Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Trúc Tế Bào

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Prokaryote là tế bào chưa có..................chính thức:

a)

Màng

b)

Nhân

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Bào quan

2.

Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:

a)

Tế bào có nhân chuẩn

b)

Cơ thể đa bào

c)

Có tốc độ sinh sản rất nhanh

d)

Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào

3.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào:

a)

Được cấu tạo từ các mô

b)

Là đơn vị chức năng của tế bào sống

c)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan

d)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

4.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây:

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Không bào

5.

Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây:

a)

Thực vật và động vật

b)

Nấm và thực vật

c)

Động vật và nấm

d)

Động vật và vi khuẩn

6.

Plasmid có ở..............của tế bào Prokaryote:

a)

Bào tương

b)

Màng tế bào

c)

Miền nhân

d)

Màng bào tương

7.

Bộ khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây:

a)

Vận chuyển các chất cho tế bào

b)

Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

c)

Tiêu huỷ các tế bào già

d)

Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

8.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesteron có tác dụng:

a)

Bảo vệ màng

b)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng

c)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

d)

Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất

9.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

b)

Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

c)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

d)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

10.

Chức năng của tế bào chất:

a)

Nuôi dưỡng tế bào

b)

Chứa nước và những ion khoáng

c)

Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Là nơi cho quá trình trao đổi chất xảy ra

11.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:

a)

Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

b)

Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

c)

Nhân

12.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:

a)

Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

b)

Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

c)

Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

d)

Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon

13.

Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôngi còn thực hiện chức năng nào sau đây:

a)

Tổng hợp Prôtêin từ acid amin

b)

Tạo ra các hợp chất ATP

c)

Tham gia quá trình tổng hợp thành cellulose

d)

Tổng hợp các enzyme cho tế bào

14.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật:

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Bộ khung tế bào

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Ti thể

15.

Các bạn được giao cho một sinh vật chưa biết loại gì. Sau đó, các bạn biết rằng có bào quan không có màng nhân và ti thể. Theo bạn, nó là bào quan nào dưới đây?

a)

Các ribosome

b)

Lysosome

c)

Tiêm mao 9 +2

d)

Lưới nội chất

16.

Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lisosome:

a)

Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

b)

Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân

c)

Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

d)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

17.

Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

c)

Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào .

d)

Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào

18.

Ribosome là bào quan:

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 3 lớp màng

c)

Có 2 lớp màng

d)

Có 1 lớp màng

19.

Hoạt động nào sau đây của Lisosome cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá:

a)

Tất cả các hoạt động trên

b)

Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng

c)

Phân hủy thức ăn

d)

Phân huỷ tế bào già

20.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt:

a)

Tổng hợp các chất bài tiết

b)

Tổng hợp Prôtêin

c)

Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

d)

Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế b

21.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt:

a)

Tổng hợp các chất bài tiết

b)

Tổng hợp Prôtêin

c)

Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

d)

Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

22.

Vi khuẩn là tế bào chưa có nhân chuẩn và có hình thức sinh sản:

a)

Vô tính

b)

Ký sinh nội bào bắt buộc

c)

Cả vô tính và hữu tính

d)

Hữu tính

23.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lisosome và không bào là:

a)

Đều có kích thước rất lớn

b)

Bào quan có lớp màng kép bao bọc

c)

Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

d)

Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

24.

Thể vùi là nơi:

a)

Chỉ là các khoang rỗng chứa đầy dịch

b)

Dự trữ tinh bột và prôtêin

c)

Dự trữ tinh bột, prôtêin và lipit dưới dạng các hạt

d)

Tổng hợp và dự trữ tinh bột

25.

NST có ở..............của tế bào Prokaryote:

a)

Bào tương

b)

Màng tế bào

c)

Màng bào tương

d)

Miền nhân

26.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây:

a)

Acid đêoxyribônuclêic

b)

Acid ribônuclêic

c)

Acid phophoric

d)

Cacbonhyđrat

27.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất:

a)

Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

b)

Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c)

Một lớp photphorit và không có prôtêin

d)

Hai lớp photphorit và không có prôtêin

28.

