wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN LÝ SINH Y HỌC 2025

Total questions: 191

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh sau đây là của loại nhiệt kế nào:

a)

Nhiệt kế hồng ngoại

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Nhiệt kế nhiệt điện

d)

Nhiệt kế điện trở

2.

Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Fahreinheit là:

a)

N oF = 1,8n + 32

b)

N oK = 1,8n + 32

c)

T oK = t oC + 273,16

d)

T oK = t oF + 273,16

3.

Công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Celsius sang nhiệt giai Kelvin là:

a)

N oF = 1,8n + 32

b)

N oK = 1,8n + 32

c)

T oK = t oC + 273,16

d)

T oK = t oF + 273,16

4.

Mọi hệ nhiệt động có thể được chia làm hai loại nào sau đây:

a)

Hệ kín và hệ mở

b)

Hệ sinh vật và hệ vật chất

c)

Hệ cô lập và hệ không cô lập

d)

Hệ cô lập và hệ mở

5.

Hệ không cô lập bao gồm các hệ nhiệt động nào sau đây:

a)

Hệ kín và hệ mở

b)

Hệ sinh vật và hệ vật chất

c)

Hệ cô lập và hệ không cô lập

d)

Hệ cô lập và hệ mở

6.

Hệ nhiệt động không trao đổi vật chất, nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ sinh vật

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở

7.

Hệ nhiệt động có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài được gọi là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ không cô lập

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ mở

8.

Hệ sinh vật thuộc hệ nhiệt động nào sau đây:

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ không cô lập

9.

Hệ sinh vật khác với hệ mở khác ở những điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ thể sinh vật là dạng tồn tại đặc biệt của protid

b)

Cơ thể có khả năng tự tái tạo

c)

Cơ thể có khả năng tự phát triển

d)

Cơ thể có khả năng tự củng cố

10.

Theo sơ đồ minh họa định luật Heccer sau đây, công thức nào là đúng cho sơ đồ này:

a)

Q = Q1 + Q2 + Q4

b)

Q = Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7

c)

Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4

d)

Q = Q4 + Q5 + Q6 + Q7

11.

Nguyên lý 1 áp dụng trong hệ thống sống có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây:

a)

ΔW = A + Q

b)

ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM

c)

W = Wd + Wt + U

d)

∆Q=mc∆t

12.

Công thực hiện trong quá trình co cơ đc tính bằng công thức nào sau đây

a)

A= 1,3-1,4W

b)

A= x2~x1 F(x)dx

c)

H= Ac/Amax

d)

A= V2~V1. pdv

13.

Công su ất cơ h ọc của tim có giá tr ị theo công th ức nào sau đây:

a)

2 1x xdx)x(F A

b)

maxc AAH

c)

2 1V Vpdv A

d)

A = 1,3 - 1,4 W

14.

Công tro ng hô h ấp được tính theo công th ức nào sau đây:

a)

A=v1~v2.pdv

b)

maxc AAH

c)

2 1V Vpdv A

d)

A = 1,3 - 1,4 W

15.

Phát bi ểu nào sau đây không phải của Nguyên lý 2 nhiệt động lực học:

a)

Tính tr ật tự của hệ cô lập chỉ có th ể giữ nguyên ho ặc giảm dần

b)

Không th ể chế tạo động cơ vĩnh c ửu loại 1 là lo ại động cơ không c ần cung c ấp năng lượng mà v ẫn hoạt động và sinh công trong khi n ội năng c ủa hệ không suy gi ảm

c)

Không th ể chế tạo đư ợc động cơ vĩnh c ửu loại 2 tức là đ ộng cơ chuy ển động tu ần hoàn, cho ta công b ằng cách nh ận nhi ệt lượng và làm l ạnh từ cùng m ột ngu ồn

d)

Không th ể tồn tại trong t ự nhiên m ột chu trình mà k ết quả duy nh ất là bi ến nhi ệt thành công, không đ ể lại dấu vết gì ở môi trư ờng xung quanh

16.

Phương trình nào sau đây được gọi là phương trình Prigogine [Ilya Romanovich Prigogine (1917 -2003) ]:

a)

Ds/dt=ds(i)/dt+ds(e)/dt

b)

dS = dS i + dS e

c)

dtdS dtdSe i

d)

dtdS dtdS dtdSe i

17.

Biểu thức nào sau đây ứng với trạng thái d ừng:

a)

Ds/dt=0

b)

dS = dS i + dS e

c)

| dS e | < | dS i |

d)

dtdS dtdS dtdSe i

18.

Các phân t ử và ion trong cơ th ể sống ph ải bảo đảm vai trò nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Là yếu tố cấu trúc c ủa cơ th ể

b)

Đại đa s ố phân t ử và ion tham gia vào quá trình di truy ền

c)

Dự trữ, vận chuy ển, giải phóng năng lư ợng cần thiết cho ho ạt động sống

d)

Một số trong chúng ch ứa đựng toàn b ộ thông tin c ần thiết về tổ chức cơ th ể sống

19.

Trong cơ th ể có các loại dung d ịch nào

4 lines
20.

Trong cơ thể có các loại dung dịch nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Dung dịch điện ly

b)

Dung dịch không điện ly

c)

Dung dịch dầu trong nước

d)

Dung dịch keo

21.

Dung dịch keo có đường kính hạt của pha phân tán nằm trong khoảng giá trị nào:

a)

0,1 nm - 100 nm

b)

0,1 nm - 10 nm

c)

1 nm - 10 nm

d)

1 nm - 100 nm

22.

Lực liên kết giữa các phân tử là lực điện từ giữa các nguyên tử hoặc giữa các vùng khác nhau của đại phân tử, bao gồm các lực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydro

c)

Tương tác lưỡng cực

d)

Lực Van Der Waal

23.

Trong protein thì sự tự ion hóa xảy ra ở nhóm chức nào:

a)

Amino và carbonyl

b)

Amino và carboxyl

c)

Amino và hydroxyl

d)

Amino và acetyl

24.

Sự thay đổi pH của môi trường có thể làm thay đổi điện tích của protein, chọn phát biểu không đúng :

a)

Giảm pH: protein có xu hướng bớt âm

b)

Môi trường acid: protein có xu hướng bớt dương

c)

Tăng pH: protein có xu hướng bớt dương

d)

Môi trường base: protein có xu hướng bớt dương

25.

