WorksheetsCâu hỏi về Glucid
Total questions: 162
Worksheet time: 1hrs 21mins
Glucose sẽ tạo thành acid uronic tương ứng nào dưới đây?
Glucopolymic
Glucolsase
Gluconic
Glucoseic
Monosaccharide có đồng phân đối quang dạng D là do nguyên nhân nào dưới đây?
Khi nhóm -OH gắn vào C áp chót bên trái
Khi nhóm -OHC gắn vào C áp chót bên trái
Khi nhóm -OH gắn vào C áp chót bên phải
Khi nhóm -OHC gắn vào C áp chót bên phải
Dạng đường đơn nào sau đây là thành phần chính tham gia các con đường thoái hóa glucid?
Glucose
Hexose
Đường 6C
G.6.P
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh?
Amylopectin, Glycogen, Cellulose
Dextran, Cellulose, Amylose
Dextrin, Glycogen, Amylopectin
Amylose, Cellulose
Trong các chất sau đây, chất nào là sản phẩm của quá trình đường phân?
ATP, NADH, H+
Pyruvate, FADH2, NADH, ATP
GTP, NADH, FADH2
NADH, FADH2, H2O, ATP
Nguồn glucose ngoại sinh bao gồm:
monosaccharide, acid nucleic, xilulose
đường mía, mật ong, agar
các polysaccharide có nguồn gốc từ thủy sản
glycogen, tinh bột, urgo
Ở pha chuẩn bị của con đường đường phân, các bước nào có sử dụng năng lượng?
1, 3
2, 4
2, 4, 5
1, 2, 3
Con đường đường phân trãi qua bao nhiêu bước?
10
8
5
6
Đơn vị cấu tạo của glucid là:
Tinh bột
Glucose
Polysaccharide
Monosaccharide
Chọn đáp án đúng khi nói về glycogen?
Màu trắng, tan trong nước nóng
Tác dụng với I2 cho màu nâu
Không có khả năng thủy phân
Có tính khử rất mạnh
Maltose còn được gọi với tên khác là gì?
Đường nho (Glucozo)
Đường mía (Saccarozo)
Đường mạch nha
Đường sữa (Lactose)
Nhóm glucid từ 7-8 monosaccharide còn được gọi là gì?
Đường đôi
Disaccharide
Oligosaccharide
Polysaccharide
Enzyme tham gia tiêu hóa glucid ở cơ thể người gồm:
Amylase, saccharase, cellulase
Lactase, saccharase, cellulase
Amylase, maltase, invertase
Amylase, saccharase, lip
Nhóm glucid gồm những đường đơn thường được gọi là gì?
Tetrasaccharide
Hexose
Monosaccharide
Pentose
Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyde thì được gọi tên là:
Cetopentose
Aldopentose
Aldohexose
Cetopentose
Maltose được cấu tạo từ các phân tử nào?
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
2 phân tử fructose
2 phân tử glucose và 2 phân tử fructose
2 phân tử glucose
Chọn câu trả lời đúng khi nói về tính chất vật lý của monosaccharide?
Tất cả các monosaccharide đều có khả năng quay cực
Là những tinh thể rắn, không màu, không mùi
Tan vô hạn trong dung môi hữu cơ
Các monosaccharide có độ ngọt như nhau
Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo nào?
Glucose
Pentose
Fructose
Galactose
Saccarose được tạo thành bởi:
2 đơn vị alpha-D-Glucose
1 beta-Fructose và 1 alpha-Glucose
2 đơn vị alpha-D-Fructose
1 alpha-Fructose và 1 beta-Glucose
Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccharide?
Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin
Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
Cellulose, Glycogen, tinh bột, Heparin
Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat
Glucid mạch vòng có dạng vòng có thể có 6 cạnh được gọi là gì?
Pyran
Furan
Pyranose
Furanose
Glucid nào sau đây thường được cơ thể hấp thu nhanh?
Mannose
Arabinose
Galactose
Fructose
Monosaccharide thể hiện các tính chất hóa học nào sau đây?
Tính oxy hóa
Phản ứng tạo liên kết ether
Phản ứng tạo liên kết hydro
Không tác dụng với acid hoặc base
Hợp chất glucid ở người trưởng thành thường chiếm hàm lượng bao nhiêu?
2-10%
80-90%
Không quá 2%
50-80%
Glucose thường được hấp thu theo cơ chế nào sau đây?
