wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ 2 - Hóa Học 10

Total questions: 47

Worksheet time: 12hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho các hợp chất sau: SO2, H2SO4, Na2SO4, Na2S, CaSO3. Số hợp chất trong đó sulfur có số oxi hóa +4 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2. Quá trình 3Fe+ + 1e → 2Fe+ là quá trình

a)

oxi hóa

b)

nhận proton

c)

oxi hóa - khử

d)

khử

3.

Câu 3. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4−) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là

a)

+2

b)

+3

c)

+7

d)

+6

4.

Câu 4. Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

5.

Câu 5. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối

b)

Số oxi hóa

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số mol

6.

Câu 6. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

c)

K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O

d)

2KClO3 o t ⎯⎯→ 2KCl + 3O2

7.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hoá học

c)

tốc độ tức thời

d)

quá trình hoá học

8.

Câu 8. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

9.

Thực hiện hai thí nghiệm sau theo hình vẽ sau: Biết rằng cả hai thí nghiệm đều thu được kết tủa sau phản ứng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thí nhiệm 1 xuất hiện kết tủa trước thí nghiệm 2.

b)

Kết tủa xuất hiện đồng thời cùng một thời điểm ở cả hai thí nghiệm.

c)

Thí nhiệm 2 xuất hiện kết tủa trước thí nghiệm 1.

d)

Lượng kết tủa thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau.

10.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

11.

Thực hiện phản ứng: 2ICl + H2 ⎯⎯→ I2 + 2HCl. Nồng độ đầu của ICl và H2 được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau: Dựa vào đồ thị, hãy cho biết đường nào ứng với sự biến đổi nồng độ của HCl trong phản ứng trên là

a)

(d).

b)

(c).

c)

(b).

d)

(a).

12.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

nhiệt độ.

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

13.

Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g). Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M. Tốc độ trung bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là

a)

1,55.10-5 (mol/ (L.s)).

b)

1,55.10-5 (mol/ (L.min)).

c)

1,35.10-5 (mol/ (L.s)).

d)

1,35.10-5 (mol/ (L.min)).

14.

Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ của những phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (4).

15.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.

b)

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

17.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng.

d)

biến thiên năng lượng của phản ứng.

18.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là

a)

–822,4 kJ.

b)

+822,4 kJ.

c)

–411,2 kJ.

d)

+411,2 kJ.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

20.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 12,395 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là

a)
–852,5 kJ.
b)

-426,25

c)

852,5

d)

426,25

21.

Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là

a)

+180,6 kJ/ mol.

b)

–180,6 kJ/mol.

c)

+90,3 kJ/mol.

d)

–90,3 kJ/mol.

22.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

a)

Na2SO4.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

23.

Khi đun nóng, đơn chất halogen nào thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

24.

So phat bieu dung là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Acid HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

CuCl2, H2O.

b)

CuCl2, H2.

c)

Cu, H2O.

d)

Cu, H2.

26.

Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhận 1 electron.

b)

Nhường 7 electron.

c)

Nhường 1 electron.

d)

Góp chung 1 electron.

27.

Trong dãy hydrohalic acid: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính acid yếu nhất trong dãy là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

28.

Chlorine vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử trong phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

H2 + Cl2 → 2HCl.

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

c)

2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.

d)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

29.

Phương trình hoá học nào sau đây là sai?

a)

Mg(s) + Cl2(g) → MgCl2(s).

b)

H2(g) + Br2(g) → 2HBr(g).

c)

F2(aq) + H2O(l) → HF(aq) + HFO(aq).

d)

Cl2(aq) + 2NaBr(aq) → 2NaCl(aq) + Br2(aq).

30.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hóa

31.

Hoàn thiện phát biểu sau: “Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết ...”

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

tuần hoàn

32.

Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng?

a)

Tác dụng với kim loại tạo muối halide.

b)

Tác dụng với hydrogen tạo khí hydrogen halide.

c)

Dạng đơn chất là X2.

d)

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

33.

Nhỏ vài giọt dung dich nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

34.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?

a)

HF đặc

b)

HCl đặc

c)

HI đặc

d)

HBr đặc

35.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

36.

Chất oxi hóa trong quá trình han gỉ kim loại thường là

a)

O2

b)

H2O

c)

Kim loại

d)

Oxit kim loại

37.