Vinblastine là một thuốc hóa trị liệu tiêu chuẩn để chữa ung thư. Do nó can thiệp vào sự tập hợp vi ống, hiệu quả của nó phải liên quan tới:

a)

Ức chế phosphoryl hóa protein điều chỉnh

b)

Ngăn cản hình thành thoi phân bào

c)

Biến tính myosin và ức chế sự hình thành rảnh phân cắt

d)

Ức chế tổng hợp DNA

29.

Cấu trúc nào sau đây chứa ADN:

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Nhân tế bào, ti thể và lục lạp

d)

Nhân tế bào

30.

Những bào quan sau đây đều có màng bao bọc, ngoại trừ:

a)

Trung thể

b)

Ty thể

c)

Golgi

d)

Ribosome

31.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

4 lines
32.

đây đều có màng bao bọc, ngoại trừ:

a)

Trung thể

b)

Ty thể

c)

Golgi

d)

Ribosome

33.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng

b)

Hai lớp màng kín

c)

Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và trong có các hạt Ribosome bám vào

d)

Một lớp màng sinh chất và được bọc ngoài bởi lớp màng xenlulô

34.

Trung thể đóng vai trò quan trọng trong:

a)

Hình thành thoi vô sắc

b)

Quá trình hô hấp tế bào

c)

Quá trình tiêu hoá trong tế bào

d)

Quá trình nhân đôi của ADN

35.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây:

a)

Enzyme

b)

Hormon

c)

Pôlisaccarit

d)

Kháng thể

36.

Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:

a)

Màng sinh chất và nhân

b)

Tế bào chất và vùng nhân

c)

Màng nhân và tế bào chất

d)

Màng sinh chất và vùng nhân

37.

Bào quan nào trong số sau đây không chứa ARN:

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân

c)

Không bào

d)

Ti thể

38.

Chức năng của nhân:

a)

Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

b)

Chứa nước và những ion khoáng

c)

Điều khiển hoạt động của tế bào

d)

Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào

39.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Nhân con và mạng lưới nội chất

b)

Chất nhiễm sắc và nhân con

c)

Ti thể và tế bào chất

d)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc

40.

Điều sau đây đúng khi nói về không bào là:

a)

Không có ở các tế bào thực vật còn non

b)

Là bào quan có màng kép bao bọc

c)

Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật

d)

Cả 3 đều sai

41.

Đặc điểm của cấu trúc màng nhân, ngoại trừ:

a)

Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất

b)

Có cấu tạo gồm 2 lớp

c)

Không có ở tế bào nhân sơ

d)

Có cấu tạo màng đơn

42.

Việc sử dụng các enzim thuỷ phân để phân huỷ các đại phân tử prôtêin, polisaccarit hoặc các axit nuclêit trong tế bào là chức năng của:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lưới nội sinh chất

d)

Tiêu thể (lizôxôm)

43.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bà

4 lines
44.

tử prôtêin, polisaccarit hoặc các axit nuclêit trong tế bào là chức năng của:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lưới nội sinh chất

d)

Tiêu thể (lizôxôm)

45.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn:

a)

Màng sinh chất

b)

Lông roi

c)

Vỏ nhày

d)

Mạng lưới nội chất

46.

Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Ribosome

c)

Phân tử Protein

d)

Phân tử ADN

47.

Chức năng của thành tế bào:

a)

Chứa nước và những ion khoáng

b)

Điều khiển hoạt động của tế bào

c)

Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào

d)

Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

48.

Điều sau đây sai khi nói về nhân con:

a)

Có chứa nhiều phân tử ARN

b)

Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

c)

Có rất nhiều trong mỗi tế bào

d)

Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

49.

Loại bào quan có ở tế bào Prokaryote là:

a)

Lục lạp, ti thể, hệ golgi, mạng lưới nội chất

b)

Mesosome, ribosome

c)

Ribosome, mạng lưới nội chất, lysosome

d)

Ribosome, trung thể, lục lạp

50.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

Chưa có màng nhân

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

d)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

51.

Chức năng của bộ Gôngi là:

a)

Tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào

b)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội sinh chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào

c)

Nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp prôtêin

d)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân

52.

Những cấu trúc nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật:

a)

Lục lạp, thành tế bào, khí khổng

b)

Nhân, lục lạp, tế bào chất

c)

Màng tế bào, nhân, tế bào chất

d)

Thành tế bào, màng tế bào, khí khổng

53.

Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm:

a)

Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại

b)

Các thể hình cầu có màng kép bao bọc

c)

Một chồng túi mỏng

54.

Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm:

a)

Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại

b)

Các thể hình cầu có màng kép bao bọc

c)

Một chồng túi mỏng xếp song song với nhau

d)

Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau

55.

Vách tế bào thực vật:

a)

Có cấu tạo là cellulose

b)

Vách có cấu tạo protein xen lẫn cellulose

c)

Có cấu tạo là kitin

d)

Vách bọc kín tế bào bởi glycoprotein.

56.

Trên màng lưới nội chất hạt có:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Các Ribosome gắn vào

c)

Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch acid

d)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

57.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:

a)

Nhân có chứa vật chất di truyền là phân tử ADN dạng vòng

b)

Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền

c)

Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

d)

Vật chất di truyền là ADN mạch thẳng

58.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

59.

Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn là:

a)

Bộ máy Gôn gi

b)

Ti thể

c)

Lisosome

d)

Lục lạp

60.

Prokaryote gồm có:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Nấm

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ:

a)

Không có chứa phân tử ADN

b)

Nhân chưa có màng bọc

c)

Có kích thước nhỏ

d)

Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất

62.

Đặc điểm của nhân tế bào Prokaryote là:

a)

Tế bào có nhiều nhân

b)

Tế bào có nhân chưa có màng bao bọc

c)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh

d)

Tế bào chưa có nhân

63.

Chức năng nào là của lục lạp:

a)

Điều khiển hoạt động của tế bào

b)

Chứa nước và những ion khoáng

c)

Tổng hợp glucose nhờ vào quá trình quang hợp

d)

Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

64.

Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây:

4 lines
65.

Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây:

a)

Sắc tố

b)

Kháng thể

c)

Hormon

d)

Enzyme hô hấp

66.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ:

a)

2 trung tử có cấu trúc hình trụ đứng song song với nhau

b)

2 trung cầu nằm cạnh nhau

c)

2 trung tử có cấu trúc hình trụ đứng vuông góc với nhau

d)

Các sợi dây tơ vô sắc

67.

Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất:

a)

Acid nuclêic

b)

Cholesteron

c)

Phôtpholipit

d)

Cellulose

68.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là:

a)

Các chất dự trữ

b)

Năng lượng dự trữ

c)

Acid nuclêic

d)

Pôlisaccarit

69.

Chức năng của lưới nội chất trơn là:

a)

Tham gia chuyển hoá đường

b)

Cả 3 chức năng trên

c)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

d)

Tổng hợp lipit

70.

Trên màng bào tương của vi khuẩn có:

a)

Mesosome

b)

Kháng nguyên

c)

Ribosome

d)

Plasmid

71.

Nhà máy tổng hợp protein cho tế bào là chức năng của bào quan:

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Ty thể

72.

Màng tế bào cơ bản:

a)

Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là prôtêin, lớp giữa là lipit

b)

Cấu tạo chính là một lớp lipit kép được xem kẽ bởi những phần tử prôtêin, ngoài ra còn có lượng nhỏ cacbonhyđrat

c)

Gồm 2 lớp, phía trên có các lỗ nhỏ

d)

Các phân tử lipit xen kẽ đều đặn với các phân tử prôtêin

73.

Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học:

a)

ADN, ARN và Photpholipit

b)

Prôtêin và photpholipit

c)

Photpholipit và pôlisaccarit

d)

Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc

74.

Trong tế bào, vi ống và vi sợi có chức năng:

a)

Cử động tế bào

b)

Làm phân tử cấu trúc

c)

Chứa enzym

d)

Lối lưu chuyển các chất tổng hợp

75.

Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:

a)

Glyoxysome

b)

Mesosome

c)

Trung thể

d)

Nhân

76.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:

a)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

b)

Có chứa nhiều trong các

77.

có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:

a)

Glyoxysome

b)

Mesosome

c)

Trung thể

d)

Nhân

78.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:

a)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

b)

Có chứa nhiều trong các tế bào động vật

c)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

79.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất:

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào xương

80.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzyme quang hợp, còn có chứa:

a)

ARN và nhiễm sắc thể

b)

Không bào

c)

ADN và ribôxôm

d)

Photpholipit

81.

Tế bào nào sau đây thích hợp nhất để nghiên cứu lysosome:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào bạch cầu

82.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

a)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

b)

Có chứa nhiều phân tử ATP

c)

Có chứa sắc tố quang hợp

d)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

83.