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán đơn giản
Dựa vào cấu tạo có thể chia glucid thành bao nhiêu nhóm?
2
4
1
3
Quá trình thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử NADH?
2
4
Tùy vào phản ứng
0
Các monosaccharide có 4C được gọi là:
Triose
Tetrose
Pentose
Hexose
Amylopectin có đặc điểm nào sau đây?
Là mạch dạng phân nhánh
Có thể thủy phân tạo thành succrose
Là thành phần cấu tạo của glycogen
Polysaccharide tạp
Phản ứng Fructose-6-Phophate → Fructose-1,6-Biphosphate cần yếu tố nào?
NADP và Fructo-1,6-BiPhosphatase
ADP và Hexokinase
ADP và Phosphofructokinase
ATP và Phosphofructokinase
Enzyme tham gia tiêu hóa glucid ở cơ thể người gồm:
Amylase, saccharase, cellulase
Amylase, maltase, invertase
Lactase, saccharase, cellulase
Amylase, saccharase, lipase
Ester được tạo thành là do nguyên nhân nào dưới đây?
Các nhóm -OH của monosaccharide liên kết với acid
Các nhóm -OC của monosaccharide liên kết với acid
Các nhóm -OHC của monosaccharide liên kết với acid
Các nhóm -COOH của monosaccharide liên kết với acid
Các disaccharide khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?
Liên kết với nhau bởi liên kết O-glycoside
Tất cả đều sai
Cấu thành từ các monosacchariade
Đều có tính khử
Saccarose do các chất nào kết hợp với nhau?
α -L-Glucose và β-L-Fructose
β -D-Glucose và α-D-Fructose
β-L-Glucose và α-L-Fructose
α -D-Glucose và β-D-Fructose
Quá trình thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử NADH?
2
0
4
Tùy vào phản ứng
Điều nào sau đây SAI khi nói về quá trình hấp thu các monosaccharide?
Glucose, fructose hấp thu qua niêm mạc ruộc non qua cơ chế khuyếch tán qua màng
Lm biến nhập câu trl sai
Ngân đẹp gái
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Chitin rất khó hòa tan, khi đun nóng bằng dung dịch kiềm đặc mới bị phân giải
Hemicelluloses chỉ hòa tan trong môi trường kiềm và acid đặc
Thủy phân glycogen cho 2 phân tử α-glucose
Glycogen có khả năng tạo mạch nhánh tương tự amylopectin
Đơn vị cấu tạo của glucid là:
Polysaccharide
Tinh bột
Monosaccharide
Glucose
Chọn câu đúng nhất trong các phát biểu sau:
Saccarose do β-fructose và α-gluose kết hợp tạo thành qua lien kết giữa -OH của C1 của glucose và nhóm -OH của C4 của fructose
Trong môi trường kiềm cấu trúc tinh bột bị phá hủy để lộ những nhóm chức nên dễ kết hợp với H2O làm tăng tính dẻo cho tinh bột
Maltose do 2 phân tử α-glucose sẽ kết hợp tạo thành qua liên kết giữa -OH của C1 của phân tử đường này với -OH của C6 của phân tử đường kia
Lactose do α-glucose va β-galactose kết hợp tạo thành qua liên kết giữa -OH của C1 của galactose và -OH của C4 của glucose
Glucid tham gia vào cấu tạo của acid nucleic là:
glucose
hexose
Tất cả đều đúng
deoxyribose
Dựa vào thành phần monomer có trong phân tử polysaccharide, có thể phân loại đường đa thành các loại nào sau đây?
Polysaccharide tạp và polysaccharide thuần
Tất cả đều đúng
Heteropolysaccharide
Homopolysaccharide
Cấu tạo của tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:
Kích thước phân tử
Cấu tạo mạch nhánh
Cấu tạo mạch thẳng
Độ dài phân nhánh
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
glucose, fructose, saccarose
glucose, fructose, tinh bột
fructose, tinh bột, saccarose
glucose, fructose, galactose
Phân tử đường maltose được cấu tạo từ thành phần nào sau đây:
1,2-alpha-D Glucosido - Glucose
1,4-beta-D Glucosido - Glucose
beta-D-galactose + beta-D-glucose bằng liên kết beta-1,2 glucoside
2 alpha-D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết alpha-1,4 glucoside
(1) Enzyme phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân. (2) Hexokinase chuyển glucose thành Glucose-6-phosphate. Trong các nhận định trên nhận định nào đúng?