Câu 1. Phản ứng 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức ν = k[NO]2[O2]. a) Nếu nồng độ của NO và O2 đều tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng 9 lần. b) Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa thì áp suất của các khí NO và O2 cũng giảm đi. c) Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ sẽ giảm 4 lần. d) Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa thì tốc độ phản ứng tăng gấp 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.

a)

a) Nếu nồng độ của NO và O2 đều tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng sẽ tăng 9 lần.

b)

b) Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa thì áp suất của các khí NO và O2 cũng giảm đi.

c)

c) Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ sẽ giảm 4 lần.

d)

d) Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa thì tốc độ phản ứng tăng gấp 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.

38.

Câu 2. Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH (l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g) ΔH298o = −1234,83 kJ a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt. b. Nhiệt tạo thành chuẩn của O2 luôn bằng 0. c. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất lỏng C2H5OH toả ra nhiệt lượng là 1234,83 kJ. d. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức sau: ΔH298o = ΔHf298(CO2(g)) + 3ΔHf298(H2O(g)) − ΔHf298(C2H5OH(l))

a)

a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

b. Nhiệt tạo thành chuẩn của O2 luôn bằng 0.

c)

c. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất lỏng C2H5OH toả ra nhiệt lượng là 1234,83 kJ.

d)

d. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức sau: ΔH298o = ΔHf298(CO2(g)) + 3ΔHf298(H2O(g)) − ΔHf298(C2H5OH(l))

39.

Câu 3. Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X-X ở bảng sau: Liên kết F – F Cl – Cl Br – Br I – I Năng lượng liên kết (kJ.mol-1) ở 25°C và 1 bar 159 243 193 151 Năng lượng liên kết X-X càng lớn thì liên kết càng bền.

a)

a) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np5 .

b)

b) Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

c)

c) Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.

d)

d) Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

40.

Câu 4. Javel là chất oxi hóa mạnh nên nó có khả năng phân hủy phân tử hữu cơ hiệu quả, tất cả các loại vi khuẩn gây hại và chất có mùi khó ngửi như ure, ammonia. Chính vì vậy, javel thường được dùng trong việc tẩy trắng vết bẩn trên quần áo, vệ sinh nhà cửa, sát trùng vết thương, đồ đạc hay khử trùng hồ bơi, bồn cầu... Trong công nghiệp, nước javel được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch sodium chloride (NaCl 15- 20%) trong thùng điện phân không có màng ngăn. Phản ứng tạo nước javel: Cl2 + NaOH 0 t ⎯⎯→ NaCl + NaClO + H2O

a)

a. NaClO là chất giúp Javel có tính oxi hóa mạnh.

b)

b. Số oxi hóa của Cl trong NaClO là -1.

c)

c. Trong phản ứng trên Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

d. Trong công nghiệp, nước javel được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn xốp, điện cực trơ)

41.

Câu 1. Cho các chất sau: KF, KOH, KCl, KBr, KI, KMnO4. Có bao nhiêu chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch sulfuric acid đặc?

(a)  

42.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC?

a)

2 lần.

b)

8 lần.

c)

16 lần.

d)

32 lần.

43.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 20oC) tăng lên 32 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

40oC.

b)

50oC.

c)

60oC.

d)

70oC.

44.

Câu 5. Khi cho từ từ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm chứa từng dung dịch potassium fluoride, hydrochloric acid, sodium bromide, hydroiodic acid. Có bao nhiêu ống nghiệm tạo kết tủa với dung dịch silver nitrate?

(a)  

45.

Câu 6. Đèn oxygen – acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí acetylene . Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau đẻ thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ: o C2H2 + O2 t ⎯⎯→ CO2 + H2O 0 f 298 H  = -1320 kJ.

a)

a. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí acetylene cần dùng 5 mol khí oxygen.

b)

b. Số oxi hoá của C trong phân tử acetylene là -1.

c)

c. Phản ứng tỏa nhiệt lượng rất lớn (3000 0C) nên được dùng hàn cắt kim loại.

d)

d. Trong phân tử acetylene có chứa 2 liên pi và 2 liên kết xích ma.

46.

Câu 7. Cho các hợp chất sau: H2S, SO3, KHSO4, Na2SO3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất chứa nguyên tử sulfur (S) có số oxi hoá là +6?

(a)  

47.

Câu 8. Tiến hành thí nghiệm giữa các chất hoặc dung dịch sau: (a) Cl2 + NaI, (b) NaBr + AgNO3, (c) Cl2 + NaOH, (d) HF + AgNO3, (e) HCl + CaCO3, (g) HI + H2SO4 đặc. Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học?

(a)