Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí - Lớp 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?

a)

Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Dải đất hình chữ S, có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, hải cảng thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển.

c)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

2.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa lý chiến lược của Việt Nam?

a)

Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Âu và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.

c)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

3.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa lý chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

4.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa lý chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên các trục đường giao thông quốc tế huyết mạch.

c)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á hải đảo.

d)

Kiểm soát tuyến đường thương mại giữa Ấn Độ và Đông Nam Á.

6.

Một trong những cuộc kháng chiến không thành công của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Kháng chiến chống Thanh của nhà Tây Sơn (1789).

b)

Kháng chiến chống quân Tống thời thời Lý (1075–1077).

c)

Kháng chiến chống thực dân Pháp của nhà Nguyễn (1858–1884).

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền (938).

7.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông – Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn.

8.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông – Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nhà Hồ.

9.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông – Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống quân Triệu của An Dương Vương.

10.

Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất.

b)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

c)

Hiệp ước Giáp Tuất.

d)

Hiệp ước Hác-măng.

11.

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu xâm lược năm 179 TCN thất bại đã dẫn đến sự sụp đổ của nhà nước

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Vạn Xuân.

d)

Nam Việt.

12.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ đã

a)

Thất bại, Đại Ngu rơi vào ách đô hộ của nhà Minh.

b)

Thắng lợi, bảo vệ được nền độc lập, tự chủ của dân tộc.

c)

Thắng lợi, đập tan ý chí xâm lược Đại Ngu của nhà Minh.

d)

Thất bại, Đại Ngu tuy độc lập nhưng phải thần phục nhà Minh.

13.

Một số cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Triệu thời An Dương Vương.

b)

Kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống Xiêm và chống Thanh.

c)

Kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Minh thời Hồ.

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống Pháp thời Nguyễn.

14.

Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là trận

a)

Bạch Đằng.

b)

Như Nguyệt.

c)

Binh Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu.

d)

Rạch Gầm – Xoài Mút.

15.

Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là

a)

Trận Bạch Đằng.

b)

Trận Như Nguyệt.

c)

Trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

d)

Trận Rạch Gầm – Xoài Mút.

16.

Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 là

a)

Trận Bạch Đằng.

b)

Trận Như Nguyệt.

c)

Trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

d)

Trận Rạch Gầm – Xoài Mút.

17.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là

a)

Ngô Quyền.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Lê Lợi.

d)

Quang Trung – Nguyễn Huệ.

18.

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII là

a)

Ngô Quyền.

b)

Trần Hưng Đạo.

c)

Lê Lợi.

d)

Nguyễn Huệ – Quang Trung.

19.

Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lê Hoàn

c)

Ngô Quyền

d)

Trần Quốc Tuấn

20.

Năm 1075 – 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng sông nào?

a)

Bạch Đằng

b)

Rạch Gầm

c)

Thu Bồn

d)

Như Nguyệt

21.

Trận đánh tiêu biểu của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là

a)

Đông Bộ Đầu

b)

Sông Bạch Đằng

c)

Chi Lăng – Xương Giang

d)

Đống Đa

22.

Những trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược (năm 1285) là

a)

Tây Kết, Hàm Tử, Bạch Đằng

b)

Tây Kết, Hàm Tử, Như Nguyệt

c)

Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương

d)

Chương Dương, Hàm Tử, Đống Đa

23.

Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Trần Thái Tông

b)

Trần Nhân Tông

c)

Trần Thủ Độ

d)

Trần Quốc Tuấn

24.

Trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm xâm lược (năm 1785) là

a)

trận Rạch Gầm – Xoài Mút

b)

trận Bạch Đằng

c)

trận Như Nguyệt

d)

trận Ngọc Hồi – Đống Đa

25.

Trận Ngọc Hồi – Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống lại quân xâm lược

a)

Minh

b)

Thanh

c)

Nguyên

d)

Xiêm

26.

Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm lược nào

a)

Tiền Lê – quân Tống

b)

Nhà Lý – quân Tống

c)

Nhà Trần – quân Nguyên

d)

Hậu Lê – quân Minh

27.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?

a)

Thần tốc, bất ngờ

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Vườn không nhà trống

d)

Đóng cọc trên sông

28.

Người đóng vai trò lãnh đạo chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Lê Lợi

d)

Quang Trung

29.

