WorksheetsCấu Trúc Tế Bào
Total questions: 187
Worksheet time: 2hrs 49mins
Prokaryote là tế bào chưa có..................chính thức:
Màng
Nhân
Cả 3 đều đúng
Bào quan
Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là:
Tế bào có nhân chuẩn
Cơ thể đa bào
Có tốc độ sinh sản rất nhanh
Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào
Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào:
Được cấu tạo từ các mô
Là đơn vị chức năng của tế bào sống
Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây:
Bộ máy Gôngi
Ribôxôm
Ti thể
Không bào
Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây:
Thực vật và động vật
Nấm và thực vật
Động vật và nấm
Động vật và vi khuẩn
Plasmid có ở..............của tế bào Prokaryote:
Bào tương
Màng tế bào
Miền nhân
Màng bào tương
Bộ khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây:
Vận chuyển các chất cho tế bào
Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất
Tiêu huỷ các tế bào già
Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesteron có tác dụng:
Bảo vệ màng
Tạo ra tính cứng rắn cho màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Chức năng của tế bào chất:
Nuôi dưỡng tế bào
Chứa nước và những ion khoáng
Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Là nơi cho quá trình trao đổi chất xảy ra
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:
Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng
Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
Nhân
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:
Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng
Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân
Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôngi còn thực hiện chức năng nào sau đây:
Tổng hợp Prôtêin từ acid amin
Tạo ra các hợp chất ATP
Tham gia quá trình tổng hợp thành cellulose
Tổng hợp các enzyme cho tế bào
Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật:
Bộ máy Gôngi
Bộ khung tế bào
Mạng lưới nội chất
Ti thể
Các bạn được giao cho một sinh vật chưa biết loại gì. Sau đó, các bạn biết rằng có bào quan không có màng nhân và ti thể. Theo bạn, nó là bào quan nào dưới đây?
Các ribosome
Lysosome
Tiêm mao 9 +2
Lưới nội chất
Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lisosome:
Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân
Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là:
Cả 3 đều đúng
Thu nhận Prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng
Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào .
Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
Ribosome là bào quan:
Không có màng bao bọc
Có 3 lớp màng
Có 2 lớp màng
Có 1 lớp màng
Hoạt động nào sau đây của Lisosome cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá:
Tất cả các hoạt động trên
Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng
Phân hủy thức ăn
Phân huỷ tế bào già
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt:
Tổng hợp các chất bài tiết
Tổng hợp Prôtêin
Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế b
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt:
Tổng hợp các chất bài tiết
Tổng hợp Prôtêin
Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào
Vi khuẩn là tế bào chưa có nhân chuẩn và có hình thức sinh sản:
Vô tính
Ký sinh nội bào bắt buộc
Cả vô tính và hữu tính
Hữu tính
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lisosome và không bào là:
Đều có kích thước rất lớn
Bào quan có lớp màng kép bao bọc
Đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
Thể vùi là nơi:
Chỉ là các khoang rỗng chứa đầy dịch
Dự trữ tinh bột và prôtêin
Dự trữ tinh bột, prôtêin và lipit dưới dạng các hạt
Tổng hợp và dự trữ tinh bột
NST có ở..............của tế bào Prokaryote:
Bào tương
Màng tế bào
Màng bào tương
Miền nhân
Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây:
Acid đêoxyribônuclêic
Acid ribônuclêic
Acid phophoric
Cacbonhyđrat
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất:
Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Một lớp photphorit và không có prôtêin
Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Vinblastine là một thuốc hóa trị liệu tiêu chuẩn để chữa ung thư. Do nó can thiệp vào sự tập hợp vi ống, hiệu quả của nó phải liên quan tới:
Ức chế phosphoryl hóa protein điều chỉnh
Ngăn cản hình thành thoi phân bào
Biến tính myosin và ức chế sự hình thành rảnh phân cắt
Ức chế tổng hợp DNA
Cấu trúc nào sau đây chứa ADN:
Lục lạp
Ti thể
Nhân tế bào, ti thể và lục lạp
Nhân tế bào
Những bào quan sau đây đều có màng bao bọc, ngoại trừ:
Trung thể
Ty thể
Golgi
Ribosome
Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:
đây đều có màng bao bọc, ngoại trừ:
Trung thể
Ty thể
Golgi
Ribosome
Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:
Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng
Hai lớp màng kín
Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và trong có các hạt Ribosome bám vào
Một lớp màng sinh chất và được bọc ngoài bởi lớp màng xenlulô
Trung thể đóng vai trò quan trọng trong:
Hình thành thoi vô sắc
Quá trình hô hấp tế bào
Quá trình tiêu hoá trong tế bào
Quá trình nhân đôi của ADN
Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây:
Enzyme
Hormon
Pôlisaccarit
Kháng thể
Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:
Màng sinh chất và nhân
Tế bào chất và vùng nhân
Màng nhân và tế bào chất
Màng sinh chất và vùng nhân
Bào quan nào trong số sau đây không chứa ARN:
Tế bào chất.
