Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kỳ 2

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là:

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động.

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác.

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác.

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực.

2.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là gì?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

3.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Ô tô.

b)

Xe chuyên dụng.

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bay.

4.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xích đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô.

b)

Xe chuyên dụng.

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bay.

5.

Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?

a)

Chân vịt tàu thủy.

b)

Máy xay xát.

c)

Máy bơm nước.

d)

Máy phát điện.

6.

Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Tuân thủ quy trình và nội quy lao động

b)

Có trình độ cao

c)

Có sự sáng tạo

d)

Kĩ năng giao tiếp tốt

7.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ thủy lực.

8.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

4 lines
9.

c đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ thủy lực.

10.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ thủy lực.

11.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

d)

Có tính tỉ mỉ

12.

Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?

a)

Phục hồi chi tiết

b)

Thay mới

c)

Sửa chữa

d)

Vệ sinh

13.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất?

a)

Xe chạy không.

b)

Xe chạy chậm, chở nặng.

c)

Xe lên dốc.

d)

Xe chở nặng đang lên dốc.

14.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải (NB).

15.

Tỉ số nén là tỉ số giữa

a)

thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

thể tích toàn phần và thể tích công tác

16.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là gì?

a)

Làm quay trục khuỷu.

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

Làm quay bánh đà.

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

17.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện.

b)

Biến áp đánh lửa.

c)

Bộ điều khiển trung tâm.

d)

Bugi.

18.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

4 lines
19.

a thường?

a)

Khóa điện.

b)

Biến áp đánh lửa.

c)

Bộ điều khiển trung tâm.

d)

Bugi.

20.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ.

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định.

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác.

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc.

21.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng.

b)

Động cơ chữ V.

c)

Động cơ hình sao.

d)

Động cơ làm mát bằng nước.

22.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền.

b)

Cơ cấu phân phối khí.

c)

Hệ thống nhiên liệu.

d)

Hệ thống bôi trơn.

23.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là gì?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một kì.

24.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi.

b)

Pít tông.

c)

Trục khuỷu.

d)

Vòi phun.

25.

Xilanh của động cơ được lắp ở đâu?

a)

Thân máy.

b)

Thân xilanh.

c)

Cacte.

d)

Nắp máy.

26.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Piston.

b)

Thanh truyền.

c)

Nắp máy.

d)

Thân xilanh.

27.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

29.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

32.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng.

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng.

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng.

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng.

33.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Bugi.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ thống bôi trơn?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte.

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte.

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài.

35.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào?

a)

Động cơ làm việc bình thường.

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.

d)

Luôn mở.

36.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để

a)

cấp xăng và không khí cho động cơ.

b)

cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ.

c)

trộn xăng và không khí đúng nồng độ.

d)

đưa xăng vào xylanh khi cần.

37.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng.

b)

Bầu phao.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Bầu lọc.

38.

Hệ thống làm mát bằng khô

4 lines
39.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng.

b)

Bầu phao.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Bầu lọc.

40.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Bugi.

41.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng.

b)

Động cơ chữ V.

c)

Động cơ hình sao.

d)

Động cơ làm mát bằng nước.

42.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực.

b)

Hệ thống lái.

c)

Hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh.

43.

Theo sơ đồ cấu tạo chung của ô tô thì ô tô gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

5.

44.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa.

b)

Hệ thống truyền lực.

c)

Hệ thống lái.

d)

Hệ thống cung cấp điện.

45.

Các bộ phận nào đỡ toàn bộ trọng lượng của xe, giúp xe chuyển động êm dịu trên đường gấp ghềnh?

a)

Hệ thống truyền lực và bánh xe.

b)

Hệ thống treo và bánh xe.

c)

Hệ thống lái và hệ thống treo.

d)

Hệ thống phanh và bánh xe.

46.

Hệ thống dùng để điều khiển giảm tốc độ chuyển động của ô tô là?

a)

Hệ thống lái.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Hệ thống truyền lực.

d)

Hệ thống treo.

47.

Hệ thống nào giúp ô tô hoạt động an toàn, hiệu quả và tiện nghi?

a)

Hệ thống lái.

b)

Hệ thống phanh.

c)

Hệ thống truyền điện, điện tử.

d)

Hệ thống truyền lực.

48.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

4 lines
49.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực chính, bánh xe và bộ vi sai, bán trục.

