wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 12

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

C_nH_{2n}O_2 (n \geq 1)

b)

C_nH_{2n+2}O_2 (n \geq 2)

c)

C_nH_{2n-2}O_2 (n \geq 2)

d)

C_nH_{2n}O_2 (n \geq 2)

2.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C_3H_6O_2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tên gọi của CH_3COOCH_2CH_3 là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

propyl acetate

d)

methyl acetate

4.

Ester ethyl acetate có công thức là

a)

CH_3COOC_2H_5

b)

CH_3COOCH_3

c)

HCOOCH_3

d)

C_2H_5COOCH_3

5.

Ethyl formate là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

a)

60

b)

68

c)

88

d)

74

6.

Cho các chất sau: CH_3COOH, C_2H_5COOH, CH_3COOCH_3, CH_3CH_2CH_2OH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

a)

CH_3CH_2CH_2OH, CH_3COOH, CH_3COOCH_3, C_2H_5COOH.

b)

CH_3COOCH_3, CH_3CH_2CH_2OH, CH_3COOH, C_2H_5COOH.

c)

CH_3COOH, CH_3COOCH_3, CH_3CH_2CH_2OH, C_2H_5COOH.

d)

CH_3CH_2CH_2OH, CH_3COOH, CH_3COOCH_3, C_2H_5COOH.

7.

Thủy phân ester trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa

b)

hydrogen hóa

c)

tráng bạc

d)

hydrate hoá

8.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH_3COOC_2H_5

b)

HCOOC_2H_5

c)

HCOOCH_3

d)

C_2H_5COOCH_3

9.

Đun nóng methyl acetate với dung dịch NaOH, thu được muối là

a)

HCOONa

b)

CH_3OH

c)

CH_3COONa

d)

C_2H_5OH

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

11.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C_3H_5(OH)_3

b)

CH_3COOH

c)

C_{15}H_{31}COOH

d)

C_{17}H_{35}COOH

12.

Số nguyên tử hydrogen có trong phân tử oleic acid là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

13.

Tên gọi của triester có công thức (C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5 là

4 lines
14.

Số nguyên tử hydrogen có trong phân tử oleic acid là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

15.

Tên gọi của triester có công thức (C17H35COO)3C3H5 là

a)

tristearin

b)

triolein

c)

stearic acid

d)

tripalmitin

16.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái lỏng?

a)

CH3NH2

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

17.

Khi đun hỗn hợp gồm stearic acid, oleic acid với glycerol. Số triglyceride tối đa thu được là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

9

18.

Khi xà phòng hóa tripalmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glycerol

b)

C17H35COONa và glycerol

c)

C15H31COONa và glycerol

d)

C15H31COONa và ethanol

19.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ

b)

Chất béo là chất rắn không tan trong nước

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

20.

Nhận định đúng về chất béo là

a)

Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

b)

Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường

c)

Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo là triester của glycerol và các acid béo no hoặc không no

21.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được

a)

glycerol

b)

ethyl alcohol

c)

benzyl alcohol

d)

ethylene glycol

22.

Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glycerol

b)

C17H31COONa và ethanol

c)

C17H33COONa và glycerol

d)

C17H35COONa và glycerol

23.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH

24.

Ester methyl acetate có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

25.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

26.

Tên gọi của HCOOC là

a)

methyl formate.

b)

ethyl formate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

27.

Công thức cấu tạo thu gọn của methyl acetate là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

28.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

C2H5COOC2H5.

29.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

30.

Chất béo là

a)

triester của glycerol và acid béo.

b)

triester của acid hữu cơ và glycerol.

c)

hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

d)

là ester của acid béo và alcohol đa chức.

31.

Chất béo X là triester của glycerol với carboxylic acid Y. Acid Y có thể là

a)

C2H3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C2H5COOH.

32.

Có bao nhiêu chất là thành phần chính của xà phòng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

33.

Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Số ester có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Số nguyên tử carbon có trong phân tử stearic acid là

a)

15.

b)

19.

c)

18.

d)

16.

36.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol.

b)

alcohol đơn chức.

c)

ester đơn chức.

d)

glycerol.

37.

Công thức hóa học của tripalmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

38.

Công thức hóa học của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

39.

Câu 35: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

40.

Câu 36: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được sodium oleate và glycerol. Công thức của X là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H33OCO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

41.

