wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấp cứu 1

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng cấp cứu là tình trạng do

a)

Nhiều nguyên nhân

b)

2 nguyên nhân

c)

3 nguyên nhân

d)

4 nguyên nhân

2.

Tình trạng cấp cứu đòi hỏi phải có sự can thiệp:

a)

Nhanh chóng, chính xác

b)

Bình tĩnh, chu đáo

c)

Chờ sự cho phép của người bệnh và gia đình người bệnh

d)

Khi có đủ kíp trực

3.

Các thông số cần thiết để phân loại cấp cứu gồm:

a)

Lý do đến khám cấp cứu, thu thập các chức năng sống, đánh giá ý thức

b)

Lý do đến khám cấp cứu, thu thập các chức năng sống

c)

Thu thập các chức năng sống, đánh giá ý thức

d)

Lý do đến khám cấp cứu, đánh giá ý thức

4.

Thu thập các chức năng sống gồm:

a)

Mạch, huyết áp, nhịp thở, SpO2

b)

Mạch, huyết áp, nhịp thở,

c)

Mạch, huyết áp, SpO2

d)

Huyết áp, nhịp thở, SpO2

5.

Thông số khả năng đi lại trong cấp cứu:

a)

Người bệnh không thể đi lại được là có nguy cơ cao trong tình trạng cấp cứu.

b)

Người bệnh hạn chế đi lại được là có nguy cơ cao trong tình trạng cấp cứu.

c)

Người bệnh có thể đi lại được là có nguy cơ cao trong tình trạng cấp cứu.

d)

Người bệnh cần sự hỗ trợ đi lại là có nguy cơ cao trong tình trạng cấp cứu.

6.

Thang điểm 3 bậc trong phân loại người bệnh cấp cứu gồm:

a)

Khẩn cấp (đỏ), Cấp cứu (vàng), Không cấp cứu (xanh)

b)

Khẩn cấp (đỏ), Cấp cứu không trì hoãn, Cấp cứu có trì hoãn

c)

Khẩn cấp (đỏ), Cấp cứu có trì hoãn, Không cấp cứu (xanh)

d)

Khẩn cấp (đỏ), Cấp cứu (vàng), Cấp cứu không trì hoãn

7.

Thang điểm 4 bậc trong phân loại người bệnh cấp cứu gồm:

a)

Khẩn cấp, Cấp cứu không trì hoãn, Cấp cứu có trì hoãn, Không cấp cứu

b)

Khẩn cấp, Cấp cứu (vàng), Cấp cứu không trì hoãn, Không cấp cứu

c)

Khẩn cấp, Cấp cứu không trì hoãn, Cấp cứu (vàng), Không cấp cứu (xanh)

d)

Khẩn cấp, Cấp cứu không trì hoãn, Cấp cứu có trì hoãn, Cấp cứu (vàng)

8.

Cảm, ho, nhiễm khuẩn tiết niệu thuộc loại cấp cứu nào:

a)

Không cấp cứu

b)

Cấp cứu không trì hoãn

c)

Cấp cứu có trì hoãn

d)

Khẩn cấp

9.

Cơn đau ngực do tim thuộc loại cấp cứu n

4 lines
10.

Cảm, ho, nhiễm khuẩn tiết niệu thuộc loại cấp cứu nào:

a)

Không cấp cứu

b)

Cấp cứu không trì hoãn

c)

Cấp cứu có trì hoãn

d)

Khẩn cấp

11.

Cơn đau ngực do tim thuộc loại cấp cứu nào:

a)

Khẩn cấp

b)

Cấp cứu không trì hoãn

c)

Cấp cứu có trì hoãn

d)

Không cấp cứu

12.

Thời gian đợi điều trị/ Đánh giá lại trong cấp cứu khẩn cấp là:

a)

Ngay lập tức/ Liên tục

b)

< 2h/30 phút

c)

> 2h/ 1-2h

d)

60 phút

13.

Thời gian chờ khám bậc 1 trong Bảng thang điểm 5 bậc của Canada

a)

Ngay lập tức

b)

< 30 phút

c)

< 60 phút

d)

< 2h

14.

Phân loại theo nhóm bệnh cấp cứu Nhóm 1 (cấp cứu rõ ràng) là:

a)

Phải tiến hành thăm khám càng sớm càng tốt.

b)

Đòi hỏi thăm khám và nhận định chuyên khoa cấp cứu.

c)

Phải khám và nhận định mỗi khi đi buồng không kể lần khám sàng lọc ban đầu.

d)

Người bệnh này có thể gửi thăm khám chuyên khoa nếu cần.

15.

Có mấy cách trình bày Khái niệm thảm họa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Nhận định và phân loại nạn nhân cần dựa vào những thông số:

a)

Tình trạng hô hấp, tình trạng tuần hoàn, tình trạng ý thức của nạn nhân, khả năng còn tự đi lại của nạn nhân

b)

Tình trạng hô hấp, tình trạng tuần hoàn, tình trạng ý thức của nạn nhân,

c)

Tình trạng tuần hoàn, tình trạng ý thức của nạn nhân, khả năng còn tự đi lại của nạn nhân

d)

Tình trạng hô hấp, tình trạng tuần hoàn,

17.

Các nạn nhân phải được đeo thẻ phân loại, thẻ màu vàng thể hiện:

a)

Nhóm chờ đợi

b)

Cần ưu tiên cấp cứu

c)

Có thể theo dõi, ít nguy cơ bất thường

d)

Chết hay bị thương rất nặng không hy vọng sống sót

18.

Trong bảng phân loại nạn nhân trong cấp cứu thảm họa có mấy cấp độ:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

19.

Màu đen thể hiện ở bảng phân loại nạn nhân trong cấp cứu thảm họa là:

a)

Cấp 4

b)

Cấp 3

c)

Cấp 2

d)

Cấp 1

20.

Các triệu chứng chung của shock

a)

Tụt huyết áp, vật vã, giẫy giụa, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoàn não.

b)

Tụt huyết áp, vật vã, giẫy giụa

c)

Vật vã, giẫy giụa, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoàn não.

d)

Tụ

21.