Cho công thức định luật Fick I: dt. gradC.DS dm−= Để tăng khả năng khuếch tán của các phân tử thuốc, ta thực hiện biện pháp nào sau đây:

a)

Tăng diện tích bề mặt

b)

Giảm diện tích bề mặt

c)

Giảm gradien nồng độ

d)

Giảm thời gian

26.

Cho hệ thức biểu diễn sự phụ thuộc giữa hệ số khuếch tán và các yếu tố liên quan: Thay đổi giá trị nào sau đây sẽ làm tăng hệ số khuếch tán:

a)

Tăng kích thước tiểu phân

b)

Hằng định độ nhớt môi trường

c)

Giảm độ nhớt môi trường

d)

Tăng độ nhớt môi trường

27.

Chọn phát biểu không đúng về áp suất thẩm thấu:

a)

Sinh ra là do sự có mặt của các chất hòa tan trong dung dịch

b)

Có tác dụng làm dung môi chuyển động về phía dung dịch

c)

Lượng chất hòa tan càng ít thì dung dịch có áp suất thẩm thấu càng lớn

28.

Áp suất thẩm thấu của máu, bạch huyết, dịch các tổ chức của cơ thể người ở 37 oC có giá trị bao nhiêu:

a)

5,0 atm

b)

20,0 atm

c)

7,7 atm

d)

7,0 atm

29.

Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể bị hạ thấp:

a)

Do đưa lượng nước lớn vào cơ thể

b)

Gây co giật, nôn mửa

c)

Do mất muối

d)

Do mất nước

30.

Chọn phát biểu sai khi áp suất thẩm thấu trong cơ thể tăng:

a)

Do đưa lượng muối lớn vào cơ thể

b)

Gây phù nề

c)

Do mất muối

d)

Dẫn tới sự phân phối lại nước

31.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch đẳng trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Bằng 5,0 atm

d)

Nhỏ hơn 5,0 atm

32.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch ưu trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Lớn hơn dung dịch chuẩn

d)

Lớn hơn 5,0 atm

33.

Dung dịch có suất thẩm thấu như thế nào thì được gọi là dung dịch nhược trương:

a)

Bằng dung dịch chuẩn

b)

Nhỏ hơn dung dịch chuẩn

c)

Lớn hơn dung dịch chuẩn

d)

Nhỏ hơn 7,0 atm

34.

Khi đặt tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương sẽ xảy ra hiện tượng gì:

a)

Hồng cầu giữ nguyên

b)

Hồng cầu phình to và vỡ

c)

Hồng cầu thay đổi màu sắc

d)

Hồng cầu teo nhỏ lại

35.

Khi rửa hồng cầu, phải dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu:

a)

Nồng độ bất kỳ

b)

0,9 %

c)

0,9 M

d)

0,9 N

36.

Các dung dịch ưu trương được sử dụng trong lâm sàng cho chỉ định nào sau đây:

a)

Chống tăng nhãn áp

b)

Bù dịch qua tĩnh mạch

c)

Dùng rửa hồng cầu

d)

Chống khô khi phẫu thuật ổ bụng

37.

Chọn phát bi ểu sai về sự vận chuy ển của các phân t ử nước và các phân t ử nhỏ qua thành mao m ạch:

a)

Được xem là hi ện tượng siêu l ọc

b)

Huyết áp có khuynh hư ớng dồn nước ở trong máu ra kho ảng gian bào

c)

Áp suất keo d ồn nước từ máu ra khoảng gian bào

d)

Áp suất keo d ồn nước từ khoảng gian bào vào máu

38.

Loại áp su ất nào sau đây không liên quan t ới hiện tượng siêu l ọc tại màng l ọc cầu thận:

a)

Áp su ất máu trong tĩnh m ạch

b)

Áp su ất máu trong mao m ạch cầu thận

c)

Áp suất keo trong mao m ạch cầu thận

d)

Áp su ất thủy tĩnh trong b ọc Bowman

39.

Áp suất đẩy nước và các ch ất hòa tan t ừ lòng mao m ạch cầu thận qua màng l ọc vào bọc Bowman được tính b ằng bi ểu thức số học nào sau đây là đúng :

a)

70 - (42 + 14) = 14 mmHg

b)

70 - (32 + 24) = 14 mmHg

c)

70 - (32 + 14) = 24 mmHg

d)

70 - (22 + 24) = 24 mmHg

40.

Giá tr ị tốc độ lọc cầu thận ở người bình thư ờng là:

a)

25 ml/ phút

b)

50 ml/ phút

c)

100 ml/ phút

d)

125 ml/ phút

41.

Thể tích d ịch mà toàn b ộ cầu thận lọc được trong m ột ngày đêm là:

a)

36 lít

b)

72 lít

c)

144 lít

d)

180 lít

42.

Thành ph ần nào sau đây không tham gia vào c ấu trúc c ủa màng t ế bào:

a)

Các protein

b)

Các phospholipid

c)

Các triglycerid

d)

Carbohydrat

43.

Phát bi ểu nào sau đây không đ úng khi nói v ề dịch lọc qua màng l ọc cầu thận:

a)

Không ch ứa hồng cầu

b)

Lượng protein r ất thấp

c)

Nồng độ anion cao hơn huy ết tương

d)

Nồng độ cation cao hơn huy ết tương

44.

Chọn phát bi ểu sai về lớp phân t ử lipid kép trong c ấu tạo màng t ế bào:

a)

Chủ yếu là phospholipid và cholesterol

b)

Cấu trúc gi ấu đầu kỵ Nước

c)

Cấu trúc gi ấu đầu thân Nư ớc

d)

Tự động khép kín, tái h ợp nhanh khi b ị mở ra

45.

Chọn phát biểu không đúng về cholesterol màng tế bào:

a)

Màng tế bào Prokaryote không có cholesterol

b)

Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol khoảng 10% trên lipid toàn phần

c)

Nằm xen kẽ các phospholipid và rải rác trong hai lớp lipid của màng

d)

Chiếm từ 25 đến 30% thành phần lipid màng tế bào

46.

