wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4

Total questions: 196

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Quang mở hoạt động khi:

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

Bị nén

c)

Bị dãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

2.

Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng nhau

d)

Bằng không

3.

Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là:

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân phải

c)

Tay trái - lưng

d)

Chân trái - chân phải

4.

Đồ thị điện tim có thể coi là 1 đồ thị với tung độ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

5.

Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn

b)

Môi trường

c)

Bản chất cặp nhiệt điện

d)

Thời gian khảo sát dòng điện

6.

Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu diện thế của dòng điện tạo ra trong mạch phụ thuộc vào:

a)

cường độ nén dãn

b)

Tần số nén dãn

c)

Thời gian nén dãn

d)

Tinh thể chịu nén dãn

7.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là:

a)

mũi

b)

đỉnh đầu

c)

thái dương

d)

dái tai

8.

Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí:

a)

Tay phải

b)

Tay trái

c)

Chân phải

d)

Chân trái

9.

Dòng điện cao tần có tần số:

a)

>100.000Hz

b)

>200.000Hz

c)

>300.000Hz

d)

>400.000Hz

10.

Tần số của dòng điện trung tần có giá trị:

a)

Từ 100Hz dến 300Hz

b)

Từ 300 đến 1000Hz

c)

Từ 100 đến 300.000Hz

d)

Từ 300.000 đến 600.000Hz

11.

Sóng siêu ngắn có giá trị:

a)

>400MHz

b)

>2500MHz

c)

>2500MHz

d)

>250MHz

12.

Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

13.

Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằng điện có tần số:

a)

5 đến 6 KHz

b)

50 đến 60 KHz

c)

500 đến 600 KHz

d)

>5000 KHz

14.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thể sử dụng dòng điện:

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

15.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thể sử dụng dòng điện:

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

16.

Điện trở của tế bào dối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện 1 chiều:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Như nhau

d)

Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện

17.

Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bình thường gây bỏng là:

a)

0,01A/cm2

b)

0,1A/cm2

c)

1A/cm2

d)

10A/cm2

18.

Dòng điện dược sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng:

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

2000m

19.

Phương pháp đốt bằng điện sử dụng dòng điện nào là:

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện 1 chiều

20.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau

d)

Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 điện cực

21.

Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơ thể sống là:

a)

tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Làm co cơ

d)

Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảm đau

22.

Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sống là:

a)

tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Làm co cơ

d)

Giảm đau

e)

Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảm ngưỡng kích thích vận động

23.

Nguyên tác vật lí đề phòng tai nạn do điện là:

a)

Giảm bớt điện áp

b)

Giảm điện trở nối đất

c)

Tăng điện trở nối đất

d)

Giảm điện trở của giày dép

e)

Tăng điện trở của giày dép

24.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ω khi có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:

a)

2250J

b)

3375J

c)

11250J

d)

375J

25.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứng rõ nhất:

a)

Phế nang

b)

Mũi

c)

d)

Đầu

26.

0Ω khi có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:

a)

2250J

b)

3375J

c)

11250J

d)

375J

27.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứng rõ nhất

a)

Phế nang

b)

Mũi

c)

d)

Đầu

28.

Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa 2 điện cực dịch chuyển về phía:

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực cùng dấu

d)

Điện cực trái dấu

29.

Tẩm bông bằng dung dịch Strychnin Sunfat( dung dịch gây ra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kia của 2 thỏ nối với nguồn điện 1 chiều. Phía thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ 2 điện cực âm. Sau một thời gian kết quả là:

a)

Thỏ 1 chết

b)

Cả 2 thỏ chết

c)

Thỏ 2 chết

d)

Cả 2 thỏ sống

30.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường:

a)

Mọi môi trường, kể cả chân không

b)

Biến dạng không đàn hồi

c)

Ánh sáng truyền qua được

d)

Đàn hồi

31.

Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc:

a)

Mật độ môi trường

b)

Thời gian

c)

Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

d)

Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

32.

Sóng cơ học là:

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi

c)

Chuyển dộng tương đối của vật này so với với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

33.

Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi đươc trong 1 giây

b)

Khoảng cách giữa 2 phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

Khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa 2 vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

34.

Sóng ngang là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao dộng theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử song dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

35.

Sóng dọc là:

4 lines
36.

Sóng dọc là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

37.

Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra:

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

b)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

38.

Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền đi với tốc độ 330m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?

a)

330.000m

b)

0,3m-1

c)

0,33m/s

d)

0,33m

39.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

40.

Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là:

a)

0,4 cm

b)

0,6cm

c)

0,7 cm

d)

0,8cm

41.

Tần số của sóng siêu âm có giá trị:

a)

f<10.000Hz

b)

f<20.000Hz

c)

f>200.000Hz

d)

f>200.000Hz

42.

Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

43.

Vận tốc của sóng siêu trong cao su là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

44.

Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

45.

Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường là :

a)

60 Hz

b)

500 Hz đến 600Hz

c)

6000Hz

d)

6Hz

46.

Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là:

a)

300 đến 400Hz

b)

20Hz

c)

2000Hz

d)

6Hz

47.

Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là:

a)

300 đến 400Hz

b)

20Hz

c)

2000Hz

d)

6Hz

48.

Tần số âm của nam giới khi nói bình thường là:

a)

20 Hz

b)

2Hz

c)

1000Hz

d)

100 đến 200Hz

49.

Ngưỡng đau vì sóng âm đối với người bình thường là:

a)

>10w/m2

b)

<10-2 w/m2

c)

100w/m2

d)

>1000w/m2

50.

Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là:

a)

>180dB

b)

>18dB

c)

>120dB

d)

<120dB

51.

Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng:

a)

100Hz đến 500Hz

b)

1000Hz đến 5000Hz

c)

10.000Hz

d)

50.000Hz

52.

Bản chất của sóng siêu âm là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng

c)

Sóng cơ học

d)

Sóng điện từ

53.

Đặc điểm của sóng siêu âm là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng kết hợp

d)

Sóng dọc

54.

Thạch anh có thể phát ra siêu âm do:

a)

Có khả năng biến dạng lớn do tác dụng của ngoại lực

b)

Có khả năng đàn hồi lớn

c)

Có khả năng biến dạng

d)

Có khả năng đàn hồi

55.

Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào yếu tố:

a)

mật độ môi trường

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Tích chất đàn hồi môi trường

d)

Môi trường

e)

Khối lượng môi trường

56.

Âm trở của màng nhĩ người bình thường gần bằng âm trở của:

a)

nước

b)

Không khí

c)

Rượu

d)

Dịch

57.

Ở cơ thể sống, âm truyền tốt nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

Mô mềm

c)

Mỡ

d)

Xương

58.

Ở cơ thể sống, âm truyền kém nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

Mô mềm

c)

Mỡ

d)

Xương

59.

Rinner âm là biểu hiện tổn thương ở:

a)

Tai

b)

Tai ngoài hoặc tai giữa

c)

Tai trong

d)

Tai trong hoặc não

60.

Tinh thể nào sau đây để tạo ra sóng siêu âm:

a)

Lưu huỳnh

b)

Thạch anh

c)

Thạch cao

d)

Thạch tín

61.

Tần số của sóng siêu âm phát ra do dây căng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiều dài dây

b)

Lực căng dây

c)

Khối lượng dây

d)

Môi trường

e)

Lực

62.

Tần số của sóng siêu âm phát ra do dây căng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiều dài dây

b)

Lực căng dây

c)

Khối lượng dây

d)

Môi trường

e)

Lực

63.

Môi trường nào sau đây ssng âm truyền tốt nhất?

a)

Không khí

b)

Cao su

c)

Cơ thể sống

d)

Ni

64.

Sóng siêu âm có thể dùng điều trị bệnh nào sau đây?

a)

Viêm tắc động mạch nặng

b)

U ác tính

c)

Động thai

d)

Đau khớp

65.

Cường độ sóng siêu âm có thể dùng để phá hủy các tổ chức bệnh sau trong cơ thể là:

a)

105W/m2

b)

106W/m2

c)

104W/m2

d)

107W/m2

66.

Sóng siêu âm dùng trong chuẩn đoán bệnh có tần số là:

a)

1 đến 10 MHz

b)

30 MHz

c)

0,3 MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

67.

Sóng siêu âm dùng trong ddiiefu trị bệnh có tần số là:

a)

0,5 đến 3 MHz

b)

30 MHz

c)

5 đến 100MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

68.

