wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Glucid

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Glucose sẽ tạo thành acid uronic tương ứng nào dưới đây?

a)

Glucopolymic

b)

Glucolsase

c)

Gluconic

d)

Glucoseic

2.

Monosaccharide có đồng phân đối quang dạng D là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Khi nhóm -OH gắn vào C áp chót bên trái

b)

Khi nhóm -OHC gắn vào C áp chót bên trái

c)

Khi nhóm -OH gắn vào C áp chót bên phải

d)

Khi nhóm -OHC gắn vào C áp chót bên phải

3.

Dạng đường đơn nào sau đây là thành phần chính tham gia các con đường thoái hóa glucid?

a)

Glucose

b)

Hexose

c)

Đường 6C

d)

G.6.P

4.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh?

a)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

b)

Dextran, Cellulose, Amylose

c)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

d)

Amylose, Cellulose

5.

Trong các chất sau đây, chất nào là sản phẩm của quá trình đường phân?

a)

ATP, NADH, H+

b)

Pyruvate, FADH2, NADH, ATP

c)

GTP, NADH, FADH2

d)

NADH, FADH2, H2O, ATP

6.

Nguồn glucose ngoại sinh bao gồm:

a)

monosaccharide, acid nucleic, xilulose

b)

đường mía, mật ong, agar

c)

các polysaccharide có nguồn gốc từ thủy sản

d)

glycogen, tinh bột, urgo

7.

Ở pha chuẩn bị của con đường đường phân, các bước nào có sử dụng năng lượng?

a)

1, 3

b)

2, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 2, 3

8.

Con đường đường phân trãi qua bao nhiêu bước?

a)

10

b)

8

c)

5

d)

6

9.

Đơn vị cấu tạo của glucid là:

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Polysaccharide

d)

Monosaccharide

10.

Chọn đáp án đúng khi nói về glycogen?

a)

Màu trắng, tan trong nước nóng

b)

Tác dụng với I2 cho màu nâu

c)

Không có khả năng thủy phân

d)

Có tính khử rất mạnh

11.

Maltose còn được gọi với tên khác là gì?

a)

Đường nho (Glucozo)

b)

Đường mía (Saccarozo)

c)

Đường mạch nha

d)

Đường sữa (Lactose)

12.

Nhóm glucid từ 7-8 monosaccharide còn được gọi là gì?

a)

Đường đôi

b)

Disaccharide

c)

Oligosaccharide

d)

Polysaccharide

13.

Enzyme tham gia tiêu hóa glucid ở cơ thể người gồm:

a)

Amylase, saccharase, cellulase

b)

Lactase, saccharase, cellulase

c)

Amylase, maltase, invertase

d)

Amylase, saccharase, lip

14.

Nhóm glucid gồm những đường đơn thường được gọi là gì?

a)

Tetrasaccharide

b)

Hexose

c)

Monosaccharide

d)

Pentose

15.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyde thì được gọi tên là:

a)

Cetopentose

b)

Aldopentose

c)

Aldohexose

d)

Cetopentose

16.

Maltose được cấu tạo từ các phân tử nào?

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

2 phân tử fructose

c)

2 phân tử glucose và 2 phân tử fructose

d)

2 phân tử glucose

17.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về tính chất vật lý của monosaccharide?

a)

Tất cả các monosaccharide đều có khả năng quay cực

b)

Là những tinh thể rắn, không màu, không mùi

c)

Tan vô hạn trong dung môi hữu cơ

d)

Các monosaccharide có độ ngọt như nhau

18.

Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo nào?

a)

Glucose

b)

Pentose

c)

Fructose

d)

Galactose

19.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị alpha-D-Glucose

b)

1 beta-Fructose và 1 alpha-Glucose

c)

2 đơn vị alpha-D-Fructose

d)

1 alpha-Fructose và 1 beta-Glucose

20.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccharide?

a)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

b)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

c)

Cellulose, Glycogen, tinh bột, Heparin

d)

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

21.

Glucid mạch vòng có dạng vòng có thể có 6 cạnh được gọi là gì?

a)

Pyran

b)

Furan

c)

Pyranose

d)

Furanose

22.

Glucid nào sau đây thường được cơ thể hấp thu nhanh?

a)

Mannose

b)

Arabinose

c)

Galactose

d)

Fructose

23.

