WorksheetsÔN TẬP MÔN LÝ SINH Y HỌC 2025
Total questions: 191
Worksheet time: 2hrs 41mins
Hình ảnh sau đây là của loại nhiệt kế nào:
Nhiệt kế hồng ngoại
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế nhiệt điện
Nhiệt kế điện trở
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Fahreinheit là:
N oF = 1,8n + 32
N oK = 1,8n + 32
T oK = t oC + 273,16
T oK = t oF + 273,16
Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Kelvin là:
N oF = 1,8n + 32
N oK = 1,8n + 32
T oK = t oC + 273,16
T oK = t oF + 273,16
Mọi hệ nhiệt động có thể được chia làm hai loại nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ cô lập và hệ mở
Hệ không cô lập bao gồm các hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín và hệ mở
Hệ sinh vật và hệ vật chất
Hệ cô lập và hệ không cô lập
Hệ cô lập và hệ mở
Hệ nhiệt động không trao đổi vật chất, nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:
Hệ kín
Hệ sinh vật
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ nhiệt động có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:
Hệ kín
Hệ không cô lập
Hệ cô lập
Hệ mở
Hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào sau đây:
Hệ kín
Hệ mở
Hệ cô lập
Hệ không cô lập
Hệ sinh vật khác với hệ mở khác ở những điểm nào sau đây, ngoại trừ:
Cơ thể sinh vật là dạng tồn tại đặc biệt của protid
Cơ thể có khả năng tự tái tạo
Cơ thể có khả năng tự phát triển
Cơ thể có khả năng tự củng cố
Theo sơ đồ minh họa định luật Heccer sau đây, công thức nào là đúng cho sơ đồ này:
Q = Q1 + Q2 + Q4
Q = Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4
Q = Q4 + Q5 + Q6 + Q7
Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống sống có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây:
ΔW = A + Q
ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM
W = Wd + Wt + U
∆Q=mc∆t
Công thực hiện trong quá trình co cơ đc tính bằng công thức nào sau đây
A= 1,3-1,4W
A= x2~x1 F(x)dx
H= Ac/Amax
A= V2~V1. pdv
Công su ất cơ h ọc của tim có giá tr ị theo công th ức nào sau đây:
2 1x xdx)x(F A
maxc AAH
2 1V Vpdv A
A = 1,3 - 1,4 W
Công tro ng hô h ấp được tính theo công th ức nào sau đây:
A=v1~v2.pdv
maxc AAH
2 1V Vpdv A
A = 1,3 - 1,4 W
Phát bi ểu nào sau đây không phải của Nguyên lý 2 nhiệt động lực học:
Tính tr ật tự của hệ cô lập chỉ có th ể giữ nguyên ho ặc giảm dần
Không th ể chế tạo động cơ vĩnh c ửu loại 1 là lo ại động cơ không c ần cung c ấp năng lượng mà v ẫn hoạt động và sinh công trong khi n ội năng c ủa hệ không suy gi ảm
Không th ể chế tạo đư ợc động cơ vĩnh c ửu loại 2 tức là đ ộng cơ chuy ển động tu ần hoàn, cho ta công b ằng cách nh ận nhi ệt lượng và làm l ạnh từ cùng m ột ngu ồn
Không th ể tồn tại trong t ự nhiên m ột chu trình mà k ết quả duy nh ất là bi ến nhi ệt thành công, không đ ể lại dấu vết gì ở môi trư ờng xung quanh
Phương trình nào sau đây được gọi là phương trình Prigogine [Ilya Romanovich Prigogine (1917 -2003) ]:
Ds/dt=ds(i)/dt+ds(e)/dt
dS = dS i + dS e
dtdS dtdSe i
dtdS dtdS dtdSe i
Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái d ừng:
Ds/dt=0
dS = dS i + dS e
| dS e | < | dS i |
dtdS dtdS dtdSe i
Các phân t ử và ion trong cơ th ể sống ph ải bảo đảm vai trò nào sau đây, ngoại trừ:
Là yếu tố cấu trúc c ủa cơ th ể
Đại đa s ố phân t ử và ion tham gia vào quá trình di truy ền
Dự trữ, vận chuy ển, giải phóng năng lư ợng cần thiết cho ho ạt động sống
Một số trong chúng ch ứa đựng toàn b ộ thông tin c ần thiết về tổ chức cơ th ể sống
Trong cơ th ể có các loại dung d ịch nào
Trong cơ thể có các loại dung dịch nào sau đây, ngoại trừ:
Dung dịch điện ly
Dung dịch không điện ly
Dung dịch dầu trong nước
Dung dịch keo
Dung dịch keo có đường kính hạt của pha phân tán nằm trong khoảng giá trị nào:
0,1 nm - 100 nm
0,1 nm - 10 nm
1 nm - 10 nm
1 nm - 100 nm
Lực liên kết giữa các phân tử là lực điện từ giữa các nguyên tử hoặc giữa các vùng khác nhau của đại phân tử, bao gồm các lực nào sau đây, ngoại trừ:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hydro
Tương tác lưỡng cực
Lực Van Der Waal
Trong protein thì sự tự ion hóa xảy ra ở nhóm chức nào:
Amino và carbonyl
Amino và carboxyl
Amino và hydroxyl
Amino và acetyl
Sự thay đổi pH của môi trường có thể làm thay đổi điện tích của protein, chọn phát biểu không đúng :
Giảm pH: protein có xu hướng bớt âm
Môi trường acid: protein có xu hướng bớt dương
Tăng pH: protein có xu hướng bớt dương