Câu 37: Cho glycerol (glyceryl) phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số loại triester được tạo ra tối đa là

a)

6.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

42.

Câu 38: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường acid ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và ethanol.

b)

C17H35COOH và glycerol.

c)

C17H33COOH và glycerol.

d)

C17H35COONa và glycerol.

43.

Câu 39: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Tristearin.

b)

Methyl acetate.

c)

Methyl formate.

d)

Benzyl acetate.

44.

Câu 40: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

45.

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

46.

Câu 42: Đồng phân của fructose là

a)

cellulose.

b)

glucose.

c)

Amylose.

d)

saccharose.

47.

Câu 43: Tinh bột và cellulose là

a)

monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Đồng đẳng.

d)

Polysaccharide.

48.

Câu 44: Glucose và fructose là

a)

Disaccharide.

b)

Đồng đẳng.

c)

Aldehyde và ketone.

d)

Đồng phân.

49.

Câu 45: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

fructose, saccharose và tinh bột.

c)

saccharose, tinh bột và cellulose.

d)

glucose, saccharose và fructose.

50.

Câu 46: Đặc điểm của polysaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thủy phân.

b)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

hấp phụ iodine tạo thành dung dịch màu xanh tím.

51.

Câu 47: Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)
52.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Cellulose

53.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

54.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Saccharose

55.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Fructose

56.

Glucose có công thức hóa học là

a)

C6H22O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C6H10O5

57.

Đường saccharose thuộc loại saccharide nào?

a)

Oligosccarit

b)

Polysaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Disaccharide

58.

Công thức phân tử của fructose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

59.

Công thức phân tử của cellulose là

a)

C12H22O11

b)

C2H4O2

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H12O6

60.

Saccharose, tinh bột và cellulose đều có thể tham gia vào

a)

phản ứng tráng bạc

b)

phản ứng với Cu(OH)2

c)

phản ứng thuỷ phân

d)

phản ứng đổi màu iodine

61.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Protein

c)

Tinh bột

d)

Glucose

62.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

22

b)

6

c)

12

d)

11

63.

Carbohydrate là

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

c)

Hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

d)

Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm carboxyl

64.

Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(

65.

Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

66.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và cellulose là

a)

được tạo nên từ nhiều phân tử saccharose.

b)

được tạo nên từ nhiều đơn vị glucose.

c)

được tạo nên từ nhiều phân tử glucose.

d)

được tạo nên từ nhiều đơn vị fructose.

67.

Số nhóm hydrogenxyl (-OH) trong phân tử glucose dạng mạch hở là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

68.

Carbohydrate nào sau đây thủy phân trong môi trường acid thu được 2 sản phẩm?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Cellulose.

69.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là

a)

11.

b)

22.

c)

6.

d)

12.

70.

Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucose?

a)

Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

c)

Tạo ester chứa 5 gốc acid trong phân tử.

d)

Lên men thành ethanol.

71.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β–glucose và một đơn vị α–fructose.

b)

một đơn vị β–glucose và một đơn vị β–fructose.

c)

hai đơn vị α–glucose.

d)

một đơn vị α–glucose và một đơn vị β–fructose.

72.

Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm:

a)

α-glucose.

b)

β-glucose.

c)

α-fructose.

d)

β-fructose.

73.

Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydrogenxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

c)

NaOH.

d)

AgNO3/NH3, đun nóng.

74.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

X có phản ứng tráng bạc

c)

Phân tử khối của Y là 162.

d)

X dễ tan trong nước lạnh.

75.

Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của alcohol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

76.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.

d)

Y không tan trong nước.

77.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không tan trong nước.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

Y có phân tử khối bằng 342.

d)

X có tính chất của alcohol đa chức.

78.

Carbohydrate X có đặc điểm: - Bị thủy phân trong môi trường acid - Thuộc loại polysaccharide - Phân tử gồm nhiều đơn vị β-glucose. Carbohydrate X là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

79.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

80.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

Glucose và ethyl alcohol.

b)

Saccharose và tinh bột.

c)

Glucose và saccharose.

d)

Fructose và glucose.

81.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucose và fructose.

b)

saccharose và cellulose.

c)

fructose và saccharose.

d)

saccharose và glucose.

82.

Tên gọi của ester có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là

(a)  

83.

Tên gọi của ester có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là

a)

Propyl acetate.

b)

isopropyl acetate.

c)

Sec-propyl acetate.

d)

Propyl formate.