Các triệu chứng chung của shock

a)

Tụt huyết áp, vật vã, giẫy giụa, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoàn não.

b)

Tụt huyết áp, vật vã, giẫy giụa

c)

Vật vã, giẫy giụa, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoàn não.

d)

Tụt huyết áp, vật vã, lơ mơ do giảm lưu lượng tuần hoàn não.

22.

Nguyên nhân Shock giảm thể tích tuần hoàn

a)

Chảy máu ngoài, chảy máu trong, mất huyết tương, ỉa chảy cấp tính gây mất nước nặng

b)

Chảy máu ngoài, chảy máu trong, mất huyết tương

c)

Chảy máu trong, mất huyết tương, ỉa chảy cấp tính gây mất nước nặng

d)

Chảy máu ngoài, mất huyết tương, ỉa chảy cấp tính gây mất nước nặng

23.

Mức độ mất máu trong shock nặng:

a)

Mất máu 35 - 50% thể tích tuần hoàn

b)

Mất máu 25 - 35% thể tích tuần hoàn

c)

Mất máu 10 - 25% thể tích tuần hoàn

d)

Mất máu 5 - 10% thể tích tuần hoàn

24.

Mức độ mất máu trong shock nhẹ:

a)

Mất máu 10 - 25% thể tích tuần hoàn

b)

Mất máu 25 - 35% thể tích tuần hoàn

c)

Mất máu 35 - 50% thể tích tuần hoàn

d)

Mất máu 5 - 10% thể tích tuần hoàn

25.

Mức độ mất máu trong shock vừa:

a)

Mất máu 25 - 35% thể tích tuần hoàn

b)

Mất máu 10 - 25% thể tích tuần hoàn

c)

Mất máu 35 - 50% thể tích tuần hoàn

d)

Mất máu 5 - 10% thể tích tuần hoàn

26.

Nguyên nhân của shock tim là:

a)

Nhồi máu cơ tim, chấn thương tim, các bệnh cơ tim, nhồi máu phổi

b)

Nhồi máu cơ tim, chấn thương tim, các bệnh cơ tim

c)

Nhồi máu cơ tim, chấn thương tim, nhồi máu phổi

d)

Chấn thương tim, các bệnh cơ tim, nhồi máu phổi

27.

Nguyên nhân gây Shock phản vệ được chia làm mấy nhóm:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

28.

Liều Adrenalin ống 1mg/1ml, tiêm ngay dưới da cho người lớn khi có sốc phản vệ:

a)

0,5-1 ml (tương đương 1/2-1 ống)

b)

0,5ml (tương đương 1/2 ống)

c)

0,3ml (tương đương 1/3 ống).

d)

0,25ml (tương đương 1/4 ống)

29.

Tắc mạch não (nhồi máu não) có thể do:

a)

Cục máu đông hình thành tại chỗ, thường do vữa xơ động mạch não.

b)

Do vỡ

30.

Tắc mạch não (nhồi máu não) có thể do:

a)

Cục máu đông hình thành tại chỗ, thường do vữa xơ động mạch não.

b)

Do vỡ mạch máu não gây chảy máu vào trong tổ chức não

c)

Bệnh nhân làm việc gắng sức

d)

Bệnh nhân căng thẳng thời gian dài

31.

Chảy máu não (xuất huyết não) do:

a)

Vỡ túi phồng hoặc vỡ dị dạng mạch máu não

b)

Cục máu đông từ nơi khác đến động mạch não

c)

Cục máu đông hình thành tại chỗ, thường do vữa xơ động mạch não

d)

Vùng tổ chức não bị hoại tử do không được cung cấp máu

32.

Các yếu tố nguy cơ chính của tai biến mạch máu não:

a)

Túi phồng hoặc dị dạng mạch não có trước

b)

Tuổi cao

c)

Giới tính

d)

Tiền sử gia đình

33.

Các yếu tố nguy cơ có thể điều chỉnh được trong tai biến mạch máu não:

a)

Lạm dụng rượu. thuốc lá, béo phì, lối sống trì trệ, sang chấn tinh thần, mức cholesterol máu cao, Triglycerit máu cao.

b)

Lạm dụng rượu. thuốc lá, tuổi cao, giới tính

c)

Cholesterol máu cao, Triglycerit máu cao, tiền sử gia đình

d)

Thuốc lá, tuổi cao, giới tính, tiền sử gia đình

34.

Điều trị chống phù não và tăng áp lực nội sọ trong tai biến mạch máu não cần truyền:

a)

Dung dịch mannitol 20% truyền nhanh tĩnh mạch

b)

Dung dịch glucose 5%

c)

Dung dịch glucose 10%

d)

Dung dịch Natriclorid 0.9%

35.

Kiểm soát các yếu tố nguy cơ cao gây tai biến mạch máu nào gồm:

a)

Tăng huyết áp, đái tháo đường và các bệnh tim mạch nói chung, thuốc lá.

b)

Tăng huyết áp, đái tháo đường, thuốc lá.

c)

Đái tháo đường và các bệnh tim mạch nói chung, thuốc lá.

d)

Tăng huyết áp, đái tháo đường và các bệnh tim mạch nói chung, loét dạ dày.

36.

Tư thế nằm của bệnh nhân trong trường hợp có phù não, tăng áp lực nội sọ:

a)

Đầu cao khoảng 300

b)

Đầu thấp

c)

Nửa nằm, nửa ngồi

d)

Nằm nghiêng

37.

Các hoạt động có thể gây tăng áp lực nội sọ cho

4 lines
38.

Tư thế nằm của bệnh nhân trong trường hợp có phù não, tăng áp lực nội sọ:

a)

Đầu cao khoảng 300

b)

Đầu thấp

c)

Nửa nằm, nửa ngồi

d)

Nằm nghiêng

39.

Các hoạt động có thể gây tăng áp lực nội sọ cho người bệnh

a)

Để người bệnh bị cong gập nhất là đoạn hông, cổ

b)

Nằm trong phòng yên tĩnh

c)

Thực hiện y lệnh thuốc đầy đủ

d)

Giúp người bệnh vệ sinh thân thể tốt

40.