Môi trường base: protein có xu hướng bớt dương
Cho công thức định luật Fick I: dt. gradC.DS dm−= Để tăng khả năng khuếch tán của các phân tử thuốc, ta thực hiện biện pháp nào sau đây:
Tăng diện tích bề mặt
Giảm diện tích bề mặt
Giảm gradien nồng độ
Giảm thời gian
Cho hệ thức biểu diễn sự phụ thuộc giữa hệ số khuếch tán và các yếu tố liên quan: Thay đổi giá trị nào sau đây sẽ làm tăng hệ số khuếch tán:
Tăng kích thước tiểu phân
Hằng định độ nhớt môi trường
Giảm độ nhớt môi trường
Tăng độ nhớt môi trường
Chọn phát biểu không đúng về áp suất thẩm thấu:
Sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch
Có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch
Lượng chất hòa tan càng ít thì dung dịch có áp suất thẩm thấu càng lớn
Áp suất thẩm thấu của máu, bạch huyết, dịch các tổ chức của cơ thể người ở 37 oC có giá trị bao nhiêu:
5,0 atm
20,0 atm
7,7 atm
7,0 atm
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể bị hạ thấp:
Do đưa lượng nước lớn vào cơ thể
Gây co giật, nôn mửa
Do mất muối
Do mất nước
Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể tăng:
Do đưa lượng muối lớn vào cơ thể
Gây phù nề
Do mất muối
Dẫn tới sự phân phối lại nước
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch đẳng trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Bằng 5,0 atm
Nhỏ hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch ưu trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn 5,0 atm
Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch nhược trương:
Bằng dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn dung dịch chuẩn
Lớn hơn dung dịch chuẩn
Nhỏ hơn 7,0 atm
Khi đặt tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương sẽ xảy ra hiện tượng gì:
Hồng cầu giữ nguyên
Hồng cầu phình to và vỡ
Hồng cầu thay đổi màu sắc
Hồng cầu teo nhỏ lại
Khi rửa hồng cầu, phải dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu:
Nồng độ bất kỳ
0,9 %
0,9 M
0,9 N
Các dung dịch ưu trương được sử dụng trong lâm sàng cho chỉ định nào sau đây:
Chống tăng nhãn áp
Bù dịch qua tĩnh mạch
Dùng rửa hồng cầu
Chống khô khi phẫu thuật ổ bụng
Chọn phát bi ểu sai về sự vận chuy ển của các phân t ử nước và các phân t ử nhỏ qua thành mao m ạch:
Được xem là hi ện tượng siêu l ọc
Huyết áp có khuynh hư ớng dồn nước ở trong máu ra kho ảng gian bào
Áp suất keo d ồn nước từ máu ra khoảng gian bào
Áp suất keo d ồn nước từ khoảng gian bào vào máu
Loại áp su ất nào sau đây không liên quan t ới hiện tượng siêu l ọc tại màng l ọc cầu thận:
Áp su ất máu trong tĩnh m ạch
Áp su ất máu trong mao m ạch cầu thận
Áp suất keo trong mao m ạch cầu thận
Áp su ất thủy tĩnh trong b ọc Bowman
Áp suất đẩy nước và các ch ất hòa tan t ừ lòng mao m ạch cầu thận qua màng l ọc vào bọc Bowman được tính b ằng bi ểu thức số học nào sau đây là đúng :
70 - (42 + 14) = 14 mmHg
70 - (32 + 24) = 14 mmHg
70 - (32 + 14) = 24 mmHg
70 - (22 + 24) = 24 mmHg
Giá tr ị tốc độ lọc cầu thận ở người bình thư ờng là:
25 ml/ phút
50 ml/ phút
100 ml/ phút
125 ml/ phút
Thể tích d ịch mà toàn b ộ cầu thận lọc được trong m ột ngày đêm là:
36 lít
72 lít
144 lít
180 lít
Thành ph ần nào sau đây không tham gia vào c ấu trúc c ủa màng t ế bào:
Các protein
Các phospholipid
Các triglycerid
Carbohydrat
Phát bi ểu nào sau đây không đ úng khi nói v ề dịch lọc qua màng l ọc cầu thận:
Không ch ứa hồng cầu
Lượng protein r ất thấp
Nồng độ anion cao hơn huy ết tương
Nồng độ cation cao hơn huy ết tương
Chọn phát bi ểu sai về lớp phân t ử lipid kép trong c ấu tạo màng t ế bào:
Chủ yếu là phospholipid và cholesterol
Cấu trúc gi ấu đầu kỵ Nước
Cấu trúc gi ấu đầu thân Nư ớc
Tự động khép kín, tái h ợp nhanh khi b ị mở ra
Chọn phát biểu không đúng về cholesterol màng tế bào:
Màng tế bào Prokaryote không có cholesterol
Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol khoảng 10% trên lipid toàn phần
Nằm xen kẽ các phospholipid và rải rác trong hai lớp lipid của màng
Chiếm từ 25 đến 30% thành phần lipid màng tế bào
Chọn phát biểu sai về protein màng tế bào:
Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của màng
Đảm nhiệm phần cấu trúc cơ bản của màng
Protein xuyên màng chiếm 70% protein màng tế bào
Phần thò ra hai phía bề mặt màng của phân tử protein đều ưa Nước
Chọn phát biểu sai về carbohydrat màng tế bào:
Có mặt ở màng tế bào dưới dạng các oligosaccharid
Oligosaccharid gắn vào hầu hết các đầu ưa nước của các protein xuyên màng