Monosaccharide thể hiện các tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Tính oxy hóa

b)

Phản ứng tạo liên kết ether

c)

Phản ứng tạo liên kết hydro

d)

Không tác dụng với acid hoặc base

24.

Hợp chất glucid ở người trưởng thành thường chiếm hàm lượng bao nhiêu?

a)

2-10%

b)

80-90%

c)

Không quá 2%

d)

50-80%

25.

Glucose thường được hấp thu theo cơ chế nào sau đây?

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Khuếch tán đơn giản

26.

Dựa vào cấu tạo có thể chia glucid thành bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

27.

Quá trình thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử NADH?

a)

2

b)

4

c)

Tùy vào phản ứng

d)

0

28.

Các monosaccharide có 4C được gọi là:

a)

Triose

b)

Tetrose

c)

Pentose

d)

Hexose

29.

Amylopectin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là mạch dạng phân nhánh

b)

Có thể thủy phân tạo thành succrose

c)

Là thành phần cấu tạo của glycogen

d)

Polysaccharide tạp

30.

Phản ứng Fructose-6-Phophate → Fructose-1,6-Biphosphate cần yếu tố nào?

a)

NADP và Fructo-1,6-BiPhosphatase

b)

ADP và Hexokinase

c)

ADP và Phosphofructokinase

d)

ATP và Phosphofructokinase

31.

Enzyme tham gia tiêu hóa glucid ở cơ thể người gồm:

a)

Amylase, saccharase, cellulase

b)

Amylase, maltase, invertase

c)

Lactase, saccharase, cellulase

d)

Amylase, saccharase, lipase

32.

Ester được tạo thành là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nhóm -OH của monosaccharide liên kết với acid

b)

Các nhóm -OC của monosaccharide liên kết với acid

c)

Các nhóm -OHC của monosaccharide liên kết với acid

d)

Các nhóm -COOH của monosaccharide liên kết với acid

33.

Các disaccharide khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên kết với nhau bởi liên kết O-glycoside

b)

Tất cả đều sai

c)

Cấu thành từ các monosacchariade

d)

Đều có tính khử

34.

Saccarose do các chất nào kết hợp với nhau?

a)

α -L-Glucose và β-L-Fructose

b)

β -D-Glucose và α-D-Fructose

c)

β-L-Glucose và α-L-Fructose

d)

α -D-Glucose và β-D-Fructose

35.

Quá trình thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử NADH?

a)

2

b)

0

c)

4

d)

Tùy vào phản ứng

36.

Điều nào sau đây SAI khi nói về quá trình hấp thu các monosaccharide?

a)

Glucose, fructose hấp thu qua niêm mạc ruộc non qua cơ chế khuyếch tán qua màng

b)

Lm biến nhập câu trl sai

c)

Ngân đẹp gái

37.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Chitin rất khó hòa tan, khi đun nóng bằng dung dịch kiềm đặc mới bị phân giải

b)

Hemicelluloses chỉ hòa tan trong môi trường kiềm và acid đặc

c)

Thủy phân glycogen cho 2 phân tử α-glucose

d)

Glycogen có khả năng tạo mạch nhánh tương tự amylopectin

38.

Đơn vị cấu tạo của glucid là:

a)

Polysaccharide

b)

Tinh bột

c)

Monosaccharide

d)

Glucose

39.

Chọn câu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Saccarose do β-fructose và α-gluose kết hợp tạo thành qua lien kết giữa -OH của C1 của glucose và nhóm -OH của C4 của fructose

b)

Trong môi trường kiềm cấu trúc tinh bột bị phá hủy để lộ những nhóm chức nên dễ kết hợp với H2O làm tăng tính dẻo cho tinh bột

c)

Maltose do 2 phân tử α-glucose sẽ kết hợp tạo thành qua liên kết giữa -OH của C1 của phân tử đường này với -OH của C6 của phân tử đường kia

d)

Lactose do α-glucose va β-galactose kết hợp tạo thành qua liên kết giữa -OH của C1 của galactose và -OH của C4 của glucose

40.

Glucid tham gia vào cấu tạo của acid nucleic là:

a)

glucose

b)

hexose

c)

Tất cả đều đúng

d)

deoxyribose

41.