Đề phòng loét ép, cần thay đổi tư thế cho người bệnh:

a)

ít nhất 2 giờ/1 lần

b)

ít nhất 3 giờ/1 lần

c)

ít nhất 4 giờ/1 lần

d)

ít nhất 1 giờ/1 lần

41.

Tập vận động cho bệnh nhân tai biến mạch máu não:

a)

Vận động tất cả các động tác mà khớp đó có thể vận động, tuỳ theo mỗi khớp như: co, duỗi, dạng, khép và quay, mỗi động tác của khớp làm 5 -10 lần

b)

Vận động tất cả các động tác mà khớp đó có thể vận động, tuỳ theo mỗi khớp như: co, duỗi, dạng, khép và quay, mỗi động tác của khớp làm 10 -15 lần

c)

Vận động tất cả các động tác mà khớp đó có thể vận động, tuỳ theo mỗi khớp như: co, duỗi, dạng, khép và quay, mỗi động tác của khớp làm 15 -20 lần

d)

Không cần tập vận động

42.

Lập lại phản xạ đại tiểu tiện cho người bệnh bằng cách:

a)

Cứ 4 giờ một lần cho ngồi bô tiểu tiện, mỗi ngày một lần ngồi bô đại tiện vào đúng giờ đại tiện

b)

Cứ 5 giờ một lần cho ngồi bô tiểu tiện, mỗi ngày một lần ngồi bô đại tiện vào đúng giờ đại tiện

c)

Cứ 6 giờ một lần cho ngồi bô tiểu tiện, mỗi ngày một lần ngồi bô đại tiện vào đúng giờ đại tiện

d)

Cứ 3 giờ một lần cho ngồi bô tiểu tiện, mỗi ngày một lần ngồi bô đại tiện vào đúng giờ đại tiện

43.

Nguyên nhân hàng đầu, nguyên nhân phổ biến nhất của nhồi máu cơ tim:

a)

Tắc động mạch vành do huyết khối tại nơi động mạch vành (ĐMV) đó bị hẹp do vữa xơ động mạch

b)

Do cục máu đông hình thành từ nơi khác đưa đến

c)

Tuổi cao

d)

Nam giới

44.

Các yếu tố nguy cơ gây nhồi máu cơ tim có thể thay đổi được gồm:

4 lines
45.

Các yếu tố nguy cơ gây nhồi máu cơ tim có thể thay đổi được gồm:

a)

Tăng huyết áp, tăng lipid máu, tăng đường máu

b)

Tăng huyết áp, tăng lipid máu, tuổi cao

c)

Thuốc lá, béo phì, nam giới

d)

Béo phì, stress, tiền sử gia đình

46.

Triệu chứng lâm sàng sớm nhất của nhồi máu cơ tim là:

a)

Cơn đau ngực

b)

Sốt

c)

Sốc tim

d)

Tim đập nhanh

47.

Biến chứng của nhồi máu cơ tim:

a)

Sốc tim

b)

Nhịp chậm

c)

Hôn mê sâu

d)

Liệt nửa người

48.

Khi nhận định người bệnh nhồi máu cơ tim cần:

a)

Tỉ mỉ, chu đáo và không bỏ sót các yếu tố nguy cơ

b)

Chủ yếu khai thác cơn đau ngưc

c)

Tập trung khai thác tiền sử bệnh

d)

Tham khảo bệnh án là chính

49.

Giảm cơn đau ngực cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim cần:

a)

Giữ người bệnh nằm bất động:

b)

Cho bệnh nhân đi lại nhẹ nhàng

c)

Cho bệnh nhân vận động nhẹ

d)

Vận động tuỳ theo khả năng

50.

Ngộ độc thức ăn là gì:

a)

Nhiễm độc hoặc nhiễm khuẩn do thức ăn gây ra.

b)

Tình trạng tiêu thụ thực phẩm quá nhiều

c)

Tình trạng không tiêu hóa được thực phẩm

d)

Bệnh lý do chế biến thực phẩm sai cách

51.

Kim loại nào sau đây không gây ngộ độc thức ăn

a)

Nhôm

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Chì

52.

Nguyên nhân chính của ngộ độc thực phẩm là

a)

Vi khuẩn, virus, nấm

b)

Thiếu dinh dưỡng trong thực phẩm

c)

Sử dụng thực phẩm quá nhiều

d)

Stress và căng thẳng

53.

Các triệu chứng ngộ độc thực phẩm thường gồm

a)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

b)

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy

c)

Đau bụng, sốt

d)

Đau đầu, mệt mỏi

54.

Để ngăn chặn ngộ độc thực phẩm cần:

a)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

b)

Luôn chế biến thực phẩm ở nhiệt độ cao

c)

Rửa tay sạch trước khi chuẩn bị thực phẩm và cho con bú

d)

Bảo quản thực phẩm đúng cách

55.

Thực phẩm nào dễ gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Thực phẩm sống như sushi nếu chế biến không đúng cách

b)

Thực phẩm chế biến từ th

56.

Thực phẩm nào dễ gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Thực phẩm sống như sushi nếu chế biến không đúng cách

b)

Thực phẩm chế biến từ thịt chín đúng cách

c)

Thực phẩm chiên trong thời gian ngắn

d)

Thực phầm có nguồn gốc rõ ràng

57.

Nếu nghi ngờ đã bị ngộ độc thực phẩm, cần làm gì đầu tiên

a)

Gọi ngay số điện thoại cấp cứu

b)

Tự chữa trị bằng các loại thuốc kháng sinh 9 tháng tuổi

c)

Uống nước lạnh để làm giảm triệu chứng

d)

Uống nước lá ổi tàu

58.

Cách bảo quản thực phẩm không đúng cách trong tủ lạnh:

a)

Thực phầm sống và chin để cùng ngăn trong tủ lạnh

b)

Đảm bảo nhiệt độ tủ lạnh dưới 4°C

c)

Bảo quản thực phẩm sống và chín riêng biệt

d)

Sắp xếp thực phẩm để có lưu thông không khí

59.

Loại nào sau đây gây ngộ độc thức ăn do vi sinh vật

a)

Thực phẩm đồ hộp có hiện tượng hộp bị phồng

b)

Các chất hoá học xâm nhập vào thực phầm

c)

Thức ăn có sẵn chất độc

d)

Thức ăn bị nấm mốc

60.