Chọn phát biểu sai về protein màng tế bào:

a)

Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của màng

b)

Đảm nhiệm phần cấu trúc cơ bản của màng

c)

Protein xuyên màng chiếm 70% protein màng tế bào

d)

Phần thò ra hai phía bề mặt màng của phân tử protein đều ưa Nước

47.

Chọn phát biểu sai về carbohydrat màng tế bào:

a)

Có mặt ở màng tế bào dưới dạng các oligosaccharid

b)

Oligosaccharid gắn vào hầu hết các đầu ưa nước của các protein xuyên màng

c)

Sự glycoxyl hóa biến protein thành glycoprotein

d)

Sự oxy hóa biến lipid thành glycolipid

48.

Chọn phát biểu sai về quá trình tổng hợp mới màng tế bào:

a)

Nhân lên mạnh nhất là trước lúc phân bào

b)

Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt

c)

Lipid màng do các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp

d)

Carbohydrat lấy từ bào tương và do các túi golgi cung cấp

49.

Chức năng chung của màng tế bào không bao gồm chức năng nào sau đây:

a)

Ngăn cản sự trao đổi chất qua màng

b)

Bao bọc tế bào, ranh giới giữa tế bào và môi trường

c)

Truyền đạt thông tin bằng các tín hiệu hóa học và vật lý học

d)

Cố định các chất độc dược liệu, virus, đề kháng bằng các cấu trúc trên màng

50.

Chọn phát biểu sai về màng tế bào Prokaryote:

a)

Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng

b)

Giữa hai lớp màng của vi khuẩn gram âm chứa peptidoglycan

c)

Vi khuẩn gam dương chỉ có một lớp màng

d)

Peptidoglycan của vi khuẩn gram dương mỏng hơn ở gam âm

51.

Chọn phát biểu sai khi nói về kỹ thuật nhuộm gram vi khuẩn:

4 lines
52.

Chọn phát bi ểu sai khi nói v ề kỹ thuật nhu ộm gram vi khu ẩn:

a)

Phân bi ệt vi khu ẩn gram dương và gram âm d ựa vào đ ặc tính h óa lý c ủa thành t ế b ào

b)

Vi khu ẩn gram dương b ắt màu lam

c)

Vi khu ẩn gram dương b ắt màu tím

d)

Vi khu ẩn gram âm b ắt màu h ồng

53.

Hoạt động nào sau đây là c ủa bơm natri - kali:

a)

Vận chuy ển 3 ion Na+ vào trong t ế bào và 2 ion K+ ra kh ỏi tế bào

b)

Vận chuy ển 2 ion Na+ ra kh ỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong t ế bào

c)

Vận chuy ển 3 ion Na+ ra kh ỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong t ế bào

d)

Vận chuy ển 2 ion Na+ vào trong t ế bào và 2 ion K+ ra kh ỏi tế bào

54.

Hiện tượng nh ập bào không bao g ồm hiện tượng nào sau đây:

a)

Thẩm thấu

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào

d)

Nhập bào qua trung gian receptor

55.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hi ện tượng xu ất bào:

a)

Loại cholesterol th ừa trong máu

b)

Thải chất cặn bã ra kh ỏi tế bào

c)

Nước mắt thải ra từ tuyến lệ

d)

Insulin đư ợc tiết vào máu

56.

Phần trăm p rotein xuyên màng trên t ổng lư ợng protein màng t ế bào là:

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

40%

57.

Cấu trúc biểu thị thứ tự các acid amin c ủa phân t ử protein thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc b ậc II

c)

Cấu trúc b ậc III

d)

Cấu trúc b ậc IV

58.

Chọn phát bi ểu không đúng về MRSA:

a)

Viết tắt của Meticillin resistant Staphylococcus aureus

b)

Là tụ cầu khu ẩn gram âm

c)

Là tụ cầu vàng đ ề kháng Meticillin

d)

Còn nh ạy với Linezolid

59.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn và cu ộn khúc c ủa chu ỗi polypeptid hình kh ối đặc trưng của protein d ạng cầu thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc b ậc II

c)

Cấu trúc b ậc III

d)

Cấu trúc b ậc IV

60.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn của chu ỗi polypeptid thuộc cấu trúc b ậc m ấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc b ậc II

c)

Cấu trúc b ậc III

d)

Cấu trúc b ậc IV

61.

Các dung d ịch trong cơ th ể sinh v ật đóng vai trò quan tr ọng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Chúng v ận chuy ển vật chất từ nơi này đ ến nơi khác c ủa cơ th ể

b)

Chúng là môi trư ờng để thực hiện hàng lo ạt các ph ản ứng sinh hóa

c)

Chúng d ẫn truy ền các xung đi ện sinh v ật

d)

Chúng giúp làm gi ảm thân nhi ệt

62.

Phương trình Van't Hoff v ề áp su ất thẩm thấu là phương trình nào sau đây:

a)

RTVmP mμ=

b)

C=C.RT

c)

CVm m=μ

d)

Tất cả đều đúng

63.

Phát bi ểu nào sau đây không đúng v ề hiện tượng siêu lọc:

a)

Màng l ọc ngăn l ại các đ ại phân t ử và cho các phân t ử, các ion nh ỏ đi qua tuân theo nguyên lý cân b ằng Gibbs -Donnan

b)

Có thêm tác d ụng của áp su ất thủy tĩnh

c)

Dòng v ật chất luôn luôn vận chuy ển ngư ợc chiều các gradien

d)

Dòng v ật chất có th ể vận chuy ển ngư ợc hoặc cùng chi ều các gradien

64.

Hình v ẽ sau đây mô t ả cho hi ện tượng nào:

a)

Khuếch tán không qua màng

b)

Khuếch tán qua màng x ốp thấm tự do

c)

Cân b ằng Gibbs -Donnan

d)

Thẩm thấu

65.

Dạng thu ốc nào sau đây đòi h ỏi phải đẳng trương v ới dịch sinh lý c ủa cơ th ể:

a)

Thuốc tiêm truy ền, thu ốc nhỏ mắt

b)

Thuốc tiêm truy ền, siro thu ốc

c)

Thuốc tiêm truy ền, hỗn dịch uống

d)

Thuốc tiêm truyền, nhũ tương u ống

66.