(1) đúng - (2) sai
(1) sai - (2) đúng
(1) đúng - (2) đúng
(1) sai - (2) sai
Chất nào sau đây là glucid thuộc nhóm polysaccharide?
Mannose
Tất cả đều đúng
Saccarose
Glycogen
Fructose khi bị khử (+2H) sẽ tạo ra chất gọi là gì?
Mannose
Sucrose
Sorbitol
Mannitol
Điền vào dấu "…" nội dung thích hợp: "Đường glucose, maltose là những chất có tính ... nên thường có tính hút ẩm ... so với saccarose"
Khử cao/kém
Khử thấp/cao
Khử cao/cao
Khử kém/kém
Các monosaccharide có thể liên kết với H3PO4 để:
Tạo galactose - 1 - phosphate
Tạo sucrose - 1, 6 - phosphate
Tạo thành các ester
Tạo thành các liên kết glycoside
Nguồn glucose ngoại sinh bao gồm:
đường mía, mật ong, agar
các polysaccharide có nguồn gốc từ thủy sản
monosaccharide, acid nucleic, xilulose
glycogen, tinh bột, urgo
Phản ứng Fructose-6-Phophate → Fructose-1,6-Biphosphate là phản ứng gì?
Phosphoryl hóa
Isomer hóa
Dehydrate hóa
Nhân đôi
Chọn đáp án đúng khi nói về glycogen?
Tác dụng với I2 cho màu nâu
Có tính khử rất mạnh
Không có khả năng thủy phân
Màu trắng, tan trong nước nóng
Các polysaccharide nào sau đây là polysaccharide tạo hình?
Tinh bột, glycogen, pectin
Pectin, chitin, cellulose
Cellulose, tinh bột, glycogen
Cellulose, chitin, glycogen
Sau khi kết thúc quá trình phản ứng, các sản phẩm của con đường đường phân có thể cung cấp bao nhiêu phân tử ATP?
6
8
4
2
D-Glucose sẽ bị khử thành hợp chất nào sau đây?
D-Mannol
D-Mannitol
D-Glucotol
D-Sorbitol
Các monosaccharide cấu thành oligosaccharide liên kết với nhau bằng liên kết gì?
O-glycoside
alpha-glycoside
L-glycoside
D-glycoside
Monosaccharide có chứa nhóm aldehyde được gọi là gì?
Đường aldehyde
Đường cetose
Đường centon
Đường aldose
Khi nhóm OH- glycoside nằm ở bên phải, monosaccharide được gọi là đồng phân nào?
Đồng phân L
Đồng phân D
Đồng phân beta
Đồng phân alpha
Có bao nhiêu dạng Apoprotein E được tổng hợp ở cơ thể động vật?
1
4
3
2
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau:
Phosphosphingolipid là thành phần cấu tạo quan trọng của màng tế bào động vật và thực vật
Sphingopholipid là những lipid màng chứa glycerol tạo liên kết ester với 2 acid béo ở C1 và C2
Cholate có vai trò trong sự đông máu
Cephalin là ester của acid phosphatidic và choline
Tính chất lý hóa của lipid trung tính chủ yếu là do thành phần nào quyết định?
Acid béo
Các nhóm -OH
Độ dài của mạch C
Glycerol
Phospholipid là loại lipid có thêm gốc chức nào dưới đây?
Có gốc glucid
Có gốc alcol bậc cao
Tất cả đều sai
Có gốc phosphic
Nhóm chất nào sau đây không phải là lipid có cấu trúc phức tạp?
Phosphoglycerid, glycerid, cerid
Glycerid, glycolipid, sphingosin
Triacylglycerol, diglycerid, cerid
Sterid, phosphoglycerid, cerebrosid
Cholesterol là lipid chính của lipoprotein nào sau đây?
LDL, HDL
VLDL, LDL, HDL
VLDL, HDL
Chylomycron, HDL
Ergosterol có nhiều ở loại thực phẩm nào dưới đây?
Thịt bò
Măng
Nấm men, lúa mì
Hoa cúc cánh lớn
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự thủy phân của triglyceride?
Thủy phân bằng kiềm tạo thành Iod và glycerol
Triglycerid rất dễ phân hủy trong nước
Thủy phân bằng tác dụng của enzyme lipase
Thủy phân bằng nước ở nhiệt độ cao triglyceride bị thủy phân thành glycerol và sterol
Sau khi thủy phân triacylglycerol bằng nước ở nhiệt độ cao có thể thu được các hợp chất nào?