Dựa vào thành phần monomer có trong phân tử polysaccharide, có thể phân loại đường đa thành các loại nào sau đây?

a)

Polysaccharide tạp và polysaccharide thuần

b)

Tất cả đều đúng

c)

Heteropolysaccharide

d)

Homopolysaccharide

42.

Cấu tạo của tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

a)

Kích thước phân tử

b)

Cấu tạo mạch nhánh

c)

Cấu tạo mạch thẳng

d)

Độ dài phân nhánh

43.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

glucose, fructose, saccarose

b)

glucose, fructose, tinh bột

c)

fructose, tinh bột, saccarose

d)

glucose, fructose, galactose

44.

Phân tử đường maltose được cấu tạo từ thành phần nào sau đây:

a)

1,2-alpha-D Glucosido - Glucose

b)

1,4-beta-D Glucosido - Glucose

c)

beta-D-galactose + beta-D-glucose bằng liên kết beta-1,2 glucoside

d)

2 alpha-D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết alpha-1,4 glucoside

45.

(1) Enzyme phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân. (2) Hexokinase chuyển glucose thành Glucose-6-phosphate. Trong các nhận định trên nhận định nào đúng?

a)

(1) đúng - (2) sai

b)

(1) sai - (2) đúng

c)

(1) đúng - (2) đúng

d)

(1) sai - (2) sai

46.

Chất nào sau đây là glucid thuộc nhóm polysaccharide?

a)

Mannose

b)

Tất cả đều đúng

c)

Saccarose

d)

Glycogen

47.

Fructose khi bị khử (+2H) sẽ tạo ra chất gọi là gì?

a)

Mannose

b)

Sucrose

c)

Sorbitol

d)

Mannitol

48.

Điền vào dấu "…" nội dung thích hợp: "Đường glucose, maltose là những chất có tính ... nên thường có tính hút ẩm ... so với saccarose"

a)

Khử cao/kém

b)

Khử thấp/cao

c)

Khử cao/cao

d)

Khử kém/kém

49.

Các monosaccharide có thể liên kết với H3PO4 để:

a)

Tạo galactose - 1 - phosphate

b)

Tạo sucrose - 1, 6 - phosphate

c)

Tạo thành các ester

d)

Tạo thành các liên kết glycoside

50.

Nguồn glucose ngoại sinh bao gồm:

a)

đường mía, mật ong, agar

b)

các polysaccharide có nguồn gốc từ thủy sản

c)

monosaccharide, acid nucleic, xilulose

d)

glycogen, tinh bột, urgo

51.

Phản ứng Fructose-6-Phophate → Fructose-1,6-Biphosphate là phản ứng gì?

a)

Phosphoryl hóa

b)

Isomer hóa

c)

Dehydrate hóa

d)

Nhân đôi

52.

Chọn đáp án đúng khi nói về glycogen?

a)

Tác dụng với I2 cho màu nâu

b)

Có tính khử rất mạnh

c)

Không có khả năng thủy phân

d)

Màu trắng, tan trong nước nóng

53.

Các polysaccharide nào sau đây là polysaccharide tạo hình?

a)

Tinh bột, glycogen, pectin

b)

Pectin, chitin, cellulose

c)

Cellulose, tinh bột, glycogen

d)

Cellulose, chitin, glycogen

54.

Sau khi kết thúc quá trình phản ứng, các sản phẩm của con đường đường phân có thể cung cấp bao nhiêu phân tử ATP?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

55.

D-Glucose sẽ bị khử thành hợp chất nào sau đây?

a)

D-Mannol

b)

D-Mannitol

c)

D-Glucotol

d)

D-Sorbitol

56.

Các monosaccharide cấu thành oligosaccharide liên kết với nhau bằng liên kết gì?

a)

O-glycoside

b)

alpha-glycoside

c)

L-glycoside

d)

D-glycoside

57.

Monosaccharide có chứa nhóm aldehyde được gọi là gì?

a)

Đường aldehyde

b)

Đường cetose

c)

Đường centon

d)

Đường aldose

58.

Khi nhóm OH- glycoside nằm ở bên phải, monosaccharide được gọi là đồng phân nào?

a)

Đồng phân L

b)

Đồng phân D

c)

Đồng phân beta

d)

Đồng phân alpha

59.