Mesosome có ở..............của tế bào Prokaryote:

a)

Màng bào tương

b)

Miền nhân

c)

Vỏ bọc

d)

Màng tế bào

84.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi 3 thành phần chính, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Không bào

d)

Nhân

85.

Một tế bào có chứa chất dự trữ glycogen. Đó là tế bào của:

a)

Một tế bào thanh tảo

b)

Một vi khuẩn

c)

Một tế bào của động vật

d)

Một tế bào của thực vật

86.

Trong tế bào vi khuẩn, ribosome có chức năng nào sau đây:

a)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

b)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

c)

Cả 3 chức năng trên

d)

Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào

87.

Các tế bào tuyến tụy sẽ kết hợp các amino acid được đánh dấu phóng xạ vào protein.“Dấu” đó của các protein mới tổng hợp giúp các nhà nghiên cứu xác định vị trí của nó. Trong trường hợp này, chúng ta có thể theo dấu enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra. Con đường đó có thể là con đường nào: (ER: là mạng lưới nội sinh chất)

a)

ER -> Golgi -> túi dung hợp với màng tế bào

b)

Golgi -> ER

88.

Con đường enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra có thể là con đường nào: (ER: là mạng lưới nội sinh chất)

a)

ER -> Golgi -> túi dung hợp với màng tế bào

b)

Golgi -> ER -> lysosome

c)

ER -> lysosome -> túi dung hợp với màng tế bào

d)

ER -> Golgi -> nhân

89.

Các lỗ lớn trên màng nhân tạo điều kiện cho các hoạt động:

a)

ADN từ bào tương đi vào trong nhân

b)

Gián phân và giảm phân

c)

Phân chia tế bào

d)

Cho phép các phân tử lớn như ARN đi ra ngoài tế bào chất và các enzim đi từ ngoài tế bào chất vào trong nhân

90.

Ribosome có ở..............của tế bào Prokaryote:

a)

Bào tương

b)

Màng bào tương

c)

Miền nhân

d)

Màng tế bào

91.

Chức năng của khí khổng:

a)

Chứa nước và những ion khoáng

b)

Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

c)

Điều khiển hoạt động của tế bào

d)

Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào

92.

Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:

a)

Plasmid

b)

Glyoxysome

c)

Nhân

d)

Trung thể

93.

Trong tế bào, Ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây:

a)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

b)

Tự do trong tế bào chất

c)

Đính trên màng sinh chất

d)

Liên kết trên lưới nội chất

94.

Trong miền nhân của vi khuẩn có:

a)

Plasmid

b)

NST

c)

Ribosome

d)

Mesosome

95.

Cấu trúc nào dưới đây có ở tế bào thực vật và động vật:

a)

Màng tế bào, lục lạp, thành tế bào

b)

Nhân, màng tế bào, tế bào chất

c)

Nhân, thành tế bào, tế bào chất

d)

Khí khổng, nhân và màng tế bào

96.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:

a)

ADN và ARN

b)

ARN và gluxit

c)

ADN và Protein

d)

Protein và lipit

97.

Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

a)

Chất tế bào

b)

Ribosome

c)

Vùng nhân

d)

Màng sinh chất

98.

Việc hoàn thiện cấu trúc của các prôtêin và vận chuyển chúng đến một số vị trí khác trong tế bào là chức năng của:

a)

Lưới nội sinh chất

b)

Ti thể

c)

Ribôxôm

d)

Bộ Gôngi

99.

Mô tả nào dưới đây về cấu trúc của ribosome là đúng:

(a)  

100.

êin và vận chuyển chúng đến một số vị trí khác trong tế bào là chức năng của:

a)

Lưới nội sinh chất

b)

Ti thể

c)

Ribôxôm

d)

Bộ Gôngi

101.

Mô tả nào dưới đây về cấu trúc của ribosome là đúng:

a)

Gồm 2 tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại mà thành, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các protein đặc hiệu

b)

Ribosome gồm có hai lớp màng, lớp trong xếp lại thành hình răng lược, bên trong chứa đầy dịch

c)

Gồm 2 tiểu phần hình cầu kết hợp lại, mỗi tiểu phần do DNA và histôn kết hợp lại với tỷ lệ tương đương

d)

Ribosome là một túi hình cầu bên trong chứa các men thuỷ phân

102.

Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là:

a)

Lục lạp

b)

Trung thể

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ribôxom

103.

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lisosome nhất là:

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào hồng cầu

104.

Trên màng tế bào của vi khuẩn có:

a)

Plasmid

b)

Kháng nguyên

c)

Mesosome

d)

Ribosome

105.

Tế bào prokaryote có 3 thành phần bao gồm:

a)

Màng, tế bào chất, bào tương

b)

Màng, bào tương, nhân chính thức

c)

Màng, tế bào chất, nhân chính thức

d)

Màng, tế bào chất, vùng nhân

106.

Mục nào sau đây là sai với chức năng của bào quan:

a)

Bộ golgi – gói sản phẩm cho xuất bào.

b)

Các ribosome – tổng hợp lipid

c)

Lysosome – Chỗ chứa các enzyme thủy giải

d)

Hạch nhân (nhân con) – tổng hợp các đơn vị của ribosome.

107.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:

a)

Màng sinh chất

b)

Lưới nội chất

c)

Chất nhiễm sắc

d)

Khung tế bào

108.

Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:

a)

Vùng nhân

b)

Glyoxysome

c)

Trung thể

d)

Mạng lưới nội chất

109.

Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng nào sau đây:

a)

Chứa sắc tố tạo màu cho hoa

b)

Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

c)

Cả 3 chức năng trên

d)

Chứa enzyme tiêu hóa

110.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản:

a)

Ty thể, tiêu thể, ribosome

b)

Tế bào chất, nhân, tiêu thể

c)

Màng tế bào, t

111.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản:

a)

Ty thể, tiêu thể, ribosome

b)

Tế bào chất, nhân, tiêu thể

c)

Màng tế bào, ty thể, ribosome

d)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

112.

Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

46 NST đơn

b)

92 tâm động

c)

46 NST kép

d)

92 NST kép

113.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây:

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Giao tử

114.

Giảm phân II tương tự nguyên phân ở chỗ:

a)

Các chromatid chị em tách nhau ra trong kỳ sau

b)

Các tế bào con là lưỡng bội

c)

Các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau

d)

Số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

115.

Vào pha G2 của nguyên phân,trong mỗi tế bào của người có.............NST kép:

a)

92

b)

46

c)

69

d)

23

116.

Màng nhân và nhân con được hình thành là đặc điểm của kỳ...........của nguyên phân:

a)

Cuối

b)

Sau

c)

Đầu

d)

Giữa

117.

Ở người, kỳ sau nguyên phân có ........... Cromatit

a)

0

b)

92

c)

23

d)

46

118.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn là:

a)

Chủ yếu bằng hình thức giảm phân

b)

Không có sự hình thành thoi phân bào

c)

Có sự hình thành thoi phân bào

d)

Phổ biến theo lối nguyên phân

119.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

4 lines
120.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ trung gian

121.

Vào kỳ cuối của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

46 NST đơn

b)

92 tâm động

c)

92 NST kép

d)

46 crômatit

122.

Khi hoàn thành kỳ cuối của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái đơn

b)

2n, trạng thái kép

c)

4n, trạng thái kép

d)

2n, trạng thái đơn

123.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:

a)

Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội

b)

Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

Chỉ xảy ra ở các tế bào xôma

d)

Có một lần phân bào

124.

Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:

a)

Kỳ cuối

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ sau

125.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:

a)

Kỳ sau

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ đầu

126.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:

a)

Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kỳ

c)

Các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ

127.

Trong giảm phân, cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:

a)

Nhân đôi

b)

Co xoắn

c)

Trao đổi chéo

d)

Tiếp hợp

128.

Trong tế bào một số sinh vật, phân chia nhân mà không xảy ra chia tế bào chất. Kết quả là:

a)

Phá hủy nhiễm sắc thể

b)

Tế bào nhỏ một cách bất thường

c)

Tế bào có hơn một nhân

d)

Chu kỳ tế bào không có pha S

129.

Hiện tượng xảy ra ở kỳ đầu của nguyên phân là:

a)

Thoi phân bào biến mất

b)

Các NST bắt đầu nhân đôi

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi

130.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

G2,G2,S

b)

G1,S,G2

c)

S,G1,G2

d)

S,G2,G1

131.