Cơ quan phát thanh của cơ thể bị tổn thương hoặc lão hoa sgijong nói của người đó có âm sắc:

a)

Phong phú

b)

Nhiều họa âm

c)

Tần số lớn

d)

Ít họa âm

69.

Trong quá trình nghe cường độ của âm ảnh hưởng đến yếu tố nào:

a)

Biên độ

b)

Biên độ âm của cửa sổ bầu dục

c)

Vận tốc chuyển động của ngoại dịch perilympho

d)

Tần số

70.

Nguyên nhân gây ra sóng siêu âm theo nguyên lí từ giảo là do:

a)

lực

b)

Lực điện

c)

Lực hóa học

d)

Lực điện từ

71.

Sóng siêu âm được phát ra ở tinh thể thạch anh theo nguyên lí áp điện là do:

a)

Tinh thể thạch anh chuyển động

b)

Tinh thể thạch anh bị đứt liên kết

c)

Tinh thể thạch anh liên kết

d)

Tinh thể thạch anh dao động

72.

Hệ thống xương con ở trong tai trong người bình thường có vai trò:

a)

Bảo vệ tai với cường độ âm lớn

b)

Khuếch đại âm thanh

c)

Cảm thụ

d)

Phát âm

73.

Những sóng âm có tần số khác nhau, cùng cường độ gây ra cảm giác:

a)

Cảm giác như nhau

b)

Cảm giác khác nhau

c)

Cảm giác rõ

d)

Cảm giác to nhỏ khác nhau

74.

Nguyên lí của phương pháp siêu âm trong chuẩn đo

4 lines
75.

g âm có tần số khác nhau, cùng cường độ gây ra cảm giác:

a)

Cảm giác như nhau

b)

Cảm giác khác nhau

c)

Cảm giác rõ

d)

Cảm giác to nhỏ khác nhau

76.

Nguyên lí của phương pháp siêu âm trong chuẩn đoán:

a)

Phương pháp truyền qua

b)

Đánh dấu

c)

Phương pháp truyền qua và phản xạ

d)

Phương pháp phản xạ

77.

Năng lượng nhiệt sinh ra ở tổ chức mô khi chiếu sóng siêu âm vào là:

a)

Nhiệt của siêu âm

b)

Sóng cơ học

c)

Sự truyền sóng

d)

Các phần tử của tổ chức mô bị nén dãn

78.

Dao động của cửa sổ bầu dục trong tai người bình thường có tác dụng làm cho ngoại dịch perilympho:

a)

Chuyển động

b)

Dao động

c)

Căng ra

d)

Chuyển động xoáy

79.

Một dây căng dao động với lực căng không đổi, để tần số âm phát ra tăng 2 lần thì chiều dài của dây phải thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

80.

Một dây đàn dài 40 cm, dao động phát ra âm tần số 400 Hz.Để dây đàn đó dao động phát ra âm tần số 800 Hz thì lực căng thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

81.

Từ trên tàu biển sát mặt nước, người ta phát song siêu âm xuống đáy biển, sau 2 giây kể từ khi phát song siêu âm máy thu được tín hiệu trở lại. Độ sâu của biển tại khu vực đó là:

a)

33m

b)

331m

c)

600m

d)

662m

82.

Vật liệu nào sau đây có thể phát ra sóng âm có tần số lớn?

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Ni

d)

Nhôm

83.

Ánh sang bản chất là:

a)

Hạt

b)

Sóng

c)

Sóng - hạt

d)

Điện trường

84.

Ánh sang tự nhiên có đặc điểm là:

a)

Vecto cường độ điện trường theo mọi phương như nhau

b)

Vecto điện trường theo mọi phương khác nhau

c)

Vecto từ trường theo mọi phương như nhau

d)

Vecto từ trường theo mọi phương khác nhau

85.

Bước sóng của tia hồng ngoại có giá trị:

a)

<76.10-8m

b)

>76.10-8m

c)

760.10-8m

d)

<39.10-8m

86.

Tia tử ngoại có bước sóng:

a)

>39.10-8m

b)

>76.10-8m

c)

<39.10-8m

d)

<76.10-8m

87.

sóng của tia hồng ngoại có giá trị:

a)

<76.10-8m

b)

>76.10-8m

c)

760.10-8m

d)

<39.10-8m

88.

