừng lại và chỉ báo đèn xi nhan tắt

d)

Dòng điện cấp tăng lên và chỉ báo đèn xi nhan vẫn sáng

3.

Các mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái

a)

Dẫn động lái, trợ lực lái

b)

Hệ thống lái, cơ cấu lái

c)

Hệ thống lái, cơ cấu lái, dẫn động lái

d)

Hệ thống lái, cơ cấu lái, dẫn động lái, trợ lực lái

4.

Trợ lực lái hỏng thì hệ thống lái sẽ như thế nào?

a)

Vẫn có thể làm việc

b)

Không thể làm việc

c)

Cảm giác lái nhạy lên

d)

Không thể đánh tay lái

5.

Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, mô-tơ phun nước được mắc vào công tắc gạt nước như thế nào ?

a)

Song song

b)

Nối tiếp

c)

Hỗn hợp

d)

Cả ba đáp án trên

6.

Nguyên nhân làm hệ thống phun nước rửa kính không hoạt động, ngoại trừ trường hợp nào sau đây ?

a)

Hư hỏng động cơ điện

b)

Hỏng máy phát điện

c)

Rơle hỏng, công tắc hỏng

d)

Không thông mạch do đứt dây dẫn hay đầu nối tiếp xúc không tốt

7.

Trên ô tô, hệ thống chiếu sáng phía trước sử dụng đèn xe-on có ưu điểm gì so với đèn halogen?

a)

Hiệu suất phát sáng lớn hơn

b)

Tuổi thọ thấp hơn

c)

Ánh sáng có màu tối hơn

d)

Tiêu tốn điện năng nhiều hơn

8.

Khi nào cần đưa xe đi kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái ?

a)

Vô lăng bị nặng

b)

Xe bị lệch tay lái

c)

Xe bị nhao lái

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Cấu tạo của cơ cấu lái gồm ?

a)

Bánh răng, thanh ray, hộp vỏ

b)

Lắp chung vỏ, xe dẫn đường, trục quay, thanh đòn

c)

Vành lái, bánh răng, thanh răng, các thanh đòn, bánh xe dẫn đường

d)

Các thanh đòn, bánh xe dẫn đường

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý hoạt động của trợ lực lái ?

a)

Khi người lái quay vành lái, bánh trăng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại

b)

Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái

c)

Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm

d)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường

11.

Hệ thống phanh trên ô tô con

có bộ phận nào sau đây ?

a)

Xi lanh chính

b)

Đường ống thủy lực

c)

Cơ cấu phanh trước và sau

d)

Cả ba đáp án trên

12.

Cơ cấu lái là...?

a)

Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái

b)

Cơ cấu bánh răng, thanh răng

c)

Các bộ phận cơ cấu lái,

hệ thống trợ lực lái

d)

Tác động lên bánh xe bánh lái trước

13.

Nguyên lý hoạt động của dẫn động lái là

a)

Khi người lái quay vành lái, bánh răng quay và làm thanh răng dịch chuyển qua lại

b)

Khi xe chuyển động thẳng, dầu từ bơm trợ lực chảy theo ống dẫn dầu áp suất cao đến cụm van phân phối và quay trở về bơm

c)

Khi người lái xe quay vành lái, mô men quay được truyền qua các trụ và khớp các đăng đến cơ cấu lái

d)

Truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn đường

14.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô là truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

Nhiệm vụ của hệ thống tiềm lực trên ô tô là truyền, biến đổi momen quay về vị trí số từ động cơ tới bánh xe

c)

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô là ngắt momen khi cần thiết

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Để ép thuộc bộ phận nào

của hệ thống truyền lực ?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

16.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô ?

a)

Bánh xe

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ ly hợp

d)

Hộp số

17.

Nhiệm vụ của li hợp là gì ?

a)

Truyền momen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động

b)

Truyền hoặc ngắt dòng điện momen trong những trường hợp cần thiết

c)

Vi sai và bán trục có nhiệm vụ truyền, tăng mô men và phân phối momen đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau

d)

Thay đổi mô minh và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền momen trong thời gian tùy ý

18.

Cấu tạo chính của truyền lực chính

và bộ vi sai gồm ?

a)

Bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

Trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

Bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bản trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

19.