Rối loạn tim mạch do điện giật nguy hiểm nhất là:

a)

Rung thất

b)

Rung nhĩ

c)

Bloc nhĩ thất

d)

suy mạch vành cấp

61.

Suy thận sau điện giật thường do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Huỷ hoại tổ chức cơ

b)

Giảm cung lượng tim

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Suy mạch vành cấp

62.

Thời gian can thiệp tối ưu sau điện giật trong vòng:

a)

3 phút

b)

4 phút

c)

5 phút

d)

6 phút

63.

Các động tác cấp cứu khi bị điện giật được tiến hành theo tuần tự nào sau đây:

a)

Cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt, hô hấp mũi miệng và xoa bóp tim

b)

Xoa bóp tim, hô hấp nhân tạo, cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt

c)

Hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim, cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt

d)

Chống giật hàng loạt, cắt điện, hô hấp mũi miệng và xoa bóp tim

64.

Theo dõi điện tim ở bệnh nhân bị điện giật có rối loạn nhịp tim trong:

a)

24h

b)

6h

c)

12

65.

Theo dõi điện tim ở bệnh nhân bị điện giật có rối loạn nhịp tim trong:

a)

24h

b)

6h

c)

12h

d)

48h

66.

Thực hiện sốc tim được tiến hành nếu có rung thất:

a)

Ngay tại chỗ

b)

Khi chuyển lên xe

c)

Ghi điện tim rồi mới sốc tim

d)

Thở oxy rồi mới sốc tim

67.

Khi kiểm soát đường thở cho bệnh nhân: các việc quan trọng nhất cần phải làm

4 lines
68.

Đâu không phải là dấu hiệu tăng áp lực nội sọ:

a)

Vã mồ hôi lạnh

b)

Mạch chậm

c)

Buồn nôn

d)

Giãn đồng tử

69.

Khi ngừng tim, sau 3─5 phút tế bào não tổn thương không hồi phục do:

a)

Thiếu oxy, thiếu glucose

b)

Thiếu oxy, thiếu lipid

c)

Thiếu glucose, thiếu lipid

d)

Thiếu oxy, thiếu protein

70.

Tổn thương ở não có thể gây ra:

a)

Ngừng thở, trụy mạch, nhịp tim chậm

b)

Ngừng thở, trụy mạch, nhịp tim nhanh

c)

Ngừng thở, mạch nhanh, nhịp tim chậm

d)

Ngừng thở, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

71.

Suy hô hấp, trụy mạch có thể gây ra:

a)

Phù não hoặc nhũn não

b)

Teo não hoặc nhũn não

c)

Teo não hoặc giảm áp lực nội sọ

d)

Nhũn não hoặc giảm áp lực nội sọ

72.

Những biện pháp bảo vệ não bao gồm, ngoại trừ:

a)

Giảm áp lực nội sọ, chống phù não

b)

Hồi sức tuần hoàn, bồi phụ nước và điện giải

c)

Cung cấp đầy đủ oxy và glucose

d)

Cung cấp đầy đủ glucose

73.

Chữ A trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Kiểm soát đường thở

b)

Kiểm soát thân nhiệt

c)

Hỗ trợ hô hấp

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

74.

Chữ B trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Hỗ trợ hô hấp

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Kiểm soát thân nhiệt

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

75.

Chữ C trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Hỗ trợ tuần hoàn

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Hỗ trợ hô

76.

Chữ C trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Hỗ trợ tuần hoàn

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Hỗ trợ hô hấp

d)

Kiểm soát thân nhiệt

77.

Chữ E trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Kiểm soát thân nhiệt

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Hỗ trợ hô hấp

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

78.

Chữ D trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Kiểm soát các tổn thương thần kinh

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Kiểm soát thân nhiệt

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

79.

Viết tắt chữ A trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Airway

b)

Actor

c)

Activity

d)

Airport

80.

Khi bệnh nhân suy hô hấp, xanh tím cần

a)

Móc dị vật, bóp bóng hỗ trợ ngay

b)

Tư thế đầu thấp

c)

Thiết lập đường truyền để chuẩn bị truyền thuốc

d)

Động viên người nhà

81.

Triệu chứng xuất hiên đầu tiên trong suy hô hấp

a)

Khó thở

b)

Vã mồ hôi

c)

Rối loạn tim mạch

d)

Rối loạn ý thức

82.

Suy hô hấp có mấy loại:

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

83.

Liều cao trong liệu pháp oxi khi điều trị suy hô hấp là:

a)

5-12 L

b)

5-10 L

c)

3-7 L

d)

7-14 L

84.

Chẩn đoán nguyên nhân suy hô hấp cấp dựa vào:

a)

Thăm khám lâm sàng, Chụp X quang phổi. Làm khí máu động mạch

b)

Chụp X quang phổi, Làm khí máu động mạch

c)

Làm khí máu động mạch, khai thác tiền sử gia đình

d)

Thăm khám lâm sàng, Chụp X quang phổi

85.

Tư thế thích hợp cho người bệnh suy hô hấp khi bị khó thở là:

a)

Nằm đầu cao

b)

Nằm đầu thấp

c)

Nằm đầu bằng

d)

Nằm nghiêng người

86.

Định nghĩa Hôn mê được trình bày là:

a)

Hôn mê là tình trạng tình trạng suy giảm về tri giác, cảm giác, vận động và rối loạn các chức năng thực vật.

b)

Hôn mê là tình trạng không đáp ứng với kích thích

c)

Hôn mê là tình trạng mất ý thức từng phần.

d)

Hôn mê là tình trạng mất ý thức nhưng không mất sự thức tỉnh.