Tia tử ngoại có bước sóng:

a)

>39.10-8m

b)

>76.10-8m

c)

<39.10-8m

d)

<76.10-8m

89.

Tia tử ngoại được phát ra từ nguồn có nhiệt độ nào sau đây?

a)

<500℃

b)

37℃

c)

>3000℃

d)

>300℃

90.

Tia tử ngoại tác dụng làm phá vỡ cấu trúc của protein, lipid, diệt trùng khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

10nm

b)

320nm đến 400nm

c)

100 đến 270 nm

d)

280 đến 320nm

91.

Tia tử ngoại tác dụng chống còi xương, thúc đẩy sự tạo thành biểu mô khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

100nm

b)

275 đến 320 nm

92.

Cảm nhận sắc tố của tế bào que là:

a)

Rodopxin

b)

Iotopxin

c)

Dopxin

d)

Retinal

93.

Mắt nhạy cảm nhất với ánh sang có bước sóng nào sau đây?

a)

0,76սm

b)

0,555սm

c)

0,48սm

d)

0,52սm

94.

Cơ chế phát sáng huỳnh quang là do:

a)

Điện từ tử mặc năng lượng cao về mức năng lượng cơ bản

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

95.

Cơ chế phát ánh sáng lân quang là do:

a)

Điện tử chuyển từ trạng thái triplet về trạng thái singlet

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

96.

Cơ chế phát xạ năng lượng của nguyên tử dưới dạng sóng điện từ là:

a)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp

b)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng thấp về mức năng lượng cao

c)

Nguyên tử di chuyển năng lượng

d)

Điện tử di chuyển năng lượng

97.

Tia hồng ngoại được phát ra từ nguồn:

a)

Nguồn lạnh

b)

Nguồn nhiệt

c)

Vật nóng hơn 3000℃

d)

Nguồn nhiệt và con người

98.

Ánh sáng gây phá hồng cầu khi số lượng photon bị hấp thụ là:

a)

102

b)

104

c)

105

d)

1010

99.

Bản chất của quá trình quang hợp là :

a)

Quá trình truyền điện tử

b)

Quá trình truyền nguyên tử

c)

Quá trình truyền phân tử

d)

Quá trình ion

100.

Phản ứng cơ bản của quá trình quang hợp là:

4 lines
101.

Phản ứng cơ bản của quá trình quang hợp là:

a)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2

b)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2 tạo ra hydratcacbon

c)

Sự di chuyển nguyên tử hydro tới phân tử CO2

d)

Sự di chuyển nguyên tử CO2 tới phân tử H2O

102.

Tác dụng của tia tử ngoại đối với vết thương ngoài ra chảy dịch là:

a)

Làm khô vết thương

b)

Diệt vi khuẩn tại vết thương

c)

Làm vết thương nhanh lên da non

d)

Lưu thông máu

e)

Nước tăng lên ở vết thương

103.

Tác dụng của tia hồng ngoại đối với cơ thể sống là:

a)

Giãn mạch tại chỗ

b)

Diệt vi khuẩn tại vết thương

c)

Tăng cường lưu thong máu

d)

Làm tăng khả năng tổng hợp các chất ở tế bào

104.

Tác dụng của ánh sáng trong miền lân cận bước sóng 0,42սm đối với mắt cho cảm giác màu nào sau đây?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

105.

Khả năng điều tiết của mắt là:

a)

Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần

b)

Khả năng mắt tự thay đổi độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần hoặc ở xa

c)

Khả năng mắt tự tăng độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa

d)

Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa

106.

Tiêu điểm của mắt cận thị nằm ở:

a)

Sau võng mạc

b)

Trước võng mạc

c)

Võng mạc

d)

Củng mạc

107.

Góc thị trường của mắt người bình thường theo phương ngang có giá trị:

a)

120º

b)

160º

c)

13º

d)

130º

108.

Điều kiện để mắt bình thường nhìn rõ vật:

a)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông không đổi

b)

Vật nằm trong tiêu điểm của mắt, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li

c)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li

d)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông nhỏ hơn hoặc bằng năng suất phân li

109.

Câu 5: Kính hiển vi dùng để quan sát:

a)

Vật có kích thước nhỏ

b)

Vật có kích thước rất nhỏ

c)

Vật có kích thước lớn

d)

Vật ở rất xa

110.