Sự glycoxyl hóa biến protein thành glycoprotein
Sự oxy hóa biến lipid thành glycolipid
Chọn phát biểu sai về quá trình tổng hợp mới màng tế bào:
Nhân lên mạnh nhất là trước lúc phân bào
Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt
Lipid màng do các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp
Carbohydrat lấy từ bào tương và do các túi golgi cung cấp
Chức năng chung của màng tế bào không bao gồm chức năng nào sau đây:
Ngăn cản sự trao đổi chất qua màng
Bao bọc tế bào, ranh giới giữa tế bào và môi trường
Truyền đạt thông tin bằng các tín hiệu hóa học và vật lý học
Cố định các chất độc dược liệu, virus, đề kháng bằng các cấu trúc trên màng
Chọn phát biểu sai về màng tế bào Prokaryote:
Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng
Giữa hai lớp màng của vi khuẩn gram âm chứa peptidoglycan
Vi khuẩn gam dương chỉ có một lớp màng
Peptidoglycan của vi khuẩn gram dương mỏng hơn ở gam âm
Chọn phát biểu sai khi nói về kỹ thuật nhuộm gram vi khuẩn:
Chọn phát bi ểu sai khi nói v ề kỹ thuật nhu ộm gram vi khu ẩn:
Phân bi ệt vi khu ẩn gram dương và gram âm d ựa vào đ ặc tính h óa lý c ủa thành t ế b ào
Vi khu ẩn gram dương b ắt màu lam
Vi khu ẩn gram dương b ắt màu tím
Vi khu ẩn gram âm b ắt màu h ồng
Hoạt động nào sau đây là c ủa bơm natri - kali:
Vận chuy ển 3 ion Na+ vào trong t ế bào và 2 ion K+ ra kh ỏi tế bào
Vận chuy ển 2 ion Na+ ra kh ỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong t ế bào
Vận chuy ển 3 ion Na+ ra kh ỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong t ế bào
Vận chuy ển 2 ion Na+ vào trong t ế bào và 2 ion K+ ra kh ỏi tế bào
Hiện tượng nh ập bào không bao g ồm hiện tượng nào sau đây:
Thẩm thấu
Thực bào
Ẩm bào
Nhập bào qua trung gian receptor
Hiện tượng nào sau đây không phải là hi ện tượng xu ất bào:
Loại cholesterol th ừa trong máu
Thải chất cặn bã ra kh ỏi tế bào
Nước mắt thải ra từ tuyến lệ
Insulin đư ợc tiết vào máu
Phần trăm p rotein xuyên màng trên t ổng lư ợng protein màng t ế bào là:
70%
60%
50%
40%
Cấu trúc biểu thị thứ tự các acid amin c ủa phân t ử protein thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc b ậc II
Cấu trúc b ậc III
Cấu trúc b ậc IV
Chọn phát bi ểu không đúng về MRSA:
Viết tắt của Meticillin resistant Staphylococcus aureus
Là tụ cầu khu ẩn gram âm
Là tụ cầu vàng đ ề kháng Meticillin
Còn nh ạy với Linezolid
Cấu trúc biểu thị sự xoắn và cu ộn khúc c ủa chu ỗi polypeptid hình kh ối đặc trưng của protein d ạng cầu thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc b ậc II
Cấu trúc b ậc III
Cấu trúc b ậc IV
Cấu trúc biểu thị sự xoắn của chu ỗi polypeptid thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc b ậc II
Cấu trúc b ậc III
Cấu trúc b ậc IV
Các dung d ịch trong cơ th ể sinh v ật đóng vai trò quan tr ọng nào sau đây, ngoại trừ:
Chúng v ận chuy ển vật chất từ nơi này đ ến nơi khác c ủa cơ th ể
Chúng là môi trư ờng để thực hiện hàng lo ạt các ph ản ứng sinh hóa
Chúng d ẫn truy ền các xung đi ện sinh v ật
Chúng giúp làm gi ảm thân nhi ệt
Phương trình Van't Hoff v ề áp su ất thẩm thấu là phương trình nào sau đây:
RTVmP mμ=
C=C.RT
CVm m=μ
Tất cả đều đúng
Phát bi ểu nào sau đây không đúng v ề hiện tượng siêu lọc:
Màng l ọc ngăn l ại các đ ại phân t ử và cho các phân t ử, các ion nh ỏ đi qua tuân theo nguyên lý cân b ằng Gibbs -Donnan
Có thêm tác d ụng của áp su ất thủy tĩnh
Dòng v ật chất luôn luôn vận chuy ển ngư ợc chiều các gradien
Dòng v ật chất có th ể vận chuy ển ngư ợc hoặc cùng chi ều các gradien
Hình v ẽ sau đây mô t ả cho hi ện tượng nào:
Khuếch tán không qua màng
Khuếch tán qua màng x ốp thấm tự do
Cân b ằng Gibbs -Donnan
Thẩm thấu
Dạng thu ốc nào sau đây đòi h ỏi phải đẳng trương v ới dịch sinh lý c ủa cơ th ể:
Thuốc tiêm truy ền, thu ốc nhỏ mắt
Thuốc tiêm truy ền, siro thu ốc
Thuốc tiêm truy ền, hỗn dịch uống
Thuốc tiêm truyền, nhũ tương u ống
Màng t ế bào ở các mô khác nhau có thu ộc tính lý hoá khác nhau nhưng đ ều có tính chất chung sau đây, ngoại trừ:
Lưỡng chi ết quang
Sức căng m ặt ngoài l ớn
Điện trở lớn
Cấu trúc không đ ồng nh ất
Dựa vào cá c thành ph ần vật chất đi qua màng sinh v ật ngư ời ta chia các lo ại màng trên cơ th ể sinh v ật ra làm các loại sau, ngoại trừ:
Màng g ần lý tư ởng về bán th ấm, ch ỉ cho các phân t ử nước đi qua
Màng cho phân t ử nước và m ột số phân t ử có cấu tạo tinh th ể đi qu a
Màng cho t ất cả các ch ất hoà tan, kể cả chất keo đi qua