84.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Giấm ăn.

85.

Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

86.

Cho dãy các ester sau: HCOOC2H5; CH3COOCH3; (HCOO)2C2H4; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH3 và C6H5COOCH2CH3. Có bao nhiêu ester trong dãy thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

87.

Hydrogen hóa chất béo lỏng (C17H33COO)3C3H5 thành chất béo rắn. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử chất béo rắn là?

a)

104.

b)

110.

c)

18.

d)

57.

88.

Cho các carbohydrate sau: ethanol, glycerol, formic aldehyde, glucose, fructose, saccharose và maltose, tinh bột, cellulose. Số chất có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

89.

Một dung dịch có các tính chất: - Tác dụng làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. - Tác dụng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng. - Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác acid hoặc enzyme. Dung dịch đó là

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

90.

Cho biết trong các chất sau, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

91.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

maltose.

92.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Acid béo.

93.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Acid béo.

94.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na.

b)

CH3[CH2]14COOK.

c)

CH3[CH2]16COONa.

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

95.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

dầu thực vật.

b)

alkane lấy từ dầu mỏ.

c)

quả bồ hòn.

d)

mỡ động vật.

96.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

quả bồ kết.

b)

acid béo.

c)

chất béo.

d)

alkane lấy từ dầu mỏ.

97.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

glycerol.

98.

Chất giặt rửa tổng hợp thường có thành phần chính là

a)

Sponin trong bồ hòn và bồ kết.

b)

Glycerol và ethanol.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).

d)

muối sodium alkylsulfate (R–OSO3Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C6H4-SO3Na).

99.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]3COONa.

b)

CH3[CH2]11OSO3Na.

c)

CH3[CH2]14COONa.

d)

CH3[CH2]16COOH.

100.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Giấm ăn.

101.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Xăng E5.

102.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Chất béo.

103.

Phần phân cực hay phần ưa nước (“đầu” kị nước) trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–)

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

104.

Phần không phân cực hay phần kị nước (“đuôi” kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–)

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

105.

cực hay phần kị nước (“đuôi” kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–)

d)

nhóm sulfonate (-SO3–).

106.

Phần phân cực hay phần ưa nước (“đầu” kị nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO–.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate (-OSO3–), sulfonate (-SO3–).

d)

ion Na+.

107.

Cho công thức của xà phòng CH3[CH2]14COONa. Phần có khả năng thậm nhập vào vết bẩn dầu mỡ và phần có xu hướng quay ra ngoài, thâm nhập vào nước lần lượt là

a)

CH3[CH2]14– và –COONa.

b)

CH3– và –COONa.

c)

–COO– và CH3[CH2]14–.

d)

–COONa và CH3[CH2]14–.

108.

Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là?

a)

–CH2OSO3Na và CH3[CH2]10–.

b)

CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na.

c)

–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

d)

–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

109.

Trong quá trình điều chế xà phòng từ chất béo, còn thu được

a)

glycerol.

b)

acid béo.

c)

ethylene glycol.

d)

sodium acetate.

110.

Amine no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

111.

Trong các chất sau, chất nào không phải là amine?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Acetamide.

d)

Methylamine.

112.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

113.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?

a)

phenylamine.

b)

methylamine.

c)

trimethylamine.

d)

dimethylamine.

114.

Amine nào sau đây là không phải amine bậc một?

a)

(CH3)2CHNH2.

b)

(CH3)3N.

c)

C6H5NH2.

d)

H2NCH2CH2NH2.

115.

Trong số các amine sau, amine nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Ethylamine (CH3CH2NH2).

b)

Propylamine (CH3CH2CH2NH2).

c)

Aniline (C6H5NH2).

d)

Trimethylamine ((CH3)3N).

116.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

117.

Số đồng phân cấu tạo amine có cùng công thức phân tử C3H9

4 lines
118.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

119.

Số đồng phân cấu tạo amine có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là

a)

methyl amine

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

glucose

121.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

122.

Công thức phân tử của ethylamine là

a)

C4H11N

b)

CH5N

c)

C3H9N

d)

C2H7N

123.

Amine nào sau đây có khả năng tan trong nước tốt nhất?

a)

Methylamine (CH3NH2)

b)

Ethylamine (CH3CH2NH2)

c)

Propylamine (CH3CH2CH2NH2)

d)

Butylamine (CH3CH2CH2CH2NH2)

124.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-NH2 là

a)

ethanamine

b)

methylamine

c)

ethylamine

d)

methanamine

125.