Savon, acid béo và đường
Đường và glycerol
Savon và glycerol
Acid béo và glyceol
Trong lipid có thể chứa các vitamin nào sau đây?
Vitamin A, D
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin B1, B2
Vitamin C, Vítamin A
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lipoprotein?
Là 1 lipid đơn giản, tan được trong nước
Phần vỏ gồm triglycerid, cholesterol, phần lõi là các apoprotein
Vận chuyển lipid trong huyết tương
Cấu tạo bởi những phân tử lipid và protid liên kết với nhau chủ yếu bởi các liên kết tĩnh điện
Các phospholipid khác nhau về đặc điểm nào?
Hình dạng
Kích thước phân tử
Cấu trúc
Cấu tạo
Phospholipid là gì?
Là một ester được hình thành bởi rượu đa chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các base nitơ
Là một ester được hình thành bởi rượu đa chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các acid nitơ
Là một ester được hình thành bởi rượu đơn chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các acid nitơ
Là một ester được hình thành bởi rượu đơn chức với acid béo cao phân tử, gốc phosphat và các base nitơ
Acid arachidonic có thể được tổng hợp từ chất nào sau đây?
EPA
DHA
Acid linoleic
Acid linolenic
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lipoprotein tỉ trọng thấp?
Tham gia vào sự phát triển của các mảng xơ vữa động mạch ở thành động mạch
Được xem là cholesterol tốt
Chứa một lượng lipid cao
Là Lipoprotein có kích thước lớn nhất
Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm của sáp?
Có độ dài từ 14 đến 36 carbon (C)
Ở thể rắn ở nhiệt độ thường, khó thủy phân, không tan trong nước
R1-CH2O-CO-R2 với R2 là gốc acid béo có số carbon chẵn
Có thành phần cấu tạo là ether và các acid béo
Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất của phospholipid
Các phospholipid không có khả năng tạo hạt micel hoặc màng kép
Các phospholipid thuộc nhóm hợp chất lưỡng ái
Các phospholipid giống nhau về cấu tạo nhưng khác nhau về cấu trúc phân tử
Các phospholipid tan vô hạn trong nước
Sau khi kết thúc con đường ngoại sinh, lipid được đưa đến gan để làm gì?
Tạo acid
Tạo apolipoprotein
Tạo muối sodium chloride
Tạo hormon ACTH
Lipid trung tính được gọi là MỠ khi nào?
Khi chứa quá nhiều acid béo không no ở thể đặc
Khi chứa quá nhiều acid béo no ở thể lỏng
Khi chứa quá nhiều acid béo không no ở thể lỏng
Khi chứa quá nhiều acid béo no ở thể đặc
Lipid tiêu biểu của nhóm Sterol là:
Hormone sinh dục
Cholesterol
Buồng trứng
Sỏi mật
Phân tử nào sau đây không phải là acid béo thiết yếu?
Acid arachidonic
Acid linolenic
Acid oleic
Acid linoleic
Glycerol có bao nhiêu chức rượu?
4
3
2
1
Các apolipoprotein gắn trên lipoprotein IDL là:
B100, E
B100, C2, E
B48, E
B48, E, A1
Acid béo không bão hòa bao gồm các acid béo nào dưới đây?
Lauric acid, Myristic acid, Palmitic acid, Oleic acid
Palmitioleic acid, Oleic acid, Linoleic acid, Arachidonic acid
Linoleic acid, Stearic acid, Myristic acid, Palmitic acid
Myristic acid, Palmitic acid, Oleic acid, Linoleic acid
Chất nào sau đây là alcol vòng?
Cholesterol, Serin
Glycerid, Ergosterol
Cholesterol, Triglycerid
Cholesterol, Ergosterol
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về lipid?
Đồng nhất về mặt cấu tạo
Không tan trong nước và dung môi không phân cực
Cholesterol là 1 phospholipid
Phần lớn có chứa acid béo với alcol bằng, 2 thành tố này liên kết với nhau bằng liên kết ester
Apoprotein E được tổng hợp ở đâu trong cơ thể động vật?
Tủy đỏ
Thận
Gan
Lách
Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về cholesterol?