Màng t ế bào ở các mô khác nhau có thu ộc tính lý hoá khác nhau nhưng đ ều có tính chất chung sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng chi ết quang

b)

Sức căng m ặt ngoài l ớn

c)

Điện trở lớn

d)

Cấu trúc không đ ồng nh ất

67.

Dựa vào cá c thành ph ần vật chất đi qua màng sinh v ật ngư ời ta chia các lo ại màng trên cơ th ể sinh v ật ra làm các loại sau, ngoại trừ:

a)

Màng g ần lý tư ởng về bán th ấm, ch ỉ cho các phân t ử nước đi qua

b)

Màng cho phân t ử nước và m ột số phân t ử có cấu tạo tinh th ể đi qu a

c)

Màng cho t ất cả các ch ất hoà tan, kể cả chất keo đi qua

d)

Màng sinh v ật ở trạng thái "rây" cho t ất cả các ch ất hoà tan k ể cả keo đi qua

68.

Phương th ức vận chuy ển vật chất qua màng bằng cách x âm nh ập vào t ế bào qua l ỗ màng dành cho d ạng vật chất nào sau đây:

a)

Các ch ất hữu cơ không hoà tan trong nư ớc

b)

Các ch ất có ch ứa nhóm methyl ( -CH 3), ethyl ( -C2H5), phenyl ( -C6H5)

c)

Hoạt chất tan vào các lipid có trong màng t ế bào

d)

Các ch ất có ch ứa nhóm hydroxyl ( -OH), carboxyl ( -COOH), amino ( -NH 2)

69.

Gradien x uất hiện khi có s ự chênh l ệch về áp su ất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài t ế bào được gọi là:

a)

Gradien th ẩm thấu

b)

Gradien màng

c)

Gradien đ ộ hòa tan

d)

Gradien đi ện hoá

70.

Đặc trưng chính c ủa vận chuy ển tích c ực bao g ồm, ngoại trừ:

a)

Ngược chi ều với Gradien n ồng độ

b)

Cùng chiều với Gradien đi ện hoá

c)

Luôn c ần được cung c ấp năng lư ợng

d)

Nguồn cung c ấp năng lư ợng là t ừ sự phân ly glycogen ho ặc từ sự thuỷ phân adenosin triphosphat

71.

Hiện tượng nào sau đây không thuộc hiện tượng nh ập bào ( endocytosis ):

a)

Phagocytosis

b)

Pinocytosis

c)

Exocytosis

d)

Nhập bào qua trung gian receptor

72.

Chọn phát bi ểu không đúng về điện thế nghỉ:

a)

Mặt trong màng t ế bào s ống luôn có đi ện thế âm so v ới mặt ngoài

b)

Điện thế nghỉ có chi ều không đ ổi

c)

Ðiện thế nghỉ có độ lớn biến đổi nhanh chóng theo th ời gian

d)

Điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi ho ạt động ch ức năng c ủa tế bào đã b ắt đầu giảm

73.

Phát bi ểu nào sau đây không đúng khi nói v ề điện thế hoạt động:

a)

Xuất hiện khi tế bào b ị kích thích

b)

Có th ể ghi đi ện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha ho ặc một pha

c)

Mặt trong màng t ế bào s ống có đi ện thế âm hơn so v ới mặt ngoài

d)

Mặt ngoài màng t ế bào s ống có đi ện thế âm hơn so v ới mặt trong

74.

Chọn phát bi ểu sai về hiệu điện thế khuếch tán:

a)

Xuất hiện ở ranh gi ới của các dung d ịch đi ện ly có n ồng độ khác nhau

b)

Nếu độ linh đ ộng của anion và cation như nhau thì không có hiệu điện thế khuếch tán

c)

Các ion K+, Na+, H+, Cl-, Ca2+, OH- và NH 4+ giữ vai trò chính

d)

Khi m ặt ngoài c ủa tế bào b ị huỷ hoại thì không xu ất hiện hiệu điện thế khuếch tán

75.

Chọn phát bi ểu sai về hiệu điện thế màng và cân b ằng Gibbs -Donnan:

a)

Sự phân b ố không đ ồng đều các ion khi không có m ặt của màng bán th ấm

b)

Tùy thuộc vào kích thư ớc của lỗ màng, đi ện tích màng , tính th ấm ch ọn lọc của màng

c)

Màng protein ở môi trư ờng ki ềm tích đi ện âm s ẽ thấm ch ọn lọc đối với cation

d)

Tính th ấm của màng luôn thay đ ổi

76.

Phát bi ểu nào sau đây không đúng theo lý thuy ết ion mà ng về điện thế nghỉ:

a)

Ở trạng thái tĩnh màng ch ỉ thấm đối với K+ và không th ấm đối với ion Na+

b)

Sự phân b ố không đ ồng đều các ion là do tính th ấm ch ọn lọc của màng

c)

Nồng độ Na+ trong d ịch bào cao hơn ở môi trư ờng ngoài

d)

Nồng độ K+ trong d ịch bào cao hơn ở môi trư ờng ngoài

77.

Chọn phát bi ểu sai về vai trò c ủa ion Ca2+ trong ho ạt động đi ện của tế bào:

a)

Tham gia kh ử cực màng các lo ại tế bào sau khi chúng bị kích thích

b)

Do có sự tồn tại của kênh "Calci" ở các loại tế bào

c)

Kênh đ ẫn "nhan h" cho dòng ion Na+ đi vào t ế bào, hình thành giai đo ạn đầu của điện thế hoạt động

d)

Kênh d ẫn "nhanh" sẽ tiếp tục cho ion Na+, Ca2+ đi qua hoàn thành quá trình kh ử cực

78.

Chọn phát bi ểu sai về các chuy ển đạo đo đư ợc khi ghi đi ện tim:

a)

DI ghi hiệu điện thế giữa tay trái và tay ph ải

b)

DII ghi hi ệu điện thế giữa tay ph ải và chân ph ải

c)

DIII ghi hi ệu điện thế giữa tay trái và chân trái

d)

Chuy ển đạo trư ớc tim và chuy ển đạo đơn c ực các chi

79.

Đặc điểm sóng delta c ủa não là:

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30-50 Hz

80.

Đặc điểm sóng teta c ủa não là:

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Gặp ở trường hợp đang ng ủ hay b ệnh lý

81.

Đặc điểm sóng alpha c ủa não là:

a)

Tần số 0,5-0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14-30 Hz

82.