Câu 6: Thủy tinh thể của mắt có vai trì như:

a)

Thấu kính

b)

Thấu kính phân kì

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính trụ

111.

Câu 7: Phẫu thuật bằng phương pháp LASIK làm cho bán kính cong của mắt:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Thay đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

112.

Câu 8: Người cận thị khi đeo kính phân kì đúng số đo có tác dụng:

a)

Tăng độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

Giảm độ tụ đưa ảnh hiện trên võng mạc

c)

Thay đổi độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

d)

Giảm độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

113.

Câu 9: Một người nhìn rõ vật gần nhất cách 20 cm và giới hạn nhìn rõ là 30 cm. Khi mắt ở trạng thái không điều tiết chuyển sang trạng thái điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt người đó là:

a)

Tăng 3 dp

b)

Tăng 1,67dp

c)

Giảm 1,67dp

d)

Giảm 3dp

114.

Câu 10: Một người bị cận thị, mắt chỉ rõ vật xa nhất cách mắt khoảng 40cm. Để sửa tật cận thị, người đó phải đeo kính có độ tụ có giá trị nào sau đây, coi kính đặt sát mắt?

a)

-2dp

b)

-2,5dp

c)

-2,3dp

d)
115.

Câu 11: Khi nhìn bảng xác định thị lực cách mắt khoảng 6m, mắt người được kiểm tra thị lực nhìn rõ được hình tròn đen nằm trên nền trắng, bán kính hình tròn đen là 1mm. Thị lực của người đó là:

a)

10/10

b)

6/10

c)

8/10

d)

9/10

116.

Câu 12: Một người chỉ nhìn rõ vật gần mắt nhất cách mắt 50cm. Để nhìn rõ vật cách mắt 20cm, người đó cần đeo kính hội tụ có độ tụ:

a)

2dp

b)

3dp

c)

5dp

d)

7dp

117.

Câu 13: Một kính hiển vi có tiêu cự 4mm, khi kính có tiêu cự 12mm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 16 cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận là:

a)

632

b)

67

c)

60

d)

107

118.

Câu 1: Bản chất của Laser là:

a)

Sóng vô tuyến

b)

Ánh

119.

Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận là:

a)

632

b)

67

c)

60

d)

107

120.

Bản chất của Laser là:

a)

Sóng vô tuyến

b)

Ánh sáng màu đỏ

c)

Sóng cơ học

d)

Ánh sáng phát ra do cảm ứng

121.

Laser rất có hại cho:

a)

Mắt

b)

Gân

c)

d)

Xương

122.

Máy phát Laser phát ra:

a)

Bức xạ cảm ứng

b)

Sóng điện từ có cùng tần số

c)

Tia X

d)

Tia gamma

123.

Bức xạ cảm ứng là bức xạ:

a)

Phát ra trong quá trình nguyên tử hấp thụ năng lượng nhiệt

b)

Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao dưới ảnh hưởng của trường bức xạ

c)

Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng cao lên mức năng lượng thấp dưới ảnh hưởng của trường bức xạ

d)

Phát ra khi nguyên tử được đặt trong từ trường của dòng điện

124.

Cơ chế phát sinh Laser là do:

a)

Phát xạ nhiệt

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Phát xạ cảm ứng

d)

Hấp thụ nhiệt

125.

Laser dùng trong điều trị có bước sóng khoảng:

a)

Từ 193nm đến 10,6սm

b)

Từ 193սm đến 1060սm

c)

Từ 1,93nm đến 1,06սm

d)

Từ 193 nm đến 1060nm

126.

Các đặc điểm sau đều là tính chất của Laser trừ:

a)

Tính đơn sắc cao

b)

Tính định hướng cao

c)

Cùng tần số

d)

Khác tần số

127.

Bơm năng lượng của máy phát Laser có vai trò sau đây?

a)

Bơm không khí vào môi tường laser

b)

Bơm oxi vào môi trường laser

c)

Cung cấp nhiệt lượng cho môi trường laser

d)

Cung cấp năng lượng kích thích môi trường laser

128.

Dao mổ laser dùng trong vi phẫu thuật ứng dụng nào của chùm laser?

a)

Tác dụng điện

b)

Tác dụng cơ học

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng hóa học

129.