Cholesterol có mặt trong các tế bào như mô thần kinh, sỏi mật, gan
Cholesterol có thể tồn tại ở dạng tự do hoặc dạng ester với acid béo
Cholesterol không tan trong nước, acid, kiềm, tan trong ether, chloroform, benzen
Cholesterol là tiền chất của nhiều ergosterol
Phần vỏ của lipoprotein được cấu tạo gồm các thành phần nào?
Phospholipid, cholesterolester, apoprotein
Phospholipid, cholesterol, apoprotein
Phospholipid, cholesterolester, triglycerid
Phospholipid, triglycerid, apoprotein
Chức năng của chylomicron là gì?
Vận chuyển cholesterol về mô
Vận chuyển lipid trung tính về gan
Vận chuyển TG từ gan tới mô ngoại biên
Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên về gan
Chức năng nào sau đây không thuộc về Lipid - Steroid?
Thành phần màng tế bào
Tạo nhũ Lipid
Hormon điều hòa
Dự trữ năng lượng
Vai trò nào sau đây không phải của lipid?
Dung môi hòa tan
Enzyme xúc tác sinh học
Cung cấp năng lượng
Hoạt chất sinh học
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là:
LDL
HDL
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ các tế bào ngoại vi về gan để thải ra ngoài bằng đường mật là:
LDL
HDL
Chylomicron
VLDL
Loại enzyme nào tham gia vào quá trình thủy phân triacylglycerol trong cơ thể?
Lipinase
Hexokinase
Amino glyceric
Lipase
Vận chuyển cholesterol tự do là vai trò của lipoprotein nào sau đây?
VLDL
LDL
Chylomycron
HDL
Chylomicron có đặc điểm là gì?
Lipoprotein có kích thước nhỏ nhất
Chứa hàm lượng triglycerid thấp
1 dạng thái hóa của VLDL
Được tạo ra ở ruột
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Vitamin D có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất Sterol
Vitamin acid pantothenic tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP, là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo
Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu
Vitamin E là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về glucagon?
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Cơ thể sẽ thiếu máu nếu thiếu chất nào sau đây?
Thiamin
Niacin
Retinol
Cobalamin
Vitamin là chất có đặc điểm như thế nào?
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học giống nhau, có hoạt tính sinh học, cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học khác nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp, đặc biệt cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển
Tất cả đều đúng
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học tương tự nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp
Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?
Tất cả đều sai
Thiamin
Vitamin PP
Vitamin B2
Vitamin nào sau đây là thành phần của coenzym NAD, NADP?
Acid nicotinic
Vitamin B2
Thiamin
Tất cả đều sai
Adrenalin là hormone có tác dụng là gì?
Làm giảm đường huyết
Tăng khả năng hấp thu cellulose
Hỗ trợ tăng đường huyết
Điều hòa lipid máu
Hormone nào sau đây không thuộc nhóm steroid?
Progesteron
Testosteron
Insulin
Andosteron
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về insulin?
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu
Vitamin acid pantothenic tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP, là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo
Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất
Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất Sterol
Vitamin nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ACP và là protein vận chuyển gốc acyl trong quá trình sinh tổng hợp acid béo?
B2
B5
B6
B1
Thiếu hụt vitamin Thiamin có thể gây nên bệnh lý nào sau đây?
Bệnh Beri Beri
Chảy máu răng, lợi
Thiếu máu ác tính
Bệnh Pellagra
Chất nào sau đây được gọi là chất xúc tác sinh học?
Hormone
Vitamin
Tất cả đều đúng
Enzyme
Enzyme nào sau đây phân bố trong tế bào?
ARN-ase, CPK, LDH
LDH, ATP-ase, ARN-ase
Aldolase, enolase, ATP-ase
GOT, GPT, CPK
Enzyme Photphatase thường có ở cơ quan nào sau đây?
Tiền liệt tuyến
Cơ vân, cơ tim
Gan
Não
Hormone nào sau đây là dẫn xuất của cholesterol?
FSH
Cortisol
Thy
Hormone nào sau đây là dẫn xuất của cholesterol?
FSH
Cortisol
Thyroxin
Oxytoxin
Phản ứng thu năng là phản ứng:
Không tự xảy ra theo chiều từ A → B, Là các phản ứng thoái hóa trong cơ thể
Tất cả đều sai
ΔG < 0 → GB < GA
Tự xảy ra theo chiều từ A → B
Vitamin tan trong dầu chủ yếu tham gia vào phản ứng nào sau đây?
Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ
Các quá trình liên quan tới giải phóng năng lượng
Quá trình oxi hoá khử
Các phản ứng tạo nên các chất có chức năng cấu trúc các mô, các cơ quan
Coenzym NAD, NADP thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?
Hiếu khí tùy tiện
Hiếu khí
Bán hiếu khí
Kỵ khí
Noradrenalin là hormone có tác dụng là gì?
Tăng khả năng hấp thu cellulose
Làm giảm đường huyết
Điều hòa lipid máu
Tất cả đều sai
Enzyme nào sau đây có bản chất là protein thuần?
Tất cả đều đúng
Cathepin
Enzym cần cộng tố
Kim loại (Cu2+, Fe2+/Fe3+, Mn2+, Zn2+,...) hoặc chất hữu cơ (coenzym)
Coenzym FMN và FAD thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?
Hiếu khí
Hiếu khí bắt buộc
Kỵ khí
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây SAI?
Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng
Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất
Vitamin được xem như là những coenzyme
Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?
Adrenalin, Glucagon, Insulin
Oxytocin, Insulin, Glucagon
Vasopressin, Glucagon, ACTH
Adrenalin, GT, Prolactin
Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?
FMN và FAD
NAD và NADH
NADH và FAD
FMN và NAD
Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?
FMN và FAD
NAD và NADH
NADH và FAD
FMN và NAD
Vitamin D được tích trữ tại mô nào của cơ thể?
Hồng cầu, bạch cầu, mô mỡ
Gan, mô mỡ
Gan, tuyến yên, thận
Gan, mô mỡ, tuyến tụy
Hàm lượng enzyme GOT phân bố ở các cơ quan như thế nào?
Gan << Tim << cơ
Gan > Tim < cơ
Gan > Tim >> Cơ
Tất cả đều đúng
Các vitamin tan trong nước gồm:
D, K, A, Acid absorbic
Acid absorbic, Riboflavin, B3
Tất cả đều đúng
Retinol, Tocopherol, Thiamin
Hormone nào sau đây hỗ trợ tăng đường huyết?
Tất cả đều đúng
Noradrenalin
Adrenalin
Glucagon
Các vitamin tan trong chất béo gồm:
D, E, K, B1
K, D, retinol, tocopherol
D, K, A, acid absorbic
A, E, K, thiamin
Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT trong các đáp án sau:
Reticaroten là chất tiền thân của vitamin A
Vitamin A là vitamin có tác dụng đối với thị giác và có tính tan trong nước
Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A
Vitamin A bền với nhiệt độ cao
Enzyme nào sau đây có bản chất là protein thuần?
Trypsin
Kim loại (Cu2+, Fe2+/Fe3+, Mn2+, Zn2+,...) và chất hữu cơ (coenzym)
Holoenzyme
Tất cả đều sai
Trong cơ thể, vitamin B3 liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?
FAD
NAD
FMN
Tất cả đều đúng
Enzyme nào sau đây phân bố trong nhân tế bào?
Tất cả đều đúng
GOT, GPT, CPK
Aldolase, enolase, ATP-ase
ARN-ase, cathepsin, beta-glycuronidase
Có bao nhiêu vitamin thuộc nhóm B?
9
8
6
7
Hormone nào sau đây thuộc nhóm steroid?
ACTH
FSH
Tất cả đều sai
TSH
Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym FMN và chất nào sau đây?
Enzym dehydrogenase hiếu khí
Enzym dehydrogenase kỵ khí
NAD
FAD
Phản ứng phát năng là phản ứng:
Không tự xảy ra theo chiều từ A → B
Tự xảy ra theo chiều từ A → B
ΔG > 0 → GB > GA
Là các phản ứng tổng hợp trong hóa sinh
Câu hỏi 139: Phản ứng phát năng là phản ứng:
Không tự xảy ra theo chiều từ A → B
Tự xảy ra theo chiều từ A → B
ΔG > 0 → GB > GA
Là các phản ứng tổng hợp trong hóa sinh
Câu hỏi 140: Thiamin là vitamin nào sau đây?
B2
K
D
B1
Câu hỏi 141: Trong cơ thể, vitamin B3 liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?
NAD
FMN
Tất cả đều đúng
FAD
Câu hỏi 142: Vitamin tan trong dầu chủ yếu tham gia vào phản ứng nào sau đây?