Nhân
Không bào
Ti thể
Chức năng của nhân:
Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Chứa nước và những ion khoáng
Điều khiển hoạt động của tế bào
Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào
Trong dịch nhân có chứa:
Nhân con và mạng lưới nội chất
Chất nhiễm sắc và nhân con
Ti thể và tế bào chất
Tế bào chất và chất nhiễm sắc
Điều sau đây đúng khi nói về không bào là:
Không có ở các tế bào thực vật còn non
Là bào quan có màng kép bao bọc
Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật
Cả 3 đều sai
Đặc điểm của cấu trúc màng nhân, ngoại trừ:
Có nhiều lỗ nhỏ giúp trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất
Có cấu tạo gồm 2 lớp
Không có ở tế bào nhân sơ
Có cấu tạo màng đơn
Việc sử dụng các enzim thuỷ phân để phân huỷ các đại phân tử prôtêin, polisaccarit hoặc các axit nuclêit trong tế bào là chức năng của:
Ti thể
Trung thể
Lưới nội sinh chất
Tiêu thể (lizôxôm)
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bà
tử prôtêin, polisaccarit hoặc các axit nuclêit trong tế bào là chức năng của:
Ti thể
Trung thể
Lưới nội sinh chất
Tiêu thể (lizôxôm)
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn:
Màng sinh chất
Lông roi
Vỏ nhày
Mạng lưới nội chất
Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây:
Nhiễm sắc thể
Ribosome
Phân tử Protein
Phân tử ADN
Chức năng của thành tế bào:
Chứa nước và những ion khoáng
Điều khiển hoạt động của tế bào
Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào
Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Điều sau đây sai khi nói về nhân con:
Có chứa nhiều phân tử ARN
Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
Có rất nhiều trong mỗi tế bào
Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
Loại bào quan có ở tế bào Prokaryote là:
Lục lạp, ti thể, hệ golgi, mạng lưới nội chất
Mesosome, ribosome
Ribosome, mạng lưới nội chất, lysosome
Ribosome, trung thể, lục lạp
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
Chưa có màng nhân
Cả 3 đều đúng
Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
Chức năng của bộ Gôngi là:
Tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào
Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội sinh chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới, những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào
Nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp prôtêin
Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân
Những cấu trúc nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật:
Lục lạp, thành tế bào, khí khổng
Nhân, lục lạp, tế bào chất
Màng tế bào, nhân, tế bào chất
Thành tế bào, màng tế bào, khí khổng
Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm:
Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại
Các thể hình cầu có màng kép bao bọc
Một chồng túi mỏng
Cấu tạo bộ máy Gôngi bao gồm:
Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại
Các thể hình cầu có màng kép bao bọc
Một chồng túi mỏng xếp song song với nhau
Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau
Vách tế bào thực vật:
Có cấu tạo là cellulose
Vách có cấu tạo protein xen lẫn cellulose
Có cấu tạo là kitin
Vách bọc kín tế bào bởi glycoprotein.