Có bao nhiêu dạng Apoprotein E được tổng hợp ở cơ thể động vật?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau:

a)

Phosphosphingolipid là thành phần cấu tạo quan trọng của màng tế bào động vật và thực vật

b)

Sphingopholipid là những lipid màng chứa glycerol tạo liên kết ester với 2 acid béo ở C1 và C2

c)

Cholate có vai trò trong sự đông máu

d)

Cephalin là ester của acid phosphatidic và choline

61.

Tính chất lý hóa của lipid trung tính chủ yếu là do thành phần nào quyết định?

a)

Acid béo

b)

Các nhóm -OH

c)

Độ dài của mạch C

d)

Glycerol

62.

Phospholipid là loại lipid có thêm gốc chức nào dưới đây?

a)

Có gốc glucid

b)

Có gốc alcol bậc cao

c)

Tất cả đều sai

d)

Có gốc phosphic

63.

Nhóm chất nào sau đây không phải là lipid có cấu trúc phức tạp?

a)

Phosphoglycerid, glycerid, cerid

b)

Glycerid, glycolipid, sphingosin

c)

Triacylglycerol, diglycerid, cerid

d)

Sterid, phosphoglycerid, cerebrosid

64.

Cholesterol là lipid chính của lipoprotein nào sau đây?

a)

LDL, HDL

b)

VLDL, LDL, HDL

c)

VLDL, HDL

d)

Chylomycron, HDL

65.

Ergosterol có nhiều ở loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Thịt bò

b)

Măng

c)

Nấm men, lúa mì

d)

Hoa cúc cánh lớn

66.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự thủy phân của triglyceride?

a)

Thủy phân bằng kiềm tạo thành Iod và glycerol

b)

Triglycerid rất dễ phân hủy trong nước

c)

Thủy phân bằng tác dụng của enzyme lipase

d)

Thủy phân bằng nước ở nhiệt độ cao triglyceride bị thủy phân thành glycerol và sterol

67.

Sau khi thủy phân triacylglycerol bằng nước ở nhiệt độ cao có thể thu được các hợp chất nào?

a)

Savon, acid béo và đường

b)

Đường và glycerol

c)

Savon và glycerol

d)

Acid béo và glyceol

68.

Trong lipid có thể chứa các vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin A, D

b)

Vitamin PP, B6, B12

c)

Vitamin B1, B2

d)

Vitamin C, Vítamin A

69.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lipoprotein?

a)

Là 1 lipid đơn giản, tan được trong nước

b)

Phần vỏ gồm triglycerid, cholesterol, phần lõi là các apoprotein

c)

Vận chuyển lipid trong huyết tương

d)

Cấu tạo bởi những phân tử lipid và protid liên kết với nhau chủ yếu bởi các liên kết tĩnh điện

70.

Các phospholipid khác nhau về đặc điểm nào?

a)

Hình dạng

b)

Kích thước phân tử

c)

Cấu trúc

d)

Cấu tạo

71.

Phospholipid là gì?

a)

Là một ester được hình thành bởi rượu đa chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các base nitơ

b)

Là một ester được hình thành bởi rượu đa chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các acid nitơ

c)

Là một ester được hình thành bởi rượu đơn chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các acid nitơ

d)

Là một ester được hình thành bởi rượu đơn chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các base nitơ

72.

Acid arachidonic có thể được tổng hợp từ chất nào sau đây?

a)

EPA

b)

DHA

c)

Acid linoleic

d)

Acid linolenic

73.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lipoprotein tỉ trọng thấp?

a)

Tham gia vào sự phát triển của các mảng xơ vữa động mạch ở thành động mạch

b)

Được xem là cholesterol tốt

c)

Chứa một lượng lipid cao

d)

Là Lipoprotein có kích thước lớn nhất

74.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm của sáp?

a)

Có độ dài từ 14 đến 36 carbon (C)

b)

Ở thể rắn ở nhiệt độ thường, khó thủy phân, không tan trong nước

c)

R1-CH2O-CO-R2 với R2 là gốc acid béo có số carbon chẵn

d)

Có thành phần cấu tạo là ether và các acid béo

75.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất của phospholipid

a)

Các phospholipid không có khả năng tạo hạt micel hoặc màng kép

b)

Các phospholipid thuộc nhóm hợp chất lưỡng ái

c)

Các phospholipid giống nhau về cấu tạo nhưng khác nhau về cấu trúc phân tử

d)

Các phospholipid tan vô hạn trong nước

76.