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, bánh xe, bộ vi sai, truyền lực chính.

c)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính, bánh xe, bán trục.

d)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính bộ vi sai, các bán trục.

50.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp.

b)

Hộp số.

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục.

51.

Bộ phận nào có nhiệm vụ đổi chiều momen chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi?

a)

Hộp số.

b)

Li hợp.

c)

truyền lực chính.

d)

bán trục.

52.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân chia momen chủ động đến các bánh xe chủ động đồng thời cho phép các bánh xe chủ động có thể quay được với các vận tốc khác nhau?

a)

Hộp số.

b)

Li hợp.

c)

bộ vi sai.

d)

bán trục.

53.

Bộ phận tiếp nhận các phản lực tác dụng của mặt đường tác dụng lên xe, giúp xe chuyển động an toàn là

a)

hệ thống lái.

b)

thân xe.

c)

bánh xe.

d)

hệ thống phanh.

54.

Hệ thống treo của ô tô có mấy bộ phận chính?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

55.

Trên ô tô con, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối.

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

56.

Trên ô tô tải, vành được chế tạo như thế nào?

4 lines
57.

Trên ô tô tải, vành được chế tạo như thế nào?

a)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối

b)

Chế tạo bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối

c)

Chế tạo rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối.

d)

Chế tạo rời bằng thép liền với đĩa thành một khối

58.

Bộ phận nối bánh xe với thân xe là

a)

Bộ phận giảm chấn.

b)

bộ phận đàn hồi.

c)

bộ phận liên kết.

d)

bộ phận điều hướng.

59.

Bộ phận được thiết kế để tạo ra lực cản chống lại sự dịch chuyển của bánh xe , giúp dập tắt nhanh chóng dao động của bánh xe và thân xe là

a)

bộ phận giảm chấn.

b)

bộ phận đàn hồi.

c)

bộ phận liên kết.

d)

bộ phận điều hướng.

60.

Quan sát hình ảnh sau và chỉ ra bộ phận liên kết có trong hệ thống treo

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Quan sát hình ảnh trên và chỉ ra bộ phận liên kết có trong hệ thống treo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Lốp thường được đảo cho nhau sau hành trình khoảng bao nhiêu?

a)

1 000 km.

b)

5 000 km.

c)

10 000 km.

d)

15 000 km.

63.

Hệ thống treo phụ thuộc thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con.

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách.

d)

Ô tô tải.

64.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Truyền lực chính.

65.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

66.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con.

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách.

d)

Ô tô tải.

67.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con.

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách.

d)

Ô tô tải.

68.

Các loại cơ cấu của động cơ đốt trong. Tìm hiểu nội dung pit tông

4 lines
69.

Tìm hiểu nhiệm vụ và phân loại của hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong. Biết được các loại của hệ thống khởi động sử dụng ở động cơ nào?

4 lines
70.

Tìm hiểu vai trò của ô tô trong đời sống và sản xuất.

4 lines
71.

Tìm hiểu về bánh xe ô tô: khái niệm và cấu tạo của bánh xe.

4 lines
72.

Một số người lái ô tô số sàn ( số thường) thường đạp côn liên tục hoặc giữ côn quá lâu khi dừng đèn đỏ. Hành động này có ảnh hưởng đến hộp số và li hợp không ? Hãy nêu cách sử dụng và bảo dưỡng phù hợp để kéo dài tuổi thọ bộ truyền lực ?

4 lines
73.

Theo em, các cánh tản nhiệt trong hệ thống làm mát bằng không khí bám nhiều bụi bẩn, dầu mỡ thì có ảnh hưởng đến hiệu quả làm mát của động cơ không? Giải thích?

4 lines
74.

Một người sử dụng ô tô có hộp số tự động thường xuyên chuyển từ số " D" sang số "R" khi xe chưa dừng hẳn. Việc làm này có gây hại đến hộp số không? Hãy nêu cách sử dụng và bảo dưỡng phù hợp để kéo dài tuổi thọ bộ truyền lực?

4 lines
75.

Em hãy nêu một ưu điểm và một nhược điểm của hệ thống làm mát bằng nước so với làm mát bằng không khí.?

4 lines
76.

Vì sao động cơ đốt trong cần có hệ thống làm mát? Nêu một ví dụ thực tế cho thấy vai trò của hệ thống làm mát?

4 lines

Similar Resources on Wayground