87.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về đáp ứng của mắt theo số điểm

4 lines
88.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về đáp ứng của mắt theo số điểm là:

a)

Mở tự nhiên (4). Mở khi ra lệnh (3). Mở khi gây đau (2). Không mở khi kích thích(1)

b)

Mở tự nhiên (1). Mở khi ra lệnh (2) . Mở khi gây đau (3). Không mở khi kích thích(4)

c)

Mở tự nhiên (1). Mở khi ra lệnh (1) . Mở khi gây đau (1). Không mở khi kích thích(1)

d)

Mở tự nhiên (3). Mở khi ra lệnh (2) . Mở khi gây đau (1). Không mở khi kích thích(0)

89.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về đáp ứng của nói theo số điểm là:

a)

Trả lời đúng (5). Trả lời hạn chế (4). Trả lời lộn xộn (3). Không rõ (2). Không nói (1)

b)

Trả lời đúng (1). Trả lời hạn chế (2). Trả lời lộn xộn (3). Không rõ (4). Không nói (5)

c)

Trả lời đúng (1). Trả lời hạn chế (1). Trả lời lộn xộn (1). Không rõ (1). Không nói (1)

d)

Trả lời đúng (4). Trả lời hạn chế (3). Trả lời lộn xộn (2). Không rõ (1). Không nói (0)

90.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về đáp ứng của vận động theo số điểm là

a)

Làm đúng theo lệnh (6). Đáp ứng khi đau (5). Cử động không tự chủ (4). Co cứng mất vỏ não (3). Duỗi cứng mất não (2). Không đáp ứng gì cả (1)

b)

Làm đúng theo lệnh (1). Đáp ứng khi đau (2). Cử động không tự chủ (3). Co cứng mất vỏ não (4). Duỗi cứng mất não (5). Không đáp ứng gì cả (6)

c)

Làm đúng theo lệnh (5). Đáp ứng khi đau (4). Cử động không tự chủ (3). Co cứng mất vỏ não (2). Duỗi cứng mất não (1). Không đáp ứng gì cả (0)

d)

Làm đúng theo lệnh (1). Đáp ứng khi đau (1). Cử động không tự chủ (1). Co cứng mất vỏ não (1). Duỗi cứng mất não (1). Không đáp ứng gì cả (1)

91.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về tình trạng hôn mê theo số điểm là:

a)

3 điểm: Hôn mê sâu. 5 điểm: Tình trạng xấu. ≤ 6 điểm: Hôn mê

b)

4 điểm: Hôn mê sâu. 5 điểm: Tình trạng xấu. ≤ 7 điểm: Hô

92.

Bảng điểm GLASGOW đánh giá về tình trạng hôn mê theo số điểm là:

a)

3 điểm: Hôn mê sâu. 5 điểm: Tình trạng xấu. ≤ 6 điểm: Hôn mê

b)

4 điểm: Hôn mê sâu. 5 điểm: Tình trạng xấu. ≤ 7 điểm: Hôn mê

c)

10 điểm: Hôn mê sâu. 4-5 điểm: Tình trạng xấu. ≤ 7 điểm: Hôn mê

d)

10 điểm: rối loạn ý thức. 6-10 điểm: tiến triển xấu. ≤ 7 điểm: Hôn mê

93.

Nguyên tắc xử trí hôn mê

a)

Làm theo phác đồ ABC

b)

Cho ngay Vitamin B1 và Naloxone

c)

Chọc ngay ống sống

d)

Làm ngay điện não đồ.

94.

Đối với người bệnh hôn mê có ăn qua ống thông dạ dày, điều dưỡng cần phải dặn gia đình bệnh nhân không được:

a)

Tự ý rút ống thông

b)

Tự chế biến thức ăn

c)

Chuẩn bị thức ăn theo nhu cầu người bệnh

d)

Tự pha loãng cháo

95.

Khi xếp giường cho người bệnh tai biến mạch não có liệt nửa thân, điều dưỡng thường để người bệnh nằm gần tường, bên liệt quay ra ngoài chủ yếu nhằm mục đích:

a)

Để tránh ngã cho bệnh nhân

b)

Để dễ đếm mạch, đo huyết áp

c)

Để dễ tiêm, truyền khi cần

d)

Để dể cho người nhà vệ sinh thân thể cho người bệnh

96.

Khi hút đờm dãi qua ống NKQ, cần lưu ý:

a)

Một lần hút không quá 30 giây, tổng số lần hút không quá 2 phút, khi hút xong cho người bệnh thở oxy 100%

b)

Mỗi lần hút không quá 1 phút

c)

Khi hút xong cho người bệnh tự thở

d)

Tổng số lần hút không quá 5 phút

97.

Một gam nọc độc rắn hổ mang có thể giết chết:

a)

167 người

b)

10 người

c)

100 người

d)

200 người

98.

Neurotoxin trong nọc rắn gây:

a)

Tác dụng lên xinap thần kinh

b)

Độc lên tim

c)

Gây tan huyết

d)

Gây đông máu

99.

Triệu chứng lâm sàng do rắn lục cắn:

a)

Dấu hiệu tại chỗ rất nặng

b)

Liệt dây thần kinh ngoại biên

c)

Liệt dây thần kinh sọ não

d)

Tăng huyết áp

100.

Điều trị rắn độc cắn, tại chỗ:

a)

Buộc garo ngay trên vết cắn 5-10 cm

b)

Nhanh chóng đến trạm y tế

c)

Xoa bóp quanh chỗ cắn

d)

Đập đầu rắn cho đến chết

101.

Tiêm huyết thanh chống nọc rắn:

a)

Phải tiêm ngay sau khi bị rắn cắn

b)

Không cần phải tiêm huyết thanh

102.

Tiêm huyết thanh chống nọc rắn:

a)

Phải tiêm ngay sau khi bị rắn cắn

b)

Không cần phải tiêm huyết thanh

c)

Uống kháng sinh

d)

Uống giảm đau

103.

Họ rắn lục có ở Việt Nam:

a)

Rắn lục đất

b)

Rắn lục đá

c)

Rắn lục biển

d)

Rắn lục sông

104.

Loài rắn nào sau đây có móc cố định

a)

Rắn hổ

b)

Rắn lục

c)

Rắn đuôi kêu

d)

Rắn giáo

105.

Rắn lục sống ở đâu:

a)

Trong bụi rậm, lùm cây thấp địa hình đồi núi cao từ 900-1500m

b)

Sống dưới nước

c)

Sống cống rãnh

d)

Sống ở ao hồ, sông suối nhỏ

106.

Rắn hổ mang sống ở đâu:

a)

Sống trong hang chuột, dưới hốc cây lớn trong bụi tre

b)

Sống trên núi

c)

Sống dưới nước

d)

Sống ở ao hồ, song suối nhỏ

107.