Đặc điểm sóng beta c ủa não là:

a)

Tần số 0,5-0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14-30 Hz

83.

Đặc điểm sóng gamma của não là :

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30-50 Hz

84.

Chọn phát bi ểu sai về đặc điểm của dòng đi ện một chiều trong đi ện châm:

a)

Dòng đi ện được đưa tr ực tiếp ngay t ới các t ổ chức tế bào c ủa cơ th ể

b)

Dòng đi ện được đưa ngay vào các huy ệt, nơi t ập trung "khí" theo h ọc thuy ết kinh l ạc

c)

Tác d ụng gi ảm đau, gi ảm co th ắt tại cực âm

d)

Nổi bật là hi ện tượng đi ện phân và hi ện tượng hủy hoại tổ chức do b ỏng hóa h ọc

85.

Tác d ụng sinh lý c ủa dòng đi ện xung, ngoại trừ:

a)

Tác d ụng kích thích

b)

Ức chế cảm giác và trương l ực cơ

c)

Điện xung t ần số thấp và đi ện thế thấp có tác d ụng như dòng đi ện một chiều

d)

Điện xung t ần số cao v à điện thế cao có tác d ụng như dòng đi ện một chiều

86.

Các ch ỉ định của dòng đi ện xung, ngoại trừ:

a)

Gây giãn cơ và kích thích th ần kinh

b)

Kích thích các cơ b ị liệt

c)

Chống đau

d)

Tăng cư ờng tu ần hoàn ngo ại vi

87.

Trong đi ện thế hoạt động, khử cực nhanh do dòng ion Na+ ồ ạt đi t ừ ngoài vào trong t ế bào thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

88.

Trong đi ện thế hoạt động, c ao nguyên tái c ực do ion Na+ và Ca2+ tiếp tục vào trong màng t ế bào, ion K+ thoát ra ngoài màn g thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

89.

Chọn phát bi ểu sai về phương pháp ghi đi ện tim:

a)

Điện tâm đ ồ là đồ thị có hoành độ là thời gian, tung độ là điện thế

b)

Đặt những điện cực của máy ghi điện tim lên c ơ thể ở các v ị trí khác nhau

c)

Tuỳ theo ch ỗ đặt điện cực, hình dáng điện tim đồ sẽ khác nhau

d)

Khi tim ở trạng thái ngh ỉ, sẽ ghi đư ợc một làn sóng âm

90.

Chọn phát bi ểu sai về định chu ẩn trong đi ện tâm đ ồ:

a)

Giấy ghi k ẻ ô: 1 ụ nhỏ = 1 mm, 5 ụ nhỏ = 1 ụ lớn

b)

Tốc độ: 25mm/ s: m ỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

c)

Tốc độ: 50mm/ s: m ỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

d)

Định chu ẩn biên đ ộ (N): 1 mV  10 mm

91.

Tốc độ chuẩn trong đ ịnh chu ẩn của điện tâm đ ồ là:

a)

15 mm/ s

b)

25 mm/ s

c)

50 mm/ s

d)

65 mm/ s

92.

Đặc điểm của sóng P là:

a)

Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm

b)

0,12 - 0,20 s

c)

0,06 - 0,10 s

d)

0,36 - 0,44 s

93.

Đặc điểm của kho ảng PR là:

a)

Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm

b)

0,12 - 0,20 s

c)

0,06 - 0,10 s

d)

0,36 - 0,44 s

94.

Đặc điểm của phức bộ QRS là:

a)

Rộng: 0,06 - 0,11 s; Cao: 1,2 - 2 mm

b)

0,12 - 0,20 s

c)

0,06 - 0,10 s

d)

0,36 - 0,44 s

95.

Đặc điểm của kho ảng QT là:

a)

Biên đ ộ không quá 5 mm ở chuy ển đạo ngo ại vi và không quá 10 mm ở chuy ển đạo trước tim

b)

0,12 - 0,20 s

c)

0,06 - 0,10 s

d)

0,36 - 0,44 s

96.

Đặc điểm của sóng T là:

a)

Rộng: 0,06 - 0,11 s ; Cao: 1,2 - 2 mm

b)

Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim

c)

0,06 - 0,10 s

d)

0,36 - 0,44 s

97.

Âm nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:

a)

f < 20 Hz

b)

20 Hz < f < 20.000 Hz

c)

f > 20000 Hz

d)

Tất cả đều đúng

98.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự phát âm thanh của cơ thể:

a)

Chiều dài và khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam lớn hơn nữ

b)

Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn của nữ

c)

Tần số âm thanh nam phát ra thường cao hơn của nữ

d)

Âm thanh phát ra còn chịu tác dụng cộng hưởng của nhiều yếu tố

99.

Khoảng tần số nào sau đây là khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

100.

Giới hạn cực tiểu nhỏ nhất của công suất rung nằm ngay tần số nào sau đây:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

101.

Áp suất tác động lên dịch ở phía sau cửa sổ bầu dục sẽ lớn hơn áp suất tác động lên màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:

a)

17 lần

b)

20 lần

c)

21 lần

d)

22 lần

102.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ vào phổi của một người bình thường sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

103.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi bị tràn dịch sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong

104.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra ở ổ bụng, dạ dày sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

105.

Trong chẩn đoán nghe, các âm từ cơ thể phát ra thường có tần số không vượt quá giá trị nào sau đây:

a)

100 Hz

b)

500 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

106.

Chọn phát biểu sai trong chẩn đoán nghe bằng stethoscope:

a)

Tần số dao động riêng của màng tỷ lệ thuận với độ căng của màng

b)

Các dao động âm từ cơ thể tới màng sẽ cộng hưởng nếu tần số của chúng trùng với tần số dao động riêng của màng

c)

Dùng loa để nghe, thì chỗ da bệnh nhân bị loa ép vào sẽ đóng vai trò của một màng căng

d)

Khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp, ta dùng mặt màng để nghe âm cần nghe

107.

Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner dương chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:

a)

Tai trong hoặc não

b)

Tai ngoài hoặc não

c)

Tai ngoài hay tai giữa

d)

Tai giữa hoặc não

108.

Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner âm chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:

a)

Tai trong hoặc não

b)

Tai ngoài hoặc não

c)

Tai ngoài hay tai giữa

d)

Tai giữa hoặc não

109.

Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra các hiệu ứng sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

110.

Không dùng siêu âm để điều trị cho đối tượng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Bệnh nhân lao

c)

Bệnh nhân trên 45 tuổi

d)

Trẻ em

111.

Sóng siêu âm khi tác động vào một môi trường vật chất sẽ gây ra tại chỗ những biến đổi áp lực và dịch chuyển các phần vật chất xung quanh vị trí cân bằng của chúng, làm nén giãn môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

112.

Siêu âm làm tăng các phản ứng phân ly các hợp chất hữu cơ, làm tăng sự ion hoá và tạo ra nhiều gốc tự do trong môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:

a)

Cơ học

b)

Nhiệt học

c)

Điện học

d)

Hóa học

113.

Trong điều trị thường dùng siêu âm có tần số nào sau đây:

a)

20 KHz - 1 KHz

b)

20 KHz - 1 MHz

c)

20 MHz - 1 MHz

d)

20 Hz - 1 KHz

114.

Để tránh cho chùm siêu âm bị không khí hấp thụ và gây phản xạ ngay trên bề mặt da người bệnh, giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh, người ta thường bôi đệm một lớp chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Gel Titanium Dioxide

b)

Parafin

c)

Lanolin

d)

Glycerol

115.

Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:

a)

10-10 giây

b)

10-10 phút

c)

10-9 giây

d)

10-9 phút

116.

Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố cộng hưởng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Hốc xương mắt

b)

Kẽ răng

c)

Răng và lưỡi

d)

Hộp sọ

117.

Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật cơ bản của sự hấp thụ ánh sáng, định luật Bouguer - Lambert - Bear:

a)

t=Io10−ϵCl

b)

Io = Ih + It

c)

kl o t eII−=

d)

lk o t'10II−=

118.

Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng nào sau đây là không đúng:

a)

Chùm sáng phải đơn sắc

b)

Dung dịch đo phải loãng

c)

Dung dịch không bắt buộc phải trong suốt

d)

Chất thử phải bền dưới tác dụng của ánh sáng UV -VIS

119.

Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Singlet, ngoại trừ:

a)

So*

b)

So

c)

S1*

d)

S2*

120.

Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Triplet:

a)

So*

b)

So

c)

S1*

d)

T

121.

Mức năng lư ợng nào sau đây ứng với trạng thái cơ b ản:

a)

So*

b)

So

c)

S1*

d)

S2*

122.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các đi ện tử chuy ển từ trạng thái kích thích Singlet xuống trạng thái cơ b ản, thu ộc loại phát quang nào s au đây:

a)

Phản ứng quang hóa

b)

Lân quang

c)

Huỳnh quang

d)

Không phát quang

123.

Dạng phát quang nào sau đây chỉ tồn tại trong kho ảng th ời gian chi ếu sáng v ật:

a)

Huỳnh quang

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Lân quang

d)

Không phát quang

124.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân t ử phát ra khi chúng chuy ển từ trạng thái kích thích Triplet xu ống trạng thái cơ b ản, thu ộc loại phát quang nào sau đây:

a)

Phản ứng quang hóa

b)

Lân quang

c)

Huỳnh quang

d)

Không phát quang

125.

Khi t ắt ngu ồn sáng mà v ật được chi ếu sáng v ẫn còn có th ể phát sáng trong m ột thời gian đáng k ể, thuộc dạng phát quang nào sau đây:

a)

Huỳnh quang

b)

Phản ứng quang hóa

c)

Lân quang

d)

Không phát quang

126.

Sự phát quang xảy ra khi các phân t ử tương tác v ới nhau, sin h ra lư ợng tử năng lượng thu ộc vùng ánh sáng h ồng ngo ại, nhìn th ấy, tử ngoại là d ạng phát quang nào sau đây:

a)

Huỳnh quang

b)

Phát quang sinh h ọc

c)

Lân quang

d)

Phát quang hóa h ọc

127.

Nhóm các ph ản ứng sinh lý ch ức năng c ủa phản ứng quang sinh, ngoại trừ:

a)

Phản ứng tạo năng lư ợng

b)

Phản ứng gây b ệnh lý, gây đ ột biến di truyền

128.

Hiệu ứng xảy ra ở cây xanh dưới tác dụng của ánh sáng, trong đó có sự khử

carbonic, tạo oxy và hydrat carbon là quá trình quang sinh nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Sinh tổng hợp vitamin

c)

Thông tin cảm thụ ánh sáng

d)

Tác dụng quang động lực

129.

Khi chức năng thận bị suy giảm, mà bệnh nhân cần bổ sung vitamin D, thì nên sử

dụng chế phẩm nào sau đây:

a)

25(OH)D

b)

Cholecalciferol

c)

Calcifediol

d)

1,25(OH)2D

130.

Hoa hướng dương hướng theo mặt trời, hàng loạt các loài hoa nở theo khoảng thời

gian xác định trong ngày, hàng loạt vi khuẩn phản ứng khi chiếu sáng, là quá trình quang

sinh nào sau đây:

a)

Quang hợp

b)

Sinh tổng hợp vitamin

c)

Quang hợp

d)

Tác dụng quang động lự

131.

Cơ quan nào sau đây của cơ thể giúp chuyển hóa calcidiol thành calcitriol:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Tất cả đều đúng

132.

Chất nào sau đây có tác dụng hoạt hoá phản ứng quang động lực

a)

Porphirin

b)

Eosin

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

133.

Tác dụng quang động lực lên dược chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Các sulfonamid

b)

Các barbiturat

c)

Các cephalosporin

d)

Các tetracyclin

134.

ia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào sau đây:

a)

10 nm – 380 nm

b)

380 nm – 700 nm

c)

700 nm – 1 mm

135.

Phổ của tia cực tím chia ra làm các phần (theo ISO-21348), không bao gồm phần nào sau đây:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

136.

Tầng ozon trong bầu khí quyển đã ngăn chặn gần như toàn bộ bức xạ tử ngoại nào

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVC (280 – 100 nm)

d)

Tất cả đều đúng

137.

Bức xạ tử ngoại nào sau đây có năng lượng cao nhất và gây tổn hại nhất cho mắt và da

a)

UVB

b)

UVA

c)

UVC

d)

UVD

138.