Trên màng lưới nội chất hạt có:
Cả 3 đều đúng
Các Ribosome gắn vào
Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch acid
Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:
Nhân có chứa vật chất di truyền là phân tử ADN dạng vòng
Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân
Vật chất di truyền là ADN mạch thẳng
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:
Chứa đựng thông tin di truyền
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn là:
Bộ máy Gôn gi
Ti thể
Lisosome
Lục lạp
Prokaryote gồm có:
Cả 3 đều đúng
Nấm
Virus
Vi khuẩn
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ:
Không có chứa phân tử ADN
Nhân chưa có màng bọc
Có kích thước nhỏ
Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất
Đặc điểm của nhân tế bào Prokaryote là:
Tế bào có nhiều nhân
Tế bào có nhân chưa có màng bao bọc
Tế bào có nhân hoàn chỉnh
Tế bào chưa có nhân
Chức năng nào là của lục lạp:
Điều khiển hoạt động của tế bào
Chứa nước và những ion khoáng
Tổng hợp glucose nhờ vào quá trình quang hợp
Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây:
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây:
Sắc tố
Kháng thể
Hormon
Enzyme hô hấp
Mỗi trung thể được cấu tạo từ:
2 trung tử có cấu trúc hình trụ đứng song song với nhau
2 trung cầu nằm cạnh nhau
2 trung tử có cấu trúc hình trụ đứng vuông góc với nhau
Các sợi dây tơ vô sắc
Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất:
Acid nuclêic
Cholesteron
Phôtpholipit
Cellulose
Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là:
Các chất dự trữ
Năng lượng dự trữ
Acid nuclêic
Pôlisaccarit
Chức năng của lưới nội chất trơn là:
Tham gia chuyển hoá đường
Cả 3 chức năng trên
Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể
Tổng hợp lipit
Trên màng bào tương của vi khuẩn có:
Mesosome
Kháng nguyên
Ribosome
Plasmid
Nhà máy tổng hợp protein cho tế bào là chức năng của bào quan:
Lysosome
Ribosome
Lục lạp
Ty thể
Màng tế bào cơ bản:
Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là prôtêin, lớp giữa là lipit
Cấu tạo chính là một lớp lipit kép được xem kẽ bởi những phần tử prôtêin, ngoài ra còn có lượng nhỏ cacbonhyđrat
Gồm 2 lớp, phía trên có các lỗ nhỏ
Các phân tử lipit xen kẽ đều đặn với các phân tử prôtêin
Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học:
ADN, ARN và Photpholipit
Prôtêin và photpholipit
Photpholipit và pôlisaccarit
Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
Trong tế bào, vi ống và vi sợi có chức năng:
Cử động tế bào
Làm phân tử cấu trúc
Chứa enzym
Lối lưu chuyển các chất tổng hợp
Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:
Glyoxysome
Mesosome
Trung thể
Nhân
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
Là loại bào quan nhỏ bé nhất
Có chứa nhiều trong các
có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:
Glyoxysome
Mesosome
Trung thể
Nhân
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
Là loại bào quan nhỏ bé nhất
Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
Có thể không có trong tế bào của cây xanh
Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất:
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ tim
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzyme quang hợp, còn có chứa:
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
ADN và ribôxôm
Photpholipit
Tế bào nào sau đây thích hợp nhất để nghiên cứu lysosome:
Tế bào thần kinh
Tế bào vi khuẩn
Tế bào cơ
Tế bào bạch cầu
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:
Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp
Có chứa nhiều phân tử ATP
Có chứa sắc tố quang hợp
Được bao bọc bởi lớp màng kép
Mesosome có ở..............của tế bào Prokaryote:
Màng bào tương
Miền nhân
Vỏ bọc
Màng tế bào
Tế bào động vật được cấu tạo bởi 3 thành phần chính, ngoại trừ:
Màng tế bào
Tế bào chất
Không bào
Nhân
Một tế bào có chứa chất dự trữ glycogen. Đó là tế bào của:
Một tế bào thanh tảo
Một vi khuẩn
Một tế bào của động vật
Một tế bào của thực vật
Trong tế bào vi khuẩn, ribosome có chức năng nào sau đây:
Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
Cả 3 chức năng trên
Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào
Các tế bào tuyến tụy sẽ kết hợp các amino acid được đánh dấu phóng xạ vào protein.“Dấu” đó của các protein mới tổng hợp giúp các nhà nghiên cứu xác định vị trí của nó. Trong trường hợp này, chúng ta có thể theo dấu enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra. Con đường đó có thể là con đường nào: (ER: là mạng lưới nội sinh chất)
ER -> Golgi -> túi dung hợp với màng tế bào
Golgi -> ER
Con đường enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra có thể là con đường nào: (ER: là mạng lưới nội sinh chất)
ER -> Golgi -> túi dung hợp với màng tế bào