Loài rắn độc chủ động tấn công người:

a)

Rắn hổ mang chúa

b)

Rắn lục tre

c)

Rắn lục xanh

d)

Rắn ráo

108.

Khi bị rắn cắn xác định là rắn độc hay rắn lành dựa vào:

a)

Vết cắn

b)

Tình trạng hô hấp

c)

Tình trạng tri giác

d)

Dấu hiệu tuần hoàn

109.

Vết cắn của rắn độc là:

a)

Nhỏ, sâu, để lại 2 vết rang năng

b)

Nhiều chấm xếp thành hai hình vòng cung quay mặt vào nhau, không thấy 2 vết răng nanh

c)

Sưng nề, chảy máu

d)

Không có dấu hiệu gì khác thường

110.

Nọc rắn được biến đổi từ:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Máu

c)

Huyết tương

d)

Mồ hôi

111.

Nọc rắn có nguồn gốc:

a)

Protein có cấu trúc đặc biệt với những polipeptit và enzim

b)

Lipip

c)

Glucid

d)

Lipip và Glucid

112.

Nọc độc của các loài rắn:

a)

Mỗi loại rắn độc có nọc độc riêng biêt

b)

Tính chất độc là giống nhau

c)

Tác động lên cơ thể theo cơ chế giống nhau

d)

Đều gây tử vong tức thì

113.

Nọc rắn hổ mang, hổ chúa tác động chủ yếu:

a)

Đến hệ thần kinh

b)

Đến hệ tiêu hoá

c)

Đến hệ tiết niệu

d)

Đến hệ tuần hoàn

114.

Nọc rắn lục tác động chủ yếu:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ thần kinh

115.

Khi bị rắn độc cắn sau khi garo cần phải:

a)

Rửa sạch bằng xà phòng và nước sạch, sát khuẩn bằng cồn 700 hoặc thuốc tím 1% nước muối 0.9%, oxy già.

b)

Rửa qua bằng nước,

116.

Khi bị rắn độc cắn sau khi garo cần phải:

a)

Rửa sạch bằng xà phòng và nước sạch, sát khuẩn bằng cồn 700 hoặc thuốc tím 1% nước muối 0.9%, oxy già.

b)

Rửa qua bằng nước, rồi chuyển nạn nhân lên trạm y tế

c)

Băng bó vết cắn, gọi xe cứu thương

d)

Cho nạn nhân nằm nghỉ ngơi, theo dõi tại nhà

117.

Tư thế bệnh nhân khi rửa dạ dày:

a)

Nằm đầu thấp nghiêng trái

b)

Nằm đầu thấp nghiêng phải

c)

Nằm ngửa cổ ưỡn

d)

Nằm đầu cao

118.

Số lượng dịch đưa vào trong một lần rửa dạ dày (ở người trưởng thành) là:

a)

200 ml

b)

100-150 ml

c)

300-400 ml

d)

500-750 m

119.

Khi tiếp nhận bệnh nhân ngộ độc đường tiêu hóa (ăn, uống phải chất độc),ban đâu cần làm là:

a)

Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn

b)

Rửa dạ dày hoặc gây nôn

c)

Đặt một đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

d)

Cởi bỏ quần áo nhiễm độc, tắm hoăc rửa sạch vùng da bị nhiễm độ

120.

Các điều nào sau đây là đúng khi rửa dạ dày cho bệnh nhân ngộ độc:

a)

Để bệnh nhân nằm đầu thấp, nghiêng trái, mỗi lần đưa vào dạ dầy 200-300ml

b)

Rửa tối đa 20 lít

c)

Mỗi lần đưa vào dạ dày là 500 ml

d)

Rửa đến khi nước trong, hết độc chất trong dịch rửa, không giới hạn lượng dịch rửa là bao nhiêu.

121.

Triệu chứng/hội chứng muscarin trên BN nhiễm độc cấp phospho hữu cơ gồm có?

a)

Các đáp án trên đều đúng.

b)

Đồng tử co nhỏ như đầu đinh ghim. Tăng tiết mồ hôi.

c)

Tăng tiết dịch ở các hốc tự nhiên, co thắt khí phế quản

d)

Mạch chậm, huyết áp hạ, rối loạn dẫn truyền tim.

122.

Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể với bệnh nhân nhiễm độc cấp phospho hữu cơ gồm các biện pháp:

a)

Rửa dạ dày với tối đa 10 lít nước, than hoạt 20 - 50g pha với 50ml nước. Dịch truyền, kháng sinh theo y lệnh. Đặt sonde tiểu, sonde dạ dày.

b)

Rửa dạ dày với tối đa 10 lít nước, than hoạt 20 - 50g pha với 50ml nước. Thực hiện tiêm Atropin theo y lệnh. PAM.

c)

Thực hiện tiêm Atropin theo y lệnh. Thực hiện các xét nghiệm. PAM.

d)

Thực

123.

Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân nhiễm độc cấp phospho hữu cơ kết quả tốt khi:

a)

Đầu tóc, da, dịch dạ dày, ga giường không có mùi thuốc sâu. Các DHST dần dần trở về ổn định. Không xảy ra loét và các biến chứng khác.

b)

Y lệnh được thực hiện đầy đủ, chính xác. Các xét nghiệm được làm đủ, sớm.

c)

Các theo dõi được ghi chép đầy đủ.

d)

Bệnh nhân hiểu được nguy cơ của thuốc và biết được cách phòng ngộ độc.

124.

Trên thực tế lâm sàng, ngộ độc cấp hay gặp nhất qua đường nào sau đây:

a)

Đường ăn uống

b)

Đường thở

c)

Đường da, niêm mạc

d)

Đường tiêm truyền

125.

Triệu chứng trong trường hợp ngộ độc cấp do thuốc ngủ, thuốc an thần bao gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Co giật

b)

Hôn mê yên tĩnh

c)

Tụt huyết áp

d)

Thở yếu hoặc ngừng thở nếu ngộ độ nặng

126.

Số lượng dịch đưa vào trong 1 lần rửa dạ dày ở trẻ em là:

a)

50ml

b)

50 ─100ml

c)

100ml

d)

100 ─200mL

127.