Sóng phát ra từ chùm laser có cùng bước song là do:

a)

Các nguyên tử của môi trường laser cùng loại

b)

Các nguyên tử của môi trường laser phát xạ gần như đồng thời

c)

Các nguyên tử của môi trường laser hấp thụ

130.

ra từ chùm laser có cùng bước song là do:

a)

Các nguyên tử của môi trường laser cùng loại

b)

Các nguyên tử của môi trường laser phát xạ gần như đồng thời

c)

Các nguyên tử của môi trường laser hấp thụ gần như đồng thời

d)

Các nguyên tử của môi trường có cùng khối lượng

131.

Màu đỏ của laser rubi do nguyên tử nào sau đây phát ra?

a)

Đồng

b)

Oxy

c)

Crom

d)

Ion khác

132.

Trong kĩ thuật chụp ảnh bằng laser, hình ảnh thu được trên phim là kết quả của hiện tượng vật lí nào sau đây?

a)

Khúc xạ

b)

Phản xạ

c)

Giao thoa

d)

Nhiễu xạ

133.

Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra khi ánh sáng chiếu vào lăng kính

a)

Ánh sáng màu

b)

Ánh sáng trắng

c)

Ánh sáng màu đỏ

d)

Ánh sáng đơn sắc

134.

Điều kiện phát ra quang phổ liên tục là:

a)

Vật rắn, lỏng, chất khí lớn bị nung nóng

b)

Khi hạ thấp nhiệt độ của các vật

c)

Khi chiếu ánh sáng

d)

Chất khi nóng chảy dưới áp suất

135.

Điều kiện phát ra quang phổ vạch phát xạ là:

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

c)

Vật rắn

d)

Chất khí

136.

Đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ:

a)

Có các vạch màu

b)

Vạch tối nằm đúng vị trí của vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ

c)

Vạch sáng nằm ở vị trí của vạch màu trong quang phổ phát xạ

d)

Vạch tối nằm trên nền sáng

137.

Đặc điểm của quang phổ liên tục gồm:

a)

Hệ thống vạch màu và vạch tối

b)

Hệ thống các vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Là quang phổ của mặt trời

d)

Hệ thống các vạch tối

138.

Màu sắc ánh sáng phụ thuộc vào:

a)

Tần số ánh sáng

b)

Cường độ

c)

Số ánh sáng

d)

Biên độ

139.

Điện kế quang điện hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

Quang điện

b)

Phát xạ nhiệt

c)

Áp điện

d)

Nhiệt điện

140.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do:

a)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào bước sóng ánh sáng

b)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào cường độ ánh sáng

c)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào biên độ ánh sáng

141.

hân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do:

a)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào bước sóng ánh sáng

b)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào cường độ ánh sáng

c)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào biên độ ánh sáng

d)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào ánh sáng

142.

Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch là:

a)

Nguyên tử bị kích thích, các điện từ ở các mức năng lượng cao hơn chuyển về mức năng lượng thấp hơn

b)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng thấp hơn chuyển lên mức năng lượng cao hơn

c)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng

d)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng

143.

Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

Nguyên tử có khả năng hấp thụ năng lượng

b)

Nguyên tử có khả năng hấp thụ chính sóng ánh sáng mà nó có thể phát xạ

c)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng

d)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng

144.

Căn cứ vào quang phổ vạch xác định được:

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Thành phần cấu tạo của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Khối lượng của vật

145.

Ưu điểm của phương pháp phân tích bằng quang phổ :

a)

Cho kết quả nhanh

b)

Độ chính xác cao

c)

Nhạy

d)

Khắc phục được hạn chế của phương pháp hóa học

e)

Bảo quản được mẫu vật

146.

Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường phụ thuộc vào:

a)

Bước sóng ánh sáng

b)

Cường độ sáng

c)

Bề dày môi trường

d)

Bản chất môi trường

e)

Biên độ sóng ánh sáng

147.

Người ta chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu cường độ ánh sáng qua mẫu vật còn 70% so với ban đầu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là:

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

148.

Chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là 20%. Hệ số truyền qua mẫu vật đang nghiên cứu là:

a)

40%

b)

60%

c)

70%

149.

Điều kiện xảy ra phóng xạ ꞵ- là:

a)

Đồng vị có số notron lớn hơn proton

b)

Đồng vị có số proton lớn hơn số notron

c)

Đồng vị có số proton bằng số notron

d)

Đồng vị có số proton không đổi

150.

