Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA PHÁT ÂM 1-6

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

đâu là âm bật hơi

a)

qū

b)

jū

c)

xū

d)

dū

2.

Tìm phiên âm đúng

a)

jùy

b)

jú

c)

chǘ

d)

jǜ

3.

tìm âm bật hơi

a)

pī

b)

bǐ

c)

mī

d)

fú

4.

tìm âm bật

a)

dǔ

b)

tǔ

c)

lǔ

d)

nǔ

5.

tìm từ bật hơi

a)

chú

b)

zhú

c)

rú

d)

shú

6.

đâu là phiên âm có thanh nhẹ

a)

rìchū

b)

zhīzhū

c)

māma

d)

jiéyuē

7.

tìm có nhóm thanh mẫu: âm đầu lưỡi sau?

a)

qiōng

b)

xiānnǚ

c)

shāngliang

d)

bù jí

8.

tìm âm có nhóm: vận mẫu ghép của "ü"

a)

jīnqián

b)

diào yú

c)

lǎopó

d)

jīnglì

9.

tìm âm có thanh mẫu: Nhóm âm môi

a)

xiāngxìn

b)

yuèliang

c)

děng

d)

bīpò

10.

tìm âm có thanh mẫu: nhóm âm cuống lưỡi

a)

lǜ

b)

bùpǐ

c)

gūkǔ

d)

mǔ lǘ

11.

Đâu là quy tắc biến điệu của thanh 3

a)

wǒ hěn hǎo

b)

gángkǒu

c)

kǎogǔ

d)

kékóukélè

12.

tìm phiên âm có âm uốn lưỡi "er"

a)

chàdiǎnr

b)

chídào

c)

zhīdào

d)

dàshǐ

13.

phiên âm nào có quy tắc biến điệu của "bù"

a)

bù zhí

b)

bù chī

c)

bù hǎo

d)

bù yào

14.

Tìm phiên âm có quy tắc biến điệu của "yī"

a)

yī shēng

b)

yì bān

c)

yígòng

d)

yìqǐ

15.

tìm quy tắc biến điệu của "bù"

a)

bù tóng

b)

hǎobuhǎo

c)

bù zhīdào

d)

bù xiǎng