Màng sinh v ật ở trạng thái "rây" cho t ất cả các ch ất hoà tan k ể cả keo đi qua
Phương th ức vận chuy ển vật chất qua màng bằng cách x âm nh ập vào t ế bào qua l ỗ màng dành cho d ạng vật chất nào sau đây:
Các ch ất hữu cơ không hoà tan trong nư ớc
Các ch ất có ch ứa nhóm methyl ( -CH 3), ethyl ( -C2H5), phenyl ( -C6H5)
Hoạt chất tan vào các lipid có trong màng t ế bào
Các ch ất có ch ứa nhóm hydroxyl ( -OH), carboxyl ( -COOH), amino ( -NH 2)
Gradien x uất hiện khi có s ự chênh l ệch về áp su ất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài t ế bào được gọi là:
Gradien th ẩm thấu
Gradien màng
Gradien đ ộ hòa tan
Gradien đi ện hoá
Đặc trưng chính c ủa vận chuy ển tích c ực bao g ồm, ngoại trừ:
Ngược chi ều với Gradien n ồng độ
Cùng chiều với Gradien đi ện hoá
Luôn c ần được cung c ấp năng lư ợng
Nguồn cung c ấp năng lư ợng là t ừ sự phân ly glycogen ho ặc từ sự thuỷ phân adenosin triphosphat
Hiện tượng nào sau đây không thuộc hiện tượng nh ập bào ( endocytosis ):
Phagocytosis
Pinocytosis
Exocytosis
Nhập bào qua trung gian receptor
Chọn phát bi ểu không đúng về điện thế nghỉ:
Mặt trong màng t ế bào s ống luôn có đi ện thế âm so v ới mặt ngoài
Điện thế nghỉ có chi ều không đ ổi
Ðiện thế nghỉ có độ lớn biến đổi nhanh chóng theo th ời gian
Điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi ho ạt động ch ức năng c ủa tế bào đã b ắt đầu giảm
Phát bi ểu nào sau đây không đúng khi nói v ề điện thế hoạt động:
Xuất hiện khi tế bào b ị kích thích
Có th ể ghi đi ện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha ho ặc một pha
Mặt trong màng t ế bào s ống có đi ện thế âm hơn so v ới mặt ngoài
Mặt ngoài màng t ế bào s ống có đi ện thế âm hơn so v ới mặt trong
Chọn phát bi ểu sai về hiệu điện thế khuếch tán:
Xuất hiện ở ranh gi ới của các dung d ịch đi ện ly có n ồng độ khác nhau
Nếu độ linh đ ộng của anion và cation như nhau thì không có hiệu điện thế khuếch tán
Các ion K+, Na+, H+, Cl-, Ca2+, OH- và NH 4+ giữ vai trò chính
Khi m ặt ngoài c ủa tế bào b ị huỷ hoại thì không xu ất hiện hiệu điện thế khuếch tán
Chọn phát bi ểu sai về hiệu điện thế màng và cân b ằng Gibbs -Donnan:
Sự phân b ố không đ ồng đều các ion khi không có m ặt của màng bán th ấm
Tùy thuộc vào kích thư ớc của lỗ màng, đi ện tích màng , tính th ấm ch ọn lọc của màng
Màng protein ở môi trư ờng ki ềm tích đi ện âm s ẽ thấm ch ọn lọc đối với cation
Tính th ấm của màng luôn thay đ ổi
Phát bi ểu nào sau đây không đúng theo lý thuy ết ion mà ng về điện thế nghỉ:
Ở trạng thái tĩnh màng ch ỉ thấm đối với K+ và không th ấm đối với ion Na+
Sự phân b ố không đ ồng đều các ion là do tính th ấm ch ọn lọc của màng
Nồng độ Na+ trong d ịch bào cao hơn ở môi trư ờng ngoài
Nồng độ K+ trong d ịch bào cao hơn ở môi trư ờng ngoài
Chọn phát bi ểu sai về vai trò c ủa ion Ca2+ trong ho ạt động đi ện của tế bào:
Tham gia kh ử cực màng các lo ại tế bào sau khi chúng bị kích thích
Do có sự tồn tại của kênh "Calci" ở các loại tế bào
Kênh đ ẫn "nhan h" cho dòng ion Na+ đi vào t ế bào, hình thành giai đo ạn đầu của điện thế hoạt động
Kênh d ẫn "nhanh" sẽ tiếp tục cho ion Na+, Ca2+ đi qua hoàn thành quá trình kh ử cực
Chọn phát bi ểu sai về các chuy ển đạo đo đư ợc khi ghi đi ện tim:
DI ghi hiệu điện thế giữa tay trái và tay ph ải
DII ghi hi ệu điện thế giữa tay ph ải và chân ph ải
DIII ghi hi ệu điện thế giữa tay trái và chân trái
Chuy ển đạo trư ớc tim và chuy ển đạo đơn c ực các chi
Đặc điểm sóng delta c ủa não là:
Tần số 0,5-3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 30-50 Hz
Đặc điểm sóng teta c ủa não là:
Tần số 0,5-3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Gặp ở trường hợp đang ng ủ hay b ệnh lý
Đặc điểm sóng alpha c ủa não là:
Tần số 0,5-0,3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 14-30 Hz
Đặc điểm sóng beta c ủa não là:
Tần số 0,5-0,3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 14-30 Hz
Đặc điểm sóng gamma của não là :
Tần số 0,5-3 Hz
Thường gặp ở trẻ con
Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh
Tần số 30-50 Hz
Chọn phát bi ểu sai về đặc điểm của dòng đi ện một chiều trong đi ện châm:
Dòng đi ện được đưa tr ực tiếp ngay t ới các t ổ chức tế bào c ủa cơ th ể
Dòng đi ện được đưa ngay vào các huy ệt, nơi t ập trung "khí" theo h ọc thuy ết kinh l ạc
Tác d ụng gi ảm đau, gi ảm co th ắt tại cực âm