Nguyễn Ánh mang tiếng là kẻ “cõng rắn cắn gà nhà” vì đã khiến nhân dân ta phải kháng chiến chống quân xâm lược

a)

Xiêm

b)

Minh

c)

Thanh

d)

Pháp

30.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Vườn không nhà trống

31.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075–1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Chủ động kết thúc chiến tranh

c)

Vây thành, diệt viện

d)

Vườn không nhà trống

32.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà Tiền Lê kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân Tống xâm lược (981)?

a)

Tiên phát chế nhân

b)

Vườn không nhà trống

c)

Đánh thành diệt viện

d)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng

33.

Vào thế kỷ XI, Lý Thường Kiệt chọn khúc sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chặn quân Tống xâm lược vì dòng sông này

a)

nằm ở ven biển có thể chặn giặc từ biển vào

b)

là biên giới tự nhiên ngăn cách Đại Việt và Tống

c)

chặn ngang con đường bộ để tiến vào Thăng Long

d)

là con đường thủy duy nhất để tiến vào Đại Việt

34.

Nguyễn Huệ lựa chọn đoạn sông Tiền từ Rạch Gầm đến Xoài Mút làm nơi quyết chiến với quân Xiêm, vì

a)

nơi này là biên giới tự nhiên ngăn cách lãnh thổ Việt – Xiêm

b)

đoạn sông này chặn ngang mọi con đường tiến vào Thăng Long

35.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Chủ động tiến công.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

36.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Giảng hòa trên thế thắng.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

37.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), kế sách “Tiên phát chế nhân” của Lý Thường Kiệt nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phô trương tiềm lực quân sự mạnh của Đại Việt.

b)

Tiêu hao sinh lực địch, kéo dài thời gian chuẩn bị.

c)

Đập tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của nhà Tống.

d)

Xây dựng căn cứ quân sự ngay trong lòng quân địch.

38.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), kế sách “Tiên phát chế nhân” của Lý Thường Kiệt nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phô trương tiềm lực quân sự mạnh của Đại Việt.

b)

Ngăn chặn âm mưu xâm lược của quân Tống.

c)

Mở rộng biên giới lãnh thổ sang nước Tống.

d)

Xây dựng căn cứ quân sự ngay trong lòng quân địch.

39.

Trận Bạch Đằng năm 938 (do Ngô Quyền lãnh đạo) với trận Bạch Đằng năm 1288 (do Trần Quốc Tuấn lãnh đạo) đều

a)

Diễn ra khi giặc từ ngoài biển tiến vào.

b)

Diễn ra khi quân giặc rút lui về nước.

c)

Giết chết được chủ tướng của quân giặc.

d)

Sử dụng kế sách “đóng cọc gỗ” trên sông.

40.

Điểm tương đồng trong cách thức kết thúc chiến tranh của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời Trần là

a)

Dùng áp lực quân sự buộc quân thù phải ký hòa ước.

b)

Áp dụng cách thức đánh nhanh, thắng nhanh để tiêu diệt địch.

c)

Chủ động giảng hòa trên chiến thắng để giữ gìn hòa hiếu.

d)

Quyết tâm tiêu diệt hoàn toàn tàn dư quân giặc, bảo vệ lãnh thổ.

41.

Sau cuộc tập kích trên đất nhà Tống, Lý Thường Kiệt nhanh chóng rút quân về nước để

a)

Chuẩn bị lực lượng tiến công tiếp.

b)

Kêu gọi Chăm-pa cùng đánh Tống.

c)

Chuẩn bị phòng tuyến chặn giặc.

d)

Kêu gọi nhân dân rút lui, sơ tán.

42.

Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên ở thế kỉ XIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Nhà Tiền Lê.

b)

Nhà Lý.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Hồ.

43.

Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đại Việt bị nhà Nguyên cai trị.

b)

Đại Việt bị nhà Minh đô hộ.

c)

Đại Việt bị chia cắt làm hai Đàng.

d)

Đại Việt có độc lập, chủ quyền.

44.

Khác với các cuộc kháng chiến chống xâm lược thời Lý - Trần, khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra trong bối cảnh

a)

Nước Đại Ngu đã bị nhà Minh đô hộ.

b)

Đại Việt là quốc gia độc lập, có chủ quyền.

c)

Nhà Minh lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

d)

Nhà Nguyên lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

45.

Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418–1427) so với cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075–1077) là

a)

Diễn ra qua hai giai đoạn.

b)

Diễn ra khi đất nước bị mất độc lập.

c)

Được đông đảo nhân dân tham gia.

d)

Có sự tham gia của nhiều tướng giỏi.