Bản chất của tia X:

a)

Sóng điện từ có bước sóng từ 10-8m đến 10-12m

b)

Sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn sóng ánh sáng

c)

Sóng điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại

d)

Sóng điện từ có bước sóng từ 108m đến 1012m

151.

Điện áp đốt nóng Ka tốt ở máy phát tia X có giá trị:

a)

0,6V đến 1,2V

b)

2 đến 6V

c)

6V đến 12v

d)

60V đến 120V

152.

Tia beta có tính chất nào sau đây?

a)

Hạt

b)

Sóng điện từ

c)

Không đi lệch trong điện từ trường

d)

Sóng

153.

Điều kiện xảy ra hiệu ứng Comton, mức năng lượng của photon:

a)

0,01 MeV

b)

0,05 MeV

c)

Từ 0,1 đến 2 MeV

d)

<0,1 MeV

154.

Điều kiện xảy ra hiệu ứng tạo cặp là:

a)

Năng lượng của photon >0,01 MeV

b)

Năng lượng của photon >1 MeV

c)

Năng lượng của photon >1,02 MeV

d)

Năng lượng của photon >2 MeV

155.

Bức xạ nào sau đây có tần số lớn nhất:

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Ánh sáng đỏ

d)

Tia gamma

156.

Có 200g đồng vị phóng xạ I131 sau 32 ngày đem thì lượng đồng vị này còn lại là:

a)

12,5g

b)

25g

c)

50g

d)

100g

157.

Có 160g đồng vị I131 sau 32 ngày đêm thì lượng đồng vị này đã phóng xạ là:

a)

10g

b)

25g

c)

50g

d)

150g

158.

Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nam:

a)

0,005 Gy

b)

0,05 Gy

c)

0,5 Gy

d)

5 Gy

159.

Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nữ:

a)

0.001 Gy

b)

0.01 Gy

c)

0,1 Gy

d)

1 Gy

160.

Kim loại tốt nhất dùng che chắn tia phóng xạ là:

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Kẽm

161.

Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nữ:

a)

0.001 Gy

b)

0.01 Gy

c)

0,1 Gy

d)

1 Gy

162.

Kim loại tốt nhất dùng che chắn tia phóng xạ là:

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Kẽm

163.

Ngưỡng liều chiếu xạ có thể dẫn đến tử vong 50% TB là:

a)

30R

b)

150R

c)

300R

d)

1500R

164.

Ngưỡng liều an toàn phóng xạ đối với khu dân cư là:

a)

0,1 mSv/năm

b)

0,2 mSv/năm

c)

1 mSv/năm

d)

10 mSv/năm

165.

Tác dụng gián yieeps bức xạ ion hóa đối với cơ thể sống tạo ra sản phẩm làm tổn thương TB là:

a)

H2O

b)

O2

c)

HO2

d)

H2O2

166.

Tác dụng của bức xạ ion háo lên TB ung thư so với TB lành:

a)

Nhạy cảm hơn

b)

Kém nhạy cảm

c)

Như nhau

d)

Không nhạy cảm

167.

Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra trước tiên:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Kích thích các nguyên tử

c)

Ion hóa các nguyên tử

d)

Tổn thương TB

168.

Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra sau cùng:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Kích thích các nguyên tử

c)

Ion hóa các nguyên tử

d)

Tổn thương TB

169.

Mô hấp thụ rất mạnh tia phóng xạ:

a)

Tủy xương

b)

Tổ chức lympho

c)

Bào thai

d)

Xương

e)

Cơ quan sinh dục

170.

Thứ tự các quá trình xảy ra theo cơ chế tác dụng của bức xạ ion hóa lên cơ sống:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Kích thích các nguyên tử

c)

Ion hóa các nguyên tử

d)

Tổn thương TB

171.

Khi thiết kế phòng đặt máy X-quang, tiêu chí nào là quan trọng nhất trong các tiêu chí sau đây:

a)

Thoáng và đủ rộng

b)

Biệt lập với các khoa

c)

Có lớp cản tia

d)

Sát cánh phòng rửa phim

172.

Bào thai bị nhiễm xạ sẽ xảy ra những khả năng sau đây trừ:

a)

Vẫn phát triển bình thường

b)

Kém phát triển

c)

Có thể quái thai

d)

Có thể chết

173.