Bức xạ nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVD

d)

UVC

139.

Bức xạ tử ngoại nào sau đây ở bề mặt trái đất có khả năng xuyên thấu sâu nhất:

a)

UVA (400 – 315 nm)

b)

UVB (315 – 280 nm)

c)

UVA (280 – 100 nm)

d)

UVD (100 – 10 nm)

140.

Đối với mắt bình thường, biên độ điều tiết của mắt được xác định vào khoảng nào sau đây:

a)

10 diopter

b)

2,5 diopter

c)

5 diopter

d)

1,25 diopter

141.

Với các hoạt chất laser khác nhau, sẽ có bước sóng ^ khác nhau bao gồm bước sóng của miền ánh sáng nào sau đây:

a)

Tử ngoại

b)

Hồng ngoại

c)

Ánh sáng nhìn thấy

d)

Tất cả đều đúng

142.

Các tính chất của tia Laser, ngoại trừ :

a)

Độ đa sắc cai

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Tất cả đều đúng

143.

Laser thường dùng trong chỉnh độ cong của giác mạc, tạo cơ sở chữa các bệnh loạn thị, viễn thị và cận thị là:

a)

Laser He-Ne

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Tất cả đều đúng

144.

Laser thường dùng trong điều trị bệnh thần kinh như đau dây thần kinh toạ, liệt VII, bệnh Parkinson và tai biến mạch máu não là:

a)

Laser He-Ne

b)

Laser Rubi

c)

Laser Ecimer

d)

Laser CO2

145.

Loại kem chống nắng nào sau đây tác dụng theo cơ chế vật lý:

a)

Octylcrylene

b)

Titanium dioxide

c)

Avobenzone

d)

4-MBC

146.

. Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện, ngoại trừ:

a)

Tia negatron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

C. Tia gamma

147.

Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là hạt vi mô tích điện:

a)

Tia negatron

b)

Tia negatron

c)

Tia positron

d)

Tất cả đều đúng

148.

Tia phóng xạ nào sau đây có bản chất là sóng điện từ:

a)

Tia negatron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

149.

Tia phóng xạ nào sau đây vừa có bản chất hạt vừa có bản chất sóng:

a)

Tia Roentgen

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

150.

Tia Roentgen có bước sóng trong khoảng nào sau đây

a)

0,01 – 1 nm

b)

0,1 – 1 nm

c)

0,01 – 10 nm

d)

0,1 – 10 nm

151.

Đại lượng vật lý cho biết năng lượng của bức xạ bị hấp thụ trong một đơn vị khối lượng của môi trường bị chiếu xạ, được gọi là

a)

Liều chiếu

b)

Liều hấp thụ

c)

Liều tương đương

d)

Liều hiệu dụng

152.

Liều bức xạ nào sau đây chỉ áp dụng cho các bức xạ sóng điện từ (tia X và gamma):

a)

Chùm hạt neutron

b)

Tia positron

c)

Tia alpha

d)

Tia gamma

153.

Loại muối nào phát quang đưới tác dụng của tia Roentgen, được sử dụng trong việc chế tạo màn huỳnh quang, bìa tăng quang:

a)

Sodium chloride

b)

Barium platinocyanide

c)

Potassium chloride

d)

Tất cả đều đúng

154.

Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây nhạy với tia xạ nhất:

a)

S

b)

M

c)

G1

d)

G2

155.

Trong chu kỳ sinh sản tế bào, “phase” nào sau đây ít nhạy với tia xạ nhất:

a)

S

b)

M

c)

G1

d)

G2

156.

Biện pháp sau đây nhằm làm tăng nhạy cảm của tế bào ung thư với tia xạ:

a)

Tăng oxy ở vùng chiếu tia

b)

Tăng nhiệt ở vùng chiếu tia

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

157.

Để đưa được một liều xạ mạnh, nhằm tiêu diệt tế bào ung thư mà không ảnh hưởng đến tế bào lành, ta thực hiện biện pháp nào, ngoại trừ:

a)

Chiếu phân đoạn thành nhiều liều nhỏ

b)

Chiếu tấn công liều lớn

c)

Sử dụng máy phát tia gamma

d)

Chiếu từ nhiều phía

158.

Muối của kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo phim chụp X quang:

a)

Zinc

b)

Copper

c)

Silver

d)

Platinum

159.

Phương pháp điều trị dựa trên định đề Henvesy (1934) “Cơ thể sống không phân biệt các đồng vị của cùng một nguyên tố”, có tên gọi là:

a)

Điều trị chiếu ngoài

b)

Điều trị chiếu trong

c)

Điều trị áp suất

d)

Điều trị bằng nguồn kín

160.

Sử dụng tác dụng sinh học của bức xạ  của nguồn phóng xạ nào sau đây để tiêu diệt tế bào u tuyến giáp:

a)

123I

b)

127I

c)

129I

d)

131I

161.

. Chụp X quang thường, không phát hiện được vấn đề nào sau đây:

a)

Các tổn thương xương

b)

Khối u ở sâu

c)

Tổ chức cản quang

d)

Sổi tiết niệu

162.

Đối với nguồn phóng xạ là nguồn kín (nguồn Coban-60, máy gia tốc...), thì vấn đề an toàn là đề phòng nguy cơ nào sau đây:

a)

Nhiễm xạ ngoài

b)

Nhiễm xạ trong

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

163.

Đối với nguồn phóng xạ là nguồn hở, thì vấn đề an toàn là đề phòng nguy cơ nào sau đây:

a)

Nhiễm xạ ngoài

b)

Nhiễm xạ trong

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

164.

Các nguyên tắc làm việc với nguồn phóng xạ kín, ngoại trừ

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với bức xạ

b)

Tăng khoảng cách từ nguồn tới người làm việc

c)

Giảm liều bức xạ

d)

Che chắn bức xạ

165.

Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia beta, ngoại trừ:

a)

Thuỷ tinh thường

b)

Thuỷ tinh hữu cơ pha chì

c)

Giấy

d)

Nhựa

166.

Thường dùng vật liệu nào sau đây để che chắn nguồn phóng xạ từ tia gamma

a)

Chì

b)

Giấy

c)

Thuỷ tinh thường

d)

Thuỷ tinh hữu cơ pha chì

167.