46.

Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) nổ ra trong bối cảnh nào?

a)

Nhà Hồ tiến hành cải cách đất nước thành công.

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.

c)

Nhà Minh thi hành chính sách cai trị hà khắc.

d)

Nhà Minh đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

47.

Năm 1407, sau khi cuộc kháng chiến của nhà Hồ thất bại, nước ta rơi vào ách thống trị của triều đại phong kiến Trung Quốc nào?

a)

Nhà Hán.

b)

Nhà Đường.

c)

Nhà Minh.

d)

Nhà Tống.

48.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn của nhân dân Đại Việt chống lại quân xâm lược nào?

a)

Nhà Hán.

b)

Nhà Tống.

c)

Nhà Nguyên.

d)

Nhà Minh.

49.

Từ các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dân tộc, Việt Nam đã để lại bài học kinh nghiệm quý báu nào sau đây?

a)

Coi trọng việc xây dựng và phát huy khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Chính sách hòa hiếu với các nước lớn để tránh nguy cơ chiến tranh.

c)

Phát huy sức mạnh nội tại của quốc gia làm nền tảng duy trì hòa bình.

d)

Giữ gìn bản sắc văn hóa, không hòa nhập với văn hóa bên ngoài.

50.

Khởi nghĩa Tây Sơn (thế kỉ XVIII) bùng nổ trong bối cảnh Đàng Trong

a)

Bùng nổ liên tục nhiều cuộc khởi nghĩa lớn.

b)

Diễn ra liên tục nạn đói trên quy mô lớn.

c)

Do quốc phó Nguyễn Phúc Thuần thao túng mọi việc.

d)

Khủng hoảng về kinh tế, mâu thuẫn xã hội gay gắt.

51.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã

a)

Lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam.

b)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt.

c)

Đánh tan các thế lực ngoại xâm hùng mạnh.

d)

Ngăn chặn nguy cơ Pháp xâm lược.

52.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã

a)

Lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam.

b)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt.

c)

Xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước kéo dài.

d)

Ngăn chặn nguy cơ Pháp xâm lược.

53.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã

a)

Lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam.

b)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt.

c)

Lật đổ chính quyền phong kiến Nguyễn – Trịnh.

d)

Ngăn chặn được nguy cơ Pháp xâm lược Việt Nam.

54.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây đã đặt cơ sở bước đầu cho việc thống nhất đất nước vào cuối thế kỉ XVIII?

a)

Khởi nghĩa Lí Bí.

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

c)

Phong trào Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

55.

Lãnh đạo phong trào Tây Sơn là

a)

Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh

b)

Nguyễn Lữ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Huệ

c)

Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ

d)

Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh

56.

Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân Xiêm năm 1785?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba

b)

Chiến thắng Chi Lăng

c)

Chiến thắng Xương Giang

d)

Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút

57.

Nhân vật nào sau đây có vai trò quan trọng trong khởi nghĩa Lam Sơn chống lại giặc Minh đô hộ thế kỉ XV?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Lai

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

58.

Thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào sau đây đã đưa đến sự thành lập nhà Lê sơ?

a)

Khởi nghĩa Lý Bí

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

d)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

59.

Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh dẫn đến bùng nổ phong trào Tây Sơn?

a)

Đại Việt mất đi độc lập, tự chủ

b)

Đất nước đang bị chia cắt kéo dài

c)

Nguy cơ bị các thế lực ngoại xâm dòm ngó

d)

Đất nước bị khủng hoảng về kinh tế, chính trị

60.

Phong trào Tây Sơn (1771–1802) bùng nổ nhằm thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

b)

Giải phóng dân tộc thoát khỏi ách đô hộ

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước

d)

Bảo vệ quyền lợi dân chủ của nhân dân

61.

Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Lật đổ chính quyền chúa Trịnh ở Đàng Ngoài

b)

Đánh tan hơn 5 vạn quân Xiêm xâm lược

c)

Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong

d)

Đánh tan hơn 29 vạn quân Mãn Thanh xâm lược

62.

Trong cuộc chiến đấu với quân Xiêm (1785), cách đánh của quân Tây Sơn có điểm gì độc đáo?

a)

Tấn công trước để chặn thế mạnh của địch

b)

Thực hiện kế sách "vườn không nhà trống"

c)

Triệt để thực hiện kế sách "công tâm"

d)

Nghi binh, lừa địch vào trận địa mai phục

63.