Nổi bật là hi ện tượng đi ện phân và hi ện tượng hủy hoại tổ chức do b ỏng hóa h ọc
Tác d ụng sinh lý c ủa dòng đi ện xung, ngoại trừ:
Tác d ụng kích thích
Ức chế cảm giác và trương l ực cơ
Điện xung t ần số thấp và đi ện thế thấp có tác d ụng như dòng đi ện một chiều
Điện xung t ần số cao v à điện thế cao có tác d ụng như dòng đi ện một chiều
Các ch ỉ định của dòng đi ện xung, ngoại trừ:
Gây giãn cơ và kích thích th ần kinh
Kích thích các cơ b ị liệt
Chống đau
Tăng cư ờng tu ần hoàn ngo ại vi
Trong đi ện thế hoạt động, khử cực nhanh do dòng ion Na+ ồ ạt đi t ừ ngoài vào trong t ế bào thuộc pha nào sau đây:
Pha 0
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Trong đi ện thế hoạt động, c ao nguyên tái c ực do ion Na+ và Ca2+ tiếp tục vào trong màng t ế bào, ion K+ thoát ra ngoài màn g thuộc pha nào sau đây:
Pha 0
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Chọn phát bi ểu sai về phương pháp ghi đi ện tim:
Điện tâm đ ồ là đồ thị có hoành độ là thời gian, tung độ là điện thế
Đặt những điện cực của máy ghi điện tim lên c ơ thể ở các v ị trí khác nhau
Tuỳ theo ch ỗ đặt điện cực, hình dáng điện tim đồ sẽ khác nhau
Khi tim ở trạng thái ngh ỉ, sẽ ghi đư ợc một làn sóng âm
Chọn phát bi ểu sai về định chu ẩn trong đi ện tâm đ ồ:
Giấy ghi k ẻ ô: 1 ụ nhỏ = 1 mm, 5 ụ nhỏ = 1 ụ lớn
Tốc độ: 25mm/ s: m ỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s
Tốc độ: 50mm/ s: m ỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s
Định chu ẩn biên đ ộ (N): 1 mV 10 mm
Tốc độ chuẩn trong đ ịnh chu ẩn của điện tâm đ ồ là:
15 mm/ s
25 mm/ s
50 mm/ s
65 mm/ s
Đặc điểm của sóng P là:
Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm
0,12 - 0,20 s
0,06 - 0,10 s
0,36 - 0,44 s
Đặc điểm của kho ảng PR là:
Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm
0,12 - 0,20 s
0,06 - 0,10 s
0,36 - 0,44 s
Đặc điểm của phức bộ QRS là:
Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm
0,12 - 0,20 s
0,06 - 0,10 s
0,36 - 0,44 s
Đặc điểm của kho ảng QT là:
Biên đ ộ không quá 5 mm ở chuy ển đạo ngo ại vi và không quá 10 mm ở chuy ển đạo trước tim
0,12 - 0,20 s
0,06 - 0,10 s
0,36 - 0,44 s
Đặc điểm của sóng T là:
Rộng: 0,06 - 0,11 s ; Cao: 1,2 - 2 mm
Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim
0,06 - 0,10 s
0,36 - 0,44 s
Âm nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:
f < 20 Hz
20 Hz < f < 20.000 Hz
f > 20000 Hz
Tất cả đều đúng
Chọn phát biểu sai khi nói về sự phát âm thanh của cơ thể:
Chiều dài và khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam lớn hơn nữ
Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn của nữ
Tần số âm thanh nam phát ra thường cao hơn của nữ
Âm thanh phát ra còn chịu tác dụng cộng hưởng của nhiều yếu tố
Khoảng tần số nào sau đây là khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất:
100-500 Hz
500-1000 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Giới hạn cực tiểu nhỏ nhất của công suất rung nằm ngay tần số nào sau đây:
100-500 Hz
500-1000 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Áp suất tác động lên dịch ở phía sau cửa sổ bầu dục sẽ lớn hơn áp suất tác động lên màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:
17 lần
20 lần
21 lần
22 lần
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ vào phổi của một người bình thường sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi bị tràn dịch sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong
Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra ở ổ bụng, dạ dày sẽ như thế nào:
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài
Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn
Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn
Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn
Trong chẩn đoán nghe, các âm từ cơ thể phát ra thường có tần số không vượt quá giá trị nào sau đây:
100 Hz
500 Hz
1000 Hz
20000 Hz
Chọn phát biểu sai trong chẩn đoán nghe bằng stethoscope:
Tần số dao động riêng của màng tỷ lệ thuận với độ căng của màng
Các dao động âm từ cơ thể tới màng sẽ cộng hưởng nếu tần số của chúng trùng với tần số dao động riêng của màng
Dùng loa để nghe, thì chỗ da bệnh nhân bị loa ép vào sẽ đóng vai trò của một màng căng
Khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp, ta dùng mặt màng để nghe âm cần nghe