Điều trị thải độc bằng cách gây nôn chỉ được thực hiện trong vòng bao nhiêu giờ sau khi ăn, uống phải chất độc:

a)

1 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 giờ

d)

2,5 giờ

128.

Những chăm sóc ban đầu cần làm khi tiếp nhận bệnh nhân ngộ độc đường tiêu hóa do ăn uống phải chất độc bao gồm, ngoại trừ:

a)

Cởi bỏ quần áo nhiễm chất độc, tắm hoặc rửa sạch vùng da nhiễm độc

b)

Rửa dạ dày hoặc gây nôn

c)

Đặt một đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

d)

Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn

129.

Thuốc nhuận tràng sorbitol nên uống khi nào:

a)

Ngay sau khi dùng than hoạt

b)

Trước khi dùng than hoạt

c)

Sau khi dùng than hoạt 4 giờ

d)

Sau khi dùng than hoạt 5 giờ

130.

Cách sử dụng adrenalin trong cấp cứu:

a)

Tiêm lặp lại 10─15 phút cho đến khi huyết áp ổn định

b)

Tiêm adrenali

131.

Cách sử dụng adrenalin trong cấp cứu:

a)

Tiêm lặp lại 10─15 phút cho đến khi huyết áp ổn định

b)

Tiêm adrenalin 1 lần duy nhất

c)

Tiêm 2 ống adrenalin( 2ml /1 lần)

d)

Tiêm lặp lại sau 30─45 phút cho đến khi huyết áp ổn định

132.

Nguyên nhân chủ yếu gây tử vong trong sốc phản vệ là:

a)

Suy hô hấp, tụt huyết áp kéo dài

b)

Suy hô hấp, tăng huyết áp kéo dài

c)

Giảm thể tích tích trong lòng mạch nhanh

d)

Suy giảm nghiêm trọng khả năng co bóp của tim

133.

Thuốc cơ bản nhất để điều trị sốc phản vệ là:

a)

Adrenalin

b)

Solumedrol

c)

Depersolon

d)

Hydrocortison

134.

Vitamin gây ra sốc phản vệ thường gặp ở Việt Nam là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Vitamin B

d)

Vitamin D

135.

Xử trí đầu tiên khi thấy bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ ngay khi tiêm thuốc là:

a)

Ngừng tiêm ngay lập tức

b)

Tiêm adrenalin

c)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

136.

Các triệu chứng tiêu hóa thường gặp trong sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Chướng bụng

b)

Nôn

c)

Iả chảy

d)

Đau bụng

137.

Cần theo dõi bệnh nhân sốc phản vệ tại cơ sở y tế tối thiểu:

a)

48h

b)

12h

c)

24h

d)

36h

138.

Các nguy cơ và biến chứng của sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Suy thận

b)

Suy hô hấp

c)

Suy tuần hoàn

d)

Tử vong

139.

Các triệu chứng tim mạch thường gặp trong sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Tăng huyết áp

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Mạch nhanh hoặc yếu, không bắt được

d)

Huyết áp tụt

140.

Tư thế xử trí cấp cứu sốc phản vệ là:

a)

Đầu thấp, chân cao

b)

Đầu cao, chân cao

c)

Đầu thấp, chân thấp

d)

Đầu cao, chân thấp

141.

Cách xử trí cấp cứu cho bệnh nhân sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

(a)  

142.

Cách xử trí cấp cứu cho bệnh nhân sốc phản vệ bao gồm, ngoại trừ:

a)

Cho nằm đầu cao 30°

b)

Cho tiêm Adrenalin

c)

Ngừng tiếp xúc với nguyên nhân nghi ngờ ngay lập tức

d)

Cho thở oxy qua mặt nạ 6 ─8 lít/ phút

143.

Một số nguyên nhân của sốc tim, ngoại trừ:

a)

Sốt xuất huyết.

b)

Nhồi máu cơ tim.

c)

Hở van 2 lá cấp.

d)

Ngộ độc thuốc.

144.

Lập kế hoạch chăm sóc người bệnh sốc tim (nội dung quan trọng nhất):

a)

Đảm bảo hô hấp cho người bệnh.

b)

Tiêm thuốc vận mạch quay.

c)

Đo nhiệt độ cho người bệnh.

d)

Hướng dẫn người bệnh vận động sau sốc.

145.

Các dấu hiệu theo dõi sự tiến triển lâm sàng và điều trị shock, ngoại trừ:

a)

Huyết áp động mạch tối đa

b)

Tình trạng ý thức

c)

Tình trạng nước tiểu

d)

Tình trạng co mạch ngoài da

146.

Shock do tim nguyên nhân thường gặp nhất là:

a)

Nhồi máu cơ tim tác động tới > 40% cơ thất trái

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Bất thường cơ học của thất

d)

Huyết áp thấp

147.

Nguyên nhân và cơ chế chính của shock nhiễm khuẩn

a)

Sốc do rối loạn phân bổ máu

b)

Sốc do tắc nghẽn ngoài tim

c)

Sốc do tim

d)

Sốc giảm thể tích

148.

Dấu hiệu vân tím trong shock thường xuất hiện đầu tiên ở đâu:

a)

Đàu gối

b)

Ngực

c)

Đầu chi

d)

Bụng

149.

Dấu hiệu nào sau đây luôn luôn có trong shock:

a)

Thiểu niệu, vô niệu

b)

Tụt huyết áp

c)

Mạch nhanh, nhỏ, khó bắt

d)

Rối loạn tiêu hoá

150.

Bệnh cảnh shock xảy ra khá đột ngột, kèm theo tình trạng suy hô hấp, co thắt thanh quản, co thắt phế quản gợi ý nhiều nhất đến:

a)

Sốc phản vệ

b)

Sốc do tim

c)

Sốc giảm thể tích tuần hoàn

d)

Sốc nhiễm khuẩn

151.

Thiểu niệu là:

a)

Lượng nước tiểu <20ml/h

b)

Lượng nước tiểu <10ml/h

c)

Lượng nước tiểu <30ml/h

d)

Lượng nước tiểu <40ml/h

152.