Số chất là chất khí ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

126.

Trong các chất dưới đây: CH3OH, CH3Cl, CH4, CH3NH2, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

CH3OH

b)

CH3Cl

c)

CH4

d)

CH3NH2

127.

Công thức phân tử của nicotine là

a)

C9H12N

b)

C8H11N

c)

C9H13N

d)

C10H13N

128.

Amine nào sau đây không được sử dụng trong sản xuất thuốc?

a)

Ethylamine (CH3CH2NH2)

b)

Propylamine (CH3CH2CH2NH2)

c)

Aniline (C6H5NH2)

d)

Benzylamine (C6H5CH2NH2)

129.

Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a)

b)

(a), (b), (c)

c)

(c), (a), (b)

d)

(b), (a), (c)

130.

Phát biểu nào sau đây về methylamine và methane là đúng?

4 lines
131.

dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c).

132.

Phát biểu nào sau đây về methylamine và methane là đúng?

a)

Trong cùng điều kiện về áp suất, nhiệt độ sôi của methylamine cao hơn của methane.

b)

Giữa các phân tử methylamine không tạo được liên kết hydrogen.

c)

Ở điều kiện thường, methylamine là chất lỏng và methane là chất khí.

d)

Methylamine và methane đều tan kém trong nước.

133.

Thành phần phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

134.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3NH2.

d)

H2NCH2COOH.

135.

Amino acid chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

Chỉ có nhóm amine.

b)

Chỉ có nhóm carboxyl.

c)

Cả nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Cả nhóm amine và nhóm hydroxyl.

136.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

137.

Có khoảng bao nhiêu amino acid tiêu chuẩn cấu thành nên phần lớn protein trong cơ thể người?

a)

9.

b)

20.

c)

18.

d)

10.

138.

Chất nào sau đây thuộc loại α–amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)NH2.

d)

H2NCH(CH3)COOH.

139.

Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử lysine là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

140.

Số nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử glutamic acid là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

141.

Trong số 20 amino acid chuẩn được tìm thấy trong protein, có bao nhiêu amino acid cần thiết phải cung cấp cho cơ thể thông qua thực phẩm, dinh dưỡng?

a)

9.

b)

20.

c)

18.

d)

10.

142.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol sau: (1) CH3CH2COOH, (2) CH3CH(NH2)COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần pH của các dung dịch trên là

a)

(1), (3), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3), (2), (1).

d)

(3), (1), (2).

143.

Tên gọi nào nào sau đây không phù hợp với hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là

a)

2-aminopropanoic acid.

b)

α-aminopropionic acid.

c)

2-aminopropionic acid.

d)

alanine.

144.

Công thức cấu tạo của glycine là

a)

H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CH(NH2)CO

145.

Công thức cấu tạo của glycine là

a)

H2NCH2CH2COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

CH2OHCHOHCH2OH

146.

Dãy chỉ gồm các amino acid có số nhóm amino (-NH2) bằng số nhóm carboxyl (-COOH)?

a)

Gly, Val, Ala

b)

Gly, Ala, Glu

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Val, Lys, Ala

147.

Cho các chất sau: aniline, glycine, ethylamine và glutamic acid. Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím ẩm là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

148.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Hợp chất H2NCOOH là amino acid đơn giản nhất.

b)

Amino acid thiết yếu là amino acid mà con người không thể tự tổng hợp được.

c)

Amino acid là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Trong dung dịch, glycine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

149.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các amino acid là những hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

Dung dịch các amino acid không làm đổi màu giấy quỳ tím.

c)

Hầu hết các amino acid tồn tại ở thể rắn và ít tan trong nước.

d)

Amino acid tồn tại trong thiên nhiên thường là α-amino acid.

150.

Cho các chất: aniline, glutamic acid, alanine và valine. Số chất tác dụng được với HCl trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

151.

Loại liên kết được hình thành giữa các α-amino acid trong peptide được gọi là

a)

liên kết ion

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết peptide

d)

liên kết cộng hoá trị

152.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các

a)

đơn vị glucose

b)

acid béo

c)

đơn vị α-amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

153.

Nhóm peptide có cấu tạo là

a)

-CO-NH2

b)

-CO-NH-

c)

-COOH

d)

-CO-

154.