Sau khi kết thúc con đường ngoại sinh, lipid được đưa đến gan để làm gì?

a)

Tạo acid

b)

Tạo apolipoprotein

c)

Tạo muối sodium chloride

d)

Tạo hormon ACTH

77.

Lipid trung tính được gọi là MỠ khi nào?

a)

Khi chứa quá nhiều acid béo không no ở thể đặc

b)

Khi chứa quá nhiều acid béo no ở thể lỏng

c)

Khi chứa quá nhiều acid béo không no ở thể lỏng

d)

Khi chứa quá nhiều acid béo no ở thể đặc

78.

Lipid tiêu biểu của nhóm Sterol là:

a)

Hormone sinh dục

b)

Cholesterol

c)

Buồng trứng

d)

Sỏi mật

79.

Phân tử nào sau đây không phải là acid béo thiết yếu?

a)

Acid arachidonic

b)

Acid linolenic

c)

Acid oleic

d)

Acid linoleic

80.

Glycerol có bao nhiêu chức rượu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

81.

Các apolipoprotein gắn trên lipoprotein IDL là:

a)

B100, E

b)

B100, C2, E

c)

B48, E

d)

B48, E, A1

82.

Acid béo không bão hòa bao gồm các acid béo nào dưới đây?

a)

Lauric acid, Myristic acid, Palmitic acid, Oleic acid

b)

Palmitioleic acid, Oleic acid, Linoleic acid, Arachidonic acid

c)

Linoleic acid, Stearic acid, Myristic acid, Palmitic acid

d)

Myristic acid, Palmitic acid, Oleic acid, Linoleic acid

83.

Chất nào sau đây là alcol vòng?

a)

Cholesterol, Serin

b)

Glycerid, Ergosterol

c)

Cholesterol, Triglycerid

d)

Cholesterol, Ergosterol

84.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về lipid?

a)

Đồng nhất về mặt cấu tạo

b)

Không tan trong nước và dung môi không phân cực

c)

Cholesterol là 1 phospholipid

d)

Phần lớn có chứa acid béo với alcol bằng, 2 thành tố này liên kết với nhau bằng liên kết ester

85.

Apoprotein E được tổng hợp ở đâu trong cơ thể động vật?

a)

Tủy đỏ

b)

Thận

c)

Gan

d)

Lách

86.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về cholesterol?

a)

Cholesterol có mặt trong các tế bào như mô thần kinh, sỏi mật, gan

b)

Cholesterol có thể tồn tại ở dạng tự do hoặc dạng ester với acid béo

c)

Cholesterol không tan trong nước, acid, kiềm, tan trong ether, chloroform, benzen

d)

Cholesterol là tiền chất của nhiều ergosterol

87.

Phần vỏ của lipoprotein được cấu tạo gồm các thành phần nào?

a)

Phospholipid, cholesterolester, apoprotein

b)

Phospholipid, cholesterol, apoprotein

c)

Phospholipid, cholesterolester, triglycerid

d)

Phospholipid, triglycerid, apoprotein

88.

Chức năng của chylomicron là gì?

a)

Vận chuyển cholesterol về mô

b)

Vận chuyển lipid trung tính về gan

c)

Vận chuyển TG từ gan tới mô ngoại biên

d)

Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên về gan

89.

Chức năng nào sau đây không thuộc về Lipid - Steroid?

a)

Thành phần màng tế bào

b)

Tạo nhũ Lipid

c)

Hormon điều hòa

d)

Dự trữ năng lượng

90.

Vai trò nào sau đây không phải của lipid?

a)

Dung môi hòa tan

b)

Enzyme xúc tác sinh học

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt chất sinh học

91.

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là:

a)

LDL

b)

HDL

c)
92.

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là:

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

VLDL

93.

Loại enzyme nào tham gia vào quá trình thủy phân triacylglycerol trong cơ thể?

a)

Lipinase

b)

Hexokinase

c)

Amino glyceric

d)

Lipase

94.

Vận chuyển cholesterol tự do là vai trò của lipoprotein nào sau đây?

a)

VLDL

b)

LDL

c)

Chylomycron

d)

HDL

95.