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner dương chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner âm chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra các hiệu ứng sau đây, ngoại trừ:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Không dùng siêu âm để điều trị cho đối tượng nào sau đây, ngoại trừ:
Phụ nữ mang thai
Bệnh nhân lao
Bệnh nhân trên 45 tuổi
Trẻ em
Sóng siêu âm khi tác động vào một môi trường vật chất sẽ gây ra tại chỗ những biến đổi áp lực và dịch chuyển các phần vật chất xung quanh vị trí cân bằng của chúng, làm nén giãn môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Siêu âm làm tăng các phản ứng phân ly các hợp chất hữu cơ, làm tăng sự ion hoá và tạo ra nhiều gốc tự do trong môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Trong điều trị thường dùng siêu âm có tần số nào sau đây:
20 KHz - 1 KHz
20 KHz - 1 MHz
20 MHz - 1 MHz
20 Hz - 1 KHz
Để tránh cho chùm siêu âm bị không khí hấp thụ và gây phản xạ ngay trên bề mặt da người bệnh, giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh, người ta thường bôi đệm một lớp chất nào sau đây, ngoại trừ:
Gel Titanium Dioxide
Parafin
Lanolin
Glycerol
Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:
10-10 giây
10-10 phút
10-9 giây
10-9 phút
Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố cộng hưởng nào sau đây, ngoại trừ:
Hốc xương mắt
Kẽ răng
Răng và lưỡi
Hộp sọ
Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật cơ bản của sự hấp thụ ánh sáng, định luật Bouguer - Lambert - Bear:
t=Io10−ϵCl
Io = Ih + It
kl o t eII−=
lk o t'10II−=
Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng nào sau đây là không đúng:
Chùm sáng phải đơn sắc
Dung dịch đo phải loãng
Dung dịch không bắt buộc phải trong suốt
Chất thử phải bền dưới tác dụng của ánh sáng UV -VIS
Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Singlet, ngoại trừ:
So*
So
S1*
S2*
Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Triplet:
So*
So
S1*
T
Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái cơ b ản:
So*
So
S1*
S2*
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các đi ện tử chuy ển từ trạng thái kích thích Singlet xuống trạng thái cơ b ản, thu ộc loại phát quang nào s au đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Dạng phát quang nào sau đây chỉ tồn tại trong kho ảng th ời gian chi ếu sáng v ật:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân t ử phát ra khi chúng chuy ển từ trạng thái kích thích Triplet xu ống trạng thái cơ b ản, thu ộc loại phát quang nào sau đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Khi t ắt ngu ồn sáng mà v ật được chi ếu sáng v ẫn còn có th ể phát sáng trong m ột thời gian đáng k ể, thuộc dạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự phát quang xảy ra khi các phân t ử tương tác v ới nhau, sin h ra lư ợng tử năng lượng thu ộc vùng ánh sáng h ồng ngo ại, nhìn th ấy, tử ngoại là d ạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phát quang sinh h ọc
Lân quang
Phát quang hóa h ọc
Nhóm các ph ản ứng sinh lý ch ức năng c ủa phản ứng quang sinh, ngoại trừ:
Phản ứng tạo năng lư ợng
Phản ứng gây b ệnh lý, gây đ ột biến di truyền
Hiệu ứng xảy ra ở cây xanh dưới tác dụng của ánh sáng, trong đó có sự khử
carbonic, tạo oxy và hydrat carbon là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Thông tin cảm thụ ánh sáng
Tác dụng quang động lực
Khi chức năng thận bị suy giảm, mà bệnh nhân cần bổ sung vitamin D, thì nên sử
dụng chế phẩm nào sau đây:
25(OH)D
Cholecalciferol
Calcifediol
1,25(OH)2D
Hoa hướng dương hướng theo mặt trời, hàng loạt các loài hoa nở theo khoảng thời
gian xác định trong ngày, hàng loạt vi khuẩn phản ứng khi chiếu sáng, là quá trình quang
sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Quang hợp
Tác dụng quang động lự
Cơ quan nào sau đây của cơ thể giúp chuyển hóa calcidiol thành calcitriol:
Gan
Thận
Lách
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây có tác dụng hoạt hoá phản ứng quang động lực
Porphirin
Eosin
A và B đều đúng
A và B đều sai
Tác dụng quang động lực lên dược chất nào sau đây, ngoại trừ:
Các sulfonamid
Các barbiturat
Các cephalosporin
Các tetracyclin
ia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào sau đây:
10 nm – 380 nm
380 nm – 700 nm
700 nm – 1 mm
Phổ của tia cực tím chia ra làm các phần (theo ISO-21348), không bao gồm phần nào sau đây:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Tầng ozon trong bầu khí quyển đã ngăn chặn gần như toàn bộ bức xạ tử ngoại nào