Chất nào dưới đây là một dipeptide?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Val

155.

Chất nào sau đây là một tripeptide?

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly-Ala

156.

Số liên kết peptide trong phân tử Gly-Ala-Phe-Gly là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

157.

Số liên kết peptide trong một phân tử pentapeptide là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

158.

phân tử Gly-Ala-Phe-Gly là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

159.

Số liên kết peptide trong một phân tử pentapeptide là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

160.

Tripeptide là hợp chất

a)

có liên kết peptide mà phân tử có ba gốc amino acid khác nhau.

b)

mà mỗi phân tử có ba liên kết peptide.

c)

có liên kết peptide mà phân tử có ba gốc amino acid giống nhau.

d)

có hai liên kết peptide mà phân tử có ba gốc amino acid.

161.

Trong cấu tạo của peptide, amino acid đầu C có chứa nhóm

a)

-NH2

b)

-CO-

c)

-CHO

d)

COOH

162.

Trong cấu tạo của peptide, amino acid đầu N có chứa nhóm

a)

-NH2

b)

-CO-

c)

-CO-NH2

d)

COOH

163.

Số dipeptide tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glycine và alanine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

164.

Cho peptide X có công thức cấu tạo sau: Tên viết tắt của X là

a)

Gly-Gly

b)

Ala-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Gly-Ala

165.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử peptide có chứa hai liên kết -CO-NH- được gọi là dipeptide.

b)

Thủy phân hoàn toàn peptide thu được các α-amino acid.

c)

Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide luôn nhỏ hơn số gốc α-amino acid.

d)

Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n-1).

166.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phân từ pentapeptide mạch hở có năm liên kết peptide.

b)

Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

c)

Tripeptide không có phản ứng màu biuret.

d)

Khi thủy phân không hoàn toàn peptide chỉ thu được hỗn hợp các amino acid.

167.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số nguyên tử oxygen trong phân tử Gly-Gly-Ala là 4.

b)

Các peptide có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.

c)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino acid gọi là liên kết peptide.

d)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

168.

Insulin, một loại hormone được sản sinh bởi tuyến tuỵ, có chức năng điều hoà quá trình chuyển hoá glucose trong cơ thể. Insulin thúc đẩy sự hấp thu glucose của các tế bào và dự trữ glucose dư thừa trong gan và cơ. Insulin thuộc loại

a)

protein

b)

lipid

c)

carbohydrate

d)

acid béo

169.

Insulin thuộc loại

a)

protein.

b)

lipid.

c)

carbohydrate.

d)

acid béo.

170.

Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều

a)

monosaccharide.

b)

chuỗi polypeptide.

c)

polysaccharide.

d)

disaccharide.

171.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptide?

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Cellulose.

d)

Lipid.

172.

Cơ thể người sử dụng phân tử nào sau đây để xây dựng protein?

a)

Tinh bột.

b)

Chất béo.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

173.

Protein hình cầu nào sau đây tan được trong nước tạo dung dịch keo?

a)

Fibroin của tơ tằm, mạng nhện...

b)

Collagen (có ở da, sụn).

c)

Myosin (có ở cơ bắp).

d)

Hemoglobin (có ở máu).

174.

Protein nào sau đây là protein dạng hình cầu?

a)

Albumin.

b)

Collagen.

c)

Fibroin.

d)

Keratin.

175.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

176.

Protein có ở lòng trắng của trứng là

a)

karetin.

b)

fibroin.

c)

hemoglobin.

d)

albumin.

177.

Protein có ở tóc, móng, sừng là

a)

karetin.

b)

fibroin.

c)

myosin.

d)

albumin.

178.

Collagen là một protein dạng hình sợi có ở

a)

lòng trắng trứng.

b)

móng, tóc.

c)

máu.

d)

da, sụn.

179.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2.

c)

Phản ứng màu với HNO3.

d)

Phản ứng khử thành alcohol.

180.

Polymer nào sau đây có công thức ?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Poly(vinyl chloride).

181.

polystyrene (PS)là một loại nhựa dẻo. Đặc điểm của loại nhựa này trong điều kiện bình thường có dạng cứng, trong suốt, không mùi. PS có công thức là

a)
b)
c)
d)

(-CH[CH3]-CH2-)n

182.

Polypropylene (PP) là một loại nhựa nhiệt dẻo polymer trong suốt, không màu,

4 lines