Golgi -> ER -> lysosome
ER -> lysosome -> túi dung hợp với màng tế bào
ER -> Golgi -> nhân
Các lỗ lớn trên màng nhân tạo điều kiện cho các hoạt động:
ADN từ bào tương đi vào trong nhân
Gián phân và giảm phân
Phân chia tế bào
Cho phép các phân tử lớn như ARN đi ra ngoài tế bào chất và các enzim đi từ ngoài tế bào chất vào trong nhân
Ribosome có ở..............của tế bào Prokaryote:
Bào tương
Màng bào tương
Miền nhân
Màng tế bào
Chức năng của khí khổng:
Chứa nước và những ion khoáng
Điều khiển những chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Điều khiển hoạt động của tế bào
Nuôi dưỡng và bảo vệ tế bào
Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:
Plasmid
Glyoxysome
Nhân
Trung thể
Trong tế bào, Ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây:
Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất
Tự do trong tế bào chất
Đính trên màng sinh chất
Liên kết trên lưới nội chất
Trong miền nhân của vi khuẩn có:
Plasmid
NST
Ribosome
Mesosome
Cấu trúc nào dưới đây có ở tế bào thực vật và động vật:
Màng tế bào, lục lạp, thành tế bào
Nhân, màng tế bào, tế bào chất
Nhân, thành tế bào, tế bào chất
Khí khổng, nhân và màng tế bào
Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
ADN và ARN
ARN và gluxit
ADN và Protein
Protein và lipit
Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:
Chất tế bào
Ribosome
Vùng nhân
Màng sinh chất
Việc hoàn thiện cấu trúc của các prôtêin và vận chuyển chúng đến một số vị trí khác trong tế bào là chức năng của:
Lưới nội sinh chất
Ti thể
Ribôxôm
Bộ Gôngi
Mô tả nào dưới đây về cấu trúc của ribosome là đúng:
(a)
êin và vận chuyển chúng đến một số vị trí khác trong tế bào là chức năng của:
Lưới nội sinh chất
Ti thể
Ribôxôm
Bộ Gôngi
Mô tả nào dưới đây về cấu trúc của ribosome là đúng:
Gồm 2 tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại mà thành, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các protein đặc hiệu
Ribosome gồm có hai lớp màng, lớp trong xếp lại thành hình răng lược, bên trong chứa đầy dịch
Gồm 2 tiểu phần hình cầu kết hợp lại, mỗi tiểu phần do DNA và histôn kết hợp lại với tỷ lệ tương đương
Ribosome là một túi hình cầu bên trong chứa các men thuỷ phân
Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là:
Lục lạp
Trung thể
Bộ máy Gôngi
Ribôxom
Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lisosome nhất là:
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu
Trên màng tế bào của vi khuẩn có:
Plasmid
Kháng nguyên
Mesosome
Ribosome
Tế bào prokaryote có 3 thành phần bao gồm:
Màng, tế bào chất, bào tương
Màng, bào tương, nhân chính thức
Màng, tế bào chất, nhân chính thức
Màng, tế bào chất, vùng nhân
Mục nào sau đây là sai với chức năng của bào quan:
Bộ golgi – gói sản phẩm cho xuất bào.
Các ribosome – tổng hợp lipid
Lysosome – Chỗ chứa các enzyme thủy giải
Hạch nhân (nhân con) – tổng hợp các đơn vị của ribosome.
Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là:
Màng sinh chất
Lưới nội chất
Chất nhiễm sắc
Khung tế bào
Thành phần có trong cấu tạo của tế bào Prokaryote là:
Vùng nhân
Glyoxysome
Trung thể
Mạng lưới nội chất
Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng nào sau đây:
Chứa sắc tố tạo màu cho hoa
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Cả 3 chức năng trên
Chứa enzyme tiêu hóa
Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản:
Ty thể, tiêu thể, ribosome
Tế bào chất, nhân, tiêu thể
Màng tế bào, t
Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản:
Ty thể, tiêu thể, ribosome
Tế bào chất, nhân, tiêu thể
Màng tế bào, ty thể, ribosome
Màng tế bào, tế bào chất và nhân
Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
46 NST đơn
92 tâm động
46 NST kép
92 NST kép
Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây:
Tế bào xôma
Tế bào sinh dục chín
Tế bào sinh dưỡng
Giao tử
Giảm phân II tương tự nguyên phân ở chỗ:
Các chromatid chị em tách nhau ra trong kỳ sau
Các tế bào con là lưỡng bội
Các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau
Số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa
Vào pha G2 của nguyên phân,trong mỗi tế bào của người có.............NST kép:
92
46
69
23
Màng nhân và nhân con được hình thành là đặc điểm của kỳ...........của nguyên phân:
Cuối
Sau
Đầu
Giữa
Ở người, kỳ sau nguyên phân có ........... Cromatit
0
92
23
46
Phát biểu sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn là:
Chủ yếu bằng hình thức giảm phân
Không có sự hình thành thoi phân bào
Có sự hình thành thoi phân bào
Phổ biến theo lối nguyên phân
Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ giữa
Kỳ trung gian
Vào kỳ cuối của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
46 NST đơn
92 tâm động
92 NST kép
46 crômatit