Cấu tạo chính của hộp số bao gồm ?

a)

Bánh đà động cơ, lò xo ép, đĩa ma sát, trục li hợp, đĩa ép, vòng bi tì

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục

c)

Trục sơ cấp, bánh răng trên trục sơ cấp, trục trung gian, bánh răng trên trục trung gian, bánh răng trung gian số lùi, trục thứ cấp, bánh răng trên trục thứ cấp, bánh răng số lùi, cần số.

d)

Bánh răng chủ động truyền lực chính, bánh răng bị động truyền lực chính, các bánh răng bản trục, bánh răng hành tinh, bán trục.

20.

Bánh xe và hệ thống treo

có chức năng gì ?

a)

Truyền và biến đổi momen chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn mômen chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

21.

Ống dẫn dầu thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô ?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

22.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ thống truyền lực ?

a)

Hộp số

b)

Li hợp

c)

Trục các đăng

d)

Xi lanh công tác

23.

Bộ phận dẫn động điều khiển phanh không có chi tiết nào sau đây?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Ống dẫn dầu

c)

Xi lanh công tác

d)

Bánh xe

24.

Trục các đăng là bộ phận thuộc hệ thống nào trong cấu tạo của ô tô ?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

25.

Động cơ đốt trong trên ô tô

được bố trí ở đâu ?

a)

Đầu xe

b)

Đuôi xe

c)

Giữa xe

d)

Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe và giữa xe

26.

Hệ thống lái có chức năng ?

a)

Truyền và biến đổi momen chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

b)

Tạo ra nguồn momen chủ động giúp ô tô chuyển động

c)

Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe

d)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

27.

Hệ thống phanh bao gồm ?

a)

Bộ dẫn động điều khiển phanh,

bàn đạp phanh

b)

Bàn đạp phanh, ống dẫn dầu

c)

Cơ cấu phanh, bộ dẫn động điều khiển phanh

d)

Cơ cấu phanh, ống dẫn dầu,

xilanh công tác

28.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

29.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động ?

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy đc

30.

Hệ thống khởi động bằng tay

khởi động bằng ?

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)

Cả ba đáp án trên

31.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện 1 chiều của ác quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động 1 chiều từ bánh đà tới động cơ điện

32.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là ?

a)

Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xi lanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ diesel để làm quay trục khuỷu

33.

Khi động cơ làm việc, dòng điện sẽ đi vào...?

a)

Cuộn sơ cấp

b)

Cuộn thứ cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Một đáp án khác

34.

W1 là kí hiệu của gì ?

a)

Cuộn dây sơ cấp

b)

Cuộn dây thứ cấp

c)

Cuộn nguồn

d)

Cả 3 đều đúng

35.

Hệ thống đánh lửa có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ diesel

c)

Động cơ xăng và động cơ diesel

d)

Không có hệ thống đánh lửa

36.

Hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng

giúp cung cấp gì ?

a)

Xăng

b)

Không khí

c)

Hỗn hợp xăng và không khí

d)

Đáp án khác

37.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

38.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, xăng và không khí hoà trộn với nhau tại :

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

39.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì ?

a)

Cung cấp hoà khí sạch vào

xi lanh động cơ

b)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp không khí vào

xi lanh động cơ

d)

Cung cấp hoà khí vào xi lanh động cơ

40.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào ?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

42.

Tác dụng của dầu bôi trơn ?

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì ?

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Bộ phận nào sau đây thuộc

hệ thống làm mát ?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 thằng trên

45.

Hệ thống làm mát bằng nước có gì?

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khi xupap treo ở chổ ?

a)

Không có cửa đẩy

b)

Không có trục cò mò

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên :)

47.

Chọn câu sai khi nói về bánh đà ?

a)

Bánh đà giữ cho độ ko đồng đều của động cơ nằm trong giới hạn cho phép

b)

Bánh đà là nơi lắp đặt các chi tiết của cơ cấu khởi động như vành răng khởi động

c)

Bánh đà là nơi tiếp nhận lực đẩy

của khí cháy

d)

Bánh đà thường có các kết cấu như dạng đĩa, dạng vành, dạng vành có nan hoa

48.