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
Tất cả đều đúng
Bức xạ tử ngoại nào sau đây có năng lượng cao nhất và gây tổn hại nhất cho mắt và da
UVB
UVA
UVC
UVD
Bức xạ nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất
UVA
UVB
UVD
UVC
Bức xạ tử ngoại nào sau đây ở bề mặt trái đất có khả năng xuyên thấu sâu nhất:
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVA (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Đối với mắt bình thường, biên độ điều tiết của mắt được xác định vào khoảng nào sau đây:
10 diopter
2,5 diopter
5 diopter
1,25 diopter
Với các hoạt chất laser khác nhau, sẽ có bước sóng ^ khác nhau bao gồm bước sóng của miền ánh sáng nào sau đây:
Tử ngoại
Hồng ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Tất cả đều đúng
Các tính chất của tia Laser, ngoại trừ :
Độ đa sắc cai
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong chỉnh độ cong của giác mạc, tạo cơ sở chữa các bệnh loạn thị, viễn thị và cận thị là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong điều trị bệnh thần kinh như đau dây thần kinh toạ, liệt VII, bệnh Parkinson và tai biến mạch máu não là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Laser CO2
Loại kem chống nắng nào sau đây tác dụng theo cơ chế vật lý:
Octylcrylene
Titanium dioxide
Avobenzone
4-MBC
. Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện, ngoại trừ:
Tia negatron
Tia positron
Tia alpha
C. Tia gamma
Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện:
Tia negatron
Tia negatron
Tia positron
Tất cả đều đúng
Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là sóng điện từ:
Tia negatron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Tia phóng xạ nào sau đây vừa có bản chất hạt vừa có bản chất sóng:
Tia Roentgen
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Tia Roentgen có bước sóng trong khoảng nào sau đây
0,01 – 1 nm
0,1 – 1 nm
0,01 – 10 nm
0,1 – 10 nm
Đại lượng vật lý cho biết năng lượng của bức xạ bị hấp thụ trong một đơn vị khối lượng của môi trường bị chiếu xạ, được gọi là
Liều chiếu
Liều hấp thụ
Liều tương đương
Liều hiệu dụng
Liều bức xạ nào sau đây chỉ áp dụng cho các bức xạ sóng điện từ (tia X và gamma):
Chùm hạt neutron
Tia positron
Tia alpha
Tia gamma
Loại muối nào phát quang đưới tác dụng của tia Roentgen, được sử dụng trong việc chế tạo màn huỳnh quang, bìa tăng quang:
Sodium chloride
Barium platinocyanide
Potassium chloride
Tất cả đều đúng
Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây nhạy với tia xạ nhất:
S
M
G1
G2
Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây ít nhạy với tia xạ nhất:
S
M
G1
G2
Biện pháp sau đây nhằm làm tăng nhạy cảm của tế bào ung thư với tia xạ:
Tăng oxy ở vùng chiếu tia
Tăng nhiệt ở vùng chiếu tia
A và B đều sai
A và B đều đúng
Để đưa được một liều xạ mạnh, nhằm tiêu diệt tế bào ung thư mà không ảnh hưởng đến tế bào lành, ta thực hiện biện pháp nào, ngoại trừ:
Chiếu phân đoạn thành nhiều liều nhỏ
Chiếu tấn công liều lớn
Sử dụng máy phát tia gamma
Chiếu từ nhiều phía
Muối của kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo phim chụp X quang:
Zinc
Copper
Silver
Platinum
Phương pháp điều trị dựa trên định đề Henvesy (1934) “Cơ thể sống không phân biệt các đồng vị của cùng một nguyên tố”, có tên gọi là:
Điều trị chiếu ngoài
Điều trị chiếu trong
Điều trị áp suất
Điều trị bằng nguồn kín
Sử dụng tác dụng sinh học của bức xạ của nguồn phóng xạ nào sau đây để tiêu diệt tế bào u tuyến giáp:
123I
127I
129I
131I
. Chụp X quang thường, không phát hiện được vấn đề nào sau đây:
Các tổn thương xương
Khối u ở sâu
Tổ chức cản quang
Sổi tiết niệu
Đối với nguồn phóng xạ là nguồn kín (nguồn Coban-60, máy gia tốc...), thì vấn đề an toàn là đề phòng nguy cơ nào sau đây:
Nhiễm xạ ngoài
Nhiễm xạ trong
A và B đều đúng
A và B đều sai
Đối với nguồn phóng xạ là nguồn hở, thì vấn đề an toàn là đề phòng nguy cơ nào sau đây:
Nhiễm xạ ngoài
Nhiễm xạ trong
A và B đều đúng
A và B đều sai
Các nguyên tắc làm việc với nguồn phóng xạ kín, ngoại trừ
Giảm thời gian tiếp xúc với bức xạ
Tăng khoảng cách từ nguồn tới người làm việc
Giảm liều bức xạ
Che chắn bức xạ
Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia beta, ngoại trừ:
Thuỷ tinh thường
Thuỷ tinh hữu cơ pha chì
Giấy
Nhựa
Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia gamma
Chì
Giấy
Thuỷ tinh thường
Thuỷ tinh hữu cơ pha chì