Chylomicron có đặc điểm là gì?

a)

Lipoprotein có kích thước nhỏ nhất

b)

Chứa hàm lượng triglycerid thấp

c)

1 dạng thái hóa của VLDL

d)

Được tạo ra ở ruột

96.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vitamin D có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất Sterol

b)

Vitamin acid pantothenic tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP, là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo

c)

Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu

d)

Vitamin E là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất

97.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về glucagon?

a)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

b)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

c)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

d)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

98.

Cơ thể sẽ thiếu máu nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Thiamin

b)

Niacin

c)

Retinol

d)

Cobalamin

99.

Vitamin là chất có đặc điểm như thế nào?

a)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học giống nhau, có hoạt tính sinh học, cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển

b)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học khác nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp, đặc biệt cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển

c)

Tất cả đều đúng

d)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học tương tự nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp

100.

Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Tất cả đều sai

b)

Thiamin

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin B2

101.

Vitamin nào sau đây là thành phần của coenzym NAD, NADP?

a)

Acid nicotinic

b)

Vitamin B2

c)

Thiamin

d)

Tất cả đều sai

102.

Adrenalin là hormone có tác dụng là gì?

a)

Làm giảm đường huyết

b)

Tăng khả năng hấp thu cellulose

c)

Hỗ trợ tăng đường huyết

d)

Điều hòa lipid máu

103.

Hormone nào sau đây không thuộc nhóm steroid?

a)

Progesteron

b)

Testosteron

c)

Insulin

d)

Andosteron

104.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về insulin?

a)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

b)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

c)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

d)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

105.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu

b)

Vitamin acid pantothenic tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP, là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo

c)

Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất

d)

Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất Sterol

106.

Vitamin nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP và là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo?

a)

B2

b)

B5

c)

B6

d)

B1

107.

Thiếu hụt vitamin Thiamin có thể gây nên bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Beri Beri

b)

Chảy máu răng, lợi

c)

Thiếu máu ác tính

d)

Bệnh Pellagra

108.

Chất nào sau đây được gọi là chất xúc tác sinh học?

a)

Hormone

b)

Vitamin

c)

Tất cả đều đúng

d)

Enzyme

109.

Enzyme nào sau đây phân bố trong tế bào?

a)

ARN-ase, CPK, LDH

b)

LDH, ATP-ase, ARN-ase

c)

Aldolase, enolase, ATP-ase

d)

GOT, GPT, CPK

110.

Enzyme Photphatase thường có ở cơ quan nào sau đây?

a)

Tiền liệt tuyến

b)

Cơ vân, cơ tim

c)

Gan

d)

Não

111.

Hormone nào sau đây là dẫn xuất của cholesterol?

a)

FSH

b)

Cortisol

c)

Thy

112.

Hormone nào sau đây là dẫn xuất của cholesterol?

a)

FSH

b)

Cortisol

c)

Thyroxin

d)

Oxytoxin

113.

Phản ứng thu năng là phản ứng:

a)

Không tự xảy ra theo chiều từ A → B, Là các phản ứng thoái hóa trong cơ thể

b)

Tất cả đều sai

c)

ΔG < 0 → GB < GA

d)

Tự xảy ra theo chiều từ A → B

114.

Vitamin tan trong dầu chủ yếu tham gia vào phản ứng nào sau đây?

a)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ

b)

Các quá trình liên quan tới giải phóng năng lượng

c)

Quá trình oxi hoá khử

d)

Các phản ứng tạo nên các chất có chức năng cấu trúc các mô, các cơ quan

115.

Coenzym NAD, NADP thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?

a)

Hiếu khí tùy tiện

b)

Hiếu khí

c)

Bán hiếu khí

d)

Kỵ khí

116.

Noradrenalin là hormone có tác dụng là gì?

a)

Tăng khả năng hấp thu cellulose

b)

Làm giảm đường huyết

c)

Điều hòa lipid máu

d)

Tất cả đều sai

117.

Enzyme nào sau đây có bản chất là protein thuần?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cathepin

c)

Enzym cần cộng tố

d)

Kim loại (Cu2+, Fe2+/Fe3+, Mn2+, Zn2+,...) hoặc chất hữu cơ (coenzym)

118.