Mục tiêu đảm bảo thông khí cho bệnh nhân shock:

a)

PaO2>80 mmHg

b)

PaO2>85 mmHg

c)

PaO2>90 mmHg

d)

PaO2>95 mmHg

153.

Thuốc điều trị có tác dụng sống còn trong

4 lines
154.

Mục tiêu đảm bảo thông khí cho bệnh nhân shock:

a)

PaO2>80 mmHg

b)

PaO2>85 mmHg

c)

PaO2>90 mmHg

d)

PaO2>95 mmHg

155.

Thuốc điều trị có tác dụng sống còn trong điều trị shock là:

a)

Thuốc vận mạch và thuốc làm tăng co bóp cơ tim

b)

Corticoid

c)

Thuốc lợi tiểu

d)

Thuốc điều chỉnh các rối loạn đông máu

156.

Định nghĩa tụt huyết áp ở người lớn không có tăng huyết áp trước đó:

a)

Huyết áp tâm thu <90 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương <60 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu <85 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương <60 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu <85 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương <55 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu <80 mmHg hoặc Huyết áp tâm trương <60 mmHg

157.

Bệnh nhân shock vô niệu khi:

a)

Thể tích nước tiểu < 10ml/h

b)

Thể tích nước tiểu < 20ml/h

c)

Thể tích nước tiểu < 5ml/h

d)

Vô niệu hoàn toàn, thể tích nước tiểu 24h bằng 0

158.

Công tác cấp cứu bệnh nhân ngộ độc cấp có hiệu quả nhất vào thời điểm:

a)

Biện pháp hồi sức

b)

Nhanh chóng loại bỏ chất độc

c)

Dung thuốc giải độc đặc hiệu

d)

Xác định chất gây độc để giải độc đặc hiệu

159.

Cỡ ống rửa dạ dày cho người lớn

a)

36 - 40F

b)

16 - 28F

c)

28 - 36F

d)

40 - 45F

160.

Than hoạt tính là:

a)

Là loại bột than đã được nhiệt và oxy hoá

b)

Là bột than củi được bổ sung thêm tá dược

c)

Là bột than công nghiệp đã được nghiền mịn

d)

Là một loại bột nhựa carbon nhỏ, mịn có khả năng hấp phụ rất cao

161.

Liều thông thường của sorbitol cho bệnh nhân ngộ độc cấp:

a)

1g/kg

b)

0.5g/kg

c)

1.5g/kg

d)

2g/kg

162.

Rửa toàn bộ ruột để loại bỏ chất độc ở người lớn với vận tốc:

a)

500ml/h

b)

300ml/h

c)

800ml/h

d)

1000ml/h

163.

Biện pháp tăng thải trừ chất độc:

a)

Than hoạt đa liều

b)

Rửa toàn bộ ruột

c)

Rửa dạ dày

d)

Thuốc nhuận tràng

164.

Đặc điểm nhận dạng rắn hổ chúa:

a)

Bành cổ theo chiều dọc

b)

Đầu có 1 vòng kính có gọng

c)

Đầu có 1 vòng kính không gọng

d)

Đầu có 2 vòng kính

165.

Đặc điểm nhận dạng rắn lục:

a)

Đầu hình tam giác hay ovan

b)

Móc độc cố

166.

Đặc điểm nhận dạng rắn hổ chúa:

a)

Bành cổ theo chiều dọc

b)

Đầu có 1 vòng kính có gọng

c)

Đầu có 1 vòng kính không gọng

d)

Đầu có 2 vòng kính

167.

Đặc điểm nhận dạng rắn lục:

a)

Đầu hình tam giác hay ovan

b)

Móc độc cố định

c)

Đuôi bơi chèo

d)

Đầu có 2 vòng kính

168.

Loài rắn độc có vòng kính ở đầu:

a)

Hổ phì

b)

Hổ chúa

c)

Rắn lục

d)

Rắn biển

169.

Nọc rắn đi vào cơ thể qua đường:

a)

Đường bạch mạch

b)

Đường tĩnh mạch

c)

Đường động mạch

d)

Đường thẩm thấu

170.

Triệu chứng lâm sàng khi bị nhóm rắn hổ cắn, ngoại trừ:

a)

Rối loạn đông máu

b)

Rối loạn cảm giác

c)

Liệt toàn bộ cơ

d)

Đái nước tiểu sẫm màu

171.

Nguyên nhân tử vong chủ yếu của nhóm rắn hổ cắn là:

a)

Suy hô hấp

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Rối loạn đông máu

d)

Rối loạn đại tiểu tiện

172.

Nguyên nhân tử vong chủ yếu của nhóm rắn hổ cắn là:

a)

Tổn thương các trung tâm sống còn của thân não

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Rối loạn đông máu

d)

Rối loạn đại tiểu tiện

173.

Loài rắn độc mà tại chỗ cắn hầu như KHÔNG có đau nhức:

a)

Cặp nong, cặp nia

b)

Rắn hổ chúa

c)

Rắn hổ phì

d)

Rắn lục

174.

Loài rắn độc có kích thước lớn nhất:

a)

Hổ chúa

b)

Hổ phì

c)

Choàm chạp

d)

Lục xanh

175.

Loài rắn độc có các khoang đen xen kẽ các khoang trắng, các khoang đen dài hơn hẳn các khoang trắng:

a)

Rắn cạp nia Bắc

b)

Rắn biển

c)

Rắn cạp nia Nam

d)

Rắn cạp nong

176.

Loài rắn độc không có vòng kính ở đầu, bành cổ theo chiều dọc:

a)

Rắn hổ chúa

b)

Rắn hổ phì ba miền

c)

Rắn lục tre

d)

Rắn hổ phì Bắc

177.

Tai nạn rắn độc cắn thường xảy ra vào thời điểm:

a)

Mùa hè

b)

Mùa xuân

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

178.

Phương pháp sơ cứu rắn độc cắn:

a)

Băng ép bất động

b)

Garo tĩnh mạch

c)

Garo tứ chi

d)

Garo bạch mạch

179.

Loại rắn hổ nào tại chỗ cắn hoại tử nhiều nhất:

a)

Rắn hổ phì

b)

Rắn cạp nong

c)

Rắn cạp nia

d)

Rắn hổ chúa