Khi hoàn thành kỳ cuối của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
4n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
4n, trạng thái kép
2n, trạng thái đơn
Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:
Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội
Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
Chỉ xảy ra ở các tế bào xôma
Có một lần phân bào
Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:
Kỳ cuối
Kỳ giữa
Kỳ đầu
Kỳ sau
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
Kỳ sau
Kỳ giữa
Kỳ cuối
Kỳ đầu
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể
Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kỳ
Các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
Trong giảm phân, cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:
Nhân đôi
Co xoắn
Trao đổi chéo
Tiếp hợp
Trong tế bào một số sinh vật, phân chia nhân mà không xảy ra chia tế bào chất. Kết quả là:
Phá hủy nhiễm sắc thể
Tế bào nhỏ một cách bất thường
Tế bào có hơn một nhân
Chu kỳ tế bào không có pha S
Hiện tượng xảy ra ở kỳ đầu của nguyên phân là:
Thoi phân bào biến mất
Các NST bắt đầu nhân đôi
Cả 3 đều đúng
Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi
Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
G2,G2,S
G1,S,G2
S,G1,G2
S,G2,G1
Các nhiễm sắc thể đính vào thoi phân bào nhờ:
Eo thứ cấp
Eo sơ cấp
Tâm động
Đầu nhiễm sắc thể
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong quá trì
Các nhiễm sắc thể đính vào thoi phân bào nhờ:
Eo thứ cấp
Eo sơ cấp
Tâm động
Đầu nhiễm sắc thể
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong quá trình giảm phân
Kỳ đầu II
Kỳ giữa II
Kỳ đầu I
Kỳ giữa I
NST tập trung thành 1 hàng trên mặt phảng xích đạo và có hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ..........của nguyên phân:
Đầu
Sau
Cuối
Giữa
Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là:
Ti thể
Không bào
Bộ máy Gôngi
Trung thể
Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng:
Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
Thời gian kì trung gian
Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Thời gian của quá trình nguyên phân
NST dần co ngắn lại là đặc điểm của kỳ...........của nguyên phân:
Sau
Cuối
Giữa
Đầu
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây:
Kỳ đầu II
Kỳ cuối II
Kỳ sau II
Kỳ giữa II
Trong kỳ giữa của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu dãn xoắn
Co xoắn tối đa
Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
Kết thúc kỳ sau I của giảm phân, hai nhiễm sắc thể kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng:
Hai chiếc cùng về môt cực tế bào
Mỗi chiếc về 1 cực tế bào
Một chiếc về cực và 1chiếc ở giữa tế bào
Đều nằm ở giữa tế bào
Vào pha G1 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
46 NST đơn
46 NST kép
92 tâm động
92 NST kép
NST tách nhau ra ở tâm động là đặc điểm của kỳ..........của nguyên phân:
Cuối
Sau
Đầu
Giữa
NST co ngắn cực đại và có hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ .......... của nguyên phân:
Đầu
Cuối
Giữa
Sau
Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Có sự phân chi
hình dạng đặc trưng là đặc điểm của kỳ .......... của nguyên phân:
Đầu
Cuối
Giữa
Sau
Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là:
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Có sự phân chia của tế bào chất
Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể
Có 2 lần phân bào
Phát biểu đúng khi mô tả sự biến đổi hình thái NST qua nguyên phân:
NST đóng xoắn từ đầu kì trung gian và tháo xoắn tối đa vào cuối kì cuối
NST bắt đầu đóng xoắn từ đầu kì trước, đóng xoắn tối đa vào cuối kì giữa, tháo xoắn ở kì sau và tháo xoắn tối đa ở cuối kì cuối
NST đóng xoắn từ đầu kì trung gian, đến tối đa trước lúc NST phân li và tháo xoắn ở kì cuối
NST đóng xoắn tối đa vào cuối kì giữa, bắt đầu tháo xoắn từ giữa kì cuối
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
Làm tăng biến dị cho sinh vật
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Tùy chọn 5
Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
Trong kỳ sau của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:
Tách nhau ra ở tâm động
Bắt đầu dãn xoắn
Co xoắn tối đa
Bắt đầu co xoắn lại
Vào kỳ đầu của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
92 NST kép
46 NST kép
46 NST đơn
92 tâm động
Sự phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở:
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ trung gian
Kỳ sau
Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
23 NST kép
46 NST kép
23 crômatit
46 crômatit
Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối là:
Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
Phân chia tế bào chất
Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan
ADN tự nhân đôi
Trung thể tự nhân đôi
Hiện tượng xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan
ADN tự nhân đôi
Trung thể tự nhân đôi
Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:
Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
Co xoắn tối đa
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu dãn xoắn
Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có ............tâm động:
69
46
23
92
Vào pha G2 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
92 NST kép
92 tâm động
46 NST kép
46 NST đơn
Khi hoàn thành kỳ đầu của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
4n, trạng thái đơn
2n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
4n, trạng thái kép
Hiện tượng xảy ra ở kỳ đầu của nguyên phân là:
Thoi phân bào biến mất
Màng nhân xuất hiện
Cả 3 đều đúng
Các NST bắt đầu co xoắn lại
Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là:
Tách tâm động rồi mới phân li
Phân li nhưng không tách tâm động
Phân li ở trạng thái đơn
Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào
Khi hoàn thành pha G2 kỳ trung gian của nguyên phân,số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
2n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
4n, trạng thái đơn
4n, trạng thái kép
Khi hoàn thành kỳ giữa của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
4n, trạng thái kép
2n, trạng thái đơn
4n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:
Đơn, dãn xoắn
Kép, dãn xoắn
Kép, co xoắn
Đơn, co xoắn
Vào pha S của nguyên phân,trong mỗi tế bào của người có :
92 NST kép
92 tâm động
46 NST đơn
46 NST kép
Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có............ chromatid:
69
23
92
46
Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây:
Vào kỳ giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có............ chromatid:
69
23
92
46
Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây:
Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn
Đều ở trạng thái kép
Đều ở trạng thái đơn co xoắn
Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép
Sự phân li đồng đều của NST ở kì sau:
Mỗi cặp NST đồng dạng ở thể kép tách thành 2 NST kép, mỗi NST kép phân li về mỗi cực của tế bào
Các NST kép riếp tục đóng xoắn ở kỳ sau rồi mới tách thành hai NST đơn phân li về hai cực của tế bào
Mỗi NST kép trong bộ đơn bội bị chẻ dọc và tâm động thành 2 NST đơn phân li đồng đều về hai cực của tế bào
Mỗi NST kép trong bộ lưỡng bội bị chẻ dọc và tâm động thành 2 NST đơn, mỗi NST đơn phân li về mỗi cực của tế bào
Ở kỳ trung gian, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:
Co xoắn tối đa
Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu dãn xoắn
Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là:
Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép
Không tách tâm động và dãn xoắn
Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào
Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm:
2 pha
1 pha
4 pha
3 pha
Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ sau
Kỳ giữa
Một tế bào đặc biệt có một nửa số DNA của các tế bào khác trong một mô nguyên phân mạnh. Tế bào đó ở:
G1
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Khi hoàn thành pha S kỳ trung gian của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
4n, trạng thái đơn
4n, trạng thái kép
2n, trạng thái đơn
2n, trạng thái kép
Trong kỳ cuối của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây:
Co xoắn tối đa
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu dãn xoắn
Tách nhau ra ở tâm động
Kỳ cuối của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?
Co xoắn tối đa
Bắt đầu co xoắn lại
Bắt đầu dãn xoắn
Tách nhau ra ở tâm động
Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:
Phát triển tế bào
Quá trình phân bào
Chu kỳ tế bào
Phân chia tế bào
Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:
Kỳ giữa I và giữa II
Kỳ giữa I và sau I
Kỳ giữa I và sau II
Kỳ giữa II và sau II
Vào pha G1 của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có.........NST đơn:
92
69
46
23
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian:
Pha G1
Pha G2
Pha S
Pha G1 và pha G2
Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối là:
Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Thoi vô sắc biến mất
Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân:
Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia
Hiện tượng xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân, ngoại trừ:
Thoi phân bào biến mất
Màng nhân xuất hiện
Các NST bắt đầu nhân đôi
Các NST bắt đầu dãn xoắn
Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào sau đây:
Sau II, cuối II và giữa II
Đầu II, giữa II
Đầu II, cuối II và sau II
Tất cả các kỳ