Coenzym FMN và FAD thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?

a)

Hiếu khí

b)

Hiếu khí bắt buộc

c)

Kỵ khí

d)

Tất cả đều đúng

119.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng

b)

Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất

c)

Vitamin được xem như là những coenzyme

d)

Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao

120.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?

a)

Adrenalin, Glucagon, Insulin

b)

Oxytocin, Insulin, Glucagon

c)

Vasopressin, Glucagon, ACTH

d)

Adrenalin, GT, Prolactin

121.

Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?

a)

FMN và FAD

b)

NAD và NADH

c)

NADH và FAD

d)

FMN và NAD

122.

Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?

a)

FMN và FAD

b)

NAD và NADH

c)

NADH và FAD

d)

FMN và NAD

123.

Vitamin D được tích trữ tại mô nào của cơ thể?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, mô mỡ

b)

Gan, mô mỡ

c)

Gan, tuyến yên, thận

d)

Gan, mô mỡ, tuyến tụy

124.

Hàm lượng enzyme GOT phân bố ở các cơ quan như thế nào?

a)

Gan << Tim << cơ

b)

Gan > Tim < cơ

c)

Gan > Tim >> Cơ

d)

Tất cả đều đúng

125.

Các vitamin tan trong nước gồm:

a)

D, K, A, Acid absorbic

b)

Acid absorbic, Riboflavin, B3

c)

Tất cả đều đúng

d)

Retinol, Tocopherol, Thiamin

126.

Hormone nào sau đây hỗ trợ tăng đường huyết?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Noradrenalin

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

127.

Các vitamin tan trong chất béo gồm:

a)

D, E, K, B1

b)

K, D, retinol, tocopherol

c)

D, K, A, acid absorbic

d)

A, E, K, thiamin

128.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT trong các đáp án sau:

a)

Reticaroten là chất tiền thân của vitamin A

b)

Vitamin A là vitamin có tác dụng đối với thị giác và có tính tan trong nước

c)

Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A

d)

Vitamin A bền với nhiệt độ cao

129.

Enzyme nào sau đây có bản chất là protein thuần?

a)

Trypsin

b)

Kim loại (Cu2+, Fe2+/Fe3+, Mn2+, Zn2+,...) và chất hữu cơ (coenzym)

c)

Holoenzyme

d)

Tất cả đều sai

130.

Trong cơ thể, vitamin B3 liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?

a)

FAD

b)

NAD

c)

FMN

d)

Tất cả đều đúng

131.

Enzyme nào sau đây phân bố trong nhân tế bào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

GOT, GPT, CPK

c)

Aldolase, enolase, ATP-ase

d)

ARN-ase, cathepsin, beta-glycuronidase

132.

Có bao nhiêu vitamin thuộc nhóm B?

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

133.

Hormone nào sau đây thuộc nhóm steroid?

a)

ACTH

b)

FSH

c)

Tất cả đều sai

d)

TSH

134.

Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym FMN và chất nào sau đây?

a)

Enzym dehydrogenase hiếu khí

b)

Enzym dehydrogenase kỵ khí

c)

NAD

d)

FAD

135.

Phản ứng phát năng là phản ứng:

a)

Không tự xảy ra theo chiều từ A → B

b)

Tự xảy ra theo chiều từ A → B

c)

ΔG > 0 → GB > GA

d)

Là các phản ứng tổng hợp trong hóa sinh

136.

Câu hỏi 139: Phản ứng phát năng là phản ứng:

a)

Không tự xảy ra theo chiều từ A → B

b)

Tự xảy ra theo chiều từ A → B

c)

ΔG > 0 → GB > GA

d)

Là các phản ứng tổng hợp trong hóa sinh

137.

Câu hỏi 140: Thiamin là vitamin nào sau đây?

a)

B2

b)

K

c)

D

d)

B1

138.

Câu hỏi 141: Trong cơ thể, vitamin B3 liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?

a)

NAD

b)

FMN

c)

Tất cả đều đúng

d)

FAD

139.

Câu hỏi 142: Vitamin tan trong dầu chủ yếu tham gia vào phản ứng nào sau đây?

a)

Quá trình oxi hoá khử

b)

Các quá trình liên quan tới giải phóng năng lượng

c)

Các phản ứng tạo nên các chất có chức năng cấu trúc các mô, các cơ quan

d)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ

140.