Trong điều trị bằng xạ trị, bệnh nhân được phép ngoại trú trong trường hợp nào
Tổng liều đưa vào dưới 30 mCi
Đo xạ cách bệnh nhân 0,1 m
Suất liều trên 5 mR/ h
Tất cả đều đúng
Cơ quan nào sau đây của cơ thể nhạy cảm với tia phóng xạ, ngoại trừ:
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp
Thuỷ tinh thể
Mô mền
Điều trị bằng tia phóng xạ tránh dùng cho đối tượng nào sau đây:
Phụ nữ mang thai
Trẻ em
Phụ nữ cho con bú
Tất cả đều đúng
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển khí oxy trong cơ thể ngườ
hờ phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2
Chiều phản ứng do phân áp O2 quyết định
O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+
O2 được vận chuyển dưới dạng ion
Chọn phát biểu sai về tình trạng ngộ độc khí carbon monoxide:
Hb sẽ kết hợp CO để tạo ra oxyhemoglobin
Ái lực của Hb với CO gấp 200 so với O2
Dấu hiệu đầu tiên là da đỏ sáng
Bệnh nhân rơi vào trạng thái kích thích, buồn ngủ, hôn mê và tử vong
Khi Fe2+ trong nhân heme chuyển thành Fe3+ thì hemoglobin sẽ trở thành:
Oxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Carbaminohemoglobin
Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển CO2 từ tổ chức về phổi:
Chỉ vận chuyển khoảng 2 – 10 % CO2
Chiều phản ứng do phân áp CO2 quyết định
CO2 gắn với nhóm NH2 của globin
Theo phản ứng Hb + CO2 → HbCO
Máu di chuyển trong vòng tuần hoàn lớn theo trình tự nào sau đây:
Tâm thất trái. Động mạch chủ. Các tiểu động mạch. Mạng mao mạch. Tổ chức. Tiểu tĩnh mạch. Tĩnh mach lớn. Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái. Tĩnh mạch chủ. Các tiểu động mạch. Mạng mao mạch. Tổ chức. Tiểu tĩnh mạch. Động mạch lớn. Tâm nhĩ phải.
Máu di chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ theo trình tự nào sau đây:
Tâm thất phải. Động mạch phổi. Phổi. Tĩnh mạch phổi. Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải. Tĩnh mạch phổi. Phổi. Tĩnh mạch phổi. Tâm nhĩ trái
Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim phải:
Phù ngoại biên
Phù phổi
Tràng dịch màn phổi
Câu A và B đều đúng
Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim trái:
Phù phổi
Phù ngoại biên
Tràn dịch màn phổi
Câu A và C đều đúng
Tổng tiết diện của mạch máu nào trong cơ thể có giá trị lớn nhất:
Các mao mạch
Các tiểu động mạch
Các động mạch chủ
Các tĩnh mạch chủ
Vận tốc máu cao nhất là ở vị trí nào sau đây:
Mao mạch
Động mạch cổ
Động mạch chủ
Tĩnh mạch cổ
Quá trình co bóp của tim được lặp đi lặp lại theo một chu kì điều hòa theo tuần tự nào sau đây:
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm thất trương, tâm nhĩ trương
Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm nhĩ trương, tâm thất trương
Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm nhĩ thu, tâm thất thu
Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm thất thu, tâm nhĩ thu
Chọn phát biểu không đúng về cơ chế hít vào:
Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm
Nâng các xương sườn lê
Hạ cơ hoành xuống
Giảm thể tích lồng ngực
Chọn phát biểu không đúng về cơ chế thở ra:
Các phế nang co lại
Áp suất không khí trong phế nang tăng lên
Hạ cơ hoành xuống
Giảm thể tích lồng ngực
Tình trạng Methemoglobin này xảy ra khi ngộ độc hoạt chất nào sau đây, ngoại
trừ:
Anilin
Carbon monoxide
Nitroglycerin
Nitroglycerin
Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:
Phân áp O2 giảm
Tại phổi
Tại mao mạch của mô
B và C đúng
Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây
Phân áp O2 giảm
Tại phổi
Tại mao mạch của mô
A và B đúng
Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào
Phân áp co2 tăng+ tại mô
Tại phổi
Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào
Tại phổi
Phân áp co2 tăng + tại mô
Lưu lượng khí được tính theo công thức: R=^P/R nguyên nhân nào sau đây làm giảm lưu lượng khí:
Sức cản động học của dòng khí lớn
Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn
Bệnh nhân hen suyễn
A và C đúng
Lưu lượng khí được tính theo công thức: R=^P/R, nguyên nhân nào sau đây làm tăng lưu lượng khí:
Sức cản động học của dòng khí lớn
Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn
Bệnh nhân hen suyễn
Dòng khí xoáy
Cơ nào sau đây của cơ thể rất quan trọng cho hoạt động hô hấp
Cơ liên sườn
Cơ chéo bụng trong
Cơ hoành
Cơ chéo bụng ngoài
Trật tự sắp xếp các cơ quan hô hấp theo thứ tự nào sau đây:
Mũi, hầu, khí quản, phổi
Mũi, hầu, phế quản, khí quản