Các nhiễm sắc thể đính vào thoi phân bào nhờ:

a)

Eo thứ cấp

b)

Eo sơ cấp

c)

Tâm động

d)

Đầu nhiễm sắc thể

132.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong quá trì

4 lines
133.

Các nhiễm sắc thể đính vào thoi phân bào nhờ:

a)

Eo thứ cấp

b)

Eo sơ cấp

c)

Tâm động

d)

Đầu nhiễm sắc thể

134.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong quá trình giảm phân

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ đầu I

d)

Kỳ giữa I

135.

NST tập trung thành 1 hàng trên mặt phảng xích đạo và có hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ..........của nguyên phân:

a)

Đầu

b)

Sau

c)

Cuối

d)

Giữa

136.

Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là:

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Trung thể

137.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

d)

Thời gian của quá trình nguyên phân

138.

NST dần co ngắn lại là đặc điểm của kỳ...........của nguyên phân:

a)

Sau

b)

Cuối

c)

Giữa

d)

Đầu

139.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây:

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ cuối II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ giữa II

140.

Trong kỳ giữa của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:

a)

Bắt đầu co xoắn lại

b)

Bắt đầu dãn xoắn

c)

Co xoắn tối đa

d)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

141.

Kết thúc kỳ sau I của giảm phân, hai nhiễm sắc thể kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng:

a)

Hai chiếc cùng về môt cực tế bào

b)

Mỗi chiếc về 1 cực tế bào

c)

Một chiếc về cực và 1chiếc ở giữa tế bào

d)

Đều nằm ở giữa tế bào

142.

Vào pha G1 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

46 NST đơn

b)

46 NST kép

c)

92 tâm động

d)

92 NST kép

143.

NST tách nhau ra ở tâm động là đặc điểm của kỳ..........của nguyên phân:

a)

Cuối

b)

Sau

c)

Đầu

d)

Giữa

144.

NST co ngắn cực đại và có hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ .......... của nguyên phân:

a)

Đầu

b)

Cuối

c)

Giữa

d)

Sau

145.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Có sự phân chi

146.

hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ .......... của nguyên phân:

a)

Đầu

b)

Cuối

c)

Giữa

d)

Sau

147.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể

d)

Có 2 lần phân bào

148.

Phát biểu đúng khi mô tả sự biến đổi hình thái NST qua nguyên phân:

a)

NST đóng xoắn từ đầu kì trung gian và tháo xoắn tối đa vào cuối kì cuối

b)

NST bắt đầu đóng xoắn từ đầu kì trước, đóng xoắn tối đa vào cuối kì giữa, tháo xoắn ở kì sau và tháo xoắn tối đa ở cuối kì cuối

c)

NST đóng xoắn từ đầu kì trung gian, đến tối đa trước lúc NST phân li và tháo xoắn ở kì cuối

d)

NST đóng xoắn tối đa vào cuối kì giữa, bắt đầu tháo xoắn từ giữa kì cuối

149.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

b)

Làm tăng biến dị cho sinh vật

c)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Tùy chọn 5

e)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

150.

Trong kỳ sau của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:

a)

Tách nhau ra ở tâm động

b)

Bắt đầu dãn xoắn

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu co xoắn lại

151.

Vào kỳ đầu của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

92 NST kép

b)

46 NST kép

c)

46 NST đơn

d)

92 tâm động

152.

Sự phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ trung gian

d)

Kỳ sau

153.

Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:

a)

23 NST kép

b)

46 NST kép

c)

23 crômatit

d)

46 crômatit

154.

Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối là:

a)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

b)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

c)

Phân chia tế bào chất

d)

Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào

155.

Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

c)

ADN tự nhân đôi

d)

Trung thể tự nhân đôi

156.

Hiện tượng xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

c)

ADN tự nhân đôi

d)

Trung thể tự nhân đôi

157.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Co xoắn tối đa

c)

Bắt đầu co xoắn lại

d)

Bắt đầu dãn xoắn

158.

Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có ............tâm động:

a)

69

b)

46

c)

23

d)

92

159.

Vào pha G2 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:

a)

92 NST kép

b)

92 tâm động

c)

46 NST kép

d)

46 NST đơn

160.