Câu hỏi 143: Vitamin là chất có đặc điểm như thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học giống nhau, có hoạt tính sinh học, cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển

c)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học tương tự nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp

d)

Những chất hữu cơ có bản chất hóa học khác nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp, đặc biệt cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển

141.

Câu hỏi 144: Coenzym FMN và FAD thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hiếu khí bắt buộc

c)

Kỵ khí

d)

Hiếu khí

142.

Câu hỏi 145: Các hormone làm tăng đường huyết thường tác động đến quá trình chuyển hóa của cơ thể như thế nào?

a)

Kìm hãm các quá trình tổng hợp và phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

b)

Kích thích các quá trình tổng hợp và phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

c)

Kìm hãm các quá trình tổng hợp và kích thích các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

d)

Kích thích các quá trình tổng hợp và kìm hãm các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

143.

Câu hỏi 146: Chất nào sau đây được gọi là chất xúc tác sinh học?

a)

Hormone

b)

Tất cả đều đúng

c)

Enzyme

d)

Vitamin

144.

Thiếu hụt vitamin Thiamin có thể gây nên bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Pellagra

b)

Thiếu máu ác tính

c)

Chảy máu răng, lợi

d)

Bệnh Beri Beri

145.

Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Vitamin PP

b)

Tất cả đều sai

c)

Vitamin B2

d)

Thiamin

146.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về glucagon?

a)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

b)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

c)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

d)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

147.

Enzyme nhóm Oxydoreductase có tác dụng là:

a)

Xúc tác cho các phản ứng thủy phân

b)

Xúc tác các phản ứng oxi hoá-khử

c)

Xúc tác cho các phản ứng đồng phân hoá

d)

Xúc tác cho các phản ứng chuyển vị

148.

Có bao nhiêu vitamin thuộc nhóm B?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

149.

Khi phân loại theo tính tan, vitamin có bao nhiêu nhóm?

a)

4

b)

8

c)

Tất cả đều đúng

d)

2

150.

Vitamin nào sau đây không bền với nhiệt?

a)

Retinol

b)

Acid ascorbic

c)

Vitamin K

d)

Tocopherol

151.

Enzyme nhóm Isomerase có tác dụng là:

a)

Xúc tác các phản ứng oxi hoá-khử

b)

Xúc tác cho các phản ứng đồng phân hoá

c)

Xúc tác cho các phản ứng chuyển vị

d)

Xúc tác cho các phản ứng thủy phân

152.

Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym FMN và chất nào sau đây?

a)

NAD

b)

Enzym dehydrogenase hiếu khí

c)

Enzym dehydrogenase kỵ khí

d)

FAD

153.

Cơ thể thừa thyroxin thường có biểu hiện gì?

a)

Dưỡng thai, giúp trứng phát triển

b)

Kích thích sự phân giải glycogen nên làm tăng glucose trong máu

c)

Phát triển niêm mạc tử cung

d)

Bệnh Basedow

154.

Thiamin là vitamin nào sau đây?

a)

B2

b)

K

c)

D

d)

B1

155.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do:

a)

Kích thích các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

b)

Kích thích các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Kìm hãm các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ

156.

Enzyme trong nước tiểu còn có thể có nguồn gốc từ yếu tố sau đây?

a)

Hồng cầu, bạch cầu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Các tế bào biểu mô

d)

Chất bài tiết của các tuyến

157.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về insulin?

a)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

b)

Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

c)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết

d)

Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết

158.

Glucagon là nội tiết tố làm tăng đường huyết do:

a)

Kích thích các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ

b)

Kìm hãm các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ

c)

Kìm hãm các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ

d)

Tất cả đều đúng

159.

Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Tất cả đều sai

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Acid absorbic

160.

Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?

a)

FMN và FAD

b)

FMN và NAD

c)

NADH và FAD

d)

NAD và NADH

161.

Vitamin nào sau đây là thành phần của coenzym NAD, NADP?

a)

Tất cả đều sai

b)

Acid nicotinic

c)

Vitamin B2

d)

Thiamin

162.

Ai xinh đẹp nhất

a)

Mai Ngân

b)

Vân Anh

c)

Ngọc ánh

d)

Tất cả điều đẹp