Quá trình oxi hoá khử
Các quá trình liên quan tới giải phóng năng lượng
Các phản ứng tạo nên các chất có chức năng cấu trúc các mô, các cơ quan
Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ
Câu hỏi 143: Vitamin là chất có đặc điểm như thế nào?
Tất cả đều đúng
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học giống nhau, có hoạt tính sinh học, cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học tương tự nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp
Những chất hữu cơ có bản chất hóa học khác nhau, có hoạt tính sinh học, cơ thể có nhu cầu thấp, đặc biệt cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển
Câu hỏi 144: Coenzym FMN và FAD thường có trong các enzym thuộc nhóm dehydrogenase nào?
Tất cả đều đúng
Hiếu khí bắt buộc
Kỵ khí
Hiếu khí
Câu hỏi 145: Các hormone làm tăng đường huyết thường tác động đến quá trình chuyển hóa của cơ thể như thế nào?
Kìm hãm các quá trình tổng hợp và phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Kích thích các quá trình tổng hợp và phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Kìm hãm các quá trình tổng hợp và kích thích các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Kích thích các quá trình tổng hợp và kìm hãm các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Câu hỏi 146: Chất nào sau đây được gọi là chất xúc tác sinh học?
Hormone
Tất cả đều đúng
Enzyme
Vitamin
Thiếu hụt vitamin Thiamin có thể gây nên bệnh lý nào sau đây?
Bệnh Pellagra
Thiếu máu ác tính
Chảy máu răng, lợi
Bệnh Beri Beri
Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?
Vitamin PP
Tất cả đều sai
Vitamin B2
Thiamin
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về glucagon?
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Enzyme nhóm Oxydoreductase có tác dụng là:
Xúc tác cho các phản ứng thủy phân
Xúc tác các phản ứng oxi hoá-khử
Xúc tác cho các phản ứng đồng phân hoá
Xúc tác cho các phản ứng chuyển vị
Có bao nhiêu vitamin thuộc nhóm B?
9
6
7
8
Khi phân loại theo tính tan, vitamin có bao nhiêu nhóm?
4
8
Tất cả đều đúng
2
Vitamin nào sau đây không bền với nhiệt?
Retinol
Acid ascorbic
Vitamin K
Tocopherol
Enzyme nhóm Isomerase có tác dụng là:
Xúc tác các phản ứng oxi hoá-khử
Xúc tác cho các phản ứng đồng phân hoá
Xúc tác cho các phản ứng chuyển vị
Xúc tác cho các phản ứng thủy phân
Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym FMN và chất nào sau đây?
NAD
Enzym dehydrogenase hiếu khí
Enzym dehydrogenase kỵ khí
FAD
Cơ thể thừa thyroxin thường có biểu hiện gì?
Dưỡng thai, giúp trứng phát triển
Kích thích sự phân giải glycogen nên làm tăng glucose trong máu
Phát triển niêm mạc tử cung
Bệnh Basedow
Thiamin là vitamin nào sau đây?
B2
K
D
B1
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do:
Kích thích các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Kích thích các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ
Tất cả đều đúng
Kìm hãm các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ
Enzyme trong nước tiểu còn có thể có nguồn gốc từ yếu tố sau đây?
Hồng cầu, bạch cầu
Tất cả đều đúng
Các tế bào biểu mô
Chất bài tiết của các tuyến
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về insulin?
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng giảm đường huyết
Do tế bào alpha của tuyến tụy tiết ra, có chức năng tăng đường huyết
Glucagon là nội tiết tố làm tăng đường huyết do:
Kích thích các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ
Kìm hãm các quá trình phân giải glycogen ở gan, mô mỡ
Kìm hãm các quá trình tổng hợp glycogen ở gan, mô mỡ
Tất cả đều đúng
Cơ thể sẽ mắc bệnh Beriberi nếu thiếu chất nào sau đây?
Tất cả đều sai
Vitamin C
Vitamin PP
Acid absorbic
Trong cơ thể, Riboflavin liên kết với phosphat tạo nên coenzym nào sau đây?
FMN và FAD
FMN và NAD
NADH và FAD
NAD và NADH
Vitamin nào sau đây là thành phần của coenzym NAD, NADP?
Tất cả đều sai
Acid nicotinic
Vitamin B2
Thiamin
Ai xinh đẹp nhất
Mai Ngân
Vân Anh
Ngọc ánh
Tất cả điều đẹp