Khi hoàn thành kỳ đầu của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái đơn

b)

2n, trạng thái đơn

c)

2n, trạng thái kép

d)

4n, trạng thái kép

161.

Hiện tượng xảy ra ở kỳ đầu của nguyên phân là:

a)

Thoi phân bào biến mất

b)

Màng nhân xuất hiện

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Các NST bắt đầu co xoắn lại

162.

Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là:

a)

Tách tâm động rồi mới phân li

b)

Phân li nhưng không tách tâm động

c)

Phân li ở trạng thái đơn

d)

Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

163.

Khi hoàn thành pha G2 kỳ trung gian của nguyên phân,số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

2n, trạng thái đơn

b)

2n, trạng thái kép

c)

4n, trạng thái đơn

d)

4n, trạng thái kép

164.

Khi hoàn thành kỳ giữa của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái kép

b)

2n, trạng thái đơn

c)

4n, trạng thái đơn

d)

2n, trạng thái kép

165.

Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:

a)

Đơn, dãn xoắn

b)

Kép, dãn xoắn

c)

Kép, co xoắn

d)

Đơn, co xoắn

166.

Vào pha S của nguyên phân,trong mỗi tế bào của người có :

a)

92 NST kép

b)

92 tâm động

c)

46 NST đơn

d)

46 NST kép

167.

Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có............ chromatid:

a)

69

b)

23

c)

92

d)

46

168.

Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây:

4 lines
169.

Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có............ chromatid:

a)

69

b)

23

c)

92

d)

46

170.

Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây:

a)

Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn

b)

Đều ở trạng thái kép

c)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

d)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép

171.

Sự phân li đồng đều của NST ở kì sau:

a)

Mỗi cặp NST đồng dạng ở thể kép tách thành 2 NST kép, mỗi NST kép phân li về mỗi cực của tế bào

b)

Các NST kép riếp tục đóng xoắn ở kỳ sau rồi mới tách thành hai NST đơn phân li về hai cực của tế bào

c)

Mỗi NST kép trong bộ đơn bội bị chẻ dọc và tâm động thành 2 NST đơn phân li đồng đều về hai cực của tế bào

d)

Mỗi NST kép trong bộ lưỡng bội bị chẻ dọc và tâm động thành 2 NST đơn, mỗi NST đơn phân li về mỗi cực của tế bào

172.

Ở kỳ trung gian, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:

a)

Co xoắn tối đa

b)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

c)

Bắt đầu co xoắn lại

d)

Bắt đầu dãn xoắn

173.

Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép

b)

Không tách tâm động và dãn xoắn

c)

Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào

174.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

2 pha

b)

1 pha

c)

4 pha

d)

3 pha

175.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ cuối

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ giữa

176.

Một tế bào đặc biệt có một nửa số DNA của các tế bào khác trong một mô nguyên phân mạnh. Tế bào đó ở:

a)

G1

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

177.

Khi hoàn thành pha S kỳ trung gian của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái đơn

b)

4n, trạng thái kép

c)

2n, trạng thái đơn

d)

2n, trạng thái kép

178.

Trong kỳ cuối của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:

a)

Co xoắn tối đa

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Tách nhau ra ở tâm động

179.

Kỳ cuối của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Co xoắn tối đa

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Tách nhau ra ở tâm động

180.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Phát triển tế bào

b)

Quá trình phân bào

c)

Chu kỳ tế bào

d)

Phân chia tế bào

181.

Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:

a)

Kỳ giữa I và giữa II

b)

Kỳ giữa I và sau I

c)

Kỳ giữa I và sau II

d)

Kỳ giữa II và sau II

182.

Vào pha G1 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có.........NST đơn:

a)

92

b)

69

c)

46

d)

23

183.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha G1 và pha G2

184.

Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối là:

a)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

b)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

c)

Thoi vô sắc biến mất

d)

Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào

185.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân:

a)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

b)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

c)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

d)

Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia

186.

Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân, ngoại trừ:

a)

Thoi phân bào biến mất

b)

Màng nhân xuất hiện

c)

Các NST bắt đầu nhân đôi

d)

Các NST bắt đầu dãn xoắn

187.

Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào sau đây:

a)

Sau II, cuối II và giữa II

b)

Đầu II, giữa II

c)

Đầu II, cuối II và sau II

d)

Tất cả các kỳ