"..........." có các rãnh để lắp xéc măng khí ( để bao khí ) và xéc măng dầu ( để ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy ) .

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xi lanh của động cơ đặt ở cacte

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

50.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền ?

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay

51.

Đỉnh pít tông thường có những dạng nào ?

a)

Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

52.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối

khí nào sau đây ?

a)

Dùng xupap treo

b)

Dùng xupap đặt

c)

Dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Cánh tản nhiệt đc bố trí ở vị trí nào ?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

54.

Trong pít tông có mấy loại xéc măng?

a)

2 loại

b)

3 loại

55.

Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì, có 1 kì sinh công là kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

56.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1, trong xilanh diễn ra các quá trình?

a)

Cháy - dãn nở, thải tự do và quét - thải khí

b)

Cháy - dãn nở, thải tự do, nạp và nén

57.

Tỉ số nén của động cơ đc tính bằng công thức nào?

• tp : toàn phần

• bc : buồng cháy

a)

ε = Vtp / Vbc

b)

ε = Vbc / Vtp

58.

Tỉ số nén là ...?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và

toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và

buồng cháy

59.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn diesel thì không?

a)

Vì hoà khí ở động cơ xăng ko tự bốc cháy đc

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ

d)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng thẩm mĩ động cơ

60.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành "....." diễn ra trong xilanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

61.

Nhóm công việc sản xuất, chế tạo sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có điều kiện gì ?

a)

Sức khỏe tốt

b)

Trình độ phù hợp

c)

Kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

d)

Hết 3 đứa

62.

Động cơ đốt trong đc phân loại ntn dựa theo nhiên liệu sd ?

a)

Động cơ xăng, động cơ diesel và

động cơ gas

b)

Động cơ 2 kì và ĐC 4 kì

63.

Phân loại theo cách bố trí xilanh của ĐC có những loại ĐC đốt trong nào ?

a)

ĐC thẳng hàng, ĐC chữ V, ĐC hình sao

b)

ĐC xăng, ĐC diesel, ĐC gas

64.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Không có quá trình nào

65.

Bộ phần nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải?

a)

Xupap nạp

b)

Xupap thải

c)

Bugi

d)

Pít tông

66.

Công việc nào sau đây ko thuộc nhóm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Thiết kế ĐC đốt trong

b)

Thiết kế thân vỏ tàu thủy

c)

Thiết kế hình dáng khí động học của máy bay

67.

Đâu là đặc điểm của máy phát điện?

a)

Sd ĐC đốt trong thường trang bị cho các trạm phát điện dự phòng tại doanh nghiệp, school, b.viện, TTTM,...

b)

Được sd phổ biến trong lĩnh vực cấp thoát nước, tưới tiêu, phòng cháy chữa cháy

c)

Được sd phổ biến trên các công trường khai thác khoáng sản, các công trình xd

68.

Nghề chế tạo máy, thiết bị khí động lực thực hiện những công việc gì ?

a)

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xd các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,...các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

b)

Thực hiện các công việc gia công, chế tạo...các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

69.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là

a)

Tàu thủy

b)

Tàu vũ trụ

c)

Ô tô

d)

Máy công nghiệp

70.

Vai trò của bộ phận hệ thống

truyền lực là gì ?

a)

Là bộ phận có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực

đến máy công tác

b)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc tổ chức môi trường, điều kiện khác nhau

71.

Máy bay là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là ?

a)

Cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

b)

Cánh quạt ( chân vịt ) để hoạt động trên mặt nước

c)

Các bánh xe đàn hồi đang hoạt động trên đường bộ

72.

Truyền động cơ khí thường gồm những loại nào sau đây ?

a)

Truyền động đai, truyền động xích

b)

Truyền động bánh răng

c)

Truyền động các đăng

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Các hệ thống cơ khí động lực có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống xã hội ?

a)

Giúp hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng và hiệu quả hơn

b)

Là nguồn động lực giúp ngành công nghiệp hỗ trợ phát triển

c)

Giúp gia tăng giá trị sản phẩm công nghiệp cũng như gia tăng tiềm lực an ninh, quốc phòng

d)

Cả ba đáp án trên