Chất cản quang có thể dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:

a)

Chì

b)

Lipiodol và baryt

c)

Baryt

174.

Chất cản quang có thể dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:

a)

Chì

b)

Lipiodol và baryt

c)

Baryt

d)

Sắt

175.

Ống đếm thường được dùng đo tia là:

a)

Tia beta

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia anpha và beta

176.

Tinh thể NaI phát quang khi chiếu các tia:

a)

Ánh sáng

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia anpha

177.

Tinh thể ZnS phát quang do tác dụng của tia:

a)

Tia X và tia anpha

b)

Tia X và tia ꞵ

c)

Tia X và tia gamma

d)

Tia X và notron

178.

Tinh thể antraxen phát quang khi hấp thụ tia:

a)

Tia X

b)

Tia anpha

c)

Tia ꞵ

d)

Âm cực

179.

Ống đếm tỷ lệ hoạt động dựa vào tác dụng bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng ion hóa

d)

Tác dụng quang hóa

180.

Phương pháp huỳnh quang dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng phát quang

d)

Tác dụng hóa học

181.

Phương pháp dùng phim ảnh để chụp dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng ion hóa

c)

Tác dụng phát quang

d)

Tác dụng hóa học

182.

Ống đếm tỉ lệ dược cấu tạo dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng ion hóa

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

183.

Cường độ chùm tia X khi đã qua đối tượng chiếu rất yếu do:

a)

Đối tượng hấp thụ

b)

Đối tuojng hấp thụ mạnh tia X

c)

Năng lượng tia

d)

Mật độ tia

184.

Đồng vị phóng xạ I131 được dùng để thăm đo chức năng và điều trị ung thư tuyến giáp là do:

a)

I131 phát ra tia gamma

b)

I131 phát ra tia gamma và ꞵ +

c)

I131 phát ra tia gamma và ꞵ-

d)

I131phát ra tia ꞵ-

185.

Đồng vị coban được dùng để điều trị ung thư là do:

a)

Co ban phát ra tia anpha

b)

Co ban phát ra tia ꞵ

c)

Co ban phát ra tia gamma

d)

Co ban phát ra electron

186.

Cơ sở điều trị ung thư bằng các nguồn hở là:

4 lines
187.

Cơ sở điều trị ung thư bằng các nguồn hở là:

a)

Sự di chuyển đồng vị phóng xạ đếntổ chức đích trong cơ thể

b)

Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ

c)

Tác dụng phát quang của tia phóng xạ

d)

Tác dụng dâm xuyên của đồng vị phóng xạ

188.

Phương pháp xạ trị ngoài dựa vào:

a)

Khả năng đâm xuyên của tia phóng xạ

b)

Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ

c)

Tác dụng phát quang của tia phóng xạ

d)

Khả năng ion hóa của tia phóng xạ

189.

Nguyên lý của phương pháp PET dựa vào hiện tượng:

a)

Hủy hạt

b)

Hủy hạt poistron và electron

c)

Hủy hạt electron và ꞵ-

d)

Hủy hạt anpha và hạt ꞵ-

190.

Sự phát quang do tác dụng của bức xạ ion phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Bản chất môi trường

b)

Thời gian chiếu bức xạ ion

c)

Năng lượng của bức xạ ion

d)

Bản chất của bức xạ ion

e)

Liều chiếu

191.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư tuyến giáp tạng?

a)

I127

b)

I128

c)

I130

d)

I131

192.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư gan:

a)

Y87

b)

Y88

c)

Y90

d)

Y89

193.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để xác định khối u ở đầu và cổ:

a)

Ga67

b)

P32

c)

Co59

d)

Ga66

194.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để xạ hình cho bệnh nhân đa u tủy xương:

a)

Ga67

b)

Ga69

c)

Ga65

d)

Ga66

195.

Phương thức nào sau đây thường được dùng để trị xạ ngoài

a)

Tia X

b)

Sóng điện từ

c)

Gamma

d)

Tia tử ngoại

e)

Máy gia tốc hạt

196.

Điều trị nguồn hở sử dụng yếu tố nào sau đây:

a)

Tia X

b)

Laser

c)

Tia tử ngoại

d)

Đồng vị phóng xạ