Trong điều trị bằng xạ trị, bệnh nhân được phép ngoại trú trong trường hợp nào

a)

Tổng liều đưa vào dưới 30 mCi

b)

Đo xạ cách bệnh nhân 0,1 m

c)

Suất liều trên 5 mR/ h

d)

Tất cả đều đúng

168.

Cơ quan nào sau đây của cơ thể nhạy cảm với tia phóng xạ, ngoại trừ:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến giáp

c)

Thuỷ tinh thể

d)

Mô mền

169.

Điều trị bằng tia phóng xạ tránh dùng cho đối tượng nào sau đây:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Trẻ em

c)

Phụ nữ cho con bú

d)

Tất cả đều đúng

170.

Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển khí oxy trong cơ thể ngườ

a)

hờ phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2

b)

Chiều phản ứng do phân áp O2 quyết định

c)

O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+

d)

O2 được vận chuyển dưới dạng ion

171.

Chọn phát biểu sai về tình trạng ngộ độc khí carbon monoxide:

a)

Hb sẽ kết hợp CO để tạo ra oxyhemoglobin

b)

Ái lực của Hb với CO gấp 200 so với O2

c)

Dấu hiệu đầu tiên là da đỏ sáng

d)

Bệnh nhân rơi vào trạng thái kích thích, buồn ngủ, hôn mê và tử vong

172.

Khi Fe2+ trong nhân heme chuyển thành Fe3+ thì hemoglobin sẽ trở thành:

a)

Oxyhemoglobin

b)

Methemoglobin

c)

Carboxyhemoglobin

d)

Carbaminohemoglobin

173.

Chọn phát biểu sai về sự vận chuyển CO2 từ tổ chức về phổi:

a)

Chỉ vận chuyển khoảng 2 – 10 % CO2

b)

Chiều phản ứng do phân áp CO2 quyết định

c)

CO2 gắn với nhóm NH2 của globin

d)

Theo phản ứng Hb + CO2 → HbCO

174.

Máu di chuyển trong vòng tuần hoàn lớn theo trình tự nào sau đây:

a)

Tâm thất trái. Động mạch chủ. Các tiểu động mạch. Mạng mao mạch. Tổ chức. Tiểu tĩnh mạch. Tĩnh mach lớn. Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái. Tĩnh mạch chủ. Các tiểu động mạch. Mạng mao mạch. Tổ chức. Tiểu tĩnh mạch. Động mạch lớn. Tâm nhĩ phải.

175.

Máu di chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ theo trình tự nào sau đây:

a)

Tâm thất phải. Động mạch phổi. Phổi. Tĩnh mạch phổi. Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải. Tĩnh mạch phổi. Phổi. Tĩnh mạch phổi. Tâm nhĩ trái

176.

Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim phải:

a)

Phù ngoại biên

b)

Phù phổi

c)

Tràng dịch màn phổi

d)

Câu A và B đều đúng

177.

Tình trạng nào sau đây gây ra do bệnh lý suy tim trái:

a)

Phù phổi

b)

Phù ngoại biên

c)

Tràn dịch màn phổi

d)

Câu A và C đều đúng

178.

Tổng tiết diện của mạch máu nào trong cơ thể có giá trị lớn nhất:

a)

Các mao mạch

b)

Các tiểu động mạch

c)

Các động mạch chủ

d)

Các tĩnh mạch chủ

179.

Vận tốc máu cao nhất là ở vị trí nào sau đây:

a)

Mao mạch

b)

Động mạch cổ

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch cổ

180.

Quá trình co bóp của tim được lặp đi lặp lại theo một chu kì điều hòa theo tuần tự nào sau đây:

a)

Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm thất trương, tâm nhĩ trương

b)

Tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm nhĩ trương, tâm thất trương

c)

Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm nhĩ thu, tâm thất thu

d)

Tâm nhĩ trương, tâm thất trương, tâm thất thu, tâm nhĩ thu

181.

Chọn phát biểu không đúng về cơ chế hít vào:

a)

Áp suất khoang màng phổi là áp suất âm

b)

Nâng các xương sườn lê

c)

Hạ cơ hoành xuống

d)

Giảm thể tích lồng ngực

182.

Chọn phát biểu không đúng về cơ chế thở ra:

a)

Các phế nang co lại

b)

Áp suất không khí trong phế nang tăng lên

c)

Hạ cơ hoành xuống

d)

Giảm thể tích lồng ngực

183.

Tình trạng Methemoglobin này xảy ra khi ngộ độc hoạt chất nào sau đây, ngoại

trừ:

a)

Anilin

b)

Carbon monoxide

c)

Nitroglycerin

d)

Nitroglycerin

184.

Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phân áp O2 giảm

b)

Tại phổi

c)

Tại mao mạch của mô

d)

B và C đúng

185.

Phản ứng Hb + O2 ⇌ HbO2 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào sau đây

a)

Phân áp O2 giảm

b)

Tại phổi

c)

Tại mao mạch của mô

d)

A và B đúng

186.

Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều thuận trong trường hợp nào

a)

Phân áp co2 tăng+ tại mô

b)

Tại phổi

187.

Phản ứng CO2 + H2O ⇌ H2CO3 sẽ xảy ra theo chiều nghịch trong trường hợp nào

a)

Tại phổi

b)

Phân áp co2 tăng + tại mô

188.

Lưu lượng khí được tính theo công thức: R=^P/R nguyên nhân nào sau đây làm giảm lưu lượng khí:

a)

Sức cản động học của dòng khí lớn

b)

Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn

c)

Bệnh nhân hen suyễn

d)

A và C đúng

189.

Lưu lượng khí được tính theo công thức: R=^P/R, nguyên nhân nào sau đây làm tăng lưu lượng khí:

a)

Sức cản động học của dòng khí lớn

b)

Hiệu áp suất giữa khí quyển và phế nang càng lớn

c)

Bệnh nhân hen suyễn

d)

Dòng khí xoáy

190.

Cơ nào sau đây của cơ thể rất quan trọng cho hoạt động hô hấp

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ hoành

d)

Cơ chéo bụng ngoài

191.

Trật tự sắp xếp các cơ quan hô hấp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Mũi, hầu, khí quản, phổi

b)

Mũi, hầu, phế quản, khí quản