Năm 1771, ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ dựng cờ khởi nghĩa nhằm

a)

Lật đổ ách cai trị của quân Thanh

b)

Chống lại chính quyền chúa Nguyễn

c)

Lật đổ ách cai trị của quân Minh

d)

Chống lại chính quyền Lê - Trịnh

64.

Phong trào Tây Sơn (1771–1802) mang tính chất nào sau đây?

a)

Chiến tranh tự vệ

b)

Chiến tranh đế quốc

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Khởi nghĩa nông dân

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào Tây Sơn (1771–1802) đối với tiến trình lịch sử Việt Nam?

a)

Là cuộc khởi nghĩa nông dân duy nhất giành được thắng lợi cuối cùng trong lịch sử

b)

Đây là phong trào đấu tranh đã mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do vĩnh viễn cho dân tộc

c)

Đây là cuộc khởi nghĩa nông dân đã vươn lên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ dân tộc

d)

Đây là phong trào nông dân đảm nhiệm sứ mệnh đấu tranh thống nhất đất nước

66.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn

b)

Khởi nghĩa Tây Sơn

c)

Khởi nghĩa Lý Bí

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

67.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418–1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hóa)

b)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội)

c)

Chiến thắng Tốt Động–Chúc Động

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi–Đống Đa

68.

Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, để tập hợp lực lượng đặt cơ sở cho sự hình thành hạt nhân đầu tiên, Lê Lợi đã tổ chức

a)

Hội nghị Bình Than

b)

Hội thề Lũng Nhai

c)

Hội nghị Diên Hồng

d)

Hội thề Đông Quan

69.

Vào mùa hè năm 1423, Lê Lợi đã đề nghị tạm hòa với quân Minh vì

a)

Thiếu tướng tài, tinh thần chiến đấu của quân sĩ sa sút

b)

Nghĩa quân đánh mãi không thắng nên chấp nhận cầu hòa

c)

Quân sĩ khiếp sợ trước sức mạnh của giặc, tinh thần sa sút

d)

Muốn tranh thủ thời gian hòa hoãn để xây dựng lực lượng

70.

Hai trận thắng tiêu biểu trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

Trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng

b)

Trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu

c)

Trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang

d)

Trận Tây Kết và trận Bạch Đằng

71.

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

Nguyễn Trãi

b)

Lê Lợi

c)

Lê Lai

d)

Đinh Liệt

72.

Tại trận Chúc Động – Tốt Động, nghĩa quân Lam Sơn đã tổ chức đánh quân Minh như thế nào?

a)

Bố trí mai phục, phục kích khi địch rơi vào trận địa

b)

Tấn công trực tiếp vào căn cứ của quân Minh

c)

Cố thủ và chờ viện binh để tấn công quân Minh

d)

Xây dựng hệ thống phòng tuyến quân sự kiên cố

73.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418–1427) mang tính chất nào sau đây?

a)

Tính nhân dân rộng rãi

b)

Cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt

c)

Chiến tranh thống nhất đất nước

d)

Khởi nghĩa tự phát của nông dân

74.

Tư tưởng được vận dụng xuyên suốt trong khởi nghĩa Lam Sơn (1418–1427) nhằm giành độc lập dân tộc là

a)

Trung quân ái quốc

b)

Tự do, dân chủ

c)

Bình đẳng, tự quyết

d)

Nhân nghĩa

75.

Nghệ thuật quân sự nào sau đây trong kháng chiến chống Tống thời Lý tiếp tục được kế thừa và phát huy trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Tiên phát chế nhân.

b)

Dĩ đoãn chế trường.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

76.

Trong thời Bắc thuộc, mâu thuẫn cơ bản của xã hội nước ta là mâu thuẫn nào?

a)

Giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

b)

Giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc.

c)

Giữa quý tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.

d)

Giữa nông dân với chính quyền đô hộ phương Bắc.

77.

Chiến thắng nào sau đây đã chấm dứt hoàn toàn thời kì một nghìn năm đô hộ của phong kiến phương Bắc đối với nước ta?

a)

Chiến thắng tại phòng tuyến sông Như Nguyệt.

b)

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng.

c)

Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang.

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa.

78.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào đấu tranh chống sự đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

c)

Phong trào Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

Similar Resources on Wayground